wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKT-PL GIỮA HK II

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là một bộ phận của hệ thống chính trị, đồng thời là tổ chức giữ vai trò

a)

lãnh đạo của cả hệ thống chính trị.

b)

quản lý nhà nước và xã hội.

c)

thực hiện chức năng tư pháp.

d)

thực hiện chức năng hành pháp.

2.

Hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động dựa trên nguyên tắc

a)

đảm bảo tính pháp quyền.

b)

phổ thông, đầu phiếu.

c)

tự do, tự nguyện.

d)

bình đẳng và tập trung.

3.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

tập trung dân chủ.

b)

tập quyền phân lập.

c)

cá nhân tập quyền.

d)

pháp quyền phân lập.

4.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

pháp chế xã hội chủ nghĩa.

b)

dân chủ tư sản.

c)

pháp chế tư sản.

d)

dân chủ và quan liêu.

5.

Quyền lực nhà nước Việt Nam được xác định bởi chính chủ thể duy nhất và tối cao của quyền lực là nhân dân thể hiện nguyên tắc nào trong tổ chức và hoạt động của nhà nước?

a)

Tính thống nhất.

b)

Tính phân chia.

c)

Tính Đảng.

d)

Tính quyền lực

6.

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do nhân dân thành lập ra, được nhân dân ủy quyền để thực hiện quản lí nhà nước và xã hội thể hiện đặc điểm nào sau đây trong tổ chức Bộ máy nhà nước?

a)

Tính nhân dân.

b)

Tính pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

Tính quyền lực.

d)

Tính thống nhất

7.

Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của Nhà nước Việt Nam là

a)

Đảng Cộng sản.

b)

Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

8.

Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm

a)

Chủ tịch Quốc hội.

b)

Phó chủ tịch nước.

c)

Tổng bí thư Đảng.

d)

Bí thư Đoàn thanh niên.

9.

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Hành pháp.

b)

Tư pháp.

c)

Lập pháp.

d)

Kiểm sát.

10.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chức năng của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quốc hội thực hiện quyền lập hiến, lập pháp.

b)

Quốc hội thực hiện quyền quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.

c)

Quốc hội thực hiện giám sát tối cao đối với hoạt động của nhà nước.

d)

Quốc hội thực hiện chức năng quản lý mọi mặt của nền kinh tế.

11.

Cơ quan nào dưới đây thực hiện quyền tư pháp?

a)

Quốc Hội.

b)

Toà án nhân dân.

c)

Uỷ ban nhân dân.

d)

Thủ tướng chính phủ.

12.

Chánh án tòa án nhân dân tối cao do cơ quan nào bầu hoặc phê chuẩn?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Tòa án.

d)

Viện kiểm sát

13.

Phát biểu nào dưới đây là sai về nhiệm vụ của Tòa án nhân dân?

a)

Tòa án nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ pháp luật.

b)

Tòa án nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ công lý.

c)

Tòa án nhân dân thực hiện nhiệm bảo vệ quyền con người.

d)

Tòa án nhân dân thực hiện nhiệm kiểm sát hoạt động tư pháp.

14.

Hội đồng nhân dân được thành lập thông qua

a)

bầu cử, ứng cử.

b)

mệnh lệnh cấp trên.

c)

phân bổ quyền lực.

d)

đặc trưng vùng miền.

15.

Hội đồng nhân dân có chức năng:

a)

Tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.

b)

Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

c)

Quyết định các vấn đề của địa phương do pháp luật quy định.

d)

Thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao.

16.

Cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân là

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Ủy ban nhân dân.

c)

Mặt trận tổ quốc.

d)

Tòa án nhân dân.

17.

Việc Quốc hội thông qua nghị quyết quy định một số điểm thi hành Hiến pháp 2013 ngay sau khi Hiến pháp được thông qua thể hiện nguyên tắc nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Nguyên tắc tập trung dân chủ.

b)

Nguyên tắc thống nhất.

c)

Nguyên tắc pháp chế.

d)

Nguyên tắc Đảng lãnh đạo.

18.

Trong thông tin trên, hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của Hội đồng nhân dân là thông qua các

a)

kì họp.

b)

nghe báo cáo.

c)

thảo luận chung.

d)

biểu quyết.

19.

Việc Thường trực Ủy ban nhân dân báo cáo các nội dung để Hội đồng đồng nhân dân xem xét và quyết định là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước?

a)

Nguyên tắc pháp chế.

b)

Nguyên tắc quyền lực nhà nước là thống nhất.

c)

Nguyên tắc Đảng lãnh đạo toàn diện.

d)

Nguyên tắc tập trung dân chủ.

20.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, mối quan hệ giữa các thành tố cấu thành được xác lập theo cơ chế nào dưới đây?

a)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí, nhân dân làm chủ.

b)

Đảng tổ chức, Nhà nước thực hiện, nhân dân giám sát.

c)

Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.

d)

Dân biết, dân hỏi, dân làm, dân kiểm tra.

21.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc đảm bảo

a)

đa nguyên đa đảng.

b)

đa đảng đối lập.

c)

quyền lực thuộc về nhân dân.

d)

quyền lực phân chia các tầng lớp.

22.

Một trong những đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tất cả các cơ quan, tổ chức có mối quan hệ thống nhất về tổ chức lãnh đạo, mục tiêu chính trị, nguyên tắc tổ chức và do

a)

Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

b)

Đảng cộng sản Việt Nam cấp kinh phí.

c)

Nhà nước cộng hòa XHCN Việt Nam lãnh đạo.

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội lãnh đạo.

23.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

b)

đảm bảo sự lãnh đạo của nhà nước.

c)

Đoàn thanh niên lãnh đạo xã hội.

d)

Mặt trận lãnh đạo toàn thể xã hội.

24.

Việc kết hợp giữa bầu cử để lựa chọn nhân sự vào bộ máy nhà nước với việc bổ nhiệm những người có uy tín giữ vị trí trong bộ máy nhà nước là phản ánh nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Tính thống nhất trong tổ chức.

c)

Tập trung dân chủ.

d)

Quyền lực thuộc về nhân dân.

25.

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm hệ thống các cơ quan được sắp xếp, tổ chức từ trung ương đến địa phương và đều chịu sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam là thể hiện đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tính thống nhất.

b)

Tính pháp chế.

c)

Nguyên tắc tập trung dân chủ.

d)

Quyền lực thuộc về nhân dân.

26.

Quyền làm Hiến pháp bao gồm có sửa đổi, bổ sung Hiến pháp hoặc làm Hiến pháp mới là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

a)

Lập hiến.

b)

Lập pháp.

c)

Giám sát.

d)

Dung hòa

27.

Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là

a)

Công bố Hiến pháp và luật, pháp lệnh.

b)

Công bố thông tư liên tịch, hướng dẫn.

c)

Bổ nhiệm các ủy ban của Quốc hội.

d)

Miễn nhiệm các ủy ban Quốc hội.

28.

Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ đề xuất, xây dựng chính sách vĩ mô, đề xuất định hướng phát triển kinh tế - xã hội trình Quốc hội, trình dự thảo luật trước Quốc hội là thể hiện chức năng nào dưới đây của Chính phủ

a)

Hành pháp.

b)

Tư pháp.

c)

Lập pháp.

d)

Kiểm sát.

29.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vị trí, chức năng của Chính phủ?

a)

Chính phủ là cơ quan chấp hành của Quốc hội.

b)

Chính phủ là cơ quan lập pháp của Quốc hội.

c)

Chính phủ thống nhất quản lý kinh tế xã hội.

d)

Chính phủ quản lý nền hành chính nhà nước

30.

Theo quy định của pháp luật, việc các cơ quan tư pháp tiến hành hoạt động khởi tố vụ án là thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Thực hành quyền công tố.

b)

Kiểm tra hoạt động tư pháp.

c)

Kiểm tra hành chính nhà nước.

d)

Thực hành quyền hành pháp.

31.

Khởi tố vụ án là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Hội đồng nhân dân.

32.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chức năng của Tòa án nhân dân?

a)

Tòa án nhân dân là cơ quan ngang Bộ.

b)

Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử.

c)

Tòa án nhân dân thực hiện quyền tư pháp.

d)

Tòa án nhân dân có nhiệm vụ bảo vệ công lý.

33.

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí và nguyện vọng của nhân dân là

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Ủy ban nhân dân.

c)

Hội nông dân.

d)

Mặt trận tổ quốc.

34.

Cơ quan thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân là

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Ủy ban nhân dân.

c)

Đoàn thanh niên.

d)

Thường trực hội đồng nhân dân.

35.

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương là

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Ủy ban nhân dân.

c)

Mặt trận tổ quốc.

d)

Tòa án nhân dân.

36.

Việc ban hành nghị quyết là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội

a)

Chức năng lập hiến

b)

Chức năng lập pháp

c)

Chức năng giám sát

d)

Chức năng quyết định

37.

Uỷ ban nhân dân có trách nhiệm báo cáo để Hội đồng nhân dân xem xét các vấn đề về phát triển kinh tế xã hội tại địa là thể hiện nguyên tắc tập trung dân chủ trong hoạt động của bộ máy nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Ủy ban nhân dân các cấp là bộ phận cấu thành của Hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Uỷ ban nhân dân tỉnh dự kiến trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, thông qua 37 Nghị quyết về phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh là thể hiện chức hành pháp của Ủy ban nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Kỳ họp là hình thức hoạt động duy nhất của Hội đồng nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Ủy ban nhân dân có trách nhiệm báo cáo trước Hội đồng nhân dân là thực hiện đúng chức năng và thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Ủy ban nhân dân và Hội đồng nhân dân là những thành tố cấu thành Hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua nghị quyết về phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng an ninh là phù hợp với chức năng của Hội đồng nhân dân

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Chức năng lập Hiến và lập pháp là chức năng duy nhất của Quốc hội.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hoạt động của Nhà nước gắn liền với hoạt động của Chính phủ.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Quốc hội là cơ quan quyền lực cao nhất trong Bộ máy nhà nước

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Quốc hội quyết định mọi vấn đề của đất nước và Bộ máy nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước là chức năng duy nhất của Quốc hội.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Hoạt động của Quốc hội chính là phản ánh hoạt động của Bộ máy nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong Bộ máy nhà nước, Quốc hội là cơ quan có quyền lực cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Quốc hội có quyền giám sát tối cao hoạt động của Bộ máy nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai