NEW
Font size
WorksheetsBÀI KIỂM TRA 15 PHÚT - Môn Tin Học 10 - HK2-PYTHON
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì? a = 10; while a < 11: print(a)
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
Trên màn hình xuất hiện một số 11.
Chương trình bị lặp vô tận.
Trên màn hình xuất hiện một số 10.
Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản nào?
Cấu trúc tuần tự.
Cấu trúc rẽ nhánh.
Cấu trúc lặp.
Cả ba cấu trúc trên.
Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng A = list('3456789') ra màn hình ta viết:
print(A[0]).
print(A[3]).
print(A[1]).
print(A[2]).
Kết quả của chương trình sau là gì? A = [2, 3, 5, 'python', 6]; A.append(4); A.append(2); A.append('x'); del(A[2]); print(len(A))
7.
8.
6.
5.
Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu?
remove()
split()
join()
copy()
Phát biểu nào sau đây là sai?
Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.
Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành số.
Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức.
Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.
Kết quả của các câu lệnh sau là gì? s = '12 34 56 ab cd de '; print(s.find(' ')); print(s.find('12')); print(s.find('34'))
2, 0, 3.
2, 1, 3.
1, 4, 5.
3, 5, 2.
Hàm nào được sử dụng để tính ước chung lớn nhất của hai số nguyên?
MAX(m, n)
GCD(m, n)
LCM(m, n)
UCLN(m, n)
Câu lệnh nào sau đây dùng để thêm phần tử vào danh sách trong Python?
remove()
pop()
clear()
append()
Kết quả của đoạn chương trình sau là bao nhiêu? Tong = 0; while Tong < 10: Tong = Tong + 1
10
9
11
12
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
Ngày tắm hai lần.
Học bài cho tới khi thuộc bài.
Ngày đánh răng hai lần.
Mỗi tuần đi nhà sách một lần.
Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm nào?
append()
pop()
clear()
remove()
Kết quả của chương trình sau là gì? A = [1, 2, 3, 5]; A.insert(2, 4); print(A)
[1, 2, 4, 5]
[1, 2, 3, 4, 5]
[1, 2, 4, 3, 5]
[1, 2, 3, 4]
Kết quả của câu lệnh sau là gì? 'Hà' in A với A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9]
false
true
False
True
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì? A = [1, 2, 3]; A.extend([4, 5]); print(A)
[1, 2, 3, 4, 5]
[1, 2, 3, 5]
[1, 2, 3]
[4, 5]
Câu lệnh nào sau đây dùng để kiểm tra xem một phần tử có tồn tại trong danh sách không?
exists()
in
find()
contains()
Câu lệnh nào sau đây dùng để tìm kiếm một phần tử trong danh sách?
locate()
find()
index()
search()
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì? b = [1, 2, 3]; b[1] = 4; print(b)
[1, 2, 3]
[1, 4, 3]
[4, 2, 3]
[1, 2, 4]
Câu lệnh nào sau đây dùng để xóa một phần tử tại vị trí chỉ định trong danh sách?
remove()
delete()
clear()
pop()
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì? x = [1, 2, 3]; x[0] = 10; print(x)
[10, 3]
[10, 2, 3]
[2, 3, 10]
[1, 2, 3]
