wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 7 SINH LÝ CH VÀ ĐIỀU NHIỆT

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tạo năng lượng ATP cho cơ thể 1 điểm là vai trò của đường nào?
a)
A. Fructose
b)
B. Galactose
c)
C. Glucose
d)
D. Glycolipid
2.
Câu 2: 1 glucose tạo được bao nhiêu năng lượng sử dụng?
a)
A. 30 ATP + 3 GTP
b)
B. 38 ATP
c)
C. 30 ATP + 2 GTP
d)
D. 32 GTP
3.
Câu 3: Để glucose có thể đi vào TB tổng hợp thành ATP cần có?
a)
A. Insulin
b)
B. Acid lactic
c)
C. Alpha - glucosidase
d)
D. Amylase
4.
Câu 5: Lipid cấu trúc là?
a)
A. Phospholipid
b)
B. Cholesterol
c)
C. Phospholipid và Cholesterol
d)
D. Triglycerid
5.
Câu 6: Lipoprotein nào giàu cholesterol?
a)
A. Chylomicron
b)
B. VLDL
c)
C. LDL
d)
D. IDL
6.
Câu 7: Vitamin nào tan trong dầu, trừ?
a)
A. A
b)
B. D
c)
C. E
d)
D. C
7.
Câu 8: Các con đường chuyển hóa lipoprotein?
a)
A. Nội bào và ngoại bào
b)
B. Nội sinh và ngoại sinh
c)
C. Nội môi và ngoại môi
d)
D. Các câu trên đều sai
8.
Câu 9: Acid mật được tổng hợp từ?
a)
A. Cholesterol
b)
B. Phospholipid
c)
C. Tricglycerid
d)
D. Glycolipid
9.
Câu 10: Enzym nào tham gia tổng hợp cholesterol ở gan?
a)
A. Amylase
b)
B. HMG-CoA reductase
c)
C. Amylin
d)
D. Glucosidase
10.
Câu 11: Yếu tố nào sau đây làm giảm lipid/máu?
a)
A. Insulin
b)
B. Estrogen
c)
C. АСТН
d)
D. Cortisol
11.
Câu 12: Vai trò chính của protid là?
a)
A. Tạo năng lượng
b)
B. Tạo hình cơ thể
c)
C. Cấu tạo màng TB
d)
D. Dự trữ năng lượng
12.
Câu 13: Trong huyết tương chứ albumin là?
a)
A. Protid vận chuyển
b)
B. Protid dự trữ
c)
C. Protid cấu trúc
d)
D. Protid cung cấp năng lượng
13.
Câu 14: Sự vận chuyển thành dòng các ion Na+ và K+ qua kênh ở màng sinh ra?
a)
A. Động năng
b)
B. Điện năng
c)
C. Hóa năng
d)
D. Nhiệt năng
14.
Câu 16: Nguyên nhân tiêu hao năng lượng để duy trì cơ thể, trừ?
a)
A. Chuyển hóa cơ sở
b)
B. Vận cơ
c)
C. Điều nhiệt
d)
D. Mang thai
15.
Câu 17: Khi đo thân nhiệt ở miệng, cần cộng thêm?
a)
A. 0,2 - 0,5 độ C
b)
B. 0,5 - 1 độ C
c)
C. 1 - 2 độ C
d)
D. 0,4 - 0,8 độ C
16.
Câu 18: Nhiệt độ ổn định nhất, được đo ở?
a)
A. Miệng
b)
B. Nách
c)
C. Trực tràng
d)
D. Đùi
17.
Câu 19: Các cách tỏa nhiệt chính là?
a)
A. Bay hơi nước và bức xạ nhiệt
b)
B. Truyền nhiệt và bay hơi nước
c)
C. Bức xạ và tiết mồ hôi
d)
D. Truyền nhiệt và tiết mồ hôi
18.
Câu 20: Nguyên tắc để điều hòa nhiệt là?
a)
A. Lượng nhiệt sinh ra bằng lượng nhiệt tỏa ra
b)
B. Lượng nhiệt sinh ra lớn hơn lượng nhiệt tỏa ra
c)
C. Lượng nhiệt sinh ra nhỏ hơn lượng nhiệt tỏa ra
d)
D. Không có quá trình tỏa nhiệt
19.
Câu 21: Yếu tố gây sốt nội sinh là?
a)
A. TFN
b)
B. GLP-1
c)
C. LTD4
d)
D. PP4
20.
Câu 23: Lượng nước được bay hơi qua da?
a)
A. 300 ml/24h
b)
B. 400 ml/24h
c)
C. 500 ml/24h
d)
D. 600 ml/24h
21.
Câu 24: Khi truyền nhiệt thông qua các bức xạ nhiệt thì?
a)
A. Vật nóng và lạnh phải tiếp xúc trực tiếp
b)
B. Không liên quan đến màu sắc
c)
C. Màu sẫm nhận được nhiều bức xạ nhiệt hơn
d)
D. Màu sáng nhận được nhiều bức xạ nhiệt hơn
22.
Câu 25: Năng lượng được tạo ra khi gãy các liên kết hóa học là?
a)
A. Nhiệt năng
b)
B. Động năng
c)
C. Hóa năng
d)
D. Điện năng
23.
Câu 26: Lipid dự trữ là?
a)
A. Triglycerid
b)
B. Phospholipd
c)
C. Cholesterol
d)
D. Glycolipd
24.
Câu 27: Protid dự trữ là?
a)
A. Glycogen
b)
B. Glycolipid
c)
C. Glycoprotein
d)
D. Không có dạng dự trữ
25.
Câu 28: Glycogen chuyển thành G6P tham gia vào quá trình chuyển hóa năng lượng nhờ?
a)
A. Hexokinase
b)
B. Glycogen synthase
c)
C. Acid lactic
d)
D. Acetyl CoA
26.
Câu 29: Vai trò của chylomicron?
a)
A. Vận chuyển TG nội sinh
b)
B. Vận chuyển TG ngoại sinh
c)
C. Vận chuyển cholesterol
d)
D. Thanh lọc cholesterol
27.
Câu 30: Yếu tố nào sau đây làm tăng đường huyết?
a)
A. Insulin
b)
B. АСТН
c)
C. T3, T4
d)
D. Serotonin