wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 18 Nguyên lí làm việc của ĐCĐT

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điểm chết của pít tông là điểm mà tại đó pít tông

a)

ở xa tâm trục khuỷu.

b)

ở gần tâm trục khuỷu.

c)

không đổi chiều chuyển động

d)

đổi chiều chuyển động.

2.

Điểm chết dưới của pít tông là

a)

vị trí tại đó pít tông chính giữa của xi lanh.

b)

điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

c)

vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi xuống.

d)

điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

3.

Điểm chết trên của pít tông là

a)

vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi lên.

b)

điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

d)

vị trí tại đó vận tốc tức thời của pít tông bằng 0.

4.

Ở ĐCĐT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là

a)

hành trình pít tông.

b)

thể tích buồng cháy.

c)

kỳ của chu trình.

d)

thể tích công tác.

5.

Thể tích buồng cháy là

a)

thể tích xilanh khi pít tông ở ĐCD.

b)

tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.

c)

thể tích xilanh giới hạn bởi hai đểm chết.

d)

thể tích xilanh khi pittong ở ĐCT.

6.

Thể tích công tác là

a)

thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pít tông ở ĐCD.

b)

thể tích không gian trong xilanh được giới hạn giữa 2 điểm chết.

c)

thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở ĐCT.

d)

thể tích lớn nhất có thể có của xilanh.

7.

Thể tích xilanh giới hạn bởi hai điểm chết của pittông gọi là

a)

thể tích toàn phần.

b)

thể tích buồng nén.

c)

thể tích công tác.

d)

thể tích buồng cháy.

8.

Tỉ số nén của động cơ là tỉ số giữa

a)

thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.

b)

thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần.

c)

thể tích công tác và thể tích toàn phần.

d)

thể tích buồng cháy và thể tích công tác.

9.

Ở động cơ Diesel 4 kì, pít tông ở vị trí ĐCD tương ứng với thời điểm nào?

a)

Đầu kì nạp

b)

Cuối kì nạp và cháy

c)

Cuối kì nén

d)

Đầu kì nén

10.

Trong kì nạp của động cơ Diesel 4 kì, khí nạp vào xi lanh là

a)

không khí.

b)

Hoà khí.

c)

dầu Diesel.

d)

hỗn hợp dầu Diesel và không khí.

11.

Ở kì nạp của động cơ xăng 4 kì, khí nạp vào xilanh là

a)

hoà khí (hỗn hợp xăng và không khí).

b)

Xăng.

c)

không khí.

d)

nhiên liệu dầu.

12.

Giữa kì nén bên trong xi lanh của động cơ Diesel 4 kì chứa

a)

không khí.

b)

xăng.

c)

dầu Diesel và không khí.

d)

xăng và không khí.

13.

Giữa kì nén bên trong xi lanh của động cơ xăng 4 kì chứa

a)

không khí.

b)

xăng.

c)

hòa khí (xăng và không khí)

d)

dầu Diesel và không khí.

14.

Ở cuối kì nén của động cơ Diesel 4 kì, bộ phận làm nhiệm vụ đưa nhiên liệu dầu Diesel vào xi lanh là

a)

vòi phun.

b)

buzi.

c)

xupáp nạp.

d)

bộ chế hòa khí.

15.

Ở động cơ 2 kì, việc đóng mở các cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của

a)

xu pap nạp.

b)

pít tông.

c)

các xupap.

d)

xecmăng khí.

16.

Động cơ 2 kì là

a)

loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 1 hành trình của pít tông.

b)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 2 hành trình của pít tông.

c)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 3 hành trình của pít tông.

d)

động cơ mà mộ

17.

Động cơ 4 kì là

a)

loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 1 hành trình của pít tông.

b)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 2 hành trình của pít tông.

c)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 3 hành trình của pít tông.

d)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 4 hành trình của pít tông.

18.

Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kì, ở kì 1 trong xi lanh diễn ra các quá trình:

a)

Cháy – dãn nở, thải tự do, nạp và nén.

b)

Quét – thải khí, lọt khí, nén và cháy.

c)

Quét – thải khí, thải tự do, nén và cháy

d)

Cháy- dãn nở, thải tự do, quét-thải khí.

19.

Ở kỳ 1 của động cơ xăng 2 kì, giai đoạn “Quét-thải khí” được diễn ra từ khi

a)

pít tông đóng cửa thải cho tới khi pít tông lên đến ĐCT.

b)

Từ khi píttông mở cửa thải cho tới khi pít tông bắt đầu mở cửa quét

c)

Từ khi pít tông mở cửa quét cho đến khi pít tông xuống tới ĐCD

d)

Từ khi pít tông ở ĐCT cho đến khi pít tông bắt đầu mở cửa thải

20.

Nguyên lí làm việc động cơ xăng 2 kì, ở kì 2 trong xi lanh diễn ra các quá trình:

a)

Quét – thải khí, lọt khí, nén và cháy.

b)

Quét – thải khí, nén và cháy.

c)

Quét – thải khí và cháy.

d)

Nén, cháy và thải khí.