wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề thi thử ic3 zai gui 5/3

Total questions: 53

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Tùy chọn nào sau đây là ví dụ về thiết bị đầu vào được tích hợp sẵn trên máy tính ?
a)
Màn hình cảm ứng ( touchscreen)
b)
Chuột ( mouse)
c)
Tai nghe ( headphone)
2.
Tùy chọn nào sau đây là đúng? Chọn tất cả các đáp án
a)
Trực tuyến là mãi mãi
b)
Bạn có thể xóa vĩnh viễn các tin nhắn độc hại hoặc các bài đăng trên mạng xã hội khỏi internet
c)
Thông tin cá nhân Như địa chỉ và số điện thoại không nên được đăng trực tuyến
d)
Bạn nên gửi tin nhắn riêng cho bạn cùng lớp mật khẩu của mình trong trường hợp bạn quên mật khẩu
3.
Tùy chọn nào sau đây là phù hợp giúp bảo mật kỹ thuật số ? Chọn tất cả các đáp án đúng
a)
Không chia sẻ mật khẩu với người khác
b)
Lưu trữ mật khẩu trên máy tính
c)
Sử dụng một mật khẩu khác nhau cho mỗi tài khoản
d)
Nói cho ai đó biết mật khẩu của bạn để họ cũng có thể sử dụng chúng
4.
Những thiết bị nào sau đây là thiết bị ngoại vi ? Chọn tất cả các đáp án đúng
a)
Chuột ( mouse)
b)
Bàn phím ( keyboard )
c)
Máy ảnh ( camera)
d)
Máy in ( printer)
e)
Màn hình cảm ứng ( touchscreen)
5.
Trong tình huống nào thì một tài liệu ( document) sẽ hữu ích hơn một bản trình chiếu ( presentation) ?
a)
Viết một bài luận cho trường học
b)
Phát biểu trước khán giả
c)
Gửi tin nhắn văn bản cho một nhóm người
6.
Thuật ngữ tài liệu ( document) nối với định nghĩa nào thích hợp nhất ?
a)
Một tập hợp các ký tự kiểu chữ hoặc văn bản có thể in hoặc hiển thị được, xác định hình dạng, kích thước và sự xuất hiện của các chữ cái, số và các ký tự đặc biệt
b)
Một loại tập tin được tạo bởi một phần mềm ứng dụng; có thể được thao tác bởi ứng dụng đó
c)
Một phần mềm được sử dụng để hiển thị thông tin trong trình chiếu
d)
Cách thông tin sẽ được trông như thế nào trên bản in hoặc hiển thị trên màn hình
e)
Một hình ảnh hoặc đồ họa được lưu trữ dưới dạng điện tử
7.
Thuật ngữ trình chiếu ( presentation) nối với định nghĩa nào thích hợp nhất ?
a)
Một tập hợp các ký tự kiểu chữ hoặc văn bản có thể in hoặc hiển thị được, xác định hình dạng, kích thước và sự xuất hiện của các chữ cái, số và các ký tự đặc biệt
b)
Một loại tập tin được tạo bởi một phần mềm ứng dụng; có thể được thao tác bởi ứng dụng đó
c)
Một phần mềm được sử dụng để hiển thị thông tin trong trình chiếu
d)
Cách thông tin sẽ được trông như thế nào trên bản in hoặc hiển thị trên màn hình
e)
Một hình ảnh hoặc đồ họa được lưu trữ dưới dạng điện tử
8.
Thuật ngữ định dạng ( Formatting) nói với định nghĩa nào thích hợp nhất
a)
Một tập hợp các ký tự kiểu chữ hoặc văn bản có thể in hoặc hiển thị được, xác định hình dạng, kích thước và sự xuất hiện của các chữ cái, số và các ký tự đặc biệt
b)
Một loại tập tin được tạo bởi một phần mềm ứng dụng; có thể được thao tác bởi ứng dụng đó
c)
Một phần mềm được sử dụng để hiển thị thông tin trong trình chiếu
d)
Cách thông tin sẽ được trông như thế nào trên bản in hoặc hiển thị trên màn hình
e)
Một hình ảnh hoặc đồ họa được lưu trữ dưới dạng điện tử
9.
Thuật ngữ hình ảnh ( image) nối với định nghĩa nào thích hợp nhất ?
a)
Một tập hợp các ký tự kiểu chữ hoặc văn bản có thể in hoặc hiển thị được, xác định hình dạng, kích thước và sự xuất hiện của các chữ cái, số và các ký tự đặc biệt
b)
Một loại tập tin được tạo bởi một phần mềm ứng dụng; có thể được thao tác bởi ứng dụng đó
c)
Một phần mềm được sử dụng để hiển thị thông tin trong trình chiếu
d)
Cách thông tin sẽ được trông như thế nào trên bản in hoặc hiển thị trên màn hình
e)
Một hình ảnh hoặc đồ họa được lưu trữ dưới dạng điện tử
10.
Thuật ngữ phông chữ ( font) nối với định nghĩa nào thích hợp nhất ?
a)
Một tập hợp các ký tự kiểu chữ hoặc văn bản có thể in hoặc hiển thị được, xác định hình dạng, kích thước và sự xuất hiện của các chữ cái, số và các ký tự đặc biệt
b)
Một loại tập tin được tạo bởi một phần mềm ứng dụng; có thể được thao tác bởi ứng dụng đó
c)
Một phần mềm được sử dụng để hiển thị thông tin trong trình chiếu
d)
Cách thông tin sẽ được trông như thế nào trên bản in hoặc hiển thị trên màn hình
e)
Một hình ảnh hoặc đồ họa được lưu trữ dưới dạng điện tử
11.
Thuật ngữ Cộng đồng kỹ thuật số ( digital communication) nối với định nghĩa nào thích hợp nhất ?
a)
Cố ý quấy rối người khác bằng cách đăng trực tuyến bình luận xúc phạm, không liên quan hoặc có hại
b)
Mức độ bảo vệ mà người dùng có được khi sử dụng internet, đặc biệt là về dữ liệu riêng tư hoặc dữ liệu nhạy cảm
c)
Một nhóm người giao tiếp bằng cách sử dụng internet, thường là với mục đích hoặc mối quan tâm chung.
12.
Thuật ngữ Quyền riêng tư ( privacy) nối với định nghĩa nào thích hợp nhất ?
a)
Cố ý quấy rối người khác bằng cách đăng trực tuyến bình luận xúc phạm, không liên quan hoặc có hại
b)
Mức độ bảo vệ mà người dùng có được khi sử dụng internet, đặc biệt là về dữ liệu riêng tư hoặc dữ liệu nhạy cảm
c)
Một nhóm người giao tiếp bằng cách sử dụng internet, thường là với mục đích hoặc mối quan tâm chung.
13.
Thuật ngữ Trò đùa ( trolling) nối với định nghĩa nào thích hợp nhất ?
a)
Cố ý quấy rối người khác bằng cách đăng trực tuyến bình luận xúc phạm, không liên quan hoặc có hại
b)
Mức độ bảo vệ mà người dùng có được khi sử dụng internet, đặc biệt là về dữ liệu riêng tư hoặc dữ liệu nhạy cảm
c)
Một nhóm người giao tiếp bằng cách sử dụng internet, thường là với mục đích hoặc mối quan tâm chung.
14.
Thuật ngữ nghiên cứu ( research) nối với định nghĩa nào thích hợp nhất ?
a)
Tài liệu siêu văn bản có thể được hiển thị bằng trình duyệt web
b)
Một chương trình hoặc phần mềm được sử dụng để tìm kiếm thông tin, thường là trên word wide web
c)
Thu thập thông tin về một chủ đề
15.
Thuật ngữ Trang web (web page) nối với định nghĩa nào thích hợp nhất ?
a)
Tài liệu siêu văn bản có thể được hiển thị bằng trình duyệt web
b)
Một chương trình hoặc phần mềm được sử dụng để tìm kiếm thông tin, thường là trên word wide web
c)
Thu thập thông tin về một chủ đề
16.
Thuật ngữ Công cụ tìm kiếm (search engine ) nối với định nghĩa nào thích hợp nhất ?
a)
Tài liệu siêu văn bản có thể được hiển thị bằng trình duyệt web
b)
Một chương trình hoặc phần mềm được sử dụng để tìm kiếm thông tin, thường là trên word wide web
c)
Thu thập thông tin về một chủ đề
17.
Vị trí nào sau đây là không phải là nơi tốt nhất để sạc pin điện thoại thông minh ?
a)
Trên sàn nhà bằng cách sử dụng một bộ sạc của người lạ.
b)
Dưới chân của một chiếc giường
c)
Trên bề mặt phẳng, nơi không có thức ăn, chất lỏng hoặc nhiệt độ quá cao
18.
Ghép thuật ngữ BACKSPACE / DELETE ứng với cách sử dụng thích hợp
a)
Một phím trên bàn phím dùng để máy tính có thể nhập các chữ cái viết hoa liên tục
b)
Một phím ở trên cùng bên trái của bàn phím máy tính; cho phép người dùng hủy bỏ hoặc đóng một hoạt động.
c)
Một phím trên bàn phím dùng để di chuyển giữa các mục hoặc di chuyển về phía trước năm ký tự ( tùy thuộc vào nhiệm vụ).
d)
Một tím trên bàn phím dùng để đưa con trỏ đến đầu dòng tiếp theo; cũng có thể được sử dụng để thực hiện một lệnh hoặc hoạt động.
e)
Một phím trên bàn phím dùng để xóa bất kỳ ký tự nào trước / sau vị trí hiện tại của con trỏ
19.
Ghép thuật ngữ ENTER / RETURN ứng với cách sử dụng thích hợp
a)
Một phím trên bàn phím dùng để máy tính có thể nhập các chữ cái viết hoa liên tục
b)
Một phím ở trên cùng bên trái của bàn phím máy tính; cho phép người dùng hủy bỏ hoặc đóng một hoạt động.
c)
Một phím trên bàn phím dùng để di chuyển giữa các mục hoặc di chuyển về phía trước năm ký tự ( tùy thuộc vào nhiệm vụ).
d)
Một tím trên bàn phím dùng để đưa con trỏ đến đầu dòng tiếp theo; cũng có thể được sử dụng để thực hiện một lệnh hoặc hoạt động.
e)
Một phím trên bàn phím dùng để xóa bất kỳ ký tự nào trước / sau vị trí hiện tại của con trỏ
20.
Ghép thuật ngữ TAB ứng với cách sử dụng thích hợp
a)
Một phím trên bàn phím dùng để máy tính có thể nhập các chữ cái viết hoa liên tục
b)
Một phím ở trên cùng bên trái của bàn phím máy tính; cho phép người dùng hủy bỏ hoặc đóng một hoạt động.
c)
Một phím trên bàn phím dùng để di chuyển giữa các mục hoặc di chuyển về phía trước năm ký tự ( tùy thuộc vào nhiệm vụ).
d)
Một tím trên bàn phím dùng để đưa con trỏ đến đầu dòng tiếp theo; cũng có thể được sử dụng để thực hiện một lệnh hoặc hoạt động.
e)
Một phím trên bàn phím dùng để xóa bất kỳ ký tự nào trước / sau vị trí hiện tại của con trỏ
21.
Ghép thuật ngữ ESC ứng với cách sử dụng thích hợp
a)
Một phím trên bàn phím dùng để máy tính có thể nhập các chữ cái viết hoa liên tục
b)
Một phím ở trên cùng bên trái của bàn phím máy tính; cho phép người dùng hủy bỏ hoặc đóng một hoạt động.
c)
Một phím trên bàn phím dùng để di chuyển giữa các mục hoặc di chuyển về phía trước năm ký tự ( tùy thuộc vào nhiệm vụ).
d)
Một tím trên bàn phím dùng để đưa con trỏ đến đầu dòng tiếp theo; cũng có thể được sử dụng để thực hiện một lệnh hoặc hoạt động.
e)
Một phím trên bàn phím dùng để xóa bất kỳ ký tự nào trước / sau vị trí hiện tại của con trỏ
22.
Ghép thuật ngữ CAPS LOCK ứng với cách sử dụng thích hợp
a)
Một phím trên bàn phím dùng để máy tính có thể nhập các chữ cái viết hoa liên tục
b)
Một phím ở trên cùng bên trái của bàn phím máy tính; cho phép người dùng hủy bỏ hoặc đóng một hoạt động.
c)
Một phím trên bàn phím dùng để di chuyển giữa các mục hoặc di chuyển về phía trước năm ký tự ( tùy thuộc vào nhiệm vụ).
d)
Một tím trên bàn phím dùng để đưa con trỏ đến đầu dòng tiếp theo; cũng có thể được sử dụng để thực hiện một lệnh hoặc hoạt động.
e)
Một phím trên bàn phím dùng để xóa bất kỳ ký tự nào trước / sau vị trí hiện tại của con trỏ
23.
Mục đích của việc sử dụng dấu trang mục yêu thích ( bookmarks/ favorites ) là gì ?
a)
Đó là cách tốt nhất để chia sẻ URL với bạn cùng lớp hoặc giáo viên
b)
Đây là một cách nhanh chóng để lưu URL và quay lại trang web sau
c)
Nó giúp việc in URL của một trang web trở nên dễ dàng hơn
24.
Lời chào nào dưới đây sẽ thích hợp nhất khi học sinh gửi email cho người bạn thân nhất của họ ?
a)
Có phải là Xuân không? ( Is this Xuan?)
b)
Thưa giáo sư ( Dear Processor)
c)
Chào! thế nào rồi ? ( Hey! How's it going)
25.
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để khởi động ứng dụng đã cài đặt trên máy tính để bàn ? Chọn tất cả các đáp án đúng
a)
Nhấp chuột phải vào biểu tượng của chương trình trên thanh Taskbar và chọn Open
b)
Nhấp đúp chuột vào biểu tượng lối tắt của chương trình trên màn hình nền ( desktop)
c)
Chọn tất cả các biểu tượng nối tắt trên màn hình và ấn Enter trên bàn phím
26.
Thuật ngữ dữ liệu cá nhân ( personal data) nối với định nghĩa nào thì đúng ?
a)
Các hoạt động được thực hiện trước màn hình , như tivi hoặc máy tính
b)
Thông tin có thể được sử dụng để xác định một người, chẳng hạn như địa chỉ, đường phố và số điện thoại.
c)
Vị trí và cách chúng ta giữ đầu, cổ lưng và cột sống khi đứng, ngồi hoặc nằm
d)
Một chuỗi kí tự được sử dụng để xác minh danh tính của người dùng trong quá trình xác thực
27.
Thuật ngữ Tư thế ( posture) nối với định nghĩa nào thì đúng ?
a)
Các hoạt động được thực hiện trước màn hình , như tivi hoặc máy tính
b)
Thông tin có thể được sử dụng để xác định một người, chẳng hạn như địa chỉ, đường phố và số điện thoại.
c)
Vị trí và cách chúng ta giữ đầu, cổ lưng và cột sống khi đứng, ngồi hoặc nằm
d)
Một chuỗi kí tự được sử dụng để xác minh danh tính của người dùng trong quá trình xác thực
28.
Thuật ngữ MẬT KHẨU ( PASSWORD ) nối với định nghĩa nào thì đúng ?
a)
Các hoạt động được thực hiện trước màn hình , như tivi hoặc máy tính
b)
Thông tin có thể được sử dụng để xác định một người, chẳng hạn như địa chỉ, đường phố và số điện thoại.
c)
Vị trí và cách chúng ta giữ đầu, cổ lưng và cột sống khi đứng, ngồi hoặc nằm
d)
Một chuỗi kí tự được sử dụng để xác minh danh tính của người dùng trong quá trình xác thực
29.
Thuật ngữ SCREENTIME nối với định nghĩa nào thì đúng ?
a)
Các hoạt động được thực hiện trước màn hình , như tivi hoặc máy tính
b)
Thông tin có thể được sử dụng để xác định một người, chẳng hạn như địa chỉ, đường phố và số điện thoại.
c)
Vị trí và cách chúng ta giữ đầu, cổ lưng và cột sống khi đứng, ngồi hoặc nằm
d)
Một chuỗi kí tự được sử dụng để xác minh danh tính của người dùng trong quá trình xác thực
30.
Thuật ngữ ứng dụng máy tính để bàn ( desktop application) nối với định nghĩa nào thì đúng ?
a)
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
b)
Được thiết kế cho một mục đích và một chức năng duy nhất. Phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng, nhưng có một số cũng chạy trên máy tính xách tay
c)
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy
31.
Thuật ngữ ứng dụng ( Application) đối với ứng dụng nào ?
a)
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
b)
Được thiết kế cho một mục đích và một chức năng duy nhất. Phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng, nhưng có một số cũng chạy trên máy tính xách tay
c)
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy
32.
Thuật ngữ ứng dụng ( App) nối với định nghĩa nào ?
a)
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
b)
Được thiết kế cho một mục đích và một chức năng duy nhất. Phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng, nhưng có một số cũng chạy trên máy tính xách tay
c)
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy
33.
Bạn có thể tìm thấy URL của một trang web ở đâu để có thể sao chép và dán?
a)
Trong thanh địa chỉ
b)
Một cửa sổ mới
c)
Một tab mới
34.
Những ví dụ nào dưới đây là các ý kiến?
a)
Có 24 giờ trong một ngày
b)
Nhảy dù rất nguy hiểm
c)
Thật là một ngày tuyệt vời
35.
Bạn nhận được email từ một người gửi không xác định nói rằng bạn đã dành được giải thưởng và yêu cầu bạn trả lời kèm theo tên, địa chỉ và số điện thoại của bạn. Điều an toàn nhất để làm tiếp theo là gì?
a)
Nói với một người lớn rằng bạn đã nhận được một email giống như một trò lừa đảo
b)
Trả lời người gửi bằng một tin nhắn yêu cầu thêm thông tin
c)
Trả lời người gửi với thông tin được yêu cầu
36.
Một công dân kỹ thuật số tiêu cực negative digital citizen có thể làm gì ?
a)
Bảo vệ thông tin nhạy cảm hoặc thông tin cá nhân trong khi sử dụng internet
b)
Viết bình luận gây tổn thương về ai đó trực tuyến
c)
Báo với một người lớn về việc bị bắt nạt trên mạng
37.
Tùy chọn nào dưới đây không phải là mục tiêu của sự cộng tác? chọn tất cả các đáp án đúng
a)
Làm việc cùng nhau để đạt được một kết quả chung
b)
Giữ kín ý tưởng và kiến thức riêng của mọi người
c)
Chia sẻ ý tưởng và kiến thức
d)
Thuyết phục mọi người đồng ý với ý kiến của bạn
38.
Tùy chọn nào sau đây là ví dụ về truyền thông kỹ thuật số digital communication? Chọn tất cả các đáp án đúng
a)
Thư điện tử email
b)
Trò chuyện video video chat
c)
Thư viết tay được gửi qua đường bưu điện
39.
Tùy chọn nào sau đây là một thành phần quan trọng của cộng tác kỹ thuật số digital collaboration ?
a)
Đặt mục tiêu mà tất cả các thành viên trong nhóm đều hiểu
b)
Biết nhiều hơn bất cứ ai khác trong nhóm
c)
Có ai đó trong nhóm nói cho mọi người biết phải làm gì
40.
Hình thức giao tiếp kỹ thuật số hiệu quả nhất để liên hệ với bộ phận hỗ trợ khách hàng và đặt câu hỏi là gì ?
a)
Hội nghị truyền hình video conferencing
b)
Viết một bức thư write a letter
c)
Trò chuyện trực tiếp live chat
41.
Điều nào sau đây có thể làm hỏng máy tính xách tay ? Chọn tất cả các đáp án đúng
a)
Để máy tính xách tay trong xe quá nóng hoặc quá lạnh
b)
Di chuyển máy tính xách tay bằng cách xách màn hình
c)
Sử dụng túi đựng máy tính xách tay có đệm với dây đeo để giữ cố định máy tính xách tay
42.
Tùy chọn nào sau đây là phù hợp để trở thành một người bạn trực tuyến ?
a)
Một người nổi tiếng trên internet, như vlogger hoặc doanh nhân
b)
Ai đó gửi tin nhắn trong ứng dụng yêu cầu bạn chia sẻ thông tin cá nhân về bản thân
c)
Một người bạn cùng lớp mà bạn đi học cùng với người bạn đó và chơi trò chơi trực tuyến vào cuối tuần.
43.
Thuật ngữ dòng chủ đề Subject line nối với định nghĩa nào thì đúng ?
a)
Điều đầu tiên được đọc trong một cuộc giao tiếp; có thể không chính thức hoặc trang trọng tùy thuộc vào đối tượng.
b)
Người nhận thư ( địa chỉ email bạn nhập vào trường To)
c)
Nơi bạn nhập thông điệp thực sự bạn muốn gửi
d)
Nêu chủ đề của email bằng một vài từ
44.
Thuật ngữ nội dung thư message body nói với ứng dụng nào thì đúng ?
a)
Điều đầu tiên được đọc trong một cuộc giao tiếp; có thể không chính thức hoặc trang trọng tùy thuộc vào đối tượng.
b)
Người nhận thư ( địa chỉ email bạn nhập vào trường To)
c)
Nơi bạn nhập thông điệp thực sự bạn muốn gửi
d)
Nêu chủ đề của email bằng một vài từ
45.
Thuật ngữ lời chào greeting nói với ứng dụng nào thì đúng ?
a)
Điều đầu tiên được đọc trong một cuộc giao tiếp; có thể không chính thức hoặc trang trọng tùy thuộc vào đối tượng.
b)
Người nhận thư ( địa chỉ email bạn nhập vào trường To)
c)
Nơi bạn nhập thông điệp thực sự bạn muốn gửi
d)
Nêu chủ đề của email bằng một vài từ
46.
Thuật ngữ người nhận recipient nói với ứng dụng nào thì đúng ?
a)
Điều đầu tiên được đọc trong một cuộc giao tiếp; có thể không chính thức hoặc trang trọng tùy thuộc vào đối tượng.
b)
Người nhận thư ( địa chỉ email bạn nhập vào trường To)
c)
Nơi bạn nhập thông điệp thực sự bạn muốn gửi
d)
Nêu chủ đề của email bằng một vài từ
47.
Bạn có thể sử dụng thông tin nào để kiểm tra độ tin cậy của một trang web? Chọn tất cả các đáp án đúng
a)
Tác giả Author
b)
Cách trình bày layout
c)
Ngày date
d)
Tiêu đề Title
48.
Thuật ngữ máy tính để bàn desktop computer ghép với định nghĩa nào ?
a)
Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối internet ( nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động)
b)
Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối internet và hệ điều hành
c)
Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ pin hoặc nguồn điện AC
d)
Máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.
49.
Thuật ngữ máy tính xách tay laptop computer ghép với định nghĩa nào ?
a)
Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối internet ( nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động)
b)
Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối internet và hệ điều hành
c)
Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ pin hoặc nguồn điện AC
d)
Máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.
50.
Thuật ngữ điện thoại thông minh smartphone ghép với định nghĩa nào?
a)
Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối internet ( nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động)
b)
Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối internet và hệ điều hành
c)
Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ pin hoặc nguồn điện AC
d)
Máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.
51.
Máy tính bảng tablet ghép với định nghĩa nào ?
a)
Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối internet ( nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động)
b)
Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối internet và hệ điều hành
c)
Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ pin hoặc nguồn điện AC
d)
Máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.
52.
Tùy chọn nào sau đây là ví dụ về một ứng dụng web ( web application ) là gì ?
a)
Một trò chơi được tải xuống trên máy tính để bàn
b)
Trang web của một trường học
c)
Một chương trình email như gmail Yahoo, hot mail
53.
Tùy chọn nào sau đây là những cách có thể sử dụng để kết nối máy tính bảng tablet với internet? Chọn tất cả các đáp án đúng
a)
Cắm cáp Ethernet vào thiết bị và tường
b)
Sử dụng gói dữ liệu từ nhà cung cấp dịch vụ di động
c)
Sử dụng kết nối wi-fi công cộng