wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FINAL BATTLE FLYERS - MS.RACHEL

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

hội trường thể thao

a)

website

b)

sports hall

c)

dog sledge

d)

ski teacher

2.

đội trượt tuyết

a)

ski team

b)

library card

c)

improve

d)

since

3.

cải thiện (verb)

a)

snail

b)

Boring

c)

since

d)

improve

4.

Loại nào?

a)

Excellent

b)

town centre

c)

What kind of?

d)

millions

5.

go straight _____

=> đi thẳng

a)

in

b)

ơn

c)

at

d)

between

6.

đi qua

=> go ___________

a)

past

b)

shopping

c)

left

d)

over

7.

Hướng nào?

a)

cross out

b)

How far?

c)

Which way?:

d)

mat

8.

gạch bỏ

a)

cross out

b)

word game

c)

water skiing

d)

a few

9.

cũng

=> as___________

a)

well

b)

far

c)

good

d)

bad

10.

có ý tưởng

a)

feel better

b)

hurry home

c)

make me angry

d)

have an idea

11.

tham gia cuộc đua

a)

make me angry

b)

be in a race

c)

somewhere

d)

feel better

12.

con đường nhỏ

a)

path

b)

street

c)

road

d)

over

13.

trung tâm thị trấn

=> nhớ là centre

(a)  

14.

(a)   bit frightened

một chút sợ hãi

15.

nhiều người trong chúng ta

a)

half of us

b)

both of us

c)

a lot of us

d)

most of us

16.

một nửa chúng ta

(a)  

17.

hầu hết chúng ta

(a)  

18.

một vài người trong chúng ta

=> some (a)  

19.

không ai cả

a)

herself

b)

no-one

c)

most of us

d)

both of us

20.

Không còn gì/ không còn cái khác

=> Nothing____________

a)

far

b)

more

c)

else

d)

no

21.

Chờ một phút!

a)

Please

b)

Why don't you

c)

In a minute

d)

for a moment

22.

hành lang

a)

apartment

b)

kitchen

c)

basement

d)

hall

23.

lời mời

a)

alphabet

b)

dream

c)

invitation

d)

front

24.

tổ chức tiệc

=>>>> (a)   a party

25.

lỡ xe buýt

=> (a)   a bus

26.

đổi giờ

=> (a)   the time

27.

nằm trên giường

=> (a)   bed

28.

dừng ở nhà ga

=> (a)   a station

ghi đầy đủ + cả giới từ

ví dụ: stand in

29.

đi ra ngoài

=> go (a)  

30.

trò chuyện

=> have a (a)  

conversation: học thuộc lòng chữ này

31.

có thể

ở hiện taị nha => không phải từ "can" nhé

(a)  

32.

có thể

ở quá khứ nha => không phải từ "could" nhé

(a)  

33.

phải

=> ở hiện tại nha => không phải từ " must" nha

(a)  

34.

phải làm

=> ở quá khứ nha => không phải từ " mustn't " nha

(a)  

35.

làm dự án

=> (a)  

36.

giải câu đố

=> (a)  

37.

làm bài kiểm tra

(a)  

38.

làm bài tập về nhà

=> (a)  

làm bài tập về nhà không có " a " nha

39.

đi mua sắm

=> (a)  

40.

chơi thể thao

=> (a)  

41.

làm việc

=> (a)  

42.

mắc lỗi

=> (a)  

43.

làm mô hình

=> (a)  

44.

làm bánh sandwich

=> (a)   nhiều bánh sandwich nhé !!

45.

dọn giường

=> (a)  

46.

dọn dẹp

(a)  

47.

đúng

a)

missing

b)

frightening

c)

right - correct

d)

unusual

48.

một vài

= với từ many ấy bạn trẻ

a)

unusual

b)

unkind

c)

several

d)

weak

49.

sau đó

gần giống từ after :)))

a)

just

b)

enough

c)

anywhere

d)

later

50.

năm nhuận

a)

timetable

b)

twice a year

c)

leap year

d)

quarter past

51.

khác thường

a)

unusual

b)

unkind

c)

weak

d)

later

52.

trong tương lai

(a)  

53.

bất cứ đâu

(a)  

54.

chuyến đi bằng tàu hỏa

a)

railway station

b)

railway journey

c)

timetable

d)

train station

55.

một cái khác

(a)  

56.

ở trường đại học



(a)  

57.

sở thích

(a)  

58.

cưỡi ngựa

(a)  

59.

khinh khí cầu

a)

hobby

b)

sports centre

c)

hot air balloon

d)

rock climbing

60.

cháu trai

a)

husband

b)

kid

c)

grandson

d)

wife

61.

cháu gái

a)

granddaughter

b)

cousin

c)

brother

d)

teenager

62.

người lớn trưởng thành

(a)  

63.

trường quay

a)

gate

b)

film studio

c)

circus

d)

ambulance driver

64.

huấn luyện viên cá heo

a)

dolphin trainer

b)

dentist

c)

ambulance driver

d)

horse rider

65.

cuộc sống

(a)  

66.

thành viên ban nhạc

(a)  

67.

lần đầu tiên

=> for (a)  

68.

thứ gì đó khác

(a)  

69.

bất cứ điều gì

a)

anything

b)

everything

c)

everyone

d)

something else

70.

nhiều

=> (a)   of

71.

nhiều => A (a)   of

72.

tủ lạnh

a)

toothpaste

b)

cooker- cái này không phải nghề đầu bếp nhé

c)

fridge

d)

lunch box

73.

rửa mặt



(a)  

74.

tiêu tiền

(a)  

75.

lên xe ô tô

a)

make a noise

b)

get into a car

c)

get out of a car

d)

sleep in a tent

76.

dựng lều

=> put ___________ a ___________

(a)  

77.

hát một giai điệu

=> sing (a)  

78.

chăm sóc

=> look (a)  

79.

sấy tóc

(a)  

80.

lớn lên

=> grow (a)  

81.

đầy

(a)  

82.

ngay gần đây

a)

one day (in the future)

b)

earlier today

c)

just round the corner

d)

already

83.

như là

such (a)  

84.

một vài người trong chúng ta

a)

both

b)

a few of us

c)

all of us

d)

for the first time

85.

CẢM ƠN VÌ

(a)  

86.

đây sẽ là rất __________

=> This will _______________



(a)  

87.

She can (a)   you there in her new car.

88.

Then I (a)   on my new warm gloves.