wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐ Y DƯỢC SAI ON GV TRẰN THỊ NGỌC CHÂU

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu hỏi 1 Trong kiểu gõ VNI, để gõ dấu tiếng Việt người sử dụng phải dùng phím nào?
a)
a. Phím Shift
b)
b. Phím chữ
c)
c. Phím Caps Lock
d)
d. Phím số
2.
Câu hỏi 2 Trong phần mềm UniKey, tổ hợp phím tắt nào dùng để bật tắt qua lại giữa tiếng Anh và tiếng Việt trong bảng điều khiển?
a)
a. ALT+ FN
b)
b. CTRL + SHIFT hoặc ALT + Z
c)
c. SHIFT+F5
d)
d. CTRL + SHIFT+F5
3.
Câu hỏi 3 Để bảo vệ máy tính tránh bị lây nhiễm virus và các phần mềm độc hại khác. Người sử dụng cần phải làm gì để hạn chế nhiễm virus và phần mềm độc hại?
a)
a. Tuyệt đối không truy cập vào các tập tin hoặc đường dẫn chưa rõ nguồn gốc.
b)
b. Tuyệt đối không nhận thư của người ngoài danh sách bạn bè.
c)
c. Tuyệt đối không kết nối mạng Internet.
d)
d. Tuyệt đối không sử dụng đĩa USB.
4.
Câu hỏi 4 Hãy cho biết, trên thị trường có mấy loại máy in phổ biến?
a)
a. Có 3 loại (máy in laser, máy in phun mực, máy in kim)
b)
b. Có 4 loại (máy in laser, máy in phun mực, máy in ma trận điểm,máy in scan)
c)
c. Có 5 loại (máy in laser, máy in ma trận điểm, máy in đập, máy in phun mực, máy in chụp)
d)
d. Có 2 loại (máy in laser, máy in phun mực)
5.
Câu hỏi 5 Hãy cho biết ý nghĩa của từ viết tắt HTTP (HyperText Transfer Protocol) là gì?
a)
a. Là giao thức truyền tập tin siêu liên kết
b)
b. Là giao thức truyền tập tin siêu văn bản
c)
c. Là giao thức truyền tập tin văn bản
d)
d. Là giao thức truyền tập tin tài liệu
6.
Câu hỏi 6 Nút lệnh Stop trong trình duyệt web có chức năng gì?
a)
a. Ngừng tải trang web
b)
b. Tải lại trang web
c)
c. Khởi động lại trình duyệt web
d)
d. Ngừng thực thi trình duyệt web
7.
Câu hỏi 7 Trong các chuỗi sau, đâu là 1 chuỗi thể hiện đúng cấu trúc của một địa chỉ Email?
a)
a. tranvana@dthu.edu.vn
b)
b. tranvana.gmail.com
c)
c. tran van a@dthu.edu.vn
d)
d. tran van a@gmail.com
8.
Câu hỏi 8 Trong trình duyệt web, nút lệnh Home dùng để làm gì?
a)
a. Trở về trang chủ (Home page) của trang web hiện hành
b)
b. Trở về trang khởi động mặc định của trình duyệt
c)
c. Mở trang web của trường Đại học Đồng Tháp (www.dthu.edu.vn)
d)
d. Khởi động Google ở chế độ tìm kiếm
9.
Câu hỏi 9 Trong Window, để di chuyển thư mục, tập tin phải thực hiện theo những bước nào sau đây?
a)
a. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển, chọn menu Organize\Copy rồi chọn đích đến, chọn menu Organize\Paste
b)
b. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển và giữ Ctrl kéo và thả vào vị trí đích
c)
c. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển, gõ tổ hợp phím CTRL + X rồi chọn đích đến gõ CTRL + V
d)
d. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển, gõ tổ hợp phím CTRL + C rồi chọn đích đến gõ CTRL + V
10.
Câu hỏi 10 Trong Window, để xóa thư mục, tập tin phải thực hiện theo những bước nào sau đây?
a)
a. Chọn t hư mục, tập tin cần xóa và Include in library/ Delete
b)
b. Chọn thư mục, tập tin cần xóa, nhấp phải chuột và chọn Send Compressed Folder.
c)
c. Chọn thư mục, tập tin cần xóa, gõ tổ hợp phím Alt + Delete
d)
d. Chọn thư mục, tập tin cần xóa, chọn menu Organize\Delete (hoặc gõ phím Delete)
11.
Câu hỏi 11 Trong Word 2010, để chuyển đổi chữ In hoa thành chữ In thường ta chọn chức năng:
a)
a. Alt + F3
b)
b. Ctrl + F3
c)
c. Shift + F3 hoặc Format\Change Case
d)
d. Ctrl + F1
12.
Câu hỏi 12 Trong Word 2010, sử dụng phím hoặc tổ hợp phím nào để xóa một từ bên phải con trỏ?
a)
a. Backspace
b)
b. Ctrl + Delete
c)
c. Shift + Delete
d)
d. Ctrl + Alt + Delete
13.
Câu hỏi 13 Trong Word 2010, khi đang làm việc trên bảng biểu (Table), để di chuyển từ ô này sang ô kế tiếp bên phải ta dùng phím gì?
a)
a. Tab
b)
b. Ctrl + Tab
c)
c. Alt + Tab
d)
d. Shift + Tab
14.
Câu hỏi 14 Trong Word 2010, thực hiện cách nào để nhập văn bản vào Shapes?
a)
a. Nhấp phải vào Shapes\ Chọn Edit Text
b)
b. Nhấp trái vào Shapes\ Chọn Add Text
c)
c. Không thể nhập văn bản vào shape
d)
d. Nhấp phải vào Shapes\ Chọn Add Text
15.
Câu hỏi 15 Trong Word 2010, để thiết lập đề mục đầu đoạn dạng số tự động ta chọn:
a)
a. Home\Numbering
b)
b. Home\Bullets
c)
c. Home\Font
d)
d. Insert\Picture
16.
Câu hỏi 16 Trong Word 2010, để đóng tất cả các tài liệu Word đang mở, thực hiện thao tác nào?
a)
a. File\Exit
b)
b. F1
c)
c. Ctrl + F1
d)
d. Alt + F4
17.
Câu hỏi 17 Trong Word 2010, Khi bảng biểu (Table) đã được đặt tab xong, muốn hiển thị tab trong bảng ta dùng phím hoặc tổ hợp phím nào?
a)
a. Tab
b)
b. Ctrl + Tab
c)
c. Alt + Tab
d)
d. Shift + Tab
18.
Câu hỏi 18 Trong Word 2010, để chèn Clip Art vào văn bản, ta chọn chức năng:
a)
a. Trên thanh Ribbon \ Chọn View\ Chọn Clip Art
b)
b. Trên thanh Ribbon \ Chọn Insert \ Chọn Clip Art
c)
c. Trên thanh Ribbon \ Chọn Home \ Chọn Clip Art
d)
d. Trên thanh Ribbon \ Chọn File \ Chọn Clip Art
19.
Câu hỏi 19 Trong Word 2010, trên máy tính đã có một tập tin tên BaoCao.docx, người dùng soạn thảo thêm một báo cáo mới sau đó lưu lại với tên BaoCao.docx thì sẽ xuất hiện thông báo gì?
a)
a. Mặc định cho thay thế tập tin cũ bằng tập tin mới
b)
b. Lưu bình thường
c)
c. Mặc định cho lưu với tên khác
d)
d. Hộp thông báo BaoCao.docx đã tồn tại, đưa ra các lựa chọn cho người dùng
20.
Câu hỏi 20 Trong Word 2010, để tạo mới một tập tin (tập tin chưa có nội dung) ta chọn
a)
a. Blank Page
b)
b. Blank Document
c)
c. Letters
d)
d. Blank
21.
Câu hỏi 21 Trong Word 2010, check box Shadow trong phần Effects của hộp thoại Font dùng để làm gì?
a)
a. Tạo chữ có bóng mờ
b)
b. Tạo chữ có bóng đổ
c)
c. Tạo chữ nghệ thuật
d)
d. Tạo nét viền cho chữ
22.
Câu hỏi 22 Trong Word 2010, sử dụng phím hoặc tổ hợp phím nào để xuống dòng và ngắt sang trang mới (Page Break)?
a)
a. Shift + Enter
b)
b. Enter
c)
c. Alt + Enter
d)
d. Ctrl + Enter
23.
Câu hỏi 23 Trong Word 2010, để canh giữa vùng văn bản được chọn, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
a. Ctrl + J
b)
b. Ctrl + L
c)
c. Ctrl + A
d)
d. Ctrl + E
24.
Câu hỏi 24 Trong Word 2010, thao tác nào sau đây để cho phép chèn văn bản ngoài lề và thêm các định dạng hay các tùy chỉnh đặc biệt?
a)
a. Chọn Insert\ Symbol
b)
b. Chọn Insert\ Chọn Text Box
c)
c. Chọn Insert\ Picture
d)
d. Chọn Insert\ Object
25.
Câu hỏi 25 Trong Word 2010, để canh đều vùng văn bản được chọn, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
a. Ctrl + J
b)
b. Alt + J
c)
c. Ctrl + R
d)
d. Ctrl + L
26.
Câu hỏi 26 Trong Excel 2010, hàm nào dùng để tìm kiếm trên bảng phụ dựa vào dòng chỉ mục?
a)
a. VLOOKUP
b)
b. MATCH
c)
c. INDEX
d)
d. HLOOKUP
27.
Câu hỏi 27 Trong Excel 2010, để co tất cả nội dung để in gọn trong một trang in, chọn tính năng nào sau đây?
a)
a. Fit All Rows on One Page
b)
b. Custom Scaling Options
c)
c. Fit All Columns on One Page
d)
d. Fit Sheets on One Page
28.
Câu hỏi 28 Trong Excel 2010, hàm nào dùng để tìm kiếm trên bảng phụ dựa vào cột chỉ mục?
a)
a. VLOOKUP
b)
b. HLOOKUP
c)
c. LEFT
d)
d. LEN
29.
Câu hỏi 29 Trong Excel 2010, công cụ Print Area có chức năng gì?
a)
a. Thiết lập tiêu đề cuối trang
b)
b. Thiết lập ngắt trang
c)
c. Thiết lập vùng dữ liệu cần in
d)
d. Thiết lập trang giấy in
30.
Câu hỏi 30 Trong Excel 2010, chức năng nào cho phép thiết lập tiêu đề trang in đầu tiên khác với các trang còn lại?
a)
a. Scale with Document
b)
b. Different Odd & Even Pages
c)
c. Align with Page Margins
d)
d. Different First Page
31.
Câu hỏi 31 Trong Excel 2010, khi thiết lập độ rộng của cột B=0 thì cột B sẽ?
a)
a. bị nhập vào với cột A
b)
b. bị ẩn
c)
c. bị nhập vào với cột C
d)
d. bị xóa
32.
Câu hỏi 32 Trong Excel 2010, hàm AND cho giá trị TRUE khi nào?
a)
a. Tất cả công thức điều kiện có giá trị FALSE
b)
b. Có ít nhất hai công thức điều kiện có giá trị TRUE
c)
c. Có ít nhất một công thức điều kiện có giá trị TRUE
d)
d. Tất cả công thức điều kiện có giá trị TRUE
33.
Câu hỏi 33 Trong Excel 2010, để lấy ngày hiện tại của hệ thống máy tính, ta sử dụng hàm?
a)
a. TODAY()
b)
b. Day()
c)
c. Date
d)
d. Month()
34.
Câu hỏi 34 Trong Excel 2010, tại ô F3 có công thức =A5 + Sheet2!G 4, sau khi sao chép công thức từ ô F3 sang ô F4 thì công thức tại ô F4 là gì?
a)
a. A6 + Sheet2!G 4
b)
b. A4 + Sheet2!G 4
c)
c. A5 + Sheet2!G 4
d)
d. A6 + Sheet2!G 6
35.
Câu hỏi 35 Trong Excel 2010, nút lệnh Merge & Center có chức năng gì?
a)
a. Trộn nhiều ô thành một ô
b)
b. Dò tìm
c)
c. Tính tích
d)
d. Tính tổng
36.
Câu hỏi 36 Trong Excel 2010, để lưu một tập tin bảng tính với một tên khác, ta dùng phím tắt nào?
a)
a. F12
b)
b. F11
c)
c. F1
d)
d. F9
37.
Câu hỏi 37 Trong Excel 2010, nút fill handle trên đường viền (border) của ô hiện hành tác dụng gì?
a)
a. Xác định dữ liệu hiện hành
b)
b. xác định ô hiện hành
c)
c. Sao chép dữ liệu, công thức
d)
d. Xác định màu đường viền
38.
Câu hỏi 38 Để thiết lập nơi lưu trữ tạm của phần mềm bảng tính Microsoft Excel, sau khi chọn lệnh File\Options, thiết đặt lại thông số nào sau đây?
a)
a. Save files in this format
b)
b. Save files
c)
c. AutoRecover file location
d)
d. Default local file location
39.
Câu hỏi 39 Trong Excel 2010, chức năng Advanced trong nhóm Sort & Filter dùng để làm gì?
a)
a. Sắp xếp dữ liệu theo điều kiện
b)
b. Thống kê theo nhóm
c)
c. Trích lọc dữ liệu theo điều kiện
d)
d. Trích lọc dữ liệu tự động
40.
Câu hỏi 40 Trong Excel 2010, để chèn liên kết ta dùng tổ hợp phím nào?
a)
a. Ctrl + C
b)
b. Ctrl + K
c)
c. Ctrl + H
d)
d. Ctrl + P
41.
Câu hỏi 41 Trong PP 2010, để thiết lập định dạng (màu nền, font, hình ảnh) có hiệu lực trên tất cả các slides, trong menu View chọn lệnh nào trong các lệnh sau?
a)
a. Notes Master
b)
b. Slide Master
c)
c. Reading View
d)
d. Handout Master
42.
Câu hỏi 42 Trong PP 2010, cách nào sau đây cho phép tạo liên kết đến slide khác trong PP?
a)
a. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Transitions, chọn Transition to This Slide
b)
b. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Page layout, chọn Hyperlink, chọn Slide
c)
c. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Insert, chọn Hyperlink, chọn Place in this document, chọn Slide
d)
d. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Slide Show, chọn Custom Slide Show, chọn Custom Shows
43.
Câu hỏi 43 Trong PP 2010, chọn layout nào để định dạng có hiển thị bảng số liệu cho biểu đồ?
a)
a. Layout 4
b)
b. Layout 3
c)
c. Layout 6
d)
d. Layout 5
44.
Câu hỏi 44 Trong PP 2010, mục đích của Format Painter?
a)
a. Để tô màu các hình ảnh trong slide
b)
b. Để sau chép định dạng từ một đối tượng hoặc một khối văn bảng và sau đó áp dụng lên các đối tượng khác
c)
c. Để thay đổi màu nền của slide
d)
d. Để nhấn mạnh các văn bản quan trọng
45.
Câu hỏi 45 Trong PP 2010, để tạo bộ nút tương ứng với liên kết First Slide, Previous Slide, Next Slide, Last Slide, sử dụng các công cụ của nhóm đối tượng nào trong Shapes?
a)
a. Rectangle
b)
b. Action Buttons
c)
c. Block Arrows
d)
d. Basic Shapes
46.
Câu hỏi 46 Trong PP 2010, để tạo tệp trình chiếu mới sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
a. Ctrl+A
b)
b. Ctrl+N
c)
c. Ctrl+M
d)
d. Alt+M
47.
Câu hỏi 47 Trong PP 2010, giả sử cần đưa vào slide nhiều hình ảnh minh họa. Khi tiếp tục hiệu chỉnh và dàn trang, các hình đó khó giữ được các vị trí tương đối ban đầu. Giải pháp nào sau đây giúp xử lý tình huống trên?
a)
a. Chọn Select All từ menu Insert mỗi khi di chuyển và làm việc với nhiều hình
b)
b. Chọn tất cả các hình, nhấp phải và chọn lệnh Group
c)
c. Xóa hình và chèn hình lại khi định dạng trang bị thay đổi
d)
d. Insert\Photo Album
48.
Câu hỏi 48 Trong PP 2010, khi thực hiện hiệu ứng động cho đối tượng trên slide theo kiểu nhấn mạnh, thực hiện lệnh nào sau đây:
a)
a. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Entrance Effects, chọn một kiểu nhấn mạnh
b)
b. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Exit Effects, chọn một kiểu nhấn mạnh
c)
c. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Motion paths, chọn một kiểu nhấn mạnh
d)
d. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Emphassis Effects, chọn một kiểu nhấn mạnh
49.
Câu hỏi 49 Trong PP 2010, âm thanh đưa vào bài trình chiếu
a)
a. Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng đối tượng và hiệu ứng chuyển trang
b)
b. Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide
c)
c. Không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng đối tượng và hiệu ứng chuyển trang
d)
d. Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide