wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí Gk2 11 (JH)

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Tên
4 lines
2.
Câu 1. Điện tích điểm là
a)
A. vật có kích thước rất nhỏ.
b)
B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.
c)
C. vật chứa rất ít điện tích.
d)
D. điểm phát ra điện tích
3.
Câu 2. Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự tương tác điện
a)
A. hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
b)
B. hai điện tích cùng dấu thì hút nhau.
c)
C. hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau
d)
D. hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau
4.
Câu 3. Điện tích có đơn vị là:
a)
A. N.
b)
B. m.
c)
C. C.
d)
D. N.m
5.
Câu 4. Hai điện tích trái dấu sẽ:
a)
A. hút nhau.
b)
B. đẩy nhau.
c)
C. không tương tác với nhau.
d)
D. vừa hút vừa đẩy nhau
6.
Câu 5. Hai điện tích cùng dấu sẽ:
a)
A. hút nhau.
b)
B. đẩy nhau.
c)
C. không tương tác với nhau.
d)
D. vừa hút vừa đẩy nhau.
7.
Câu 6. Hai điện tích q1 = 6.10^-8 C và q2= 3.10^-8 C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích là:
a)
A. 54.10^-2 N.
b)
B. 1,8.10^-2 N.
c)
C. 5,4.10^-3 N.
d)
D. 2,7.10^-3 N
8.
Câu 7. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 5.10^-8 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 2,5.10^-4 N thì chúng phải đặt cách nhau
a)
A. 3 cm.
b)
B. 30 cm.
c)
C. 3 m.
d)
D. 30 m
9.
Câu 8. Hai điện tích điểm q1=1,5. 10-7C và q2 đặt trong chân không cách nhau 50cm thì lực hút giữa chúng là 1,08.10−3N. Giá trị của điện tích q2 là
a)
A. 2.10^-7C
b)
B. 2. 10^-3C
c)
C. -2. 10^-7C
d)
D. −2. 10^-3C
10.
Câu 9. Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 4 lần thì độ lớn lực Cu – lông
a)
A. tăng 4 lần.
b)
B. giảm 4 lần.
c)
C. giảm 8 lần.
d)
D. tăng 16 lần
11.
Câu 10. Hai điện tích q1 và q2 đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
a)
A. q1 và q2 cùng là điện tích dương hoặc cùng là điện tích âm.
b)
B. q1 là điện tích âm và q2 là điện tích dương.
c)
C. q1 là điện tích dương và q2 là điện tích âm.
d)
D. q1.q2 = 0.
12.
Câu 11. Điện trường là:
a)
A.Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.
b)
B. Dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.
c)
C. Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và
d)
D.Tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó
13.
Câu 12. Đại lượng đặc trung cho độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được gọi là:
a)
A. Vecto điện trường
b)
B. Điện trường
c)
C. Từ trường
d)
D. Cường độ điện trường
14.
Câu 13. Đơn vị của cường độ điện trường là:
a)
A. N/m
b)
B. N.m
c)
C. V/m
d)
D. V.m
15.
Câu 14. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 3 lần thì độ lớn cường độ điện trường:
a)
A. không đổi.
b)
B. giảm 3 lần.
c)
C. tăng 3 lần.
d)
D. giảm 6 lầ
16.
Câu 15. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trường
a)
:A. giảm 3 lần.
b)
B. tăng 3 lần.
c)
C. giảm 9 lần.
d)
D. tăng 9 lần
17.
Câu 16. Chọn biểu thức đúng.
a)
A.E = U/d
b)
B. E=d/U
c)
C. E = Ud .
d)
D. E = Ud/2
18.
Câu 17. Quỹ đạo chuyển động của hạt điện tích trong điện trường đều là
a)
A. đường thẳng.
b)
B. elip.
c)
C. đường tròn.
d)
D. cung parabol.
19.
Câu 18. Chọn câu đúng. Thả cho một êlectron không có vận tốc đầu trong một điện trường. Êlectron đó có chuyển động
a)
A. dọc theo một đường sức điện.
b)
B. từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp.
c)
C. từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao.
d)
D. theo đường cong
20.
Câu 19. Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
a)
A Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
b)
B. Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
c)
C. Phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
d)
D. Phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
21.

Câu 20. Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)
A. phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.
b)
B. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
c)
C. khả năng sinh công tại một điểm.
d)
D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
22.
Câu 21. Điện thế là đại lượng:
a)
A. là đại lượng đại số.
b)
C. là đại lượng vectơ.
c)
B. luôn luôn dương.
d)
D. luôn luôn âm.
23.
Câu 22. Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:
a)
A. VM = q.AM∞.
b)
C. VM = AM∞/q.
c)
B. VM = AM∞.
d)
D. VM = q/AM∞.
24.
Câu 23. Đơn vị của hiệu điện thế là:
a)
A. V/m.
b)
C. V.
c)
B. C.
d)
D. J.
25.
Câu 24. Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu
a)
A. hiệu điện thế UMN càng nhỏ.
b)
C. hiệu điện thế UMN càng lớn.
c)
B. đường đi từ M đến N càng dài.
d)
D. đường đi từ M đến N càng ngắn
26.
Câu 25. Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng lớn nếu
a)
A. đường đi từ M đến N càng dài.
b)
C. đường đi từ M đến N càng ngắn.
c)
B. hiệu điện thế UMN càng nhỏ.
d)
D. hiệu điện thế UMN càng lớn
27.
Câu 26. Biết hiệu điện thế UMN = 5 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
a)
A. VM = 5 V.
b)
B. VN = 5 V.
c)
C. VM - VN = 5 V.
d)
D. VN - VM = 5V.
28.
Câu 27. Tụ điện là:
a)
A. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
b)
B. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
c)
C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
d)
D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi
29.
Câu 28. Câu nào sau đây là đúng khi nói đến tụ điện:
a)
A. Tụ điện dùng để chứa điện tích.
b)
B. Tụ điện có nhiệm vụ tích và phóng điện trong mạch.
c)
C. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
30.
Câu 29. Cách tích điện cho tụ điện:
a)
A. đặt tụ điện gần một nguồn điện.
b)
B. cọ xát các bản tụ điện với nhau.
c)
C. đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.
d)
D. nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện
31.
Câu 30. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 5 V thì tụ tích được một điện lượng 10-5 C. Điện dung của tụ là
a)
A. 2 μF.
b)
B. 2 mF.
c)
C. 2 F.
d)
D. 2 nF
32.
Câu 31: Hai điện tích q1 = 2.10^−8C, q2 = −8.10^−8C đặt tại A và B trong không khí, với AB = 8 cm. Một điện tích q0 đặt tại C. Chọn phát biểu đúng?
a)
a. Hai điện tích trên đặt gần nhau chúng sẽ hút nhau.
b)
b. Lực tương tác giữa hai điện tích q1 , q2 là 2,25. 10−3C.
c)
c. Điện tích q0 đặt cách A 16 cm cách B 8 cm thì q0 cân bằng.
d)
d. Nếu q0 = 8.10−8C thì hệ điện tích q1 , q2 cân bằng
33.
Câu 32: Đặt một điện tích Q = 10^−6C và một môi trường có hằng số điện môi bằng 3.
a)
Tùy chọn 1
b)
b. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm M cách Q 2 cm bằng 7, 5.10^6 V/m
c)
Tùy chọn 3
d)
d. Độ lớn lực điện tác dụng lên 𝑞 bằng 0,3 N.
34.
Câu 33. Hai quả cầu nhỏ giống nhau tích điện lần lượt là q1 = 4. 10^−8C và q2 = 2. 10^−7C đặt cố định tại hai điểm A và B cách nhau 3 cm trong không khí
a)
a. Lực tương tác điện giữa hai điện tích hút nhau.
b)
b. Lực tương tác giữa hai điện tích là 0,08 N.
c)
c. Quả cầu thứ nhất thừa số hạt êlêctron so với khi trung hòa điện là 2,5. 10^11 hạt.
d)
d. Nếu cho hai quả cầu tiếp xúc nhau cho đến khi cân bằng điện thì điện tích mỗi quả cầu là 1,2. 10^−7C
35.
Câu 34. Một hạt êlêctron được thả không vận tốc ban đầu vào trong điện trường đều có cường độ điện trường E = 910 V/m. Dưới tác dụng của lực điện trường hạt electron chuyển động dọc theo một đường sức điện. đp án sai
a)
a) Hạt êlêctron chuyển động cùng chiều đường sức điện.
b)
b) Hạt êlêctron chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 1, 6.1014 m/s^2
c)
c) Công lực điện trường làm điện tích di chuyển một đoạn 2 cm là 2, 912.10^−18 J.
d)
d) Công lực điện trường làm hạt eletron đi qua hai điểm M và N trong điện trường là 3, 2.10^−18 J, khi đó hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 20 V