Font size
WorksheetsFINAL BATTLE FLYERS - MS.RACHEL
Total questions: 88
Worksheet time: 1hrs 11mins
hội trường thể thao
website
sports hall
dog sledge
ski teacher
đội trượt tuyết
ski team
library card
improve
since
cải thiện (verb)
snail
Boring
since
improve
Loại nào?
Excellent
town centre
What kind of?
millions
go straight _____
=> đi thẳng
in
ơn
at
between
đi qua
=> go ___________
past
shopping
left
over
Hướng nào?
cross out
How far?
Which way?:
mat
gạch bỏ
cross out
word game
water skiing
a few
cũng
=> as___________
well
far
good
bad
có ý tưởng
feel better
hurry home
make me angry
have an idea
tham gia cuộc đua
make me angry
be in a race
somewhere
feel better
con đường nhỏ
path
street
road
over
trung tâm thị trấn
=> nhớ là centre
(a)
(a) bit frightened
một chút sợ hãi
nhiều người trong chúng ta
half of us
both of us
a lot of us
most of us
một nửa chúng ta
(a)
hầu hết chúng ta
(a)
một vài người trong chúng ta
=> some (a)
không ai cả
herself
no-one
most of us
both of us
Không còn gì/ không còn cái khác
=> Nothing____________
far
more
else
no
Chờ một phút!
Please
Why don't you
In a minute
for a moment
hành lang
apartment
kitchen
basement
hall
lời mời
alphabet
dream
invitation
front
tổ chức tiệc
=>>>> (a) a party
lỡ xe buýt
=> (a) a bus
đổi giờ
=> (a) the time
nằm trên giường
=> (a) bed
dừng ở nhà ga
=> (a) a station
ghi đầy đủ + cả giới từ
ví dụ: stand in
đi ra ngoài
=> go (a)
trò chuyện
=> have a (a)
conversation: học thuộc lòng chữ này
có thể
ở hiện taị nha => không phải từ "can" nhé
(a)
có thể
ở quá khứ nha => không phải từ "could" nhé
(a)
phải
=> ở hiện tại nha => không phải từ " must" nha
(a)
phải làm
=> ở quá khứ nha => không phải từ " mustn't " nha
(a)
làm dự án
=> (a)
giải câu đố
=> (a)
làm bài kiểm tra
(a)
làm bài tập về nhà
=> (a)
làm bài tập về nhà không có " a " nha
đi mua sắm
=> (a)
chơi thể thao
=> (a)
làm việc
=> (a)
mắc lỗi
=> (a)
làm mô hình
=> (a)
làm bánh sandwich
=> (a) nhiều bánh sandwich nhé !!
dọn giường
=> (a)
dọn dẹp
(a)
đúng
missing
frightening
right - correct
unusual
một vài
= với từ many ấy bạn trẻ
unusual
unkind
several
weak
sau đó
gần giống từ after :)))
just
enough
anywhere
later
năm nhuận
timetable
twice a year
leap year
quarter past
khác thường
unusual
unkind
weak
later
trong tương lai
(a)
bất cứ đâu
(a)
chuyến đi bằng tàu hỏa
railway station
railway journey
timetable
train station
một cái khác
(a)
ở trường đại học
(a)
sở thích
(a)
cưỡi ngựa
(a)
khinh khí cầu
hobby
sports centre
hot air balloon
rock climbing
cháu trai
husband
kid
grandson
wife
cháu gái
granddaughter
cousin
brother
teenager
người lớn trưởng thành
(a)
trường quay
gate
film studio
circus
ambulance driver
huấn luyện viên cá heo
dolphin trainer
dentist
ambulance driver
horse rider
cuộc sống
(a)
thành viên ban nhạc
(a)
lần đầu tiên
=> for (a)
thứ gì đó khác
(a)
bất cứ điều gì
anything
everything
everyone
something else
nhiều
=> (a) of
nhiều => A (a) of
tủ lạnh
toothpaste
cooker- cái này không phải nghề đầu bếp nhé
fridge
lunch box
rửa mặt
(a)
tiêu tiền
(a)
lên xe ô tô
make a noise
get into a car
get out of a car
sleep in a tent
dựng lều
=> put ___________ a ___________
(a)
hát một giai điệu
=> sing (a)
chăm sóc
=> look (a)
sấy tóc
(a)
lớn lên
=> grow (a)
đầy
(a)
ngay gần đây
one day (in the future)
earlier today
just round the corner
already
như là
such (a)
một vài người trong chúng ta
both
a few of us
all of us
for the first time
CẢM ƠN VÌ
(a)
đây sẽ là rất __________
=> This will _______________
(a)
She can (a) you there in her new car.
Then I (a) on my new warm gloves.
