wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Tin Học 11

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Xác định các thông tin cần quản lí và các qui ước giữa các thông tin là thuộc bước nào?

a)

Xem xét bài toán

b)

Tạo lập bảng

c)

Tổ chức lại dữ liệu

d)

Xác định các khoá của bảng

2.

Từ các thông tin cần quản lí ta xác định tất cả các dữ liệu cần phải lưu trữ ở dạng bảng thuộc bước nào?

a)

Xem xét bài toán

b)

Tạo lập bảng

c)

Tổ chức lại dữ liệu

d)

Xác định các khoá của bảng

3.

Phân tích và sắp xếp lại để hạn chế dữ liệu lặp lại trong bảng, giúp cho việc kiểm soát tính nhất quán dữ liệu thuộc bước nào?

a)

Xem xét bài toán

b)

Tạo lập bảng

c)

Tổ chức lại dữ liệu

d)

Xác định các khoá của bảng

4.

Cho phát biểu sau : “là một trường hay một nhóm trường của một bảng, trỏ đến khóa của một bản ghi khác của một bảng khác”. Hãy cho biết đây là khoá nào?

a)

Khoá chính

b)

Khoá ngoài

c)

Khoá cấm trùng lặp giá trị

d)

Khoá tự nhiên

5.

Quan hệ của các bảng được thực hiện như thế nào?

a)

Theo tham chiếu từ primary key đến foreign key

b)

Theo tham chiếu từ foreign key đến primary key

c)

Theo tham chiếu từ unique key đến primary key

d)

Theo tham chiếu từ foreign key đến unique key

6.

Hãy xác định khoá ngoài của bảng banthuam?

a)

idBanthuam, idBannhac, idCasi

b)

idBannha

c)

idCasi

d)

idBannhac, idCasi

7.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

8.

Cho bảng sau với qui ước một bản nhạc chỉ do một nhạc sĩ/ nhóm nhạc sĩ sáng tác. Em hãy cho biết những bản ghi nào trong bảng không đảm bảo tính nhất quán?

a)

Bản ghi 2 ,6 , 9, 10

b)

Bản ghi 6, 9, 10

c)

Bản ghi 2, 9

d)

Bản ghi 9, 10

9.

Cho các bảng dữ liệu sau: Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ CSDL cần thay đổi như thế nào? Chọn phương án tốt nhất.

a)

Thêm trường tên tỉnh vào bảng nhạc sĩ, ca sĩ

b)

Thêm bảng tinh(idtinh, tenTinh) và thêm trường tenTinh vào bảng nhạc sĩ, ca sĩ

c)

Thêm bảng tinh(idtinh, tenTinh) và thêm trường idtinh vào bảng nhạc sĩ, ca sĩ

d)

Thêm bảng tinh(idtinh, tenTinh) và thêm trường idtinh, tenTinh vào bảng nhạc sĩ, ca sĩ

10.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ CSDL cần thay đổi như thế nào? Chọn phương án tốt nhất.

a)

Thêm trường tên tỉnh vào bảng nhạc sĩ, ca sĩ

b)

Thêm bảng tinh(idtinh, tenTinh) và thêm trường tenTinh vào bảng nhạc sĩ, ca sĩ

c)

Thêm bảng tinh(idtinh, tenTinh) và thêm trường idtinh vào bảng nhạc sĩ, ca sĩ

d)

Thêm bảng tinh(idtinh, tenTinh) và thêm trường idtinh, tenTinh vào bảng nhạc sĩ, ca sĩ

11.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

12.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

13.

Trong một CSDL, khóa chính của một bảng là:

a)

khóa có thể chấp nhận nhiều giá trị giống nhau

b)

khóa có thể chấp nhận nhiều giá trị rỗng

c)

khóa dùng để xác định duy nhất một bản ghi trong bảng

d)

khóa không có tác dụng ràng buộc dữ liệu giữa các bảng

14.

Chọn câu trả lời SAI khi phát biểu về khóa ngoài của một bảng trong CSDL:

a)

Khóa ngoài của một bảng là các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của một bảng khác.

b)

Khóa ngoài có thể chấp nhận nhiều giá trị rỗng

c)

Trường được xác định là khóa ngoài không thể chấp nhận nhiều giá trị giống nhau trong một bảng

d)

Chỉ có thể tạo duy nhất một khóa ngoài trong một bảng

15.

Từ khóa nào để biểu thị một khóa trong bảng được đánh dấu là không trùng lặp?

a)

NOT NULL

b)

UNIQUE

c)

PRIMARY KEY

d)

FOREIGN KEY

16.

Trong CSDL HeidiSQL, để khai báo một trường làm khóa chính ta có thể thực hiện:

a)

Chọn PRIMARY KEY

b)

Chọn Create new index → chọn PRIMARY KEY

c)

Chọn trường cần chỉ định là khóa chính → Chọn Create new index → chọn PRIMARY KEY

d)

Nháy chuột phải vào trường cần chỉ định → Chọn Create new index → chọn PRIMARY KEY

17.

Trong CSDL HeidiSQL, để khai báo nhiều trường không được trùng lặp giá trị ta có thể thực hiện:

a)

Chọn các trường cần chỉ định → Nháy nút phải chuột tại đó → chọn Create new index → KEY

b)

Chọn các trường cần chỉ định → Nháy nút phải chuột tại đó → chọn Create new index → UNIQUE

c)

Chọn các trường cần chỉ định → Nháy nút phải chuột tại đó → chọn Create new index → FULLTEXT

d)

Chọn các trường cần chỉ định → Nháy nút phải chuột tại đó → chọn Create new index → SPATIAL

18.

Trong CSDL HeidiSQL, để khai báo khóa ngoài của một trường ta chọn thẻ:

a)

Indexs

b)

Foreign key

c)

Check constraint

d)

Basic

19.

Ô Refernce table trong khi khai báo khóa ngoài của bảng có tác dụng:

a)

Chọn bảng để tham chiếu

b)

Chọn hàng để tham chiếu

c)

Chọn trường để tham chiếu

d)

Không có tác dụng gì cả

20.

Nếu kiểu khai báo của trường idNhacsi trong bảng bannhac khác với kiểu của trường isNhacsi trong bảng Nhacsi thì:

a)

Không thể tạo được khóa chính

b)

Không thể tạo được cặp khóa chống trùng lặp

c)

Không thể thiết lập thành công khai báo khóa ngoài

d)

Không có vấn đề gì cả.

21.

Cho bảng quận/ huyện với các trường như sau: idHuyen, TenHuyen, IdTinh. Khóa chính, khóa ngoài của bảng này là:

a)

idHuyen, IdTinh

b)

TenHuyen, IdTinh

c)

IdTinh, IdHuyen

d)

IdHuyen, TenHuyen

22.

Cho bảng quận/ huyện với các trường như sau: idHuyen, TenHuyen, IdTinh, ghichu. Cặp khóa chống trùng lặp cho bảng này là:

a)

IdHuyen, IdTinh

b)

IdHuyen, TenHuyen

c)

IdTinh, TenHuyen

d)

IdHuyen, TenHuyen, IdTinh

23.

Để chọn những dòng tách rời nhau trong bảng em cần sử dụng phím nào?

a)

Ctrl

b)

Backspace

c)

Alt

d)

Shift

24.

Để chọn những dòng liền nhau trong bảng em cần sử dụng phím nào?

a)

Backspace

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Shift

25.

Để có thể truy xuất dữ liệu trong bảng một cách đơn giản, dữ liệu có thứ tự em chọn đáp án nào?

a)

Truy xuất với câu truy vấn SQL

b)

Thực hiện truy xuất đơn giản

c)

Truy xuất và sắp xếp dữ liệu

d)

Truy xuất và tìm kiếm dữ liệu

26.

Sau khi thực hiện việc chọn dữ liệu cần xoá trong bảng, em cần nhấn tổ hợp phím nào để xoá dữ liệu?

a)

Ctrl + Delete

b)

Ctrl + Backspace

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + Alt + Delete

27.

Để có thể thêm mới dữ liệu sau khi chọn bảng em cần chọn đáp án nào:

a)

Chọn thẻ Dữ liệu; nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng; Nháy chuột vào từng ô trên hàng đó để nhập dữ liệu.

b)

Chọn thẻ Dữ liệu; Nháy chuột vào từng ô trên hàng đó để nhập dữ liệu; Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng.

c)

Nháy chuột vào từng ô trên hàng đó để nhập dữ liệu; Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng; Chọn thẻ Dữ liệu.

d)

Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng; Nháy chuột vào từng ô trên hàng đó để nhập dữ liệu; Chọn thẻ Dữ liệu.

28.

Cho bảng casi như hình 1 và kết quả truy vấn như hình 2

Hãy cho biết để truy xuất dữ liệu như hình 2 ta dùng câu truy vấn vào dưới đây

a)

b)

c)

d)

29.

Cho bảng casi như dưới đây. Để hiển thị thông tin của ca sĩ Lê Dung ta dùng biểu thức điều kiện nào?

a)

WHERE tencasi = ‘Lê Dung’

b)

WHERE tencasi = ‘%Lê Dung’

c)

WHERE tencasi = ‘%Lê Dung%’

d)

WHERE tencasi = ‘Lê Dung%’

30.

Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?

a)

Mệnh đề ORDER BY

b)

Cú pháp SELECT

c)

Dùng toán tử BETWEEN...AND

d)

Cú pháp WHERE

31.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng “banthuam” với điều kiện cụ thể trên trường “idbannhac” ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannnhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; --giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

32.

Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng “banthuam” ta dùng câu lẹnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; --giả sử giá trị idbannhac cần

33.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng “banthuam” với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2; --giả sử giá trị idcasi cần tìm là 2 AND banthuam >= 100; -- Giả sử giá trị banthuam cần tìm là lớn hơn hoặc bằng 100;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; --giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

34.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng “banthuam” sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC; --giả sử muốn sắp xếp theo trường idbannhac tăng dần

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; --giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

35.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng “quanhuyen” ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 100000 – Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; --Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

36.

Để khai báo các khóa ngoài, ta chọn thẻ

a)

Foreign Key

b)

Indexes

c)

Basic

d)

Tùy chọn

37.

Câu truy vấn PRIMARY KEY của SQL dùng để

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Khởi tạo CSDL

d)

Khởi tạo bảng

38.

Câu truy xuất dữ liệu dùng để liên kết các bảng theo điều kiện là:

a)

INNER JOIN

b)

ORDER BY

c)

INSERT INTO

d)

WHERE <điều kiện chọn>

39.

Câu truy vấn INSERT INTO <tên bảng> VALUES <ds giá trị> dùng để

a)

Thêm dữ liệu vào bảng <tên bảng> với giá trị lấy từ <ds giá trị>

b)

Xóa dữ liệu vào bảng <tên bảng> với giá trị lấy từ <ds giá trị>

c)

Cập nhật giá trị lấy từ <ds giá trị> trong bảng <tên bảng>

d)

Câu truy vấn sai cú pháp

40.

Câu 9. Câu truy vấn truy xuất dữ liệu từ hai bảng A (idA, tenA, idB) và bảng B (idB, tenB) là

a)

SELECT A.tenA, B.tenB FROM A INNER JOIN B ON A.idB=B.idB;

b)

SELECT A.tenA, B.tenB FROM A ORDER BY B ON A.idB=B.idB;

c)

SELECT A.tenA, B.tenB FROM A INSERT INTO B ON A.idB=B.idB;

d)

SELECT A.tenA, B.tenB FROM A WHERE ON A.idB=B.idB;

41.

Câu 10. Cho bảng casi (idCasi, tenCasi). Để hiển thị thông tin của ca sĩ Lê Dung ta dùng biểu thức điều kiện nào?

a)

WHERE tencasi = ‘Lê Dung’

b)

WHERE tencasi = ‘%Lê Dung%’

c)

WHERE tencasi = ‘%Lê Dung’

d)

WHERE tencasi = ‘Lê Dung%’

42.

Câu 11. Cho 2 bảng: bannhac (idBannhac, tenBannhac, idNhacsi, idTheloai); nhacsi (idNhacsi, tenNhacsi). Lấy danh sách gồm tenBannhac, tenNhacsi, ta thực hiện câu truy vấn

a)

SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi

b)

SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi WHERE bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi

c)

SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.tenBannhac = nhacsi.tenNhacsi

d)

SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi WHERE bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.tenBannhac = nhacsi.tenNhacsi

43.

Câu 12. Cho 3 bảng: bannhac (idBannhac, tenBannhac, idNhacsi, idTheloai); banthuam (idBanthuam, id Bannhac, idCasi); casi (idCasi, tenCasi). Để lấy tenBannhac cần liên kết bảng banthuam và bảng bannhac theo khóa

a)

idBannhac

b)

idBanthuam

c)

idCasi

d)

idNhacsi

44.

Câu 13. Cho 3 bảng: bannhac (idBannhac, tenBannhac, idNhacsi, idTheloai); banthuam (idBanthuam, id Bannhac, idCasi); casi (idCasi, tenCasi). Để lấy tenCasi cần liên kết bảng banthuam và bảng casi theo khóa

a)

idCasi

b)

idBanthuam

c)

idBannhac

d)

idNhacsi

45.

Cho 3 bảng: bannhac (idBannhac, tenBannhac, idNhacsi, idTheloai); banthuam (idBanthuam, id Bannhac, idCasi); casi (idCasi, tenCasi). Lấy thông tin idBanthuam, tenBannhac, tenCasi có trong ba bảng:

a)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, casi.tenCasi FROM banthuam INNER JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac=bannhac.idBannhac INNER JOIN casi ON banthuam.idCasi=casi.idCasi;

b)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, casi.tenCasi FROM banthuam INNER JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac=casi.idBannhac INNER JOIN casi ON banthuam.idCasi=casi.idCasi;

c)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, casi.tenCasi FROM banthuam INNER JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac=bannhac.idBannhac INNER JOIN casi ON bannhac.idCasi=casi.idCasi;

d)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, casi.tenCasi FROM banthuam INNER JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac=casi.idBannhac INNER JOIN casi ON bannhac.idCasi=casi.idCasi;

46.

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác

b)

Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường nào đó của chính bảng có khóa ngoài.

47.

Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ?

a)

Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

c)

Kiểm tra các giá trị trong bảng

d)

Kiểm tra tất cả các giá trị ngoài bảng.

48.

Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?

a)

Mệnh đề ORDER BY

b)

Cú pháp câu lệnh SELECT

c)

Dùng toán tử BETWEEN...AND

d)

Cú pháp CREATE

49.

Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

50.

Câu 5: Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

51.

Câu 6: Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2 -- Giả sử giá trị idcasi cần tìm là 2 AND banthuam >= 100; -- Giả sử giá trị banthuam cần tìm là lớn hơn hoặc bằng 100

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

52.

Câu 1: Để truy xuất dữ liệu từ các bảng có mối quan hệ với nhau thì?

a)

Người dùng cần sử dụng khóa chính

b)

Người dùng sử dụng các phần mềm thứ ba

c)

Người dùng cần sử dụng câu lệnh JOIN để kết hợp các bảng với nhau theo khoá ngoài

d)

Người dùng sử dụng khóa cấm trùng lặp.

53.

Câu 2: Lập danh sách các bản nhạc với tên bản nhạc và tên tác giả, ta dùng câu lệnh nào?

a)

SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi

b)

SELECT bannhac.idBannhac, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi

c)

SELECT bannhac.idBannhac, bannhac.tenBannhac FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi WHERE bannhac.idNhacsi=1

d)

SELECT bannhac.idBannhac, bannhac.tenBannhac FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi WHERE bannhac.idNhacsi=3

54.

Lập danh sách bao gồm idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi, ta dùng câu lệnh nào?

a)

SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi

b)

SELECT bannhac.idBannhac, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi

c)

SELECT bannhac.idBannhac, bannhac.tenBannhac FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi WHERE bannhac.idNhacsi=1

d)

SELECT bannhac.idBannhac, bannhac.tenBannhac FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi WHERE bannhac.idNhacsi=3

55.

Lập danh sách bao gồm idBannhac, tenBannhac từ tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ Đỗ Nhuận có trong bảng bannhac, ta dùng câu lệnh nào?

a)

SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi

b)

SELECT bannhac.idBannhac, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi

c)

SELECT bannhac.idBannhac, bannhac.tenBannhac FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi WHERE bannhac.idNhacsi=1

d)

SELECT bannhac.idBannhac, bannhac.tenBannhac FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi WHERE bannhac.idNhacsi=3

56.

Trong câu lệnh SQL, khẳng định nào đúng:

a)

Khóa chính (Primary Key) là trường được sử dụng để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

b)

Khóa ngoài (Foreign Key) được sử dụng để liên kết hai bảng với nhau và bảo đảm tính toàn vẹn dữ liệu.

c)

Câu lệnh SQL CREATE TABLE được sử dụng để tạo bảng, không phải để xóa dữ liệu các bảng.

d)

Bạn có thể sử dụng câu lệnh SQL UPDATE để cập nhật dữ liệu trong bảng mà không phụ thuộc vào việc bảng có khóa chính hay không, nhưng khóa chính sẽ giúp đảm bảo xác định chính xác bản ghi cần cập nhật.

57.

Khi thao tác với bảng dữ liệu, khẳng định nào sau đây SAI

a)

Mối quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu có thể được thiết lập bằng cách chỉ định khóa ngoài.

b)

Tính cẩn thận và trách nhiệm rất quan trọng trong việc lưu trữ và quản lý cơ sở dữ liệu, vì hệ thống không tự động bảo vệ dữ liệu nếu người dùng không thực hiện sao lưu định kỳ.

c)

Khi tạo cơ sở dữ liệu, bạn không cần cập nhật dữ liệu cho các bảng có khóa ngoài.

d)

Cập nhật dữ liệu cho các bảng có tham chiếu phụ thuộc vào việc xác định khóa ngoài trong bảng. Nếu không có khóa ngoài, việc cập nhật dữ liệu sẽ không đảm bảo tính toàn vẹn.

58.

Khai báo kiểu dữ liệu trong SQL, chọn khẳng định ĐÚNG

a)

Kiểu dữ liệu INT trong cơ sở dữ liệu dùng để lưu trữ giá trị số nguyên

b)

Kiểu CHAR không được khai báo ở 2 trường trong cùng một bảng.

c)

Kiểu DATE có thể được khai báo ở nhiều trường khác nhau trong cùng một bảng nếu cần thiết.

d)

Kiểu TEXT là một trường trong cơ sở dữ liệu cần lưu trữ nội dung mô tả dài như "Mô tả sản phẩm" hoặc "Bài viết".

59.

Chọn khẳng định ĐÚNG. Trong SQL:

a)

Câu truy vấn SQL INSERT INTO được sử dụng để tạo một bảng mới.

b)

Câu truy vấn SQL UPDATE được sử dụng để xóa bản ghi, sửa đổi dữ liệu trong bảng.

c)

Câu truy vấn SELECT name FROM students sẽ Lấy cột "name" từ bảng "students".

d)

Câu truy vấn DELETE FROM students WHERE id = 10 dùng để xóa 10 lần bảng có dữ liệu có tên students.

60.

Dựa vào các kiến thức đã học về lợi ích của việc quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính. Các phát biểu nào sau đây là Đúng ?

a)

Quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính giúp giảm thiểu công sức quản lý dữ liệu so với quản lý thủ công.

b)

Việc quản lý dữ liệu thủ công dễ dàng kiểm soát hơn so với việc sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính.

c)

Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu như MySQL không phù hợp cho các bài toán quản trị dữ liệu lớn.

d)

Ngày nay, việc quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính đã trở thành phương thức phổ biến trong hầu hết các lĩnh vực kinh tế - xã hội.

61.

Ngân hàng A đang gặp khó khăn trong việc quản lý dữ liệu khách hàng. Việc tìm kiếm thông tin khách hàng mất rất nhiều thời gian, gây ảnh hưởng đến hoạt động giao dịch. Theo em, việc ứng dụng hệ quản trị CSDL trên máy tính có thể giải quyết vấn đề này không? Khẳng định nào ĐÚNG

a)

Hệ quản trị CSDL giúp quản lý dữ liệu một cách hiệu quả.

b)

Ứng dụng hệ quản trị CSDL không thể cải thiện tốc độ tìm kiếm thông tin.

c)

Hệ quản trị CSDL giúp tăng tốc độ truy xuất thông tin, từ đó rút ngắn thời gian giao dịch.

d)

Ngân hàng A có thể sử dụng hệ quản trị CSDL để quản lý thông tin khách hàng, giao dịch và tài khoản.

62.

Trong bài toán quản lý Âm nhạc, việc xóa dòng dữ liệu trong bảng nhacsi, các phát biểu sau là đúng hay sai:

a)

Để xóa dòng dữ liệu, cần đánh dấu những dòng muốn xóa.

b)

Sau khi chọn dòng muốn xóa, không cần xác nhận lại trước khi thực hiện lệnh xóa.

c)

Giao diện sẽ yêu cầu khẳng định muốn xóa trước khi xóa dữ liệu.

d)

Nếu không chắc chắn, HS có thể từ chối xóa dữ liệu và quay lại bước trước đó.

63.

Khẳng định nào sau đây SAI?

Trong bài toán quản lý Âm nhạc, việc xóa dữ liệu trong bảng bannhac và nhacsi có một số nhận định như sau:

a)

Người dùng có thể xóa tùy ý các dòng trong bảng nhacsi mà không ảnh hưởng đến bảng bannhac.

b)

Khi xóa dữ liệu trong bảng bannhac, phải kiểm tra xem có dòng dữ liệu nào tham chiếu đến idNhacsi trong bảng nhacsi hay không.

c)

MySQL sẽ ngăn chặn việc xóa dòng dữ liệu trong bảng nhacsi nếu idNhacsi của dòng đó tồn tại trong bảng bannhac.

d)

Để xóa các bản nhạc trong bảng bannhac, người dùng có thể thực hiện các bước tương tự như khi xóa dòng trong bảng nhacsi.