wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn Minh Chăm-Pa

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Nền văn minh cổ đại nào sau đây được hình thành trên khu vực miền Trung Việt Nam ngày nay?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Chăm pa

d)

Phù Nam

2.

Nền văn minh Chăm – pa chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Mã

b)

Sông Thu Bồn

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mê Công

3.

Nền văn minh Chăm-pa được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung.

b)

Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Các tỉnh vùng duyên hải miền Trung và Tây Nguyên.

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và các tỉnh Nam Bộ.

4.

Những cánh đồng màu mỡ ven sông Thu Bồn đã tạo điều kiện thuận lợi để cư dân cổ Chăm – pa phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp lúa nước.

b)

Khai thác lâm thổ sản.

c)

Luyện kim, đúc đồng.

d)

Thương mại đường biển

5.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Chăm - pa?

a)

Hoạt động buôn bán với phương Tây đặc biệt phát triển

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ và Ai Cập

d)

Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp tương đối phát triển

6.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành và phát triển của văn minh Chăm – pa?

a)

Mối liên kết giữa các cộng đồng cư dân Việt cổ

b)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

c)

Nhu cầu đoàn kết chống xâm lược từ Trung Quốc

d)

Nền văn hóa Óc Eo đã phát triển đến cực thịnh

7.

Văn minh Chăm – pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Phùng Nguyên

8.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Chăm - pa?

a)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

b)

Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết

c)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

9.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Chăm – pa?

a)

Sự tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ai Cập

b)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

c)

Sự đoàn kết, cộng cư của cư dân tiếng Mã Lai – Đa Đảo

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

10.

Văn hóa Ấn Độ ảnh hưởng sâu sắc đến văn minh Chăm – pa thông qua vai trò to lớn của tầng lớp

a)

thợ thủ công

b)

nông dân công xã

c)

nô lệ

d)

thương nhân

11.

Nhà nước cổ đại nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ II?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Phù Nam

d)

Chăm – pa

12.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

Hình thành trên cơ sở của văn hóa Sa Huỳnh.

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

d)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

13.

Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt về cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm – pa so với nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp phát triển

b)

Xã hội có sự phân hóa thành các giai cấp, tầng lớp

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

14.

Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.

b)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.

c)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ vớ

15.

Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.

b)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.

c)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.

d)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.

16.

Trên cơ sở của văn hoá Sa Huỳnh, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Văn lang.

b)

Âu Lạc.

c)

Chăm – pa.

d)

Phù Nam.

17.

Nhà nước Chăm – pa được tổ chức theo mô hình của thể chế

a)

dân chủ cộng hòa.

b)

dân chủ chủ nô.

c)

quân chủ chuyên chế.

d)

quân chủ lập hiến

18.

Dưới thời kì nhà nước Chăm – pa, ở cấp địa phương, cả nước được chia thành các

a)

châu, huyện, làng

b)

tỉnh, huyện, xã

c)

tỉnh, huyện, làng

d)

phủ, huyện, tổng

19.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Chăm-pa là

a)

nông nghiệp, thủ công nghiệp.

b)

công nghiệp chế tạo, đóng tàu.

c)

chế biến rượu nho và dầu ô liu.

d)

buôn bán bằng đường biển.

20.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Chăm - pa?

a)

Tiếp thu kĩ thuật làm giấy, la bàn từ Trung Quốc.

b)

Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

c)

Kĩ thuật làm gốm, xây đền tháp đạt trình độ cao.

d)

Công nghiệp đóng tàu biển đóng vai trò chủ đạo.

21.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì nhà nước Chăm - pa?

a)

Chế tạo máy

b)

Đóng tàu biển

c)

Khai thác lâm sản

d)

Chế tạo vũ khí

22.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Chăm - pa?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng

b)

Âm nhạc và ca múa hát, lễ hội đặc biệt phát triển

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

23.

Cư dân Chăm – pa đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ đất nước Ấn Độ?

a)

Hin – đu giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho

24.

Cư dân Chăm – pa đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ đất nước Ấn Độ?

a)

Hin – đu giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

25.

Cư dân Chăm – pa đã tiếp thu Phật giáo từ quốc gia nào sau đây?

a)

Ai Cập

b)

Hà Lan

c)

Tây Ban Nha

d)

Ấn Độ

26.

Cư dân Chăm – pa đã sáng tạo ra chữ Chăm cổ trên cơ sở tiếp thu chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Phạn.

b)

Chữ Hán.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Nôm.

27.

Công trình kiến trúc nào sau đây của văn minh Chăm-pa được công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Thành Cổ Loa.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Chùa Một Cột.

d)

Tháp Phổ Minh.

28.

Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa?

a)

Lễ hội Ka-tê.

b)

Lễ hội Oóc Om Bóc.

c)

Lễ hội Cơm mới.

d)

Lễ hội Lồng tồng.

29.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn minh Văn Lang – Âu Lạc với văn minh Chăm - pa?

a)

Cùng theo một tôn giáo, tín ngưỡng

b)

Có thành tựu phong phú, đa dạng

c)

Có kinh tế thương nghiệp là chủ đạo

d)

Chịu ảnh hưởng văn minh Ấn Độ

30.

Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.

b)

Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.

c)

Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.

d)

Là cơ sở chủ yếu hình thành nền văn minh Đại Việt.

31.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về kinh tế giữa văn minh Văn Lang – Âu Lạc với văn minh Chăm - pa?

a)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa

b)

Kinh tế nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo

c)

Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt trình độ cao

d)

Giao lưu buôn bán với phương Tây phát triển

32.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Chăm - pa?

(a)  

33.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Chăm - pa?

a)

Tiếp thu đạo Phật và đạo Hinđu từ Ấn Độ

b)

Âm nhạc, ca múa đóng vai trò quan trọng.

c)

Văn học viết và văn học dân gian phát triển

d)

Sử dụng trống đồng Đông Sơn trong lễ hội

34.

Nguyên nhân quan trọng nào quy định văn hóa Phù Nam chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Phật giáo và Hindu giáo?

a)

Thời gian ra đời muộn.

b)

Thời gian ra đời sớm

c)

Cư dân có trình độ cao.

d)

Sự phát triển của ngoại thương.

35.

Điểm nổi bật về đời sống kinh tế của vương quốc Phù Nam so với các quốc gia khác trên đất nước Việt Nam?

a)

Kinh tế phồn thịnh, trở thành một vương quốc, giàu mạnh nhất khu vực Đông Nam Á Là những công trình nghiên cứu lịch sử

b)

Ngoại thương đường biển rất phát triển

c)

Đã từng làm chủ một khu vực rộng lớn ở Đông Nam Á

d)

Thể chế quân chủ đạt đến trình độ điển hình.

36.

Nhân tố quan trọng hàng đầu đưa đến sự phát triển mạnh của ngoại thương đường biển ở Phù Nam là

a)

Nông nghiệp phát triển, tạo nhiều sản phẩm dư thừa.

b)

Kỹ thuật đóng tàu có bước phát triển mới.

c)

Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lí thuận lợi.

d)

Sự thúc đây mạnh mẽ của hoạt động nội thương.

37.

Quốc gia cổ được hình thành trên cơ sở văn hóa Óc Eo là

a)

Vương quốc Chân Lạp.

b)

Vương quốc Phù Nam.

c)

Vương quốc Óc Eo.

d)

Vương quốc Lan Xang.

38.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Cửu Long.

b)

Sông Thu Bồn

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mã

39.

Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du Bắc Bộ.

c)

Nam Bộ Việt Nam.

d)

Duy

40.

Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du Bắc Bộ.

c)

Nam Bộ Việt Nam.

d)

Duyên hải Trung Bộ

41.

Văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh

a)

Trung Hoa.

b)

Ấn Độ.

c)

Ai Cập.

d)

Hy Lạp.

42.

Nền văn minh cổ đại nào sau đây được hình thành trên khu vực Nam Bộ Việt Nam ngày nay?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Chăm pa

d)

Phù Nam

43.

Văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sử của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Ốc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Đồng Đậu

44.

Đồng bằng màu mỡ, nguồn nước dồi dào đã tạo điều kiện thuận lợi để cư dân Phù Nam phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp lúa nước

b)

Khai thác lâm thổ sản

c)

Luyện kim, đúc đồng

d)

Thương mại đường biển

45.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam?

a)

Hoạt động buôn bán bằng đường biển đặc biệt phát triển

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ và Ai Cập

d)

Nhu cầu trị thủy và chống ngoại xâm ngày càng bức thiết

46.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành và phát triển của văn minh Phù Nam?

a)

Mối liên kết giữa các cộng đồng cư dân Việt cố

b)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

c)

Nhu cầu đoàn kết chống xâm lược từ Trung Quốc

d)

Nền văn hóa Sa Huỳnh phát triển đến cực thịnh

47.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam?

a)

Xã hội có sự phân hóa giữa người giàu và người nghèo

b)

Giao lưu buôn bán với các nước

48.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam?

a)

Xã hội có sự phân hóa giữa người giàu và người nghèo

b)

Giao lưu buôn bán với các nước phương Tây phát triển

c)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

49.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của văn minh Phù Nam?

a)

Sự tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ

b)

Xuất hiện sự phân hóa giữa người giàu và người nghèo

c)

Sự đoàn kết, cộng cư của các cộng đồng cư dân Việt cô.

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

50.

Nhà nước cổ đại nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ I?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Phù Nam

d)

Cham - pa

51.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Phù Nam?

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

Hình thành trên cơ sở của văn hóa Óc Eo.

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

d)

Chịu ảnh hướng của nền văn hóa Ai Cập.

52.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm - pa và văn minh Phù Nam?

a)

Ngành nông nghiệp lúa nước đóng vai trò chủ đạo

b)

Thương nghiệp đường biến đóng vai trò chủ đạo

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

Tiếp thu có chọn lọc ảnh hướng văn hóa hền ngoài

53.

Vị trí địa lý tiếp giáp biển đã tạo điều kiện thuận lợi để vương quốc Phù Nam

a)

tiếp nhận các luồng dân di cư từ bên ngoài

b)

phát triển kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước

c)

phát triển các ngành khai thác lâm, thổ sản

d)

giao lưu, học hỏi nền văn minh Trung Hoa

54.

Văn hóa Ấn Độ ảnh hưởng sâu sắc đến văn minh Chăm - pa thông qua vai trò to lớn của

a)

thợ thủ công

b)

nông dân công xã

c)

nô lệ

55.

Văn hóa Ấn Độ ảnh hưởng sâu sắc đến văn minh Chăm - pa thông qua vai trò to lớn của

a)

thợ thủ công

b)

nông dân công xã

c)

nô lệ

d)

các nhà truyền giáo

56.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành của nền văn minh Chăm-pa và Phù Nam?

a)

Ngành nông nghiệp lúa nước đóng vai trò chủ đạo

b)

Sự kết hợp giữa người bản địa với bộ phận di cư

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

Tiếp thu có chọn lọc ảnh hưởng văn hóa Ai Cập

57.

Thiết chế chính trị và xã hội của văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh

a)

Ấn Độ

b)

Trung Hoa

c)

La Mã

d)

Hy Lạp

58.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của vương quốc Phù Nam?

a)

Tiếp thu kỹ thuật làm đồng hồ, thuốc súng từ phương Tây.

b)

Sản phẩm thủ công nghiệp đã phục vụ cho việc xuất khẩu.

c)

Nông nghiệp lúa nước phát triển và đóng vai trò chủ đạo.

d)

Kỹ thuật luyện kim và đúc đồng đạt đến trình độ hoàn mĩ.

59.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì nhà nước Phù Nam?

a)

Chế tạo máy

b)

Làm đồng hồ

c)

Thương nghiệp biển

d)

Chế tạo vũ khí

60.

Thương cảng nào sau đây đã trở thành trung tâm buôn bán sầm uất của vương quốc Phù Nam?

a)

Óc Eo

b)

Vân Đồn

c)

Hải Phòng

d)

Đà Nẵng

61.

Một trong những điểm khác biệt về kinh tế của văn minh Phù Nam so với văn minh Văn Lang -Âu Lạc là

a)

kĩ thuật đóng gạch đạt đến trình độ

b)

Thương nghiệp đường biến phát triển

c)

Nông nghiệp lúa nước có vai trò chủ đạo

d)

Sản xuất nông nghiệp quy mô đồn điền

62.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điểm giống nhau về đời sống vật chất của cư dân Văn Lan

4 lines
63.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điểm giống nhau về đời sống vật chất của cư dân Văn Lang Âu Lạc, Chăm - pa và Phù Nam?

a)

Nguồn lương thực chính

b)

Nhà ở

c)

Phương tiện đi lại chủ yếu

d)

Trang phục

64.

Loại hình tôn giáo nào sau đây phổ biến trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?

a)

Hin-đu giáo

b)

Hồi giáo

c)

Công giáo

d)

Nho giáo

65.

Trong các thế kỉ III - V là thời kì quốc gia Phù Nam

a)

hình thành

b)

phát triển

c)

suy yếu

d)

khủng hoảng

66.

Một trong những nhân tố tạo nên sự phát triển mạnh mẽ của thương nghiệp đường biển của vương quốc Phù Nam là

a)

sự xuất hiện của tiền giấy

b)

kỹ thuật đóng tàu phát triển

c)

vị trí địa lý

d)

liền kề với văn minh Trung Hoa

67.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?

a)

Vương quốc phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á

b)

Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ Việt Nam

d)

Quốc gia được hình thành trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh

68.

Một trong những điểm giống nhau trong đời sống tinh thần của cư dân Chăm - pa và Phù Nam

a)

sống trong các nhà sản

b)

sớm có chữ viết riêng

c)

không duy trì tín ngưỡng

d)

thích dùng đồ trang sức

69.

Các nền văn minh cổ đại trên đất nước Việt Nam có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ

b)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa

c)

Hình thành ở lưu vực các con sông

d)

Được hình thành ở vùng đồi núi khô cằn

70.

Một trong những tín ngưỡng phổ biến của cư dân Phù N

4 lines
71.

Một trong những tín ngưỡng phổ biến của cư dân Phù Nam là

a)

thờ thần Dớt.

b)

thờ thần Mặt Trời

c)

thờ thần Bra - ma.

72.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc và cư dân Phù Nam?

a)

Chịu ảnh hưởng của Phật giáo.

b)

Có nền văn học viết phát triển

c)

Phổ biến tín ngưỡng phồn thực

d)

Sớm sáng tạo ra chữ viết riêng

73.

Cơ sở chủ yếu hình thành văn minh Đại Việt là:

a)

kế thừa những di sản và truyền thống có từ thời Văn Lang – Âu Lạc.

b)

kế thừa những di sản và truyền thống có từ thời Chăm-pa.

c)

kế thừa những di sản và truyền thống có từ thời Phù Nam.

d)

tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh phương Tây.

74.

Những di sản và truyền thống có từ thời Văn Lang – Âu Lạc được cư dân người Việt kế thừa và phát triển thành:

a)

văn minh Đại Việt.

b)

văn minh Chăm-pa.

c)

văn minh Phù Nam.

d)

văn minh Đông Nam Á.

75.

Nền văn minh Đại Việt được hình thành và phát triển gắn với quá trình:

a)

đất nước được độc lập và phát triển theo mô hình quân chủ trung ương tập quyền.

b)

đất nước bị xâm lược và đặt dưới ách thống trị của thực dân phương Bắc.

c)

đất nước được độc lập và phát triển theo mô hình quân chủ chuyên chế độc quyền.

d)

hình thành và phát triển của các vương quốc cổ trên đất nước Việt Nam.

76.

Kỉ nguyên đất nước được độc lập và phát triển theo mô hình quân chủ trung ương tập quyền còn được gọi là:

a)

văn minh Đại Việt.

b)

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc.

c)

văn minh Chăm-pa.

d)

văn minh Phù Nam.

77.

Cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là:

a)

dựa trên nền độc lập tự chủ của quốc gia Đại Việt.

b)

dựa trên nền độc lập tự chủ của vương quốc

78.

Cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là:

a)

dựa trên nền độc lập tự chủ của quốc gia Đại Việt.

b)

dựa trên nền độc lập tự chủ của vương quốc Văn Lăng – Âu Lạc.

c)

dựa trên nền độc lập tự chủ của vương quốc Chăm-pa.

d)

dựa trên nền độc lập tự chủ của vương quốc Phù Nam.

79.

Người đặt sơ sở dựng lên nền độc lập tự chủ của văn minh Đại Việt là:

a)

Khúc Thừa Dụ.

b)

Khúc Hạo.

c)

Ngô Quyền.

d)

Đinh Bộ Lĩnh.

80.

Người chính thức mở ra nền độc lập tự chủ lâu dài của văn minh Đại Việt là:

a)

Khúc Thừa Dụ.

b)

Khúc Hạo.

c)

Ngô Quyền.

d)

Đinh Bộ Lĩnh.

81.

Trong quá trình hình thành và phát triển của mình, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Ai Cập.

b)

Văn minh Lưỡng Hà.

c)

Văn minh Trung Hoa.

d)

Văn minh Hi Lạp – La Mã.

82.

Trong quá trình hình thành và phát triển của mình, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Ai Cập.

b)

Văn minh Lưỡng Hà.

c)

Văn minh Ấn Độ.

d)

Văn minh Hi Lạp – La Mã.

83.

Trong quá trình hình thành và phát triển của mình, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Ai Cập.

b)

Văn minh Lưỡng Hà.

c)

Văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.

d)

Văn minh Hi Lạp – La Mã.

84.

Điều kiện để nền văn minh Đại Việt phát triển rực rỡ là:

a)

triều đình và nhân dân luôn kiên cường chống ngoại xâm, bảo vệ và cũng cố nền độc lập.

b)

nhân dân luôn anh dũng, kiên cường chống ngoại xâm, bảo vệ và cũng cố nền độc lập.

c)

triều đình luôn quết tâm và kiên cường chống ngoại xâm, bảo vệ và cũng cố nền độc lập.

d)

quá trình chống ngoại xâm, bảo vệ và cũng cố nền độc lập được sự giúp đở từ bên ngoài.

85.

Những di sản và truyền thống có từ thời Văn Lang – Âu Lạc được bảo lưu và phát triển trở thành cơ sở hình thành nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Đại Việt.

b)

Văn minh sông Hồng.

c)

Văn minh Chăm-pa.

d)

Văn minh Phù Nam.

86.

Việc tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh bên ngoài có ý nghĩa như thế nào đối với văn minh Đại Việt?

a)

Góp phần làm phong phú nền văn minh Đại Việt.

b)

Tạo bước đột phá cho nền văn minh Đại Việt.

c)

Đưa văn minh Đại Việt hòa tan cùng các nền văn minh khác.

d)

Làm xáo trộn truyền thống văn hóa của nền văn minh Đại Việt.

87.

Cơ sở quan trọng nhất của nền văn minh Đại Việt là:

a)

thời đại độc lập, tự chủ của mỗi quốc qua.

b)

tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh bên ngoài.

c)

kế thừa những di sản và truyền thống có từ thời Văn Lang – Âu Lạc.

d)

dựa vào sự giúp đỡ của các nền văn minh khác.

88.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

89.

Từ khi giành được nền độc lập tự chủ đến hết thế kỉ X, văn minh Đại Việt đã:

a)

định hình.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

tiếp tục phát triển đạt nhiều thành tựu.

d)

bước vào thời kì suy yếu và bộc lộ những hạn chế.

90.

Từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV, văn minh Đại Việt đã:

a)

chuyển sang một thời kỳ mới.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

tiếp tục phát triển đạt nhiều thành tựu.

d)

bước vào

91.

Từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV, văn minh Đại Việt đã:

a)

chuyển sang một thời kỳ mới.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

tiếp tục phát triển đạt nhiều thành tựu.

d)

bước vào thời kì suy yếu và bộc lộ những hạn chế.

92.

Từ thế kỉ XV đến đầu thế kỉ XVII, văn minh Đại Việt đã:

a)

chuyển sang một thời kỳ mới.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

tiếp tục phát triển đạt nhiều thành tựu.

d)

bước vào thời kì suy yếu và bộc lộ những hạn chế

93.

Từ thế kỉ XVII đến giữa thế kỉ XIX, văn minh Đại Việt đã:

a)

chuyển sang một thời kỳ mới.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

tiếp tục phát triển đạt nhiều thành tựu.

d)

bước vào thời kì suy yếu và bộc lộ những hạn chế.

94.

Từ giữa thế kỉ XIX, văn minh Đại Việt đã:

a)

chuyển sang một thời kỳ mới.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

tiếp tục phát triển đạt nhiều thành tựu.

d)

bước vào thời kì suy yếu và bộc lộ những hạn chế.

95.

Đặc điểm của văn minh Đại Việt ở các triều đại Ngô-Đinh-Tiền Lê là

a)

nền độc lập dân tộc được khôi phục hoàn toàn.

b)

nền độc lập dân tộc bị xâm phạm và bất ổn.

c)

nền độc lập dân tộc bị phong kiến phương Bắc thống trị.

d)

nền độc lập dân tộc chưa được khôi phục hoàn toàn.

96.

Đặc điểm của văn minh Đại Việt ở các triều đại Ngô-Đinh-Tiền Lê là:

a)

kinh tế và văn hóa dân tộc chưa được hình thành.

b)

kinh tế và văn hóa dân tộc bước đầu phát triển.

c)

kinh tế và văn hóa dân tộc bị suy yếu nghiêm trọng

d)

kinh tế và văn hóa dân tộc chịu sự chi phối bên ngoài.

97.

Sự kiện Lý Thái Tổ cho dời đô từ Ninh Bình ra Thăng Long đánh dấu điều gì?

a)

Thời đại độc lập, tự chủ của mỗi quốc qua bắt đầu.

b)

Bắt đầu quá trình tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh bên ngoài.

c)

Sự kế thừa những di sản và truyền thống của các quốc gia cổ ở Việt Nam.

d)

Mở ra thời kì phát

98.

Sự kết hợp hài hòa Nho – Phật – Đạo tạo ra nét đặc trưng “tam giáo đồng nguyên” của văn minh Đại Việt diễn ra ở giai đoạn nào?

a)

Ngô – Đinh – Tiền Lê.

b)

Lý – Trần.

c)

Mạc – Lê Trung Hưng.

d)

Lê Sơ.

99.

“Kinh tế hướng ngoại” là nét đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt diễn ra ở thời kì nào?

a)

Ngô – Đinh – Tiền Lê.

b)

Lý – Trần.

c)

Nhà Mạc

d)

Lê Sơ.

100.

Thời Lê Trung Hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng nào?

a)

Xu hướng dân gian hóa và phụ thuộc vào văn minh phương Tây.

b)

Xu hướng dân gian hóa và bước đầu tiếp xúc với văn minh phương Tây.

c)

Xu hướng dân gian hóa và bước đầu tiếp xúc với văn minh phương Đông.

d)

Xu hướng dân gian hóa và bước đầu tiếp xúc với văn minh Ấn Độ - Trung Hoa.

101.

Đặc điểm của văn minh Đại Việt dưới triều đại Lê sơ là:

a)

chịu sự chi phối của văn minh Trung Hoa.

b)

chịu sự chi phối của văn minh Ấn Độ.

c)

một cường quốc trong khu vực Đông Nam Á.

d)

một cường quốc trong khu vực Châu Á.

102.

Văn minh Đại Việt thời Lê sơ đạt được những thành tựu rực rỡ dựa trên cơ sở nào?

a)

Độc tôn Nho học.

b)

Độc tôn Phật học.

c)

Độc tôn Đạo giáo.

d)

Ảnh hưởng của Thiên chúa giáo.

103.

Vương triều đặt nền tảng cho sự thống nhất đất nước của văn minh Đại Việt là:

a)

Ngô – Đinh – Tiền Lê.

b)

Lý – Trần.

c)

Lê Trung Hưng.

d)

Tây Sơn.

104.

Triều đại hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước của văn minh Đại Việt là:

a)

Triều Nguyễn.

b)

Lý – Trần.

c)

Lê Trung Hưng.

d)

Tây Sơn.

105.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào Tây Sơn?

4 lines
106.

Việt là:

a)

Triều Nguyễn.

b)

Lý – Trần.

c)

Lê Trung Hưng.

d)

Tây Sơn.

107.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào Tây Sơn?

a)

Lật đổ các chính quyền phong kiến ở trong nước.

b)

Đánh tan quân xâm lược Xiêm và Mãn Thanh.

c)

Xóa bỏ tình trạng chia cắt đất nước.

d)

Tạo nét khác biệt giữa các vùng miền.

108.

Văn minh Đại Việt thời Nguyễn khác với các thời đại trước đó ở chỗ:

a)

tính thống nhất trong vùng lãnh thổ.

b)

tăng cường giao lưu buôn bán với bên ngoài.

c)

thực hiện chiến lược “bế quan tỏa cảng.

d)

Tạo nét khác biệt giữa các vùng miền.

109.

Đặc trưng về kinh tế nông nghiệp của văn minh Đại Việt là:

a)

nông nghiệp lúa nước.

b)

nông nghiệp chăn nuôi.

c)

nông nghiệp nuôi trồng thủy sản.

d)

nông nghiệp nương rẫy.

110.

Một trong những đặc trưng của văn minh Đại Việt là:

a)

coi trọng phát triển kinh tế ngoại thương.

b)

chú trọng phát triển nông nghiệp lúa nước.

c)

ưu tiên phát triển kinh tế thủ công nghiệp.

d)

phát triển kinh tế theo mô hình vườn-ao-chuồng.

111.

Để khuyến khích phát triển nông nghiệp, các hoàng đế Đại Việt đã làm gì?

a)

Tổ chức các cuộc thi về phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

Các hoàng đế thực hiện nghi lễ Tịch điền vào hàng năm.

c)

Tiến hành bãi bỏ các loại sưu, thuế về nông nghiệp.

d)

Tổ chức khai hoang, khẩn hóa để tăng diện tích trồng trọt.

112.

Để khuyến khích phát triển nông nghiệp, các hoàng đế Đại Việt đã thực hiện nghi lễ Tịch điền vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

113.

Để phục vụ nhu cầu sản xuất nông nghiệp, Nhà nước Đại Việt đã thực hiện biện pháp gì?

a)

Thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

b)

Cấm việc chăn nuôi trâu bò thả rông.

c)

Thực hiện các chính sách để nhân dân tự do khai khẩn.

d)

Lưu giữ và phát triển các giống lúa truyền thống.

114.

Để phục vụ nhu cầu sản xuất nông nghiệp, Nhà nước Đại Việt đã thực hiện biện pháp gì?

a)

Triều đình quy định cấm giết trâu bò.

b)

Cấm việc chăn nuôi trâu bò thả rông.

c)

Thực hiện các chính sách để nhân dân tự do khai khẩn.

d)

Lưu giữ và phát triển các giống lúa truyền thống.

115.

Để phục vụ nhu cầu sản xuất nông nghiệp, Nhà nước Đại Việt đã thực hiện biện pháp gì?

a)

Thường xuyên tiến hành khai hoang, mở rộng diện tích canh tác.

b)

Cấm việc chăn nuôi trâu bò thả rông phá hoại mùa màng.

c)

Thực hiện các chính sách để nhân dân tự do khai khẩn.

d)

Lưu giữ và phát triển các giống lúa truyền thống.

116.

Để phát triển kinh tế nông nghiệp, Nhân dân Đại Việt đã thực hiện biện pháp gì?

a)

Du nhập và cải tạo những giống lúa từ bên ngoài.

b)

Cấm việc chăn nuôi trâu bò thả rông.

c)

Thực hiện các chính sách để nhân dân tự do khai khẩn.

d)

Lưu giữ và phát triển các giống lúa truyền thống.

117.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

118.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về kinh tế nông nghiệp của văn minh Đại Việt?

a)

Nông nghiệp lúa nước là một trong những đặc trưng cơ bản của văn minh Đại Việt.

b)

Nông nghiệp lúa nước hình thành muộn nhưng có điều kiện phát triển nhanh chóng.

c)

Nông nghiệp lúa nước là một bộ phận không tách rời khỏi thủ công nghiệp.

119.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân tác động làm cho kinh tế nông nghiệp lúa nước thời kì văn minh Đại Việt phát triển rực rỡ:

a)

kinh tế nông nghiệp tách khỏi thủ công nghiệp.

b)

các triều đại đều chú trọng phát triển nông nghiệp.

c)

kinh tế nông nghiệp gắn liền với thương nghiệp.

d)

các triều đại quy định giống lúa trồng hàng năm.

120.

Để khuyến khích phát triển nông nghiệp, chính sách nào sau đây của các hoàng đế Đại Việt được duy trì đến ngày nay?

a)

Chú trọng phát triển nông nghiệp lúa nước truyền thống.

b)

Thường xuyên tiến hành khai hoang, mở rộng diện tích canh tác.

c)

Thực hiện nghi lễ Tịch điền vào mùa xuân hàng năm.

d)

Quy định cấm giết trâu bò để bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

121.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

122.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Áp dụng nhiều thành tựu khoa học – kĩ thuật.

123.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế:

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Quân chủ chuyên chế.

124.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn thiện dưới triều đại nào sau đây?

4 lines
125.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn thiện dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Lý – Trần.

b)

Thời nhà Hồ.

c)

Thời Lê sơ.

d)

Thời nhà Nguyễn.

126.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt đạt đỉnh cao dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Lý – Trần

b)

Thời nhà Hồ.

c)

Thời Lê sơ.

d)

Thời nhà Nguyễn.

127.

Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tập quyền, thân dân.

b)

Quan liêu.

c)

Chuyên chế.

d)

Phân quyền.

128.

Để xây dựng và củng cố chính quyền, thời Lý đã ban hành bộ luật nào sau đây?

a)

Hình luật.

b)

Luật Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

129.

Để xây dựng và củng cố chính quyền, thời Trần đã ban hành bộ luật nào sau đây?

a)

Hình luật.

b)

Luật Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

130.

Để xây dựng và củng cố chính quyền, thời Lê đã ban hành bộ luật nào sau đây?

a)

Hình luật.

b)

Luật Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

131.

Quốc triều hình luật còn có tên gọi khác là:

a)

Luật nhà Hồ

b)

Luật Tây Sơn.

c)

Luật Gia Long.

d)

Luật Hồng Đức

132.

Để xây dựng và củng cố chính quyền, thời Nguyễn đã ban hành bộ luật nào sau đây?

a)

Hình luật.

b)

Luật Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

133.

Hoàng Việt luật lệ còn có tên gọi khác là:

a)

Luật Minh Mạng.

b)

Luật Tự Đức.

c)

Hàm Nghi.

d)

Luật Gia Long.

134.

Một trong những nhiệm vụ mà các vương triều Đại Việt chú trọng là:

a)

mở rộng lãnh thổ.

b)

văn hóa cu

Similar Resources on Wayground