wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học Tiếng Anh cùng thầy Nhựt

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Economic sectors

a)

Các ngành/khu vực kinh tế

b)

Chính sách tài khóa của chính phủ

2.

Close central control

a)

Điều hành tập trung chặt chẽ

b)

Thị trường hoàn toàn tự do, không có sự kiểm soát nào từ chính phủ.

3.

Stagnant growth

a)

Sự phát triển trì trệ

b)

Kinh tế phát triển nhanh chóng với tốc độ cao.

4.

Severe shortage of food

a)

Tình trạng khan hiếm lương thực trầm trọng

b)

Lương thực dư thừa, đủ để xuất khẩu sang các nước khác

5.

Deficit budget

a)

Chính phủ tiết kiệm được nhiều tiền và có thặng dư ngân sách.

b)

Thâm hụt ngân sách

6.

Surplus budget

a)

Chính phủ phải vay mượn để trang trải chi tiêu.

b)

Thặng dư ngân sách

7.

Soaring inflation

a)

Lạm phát tăng vọt/nhảy vọt/leo thang

b)

Giá cả hàng hóa giảm mạnh, giúp người dân mua sắm dễ dàng hơn.

8.

Balanced budget

a)

Cân bằng ngân sách

b)

Chính phủ bị thâm hụt nặng và phải vay tiền để bù đắp.

9.

Chronic trade imbalances

a)

Tình trạng mất cân bằng thương mại triền miên

b)

Mọi quốc gia đều có cán cân thương mại hoàn hảo.

10.

Initiate an overall economic reform

a)

Giữ nguyên mô hình kinh tế cũ mà không thay đổi gì.

b)

Khởi xướng một chính sách cải cách kinh tế tổng thể

11.

Make the country self-sufficient in food production

a)

Giúp đất nước có khả năng tự cung tự cấp

b)

Phụ thuộc hoàn toàn vào nhập khẩu lương thực từ nước ngoài.

12.

Liberalize production forces

a)

Nhà nước kiểm soát hoàn toàn mọi hoạt động sản xuất.

b)

Tự do hóa / giải phóng lực lượng sản xuất

13.

Reduce state intervention in business

a)

Giảm sự can thiệp của nhà nước trong kinh doanh

b)

Chính phủ tăng cường quản lý chặt chẽ doanh nghiệp.

14.

Encourage foreign and domestic private investment

a)

Cấm đầu tư tư nhân và chỉ cho phép doanh nghiệp nhà nước hoạt động.

b)

Khuyến khích đầu tư tư nhân trong và ngoài nước

15.

Multi-sector, market-oriented economy

a)

Nền kinh tế định hướng thị trường đa thành phần

b)

Chỉ có một loại hình kinh tế do nhà nước kiểm soát hoàn toàn.

16.

Introduction of more structural reforms

a)

Giữ nguyên hệ thống cũ mà không thay đổi gì.

b)

Đưa ra nhiều cải cách có tính cơ cấu hơn nữa

17.

Domestic/internal trade

a)

Xuất khẩu hàng hóa ra thị trường quốc tế.

b)

Thương mại trong nước

c)

Giao dịch mua bán diễn ra trong phạm vi quốc gia

18.

Foreign/external trade

a)

Chỉ giao dịch trong phạm vi nội địa.

b)

Thương mại ngoài nước

19.

Remove most subsidies

a)

Tăng cường trợ cấp cho tất cả các doanh nghiệp.

b)

Loại bỏ hầu hết các khoản trợ cấp

20.

Multiple exchange rates

a)

Chỉ có một tỷ giá hối đoái duy nhất.

b)

Chế độ đa tỷ giá hối đoái

21.

Relax foreign exchange controls

a)

Nới lỏng các kiểm soát trao đổi ngoại tệ

b)

Cấm hoàn toàn việc giao dịch ngoại tệ.

22.

Convertible

a)

Có thể chuyển đổi được

b)

Không thể quy đổi sang bất kỳ loại tiền tệ nào khác.

23.

Inconvertible

a)

Có thể quy đổi tự do thành bất kỳ loại tiền tệ nào.

b)

Không thể chuyển đổi được

24.

Adopt a tight/contractionary monetary policy

a)

Áp dụng chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

In thêm tiền để kích thích nền kinh tế.

25.

Adopt a loose/expansionary monetary policy

a)

Áp dụng chính sách tiền tệ mở rộng

b)

Giảm cung tiền để kiềm chế lạm phát.

26.

Cover budget deficits

a)

Không cần tìm nguồn tài trợ khi ngân sách bị thâm hụt.

b)

Trang trải thâm hụt ngân sách