wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HKII-LỚP 6

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

b)

truy cập vào các liên kết lạ

c)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

d)

tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

2.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Bản quyền

d)

Địa chỉ của trang web

3.

Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.

a)

Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhật thông tin

b)

Vào trang web để tìm bài tập về nhà

c)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

d)

Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt

4.

Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào:

a)

Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).

b)

Thay đổi mật khẩu hằng ngày.

c)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

d)

Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...

5.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

bạn lừa đảo hoặc lợi dụng

c)

bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

d)

máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

6.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

b)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

c)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

d)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

7.

Điều nào sau đây không phải là một biện pháp bảo mật khi sử dụng mạng Internet?

a)

Thường xuyên thay đổi mật khẩu

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân với người lạ

c)

Sử dụng phần mềm diệt virus

d)

Kiểm tra các liên kết trước khi nhấp vào

8.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn là:

a)

đừng chấp nhận

b)

gặp gỡ thường xuyên

c)

giữ an toàn

d)

kiểm tra độ tin cậy

9.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

chia sẻ cho các bạn những video bạo lực

b)

luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

c)

đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội

d)

nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng

10.

Em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

Khi nói chuyện với bất kì ai

b)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,...

c)

Không bao giờ sử dụng webcam

d)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng

11.

Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?

a)

Nguyen_Van_An_2020

b)

an123456

c)

Nguyen_Van_An

d)

nguyenvanan1234

12.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình

b)

đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.

c)

không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng

d)

im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng

13.

Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết

b)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

c)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

d)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

14.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

để chế độ ghi nhớ mật khẩu

b)

không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

15.

Khi sử dụng máy tính công cộng, điều gì là quan trọng để bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Chia sẻ thông tin đăng nhập với người khác

b)

Đăng xuất tài khoản và xóa lịch sử trình duyệt sau khi sử dụng

c)

Để lại máy tính mà không đăng xuất

d)

Ghi nhớ mật khẩu trên máy tính công cộng

16.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

b)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

d)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được

17.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

b)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

c)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

d)

Mở video đó và xem

18.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

19.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì chấp nhận kết bạn, không phải thì thôi

b)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

c)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và tr

20.

Điểm nào dưới đây không phải là lợi ích của việc sử dụng thư điện tử?

a)

Có thể gửi thư đến nhiều người cùng một lúc.

b)

Có thể lưu trữ thư một cách dễ dàng.

c)

Không cần kết nối internet để gửi thư.

d)

Tiết kiệm thời gian trong việc giao tiếp.

21.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

Tên đăng nhập # Địa chỉ máy chủ thư điện tử

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

d)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

22.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có ký hiệu nào?

a)

*

b)

@

c)

&

d)

$

23.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ của một thư điện tử?

a)

Hoa675439@gf@gmail.com

b)

hoangth&hotmail.com

c)

thu_hoai.432@yahoo.com

d)

www.nxbgd.vn

24.

Khi đăng ký thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ thông tin gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

b)

Đăng nhập tên và mật khẩu hộp thư.

c)

Ngày tháng năm sinh được khai báo.

d)

Địa chỉ thư của những người bạn.

25.

m cần nhớ thông tin gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

b)

Đăng nhập tên và mật khẩu hộp thư.

c)

Ngày tháng năm sinh được khai báo.

d)

Địa chỉ thư của những người bạn.

26.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu có ít nhất tám ký tự và có đủ các ký tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.

b)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.

c)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ hộp thư.

d)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

27.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

b)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng một lúc.

c)

Tệp đính kèm theo thư có thể chứa vi-rút, vì vậy cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

d)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống nhau.

28.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở.

b)

Loại máy tính đang sử dụng.

c)

Địa chỉ thư điện tử.

d)

Mật khẩu thư.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi mà người nhận đã đọc hay chưa.

b)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

c)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sê không mở được tệp đính kèm khi đã gửi.

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.

30.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

a)

những người em biết và tin tưởng.

b)

các trang web ngẫu nhiên.

c)

những người em không biết.

d)

những người có tên rõ ràng.

31.

Nút lệnh hình bên được dùng để làm gì?

a)

Căn thẳng hai lề

b)

Căn thẳng lề trái

c)

Căn giữa

d)

Căn thẳng 2 lề

32.

Nút lệnh hình bên được dùng để làm gì?

a)

Căn thẳng lề phải

b)

Căn thẳng lề trái

c)

Căn giữ

d)

Căn thẳng 02 lề

33.

Nút lệnh hình bên được dùng để làm gì?

a)

Căn thẳng hai lề

b)

Căn thẳng lề phải

c)

Căn giữ

d)

Căn thẳng lề trái

34.

Nút lệnh hình bên dùng để làm gì?

a)

Căn thẳng hai lề

b)

Căn thẳng lề trái

c)

Căn giữ

d)

Căn thẳng lề phải

35.

Nút lệnh như hình bên được dùng để làm gì?

a)

Giảm mức thụt lề trái

b)

Khoảng cách giữa các đoạn

c)

Khoảng cách giữa các dòng

d)

Tăng mức thụt lề trái

36.

Nút lệnh như hình bên được dùng để làm gì?

a)

Khoảng cách giữa các dòng/các đoạn

b)

Giảm mức thụt lề trái

c)

Tăng mức thụt lề trái

d)

Chọn hướng trang

37.

Nút lệnh như hình bên được dùng để làm gì?

a)

Khoảng cách giữa các dòng

b)

Khoảng cách giữa các đoạn

c)

Tăng mức thụt lề trái

d)

Giảm mức thụt lề trái

38.

Để in văn bản sử dụng lệnh nào?

a)

Layout/Page setup

b)

File/Print (Ctrl+P)

c)

Home

d)

Print Preview

39.

Định dạng đoạn văn bản nằm trong thẻ nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Layout

d)

File

40.

Định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào?

a)

Page Layout

b)

File

c)

Insert

d)

Home

41.

Định dạng đoạn văn bản nằm trong thẻ nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Layout

d)

File

42.

Định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào?

a)

Page Layout

b)

File

c)

Insert

d)

Home

43.

Trang văn bản có bao nhiêu hướng?

a)

Hai

b)

Bốn

44.

Lề văn bản có bao nhiêu lề?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

45.

Tên đầy đủ của các lề văn bản?

a)

Lề trên, lề dưới, lề trái, lề phải

b)

Lề trên, lề dưới, lề trái, lề đứng

c)

Lề trên, lề dưới, lề trái, lề ngang

d)

Lề trên, lề dưới, lề trái

46.

Phím nào được dùng để ngắt đoạn văn?

a)

Space

b)

Ctrl

c)

Delete

d)

Enter

47.

Biểu tượng nào sau đây là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Sơ đồ tư duy là phương pháp trình bày thông tin một cách trực quan, bằng cách sử dụng văn bản, hình ảnh và các đường nối.

b)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi

c)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

d)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà

49.

Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:

a)

thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau

b)

vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ

c)

xác định chủ đề chính, tạo nhanh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh.

d)

tạo nhánh từ các chủ đề phụ

50.

Phát biểu nào sau đây là một lợi ích của việc sử dụng phần mềm để tạo sơ đồ tư duy?

a)

Có thể dễ dàng chia sẻ và hợp tác với người khác

b)

Cần phải có thiết bị chuyên dụng để sử dụng

c)

Có thể tạo ra các sơ đồ phức tạp mà không gặp khó khăn

51.

sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người

b)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

c)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác

52.

Sơ đồ tư duy được sử dụng trong trường học để giúp học sinh hiểu bài học hơn. Sơ đồ tư duy gồm các thành phần nào?

a)

Bút, giấy, mực

b)

Con người, đồ vật, khung cảnh, ...

c)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, ...

d)

Phần mềm máy tính

53.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung

b)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

c)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

d)

Hạn chế khả năng sáng tạo

54.

Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?

a)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính

b)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

c)

Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

d)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

55.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Sơ đồ tư duy cung cấp cái nhìn tổng quan về một chủ đề tốt hơn nhiều so với các tài liệu văn bản thông thường.

b)

Sơ đồ tư duy là công cụ tư duy trực quan giúp chúng ta tổ chức và phân loại suy nghĩ; giúp phân tích, hiểu, tổng hợp, nhớ lại và nảy sinh những ý tưởng mới tốt hơn.

c)

Sơ đồ tư duy giúp chúng ta sử dụng các kĩ năng của não phải. Não phải là nơi giúp chúng ta xử lí các thông tin về hình ảnh, âm thanh, tưởng tượng, sáng tạo và cảm xúc.

d)

Với cùng một nội dung, cùng một yêu cầu tạo sơ đồ tư duy thì hai người khác nhau sẽ tạo ra hai sơ đồ tư duy giống nhau.

56.

Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:

a)

bảo vệ thông tin cá nhân

b)

học các kiến thức mới

c)

ghi nhớ tốt hơn

d)

không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập

57.

Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?

a)

Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung

b)

Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau

c)

Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau

d)

Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo

58.

Đâu không phải là hạn chế khi vẽ sơ đồ tư duy thủ công trên giấy:

a)

Sơ đồ khó nhìn hơn, không thể đưa vào các bản trình chiếu

b)

Có thể bị vẽ sai và thay đổi giấy nhiều lần

c)

Cần phải có thiết bị mới thực hiện được

d)

Dễ bị bẩn, nhàu

59.

Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?

a)

ghi nhớ lời giảng của thầy cô

b)

ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học

c)

hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức

d)

sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập

60.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1.  Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

2.  Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.

3.  Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.

4.  Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

1 - 2 - 3 – 4

b)

4 - 3 - 1 – 2

c)

1 - 3 - 2 – 4

d)

4 - 1 - 2 – 3

61.

Phát biểu nào đúng trong các câu sau:

a)

sơ đồ tư duy chỉ được dùng để giải quyết các bài toán

b)

chỉ vẽ sơ đồ tư duy với một màu, không dùng nhiều màu sắc khác nhau

c)

sơ đồ tư duy chỉ bao gồm các văn bản

d)

sơ đồ tư duy là một bức tranh về các thông tin hữu ích

62.

Quan sát sơ đồ tư duy bên và trả lời câu hỏi. Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi:

a)

chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối

b)

âm thanh, hình ảnh, màu sắc

c)

các kiến thức em được học

d)

các ý nghĩ trong đầu em

63.

Chủ đề nhánh nào không có trong sơ đồ tư duy trên là:

a)

du lịch

b)

âm nhạc

c)

động vật

d)

thể thao

64.

Trong sơ đồ tư duy bên có bao nhiêu chủ đề nhánh:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

65.

Có thể vẽ sơ đồ tư duy trong trường hợp nào sau đây:

a)

Tóm tắt bài học lịch sử

b)

Viết lời bài hát

c)

Vẽ một bức tranh phong cảnh

d)

giải một bài toán

66.

Cho các thông tin sau:

a.  Vẽ các hình elip và viết các từ “đường ô tô”, “đường hàng không”, “đường sông”, “đường biển”, “đường sắt”, “đường ống” vào các hình elip

b.  thảo luận về các loại hình giao thông vận tải

c.  Vẽ các đường nối từ chủ đề chính đến các chủ đề nhánh. Trên các đường nối, viết các từ, ví dụ từ “máy bay” trên đường nối với chủ đề nhánh “đường hàng không”.

d.  viết từ “giao thông vận tải” trong hình elip ở giữa tờ giấy

e.  vẽ hình elip ở giữa tờ giấy.

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

b – e – d – a – c

b)

b – e – a – d – c

c)

e – b – d – a – c

d)

b – e – d – c – a

67.

Cho đoạn thông tin sau: "Để có một cuộc sống khỏe mạnh, bạn cần: + Thực hiện chế độ ăn uống khoa học: ăn nhiều hoa quả và rau xanh; hạn chế sử dụng các thực phẩm có nhiều đường và chất béo; uống đủ nước mỗi ngày; ... + Thường xuyên vận động điều độ: đi bộ; bơi lội đá bóng, đá cầu; không nên vận động quá sức; không nên ngồi một chỗ quá lâu; ... + Đảm bảo có giấc ngủ tốt: phải ngủ đủ giấc và không nên đi ngủ muộn; trước lúc chuẩn bị đi ngủ, hãy thư giãn, hạn chế xem ti vi hay sử dụng điện thoại di động....". Từ thông tin trên, để vẽ sơ đồ tư duy, xác định chủ đề chính là:

a)

Ăn uống khoa học

b)

Có giấc ngủ tốt

c)

Vận động điều độ

d)

Cuộc sống khỏe mạnh

68.

Cho đoạn thông tin sau: "Để có một cuộc sống khỏe mạnh, bạn cần: + Thực hiện chế độ ăn uống khoa học: ăn nhiều hoa quả và rau xanh; hạn chế sử dụng các thực phẩm có nhiều đường và chất béo; uống đủ nước mỗi ngày; ... + Thường xuyên vận động điều độ: đi bộ; bơi lội đá bóng, đá cầu; không nên vận động quá sức; không nên ngồi một chỗ quá lâu; ... + Đảm bảo có giấc ngủ tốt: phải ngủ đủ giấc và không nên đi ngủ muộn; trước lúc chuẩn bị đi ngủ, hãy thư giãn, hạn chế xem ti vi hay sử dụng điện thoại di động....". Từ thông tin trên, đâu không phải là chủ đề nhánh:

a)

Có giấc ngủ tốt

b)

Luôn yêu đời và mỉm cười

c)

Vận động điều độ

d)

Ăn uống khoa học

69.

Chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

Tạo và định dạng văn bản; Biên tập và chỉnh sửa nội dung; Lưu trữ văn bản; In văn bản

b)
Chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản là thiết kế đồ họa.
c)
Chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản là lập trình ứng dụng.
d)
Chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản là quản lý cơ sở dữ liệu.
70.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Sơ đồ tư duy là phương pháp trình bày thông tin một cách trực quan, bằng cách sử dụng văn bản, hình ảnh và các đường nối.

b)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi

c)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

d)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà