NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTest bài 1-HSK1
Total questions: 14
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Phiên âm của "你" là:
a)
nī
b)
ní
c)
nǐ
d)
nì
2.
Phiên âm của "好" là:
a)
hāo
b)
háo
c)
hǎo
d)
hào
3.
Phiên âm của “你好” là:
a)
ní hǎo
b)
nǐ hǎo
c)
hǎo nǐ
d)
nín hǎo
4.
Phiên âm của “不” là:
a)
bù
b)
bú
c)
duì
d)
wǒ
5.
Phiên âm của “对不起” là:
a)
dùi bu qǐ
b)
duī bù qǐ
c)
duī bu qǐ
d)
duì bu qǐ
6.
Phiên âm của “没关系” là:
a)
méi guānxì
b)
bù guānxi
c)
méi guànxi
d)
méi guānxi
7.
Phiên âm của “您” là:
a)
nīn
b)
nín
c)
nǐ
d)
wǒ
8.
Chữ Hán của từ "các bạn" là:
a)
你好
b)
您好
c)
我们
d)
你们
9.
Hoàn thành hội thoại
A: 你好!
B: ..........
a)
你好
b)
没关系
c)
对不起
d)
好
10.
Nhìn hình và hoàn thành hội thoại
a)
您好
b)
你好
c)
老师好
d)
你们好
11.
Nhìn hình và hoàn thành hội thoại
a)
您好
b)
你好
c)
你们好
d)
您们好
12.
Nhìn hình và hoàn thành hội thoại
a)
你好
b)
您好
c)
你们好
d)
对不起
13.
Để bạn ở trên tim của tôi. Hỏi: đó là chữ gì?
a)
你
b)
好
c)
您
d)
没
14.
Các thanh điệu của "kěyǐ、fǔdǎo" khi đọc sẽ biến đổi như nào?
a)
kéyi、fúdao
b)
kěyi、fǔdao
c)
kéyǐ、fúdǎo
d)
kěyí、fǔdáo
Reset
