wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biểu diễn lực

Total questions: 204

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Để diễn tả độ mạnh yếu của của một lực người ta dùng gì?

a)

độ lớn của lực

b)

niuton

c)

hướng của lực

d)

kết quả tác dụng của lực

2.

đơn vị đo lực là gì?

a)

mét(m)

b)

niuton(N)

c)

kilogam(kg)

d)

K

3.

các lực tác dụng vào vật khác nhau về gì?

a)

khác nhau về hướng, độ lớn

b)

khác nhau về hướng

c)

khác nhau về độ lớn

d)

không khác nhau

4.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

5.

Lực tác dụng vào vật gây ra cho vật:

a)

có thể thay đổi tốc độ

b)

có thể bị biến dạng

c)

có thể vừa thay đổi tốc độ vừa bị biến dạng

d)

cả ba tác dụng

6.

Trong trường hợp cầu thủ bắt bóng trước khung thành, thì lực của tay tác dụng vào quả bóng đã làm cho nó:

a)

bị biến dạng

b)

bị thay đổi tốc độ

c)

vừa bị biến dạng vừa thay đổi tốc độ

d)

bị thay đổi hướng chuyển động

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tác dụng của lực?

a)

Lực làm vật đang đứng yên, bắt đầu chuyển động

b)

Lực làm vật đang chuyển động, bị dừng lại

c)

Lực làm vật chuyển động nhanh lên

d)

Cả ba phát biểu đúng

8.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:

Gió tác dụng lực lên cánh buồm cùng chiều chuyển động của thuyền làm thuyền chuyển động …

a)

nhanh lên

b)

chậm lại

c)

dừng lại

d)

đứng yên

9.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:

Sự biến dạng là …

a)

bề mặt của vật bị méo đi.

b)

bề mặt của vật bị lõm xuống.

c)

sự thay đổi hình dạng của vật.

d)

bề mặt của vật bị phồng lên.

10.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào đã bị biến đổi?

a)

Một chiếc xe đạp đang đi bỗng hãm phanh, xe dừng lại.

b)

Một máy bay đang bay thẳng với tốc độ không đổi 500 km/h.

c)

Một chiếc xe máy đang chạy với vận tốc không đổi.

d)

Quả bóng đang nằm yên trên mặt đất.

11.

Khi chịu tác dụng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hướng chuyển động. Trường hợp nào sau đây thể hiện điều đó?

a)

Gió thổi cành cây đu đưa.

b)

Quả bóng bay đập vào tường và bị bật trở lại.

c)

Xe đạp lao nhanh khi xuống dốc.

d)

Gió thổi hạt mưa bay theo phương hợp với phương thẳng đứng góc 450.

12.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

13.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

14.

Câu 3: Hình trên biểu diễn :

a)

Lực có cường độ 30N, hướng xuống dưới

b)

Lực có cường độ 10N, hướng xuống dưới

c)

Lực có cường độ 30N, hướng lên trên

d)

Lực có cường độ 10N, hướng lên trên

15.

Để diễn tả độ mạnh yếu của của một lực người ta dùng gì?

a)

độ lớn của lực

b)

niuton

c)

hướng của lực

d)

kết quả tác dụng của lực

16.

đơn vị đo lực là gì?

a)

mét(m)

b)

niuton(N)

c)

kilogam(kg)

d)

K

17.

các lực tác dụng vào vật khác nhau về gì?

a)

khác nhau về hướng, độ lớn

b)

khác nhau về hướng

c)

khác nhau về độ lớn

d)

không khác nhau

18.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

19.

Lực tác dụng vào vật gây ra cho vật:

a)

có thể thay đổi tốc độ

b)

có thể bị biến dạng

c)

có thể vừa thay đổi tốc độ vừa bị biến dạng

d)

cả ba tác dụng

20.

Trong trường hợp cầu thủ bắt bóng trước khung thành, thì lực của tay tác dụng vào quả bóng đã làm cho nó:

a)

bị biến dạng

b)

bị thay đổi tốc độ

c)

vừa bị biến dạng vừa thay đổi tốc độ

d)

bị thay đổi hướng chuyển động

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tác dụng của lực?

a)

Lực làm vật đang đứng yên, bắt đầu chuyển động

b)

Lực làm vật đang chuyển động, bị dừng lại

c)

Lực làm vật chuyển động nhanh lên

d)

Cả ba phát biểu đúng

22.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:

Gió tác dụng lực lên cánh buồm cùng chiều chuyển động của thuyền làm thuyền chuyển động …

a)

nhanh lên

b)

chậm lại

c)

dừng lại

d)

đứng yên

23.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:

Sự biến dạng là …

a)

bề mặt của vật bị méo đi.

b)

bề mặt của vật bị lõm xuống.

c)

sự thay đổi hình dạng của vật.

d)

bề mặt của vật bị phồng lên.

24.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào đã bị biến đổi?

a)

Một chiếc xe đạp đang đi bỗng hãm phanh, xe dừng lại.

b)

Một máy bay đang bay thẳng với tốc độ không đổi 500 km/h.

c)

Một chiếc xe máy đang chạy với vận tốc không đổi.

d)

Quả bóng đang nằm yên trên mặt đất.

25.

Khi chịu tác dụng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hướng chuyển động. Trường hợp nào sau đây thể hiện điều đó?

a)

Gió thổi cành cây đu đưa.

b)

Quả bóng bay đập vào tường và bị bật trở lại.

c)

Xe đạp lao nhanh khi xuống dốc.

d)

Gió thổi hạt mưa bay theo phương hợp với phương thẳng đứng góc 450.

26.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

27.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

28.

Câu 3: Hình trên biểu diễn :

a)

Lực có cường độ 30N, hướng xuống dưới

b)

Lực có cường độ 10N, hướng xuống dưới

c)

Lực có cường độ 30N, hướng lên trên

d)

Lực có cường độ 10N, hướng lên trên

29.

Để diễn tả độ mạnh yếu của của một lực người ta dùng gì?

a)

độ lớn của lực

b)

niuton

c)

hướng của lực

d)

kết quả tác dụng của lực

30.

đơn vị đo lực là gì?

a)

mét(m)

b)

niuton(N)

c)

kilogam(kg)

d)

K

31.

các lực tác dụng vào vật khác nhau về gì?

a)

khác nhau về hướng, độ lớn

b)

khác nhau về hướng

c)

khác nhau về độ lớn

d)

không khác nhau

32.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

33.

Trong trường hợp cầu thủ bắt bóng trước khung thành, thì lực của tay tác dụng vào quả bóng đã làm cho nó:

a)

bị biến dạng

b)

bị thay đổi tốc độ

c)

vừa bị biến dạng vừa thay đổi tốc độ

d)

bị thay đổi hướng chuyển động

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tác dụng của lực?

a)

Lực làm vật đang đứng yên, bắt đầu chuyển động

b)

Lực làm vật đang chuyển động, bị dừng lại

c)

Lực làm vật chuyển động nhanh lên

d)

Cả ba phát biểu đúng

35.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:

Gió tác dụng lực lên cánh buồm cùng chiều chuyển động của thuyền làm thuyền chuyển động …

a)

nhanh lên

b)

chậm lại

c)

dừng lại

d)

đứng yên

36.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:

Sự biến dạng là …

a)

bề mặt của vật bị méo đi.

b)

bề mặt của vật bị lõm xuống.

c)

sự thay đổi hình dạng của vật.

d)

bề mặt của vật bị phồng lên.

37.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào đã bị biến đổi?

a)

Một chiếc xe đạp đang đi bỗng hãm phanh, xe dừng lại.

b)

Một máy bay đang bay thẳng với tốc độ không đổi 500 km/h.

c)

Một chiếc xe máy đang chạy với vận tốc không đổi.

d)

Quả bóng đang nằm yên trên mặt đất.

38.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

39.

Câu 3: Hình trên biểu diễn :

a)

Lực có cường độ 30N, hướng xuống dưới

b)

Lực có cường độ 10N, hướng xuống dưới

c)

Lực có cường độ 30N, hướng lên trên

d)

Lực có cường độ 10N, hướng lên trên

40.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Ampere

b)

Newton

c)

Volt

d)

Force

41.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

42.

Lực được biểu diễn hình học như thế nào?

a)

Bằng một đồ thị

b)

Bằng một hình vuông

c)

Bằng một mũi tên

d)

Bằng một hình tròn

43.

Lực được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

V

b)

N

c)

A

d)

F

44.

hãy cho biết tác dụng của vật nặng lên lò xo trong hình bên?

a)

đẩy lò xo

b)

giữ lò xo đứng yên

c)

nén lò xo lại

d)

kèo lò xo dài ra

45.

hình nào xuất hiện lực đẩy?

a)
b)
c)
d)
46.

Để diễn tả độ mạnh yếu của của một lực người ta dùng gì?

a)

độ lớn của lực

b)

Newton

c)

hướng của lực

d)

kết quả tác dụng của lực

47.

hình ảnh này là sự kéo hay sự đẩy?

a)

sự kéo

b)

sự đẩy

48.

tại sao xe chuyển động được?

a)

vì bò kéo xe

b)

vì bò đẩy xe

c)

vì xe có bánh

d)

vì xe có người ngồi trên

49.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Khi một lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một ………

a)

lực nâng

b)

lực kéo

c)

lực uốn

d)

lực đẩy

50.

hình bên, lực tác dụng lên quả bóng cao su trong trường hợp nào mạnh hơn?

a)

hình b

b)

hình a

c)

mạnh như nhau

d)

không biết

51.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

52.

lực là gì?

a)

lực chỉ là sự kéo

b)

lực chỉ là sự đẩy

c)

lực là sự kéo và sự đẩy

53.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

54.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

55.

Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là?

a)

Lực kế

b)

Tốc kế

c)

Nhiệt kế

d)

Vôn kế

56.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Hướng của lực

b)

Điểm đặt, phương, chiều của lực

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn của lực

d)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của lực

57.

Quả táo bị rơi xuống đất do chịu tác dụng của lực có đặc điểm

a)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên

b)

Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

c)

Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải

d)

Phương nằm ngang, chiều từ trên xuống dưới

58.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực?

a)

Kilôgam (kg)

b)

Centimét (cm)

c)

Niuton (N)

d)

Lít (L)

59.

Phát biểu nào sau đây, mô tả đúng đặc điểm của lực trong hình vẽ (1 đoạn ứng với 1 N)?

a)

Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương nằm ngang một góc 600, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 3 N.

b)

Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương thẳng đứng một góc 600, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 3 N.

c)

Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương thẳng đứng một góc 600, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 3 N.

d)

Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương nằm ngang một góc 600, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 3 N.

60.

Người ta biểu diễn lực bằng

a)

Đường thẳng

b)

Mũi tên

c)

Tia

d)

Đoạn thẳng

61.

Hãy sắp xếp thứ tự các bước sử dụng lực kế dưới đây sao cho hợp lí để ta có thể đo được độ lớn của một lực?

(1) Ước lượng độ lớn của lực.

(2) Điều chỉnh lực kế về số 0.

(3) Chọn lực kế thích hợp.

(4) Đọc và ghi kết quả đo.

(5) Móc vật vào lực kế, kéo hoặc giữ lực kế theo phương của lực cần đo.

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (3), (5), (4).

c)

(1), (3), (2), (5), (4).

d)

(2), (1), (3), (5), (4).

62.

Sợi dây kéo co của hai đội giữ nguyên vị trí vì

a)

Lực kéo của đội 1 tác dụng vào dây cân bằng với lực của dây tác dụng vào tay đội 1.

b)

ực kéo của đội 2 tác dụng vào sợi dây cân bằng với lực kéo của đội 1 tác dụng vào sợi dây.

c)

Lực kéo của đội 2 tác dụng vào sợi dây cân bằng với lực dây tác dụng vào tay đội 1.

d)

Lực kéo của đội 1 tác dụng vào dây cân bằng với lực của dây tác dụng vào tay đội 2.

63.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào lực có phương nằm ngang chiều từ trái sang phải?

a)

Hạt mưa rơi

b)

Hai đội thi kéo co, đội bên phải tác dụng lực vào dây rất mạnh.

c)

Mẹ em mở cánh cửa sổ.

d)

Quả bóng bay đang bay lên bầu trời.

64.

Phát biểu nào dưới đây là đúng với đặc điểm của lực tác dụng vào vật theo hình biểu diễn?

a)

Lực có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N

b)

Lực có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N

c)

Lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 15N

d)

Lực có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 15N

65.

Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người thợ đó đã tác dụng vào thùng hàng một:

a)

lực đẩy

b)

lực nén

c)

lực kéo

d)

lực ép

66.

Lực trong hình vẽ dưới đây có độ lớn bao nhiêu?

a)

15N

b)

30N

c)

45N

d)

27N

67.

Khi một vận động viên bắt đầu đẩy quả tạ, vận động viên đã tác dụng vào quả tạ một

a)

lực đẩy.

b)

lực nén

c)

lực kéo

d)

lực uốn.

68.

Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực?

a)

Đọc một trang sách

b)

Kéo một gàu nước

c)

Nâng một tấm gỗ

d)

Đẩy một chiếc xe

69.

Một bạn chơi trò nhảy dây. Bạn đó nhảy lên được là do

a)

lực của chân đẩy bạn đó nhảy lên

b)

lực của đất tác dụng lên chân bạn đó

c)

chân bạn đó tiếp xúc với đất

d)

lực của đất tác dụng lên dây

70.

Treo vật vào đầu dưới của một lò xo, lò xo dãn ra. Khi đó

a)

lò xo tác dụng vào vật một lực đẩy.

b)

vật tác dụng vào lò xo một lực nén

c)

lò xo tác dụng vào vật một lực nén

d)

vật tác dụng vào lò xo một lực kéo.

71.

Khi có một lực tác dụng lên quả bóng đang chuyển động trên sân thì tốc độ của quả bóng sẽ

a)

không thay đổi

b)

tăng dần

c)

giảm dần

d)

tăng dần hoặc giảm dần

72.

Một em bé thả một quả bóng cao su xuống sàn nhà. Khi quả bóng chạm sàn nhà thì lực của sàn nhà tác dụng lên quả bóng

a)

chỉ làm cho quả bóng biến đổi chuyển động

b)

chỉ làm cho quả bóng biến dạng

c)

vừa làm cho quả bóng biến dạng, vừa làm cho quả bóng biến đổi chuyển động

d)

không làm quả bóng biến dạng cũng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng

73.

Hình nào biểu diễn đúng lực do búa đóng đinh vào tường với tỉ xích 0,5 cm ứng với 10 N?

a)

b)

c)

d)

74.

Từ "lực" trong câu nào dưới đây chỉ sự kéo hoặc đẩy?

a)

Lực bất tòng tâm.

b)

Lực lượng vũ trang cách mạng là vô địch.

c)

Học lực của bạn Xuân rất tốt.

d)

Bạn học sinh quá yếu, không đủ lực nâng nổi một đầu bàn học.

75.

Xét hai toa tàu thứ ba và thứ tư trong một đoàn tàu đang lên dốc. Lực mà toa tàu thứ ba tác dụng vào toa tàu thứ tư gọi là lực số 3, lực mà toa tàu thứ tư tác dụng lại toa tàu thứ ba gọi là lực số 4. Chọn câu đúng.

a)

Lực số 3 và lực số 4 đêu là lực đẩy.

b)

Lực số 3 và lực số 4 đều là lực kéo.

c)

Lực số 3 là lực kéo, lực số 4 là lực đẩy.

d)

Lực số 3 là lực đẩy, lực số 4 là lực kéo.

76.

Một người kéo và một người đẩy cùng một chiếc xe lên dốc. Xe không nhúc nhích. Cặp lực nào dưới đây là cặp lực cân bằng?

a)

Lực người kéo và lực người đẩy lên chiếc xe.

b)

Lực người kéo chiếc xe và lực chiếc xe kéo lại người đó.

c)

Lực người đẩy chiếc xe và lực chiếc xe đẩy lại người đó.

d)

Cả ba cặp lực nói trên đều không phải là các cặp lực cân bằng.

77.

Trong trường hợp để nâng tấm bê tông lên, cần cẩu đã tác dụng vào tấm bê tông một

a)

lục đẩy.

b)

lực kéo.

c)

lực nén.

d)

lực đàn hồi.

78.

Để làm thước nhựa bị uốn cong, bạn An đã tác dụng lên thước nhựa một

a)

lực đẩy

b)

lực kéo.

c)

lực nén

d)

lực uốn

79.

Sắp xếp các lực trong các trường hợp sau theo độ lớn tăng dần.

a)

b; d; c; a.

b)

a; c; b; d.

c)

c; b; a; d.

d)

d; a; b; c.

80.

Khi quả bóng đập vào một bức tường, lực do tường tác dụng lên bóng

a)

làm biến đổi chuyển động của quả bóng

b)

làm biến dạng quả bóng

c)

vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng quả bóng

d)

không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng quả bóng

81.
Khi buông viên phấn, viên phấn rơi là vì:
a)
Lực đẩy của tay
b)
Lực hút của Trái Đất tác dụng lên nó.
c)
Một lí do khác
d)
Sức đẩy của không khí
82.
Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là?
a)
Nhiệt kế
b)
Tốc kế
c)
Lực kế
d)
Cân
83.
Chọn câu sai. Quả dọi của người thợ hồ cùng lúc chịu tác dụng bởi hai lực: Trọng lực và lực kéo lên dây (lực căng dây). Hai lực này có đặc điểm:
a)
Là hai lực cân bằng
b)
Cùng chiều
c)
Có cường độ bằng nhau
d)
Cùng phương
84.
Quả bóng bay lên cao theo một đường cong và rơi xuống đất. Bỏ qua ảnh hưởng của gió và lực cản của không khí thì khi bay quả bóng chịu tác dụng của lực nào?
a)
Lực đẩy của không khí.
b)
Lực đá từ chân cầu thủ.
c)
Lực hút của Trái đất.
d)
Cả ba lực trên.
85.
Khi đánh tennis, vận động viên đập mặt vợt vào trái banh. Khi đó mặt vợt có tác dụng lực:
a)
Chỉ làm biến dạng trái banh
b)
Chỉ chuyển đổi chuyển động của trái banh
c)
Làm biến dạng trái banh và chuyển động của nó
d)
Cả 3 câu đều sai
86.
Một học sinh có khối lượng 30,5 kg thì có trọng lượng tương ứng là bao nhiêu?
a)
300N
b)
305N
c)
503N
d)
500N
87.
Chọn đáp án đúng. Lực có thể gây ra tác dụng nào dưới đây?
a)
Chỉ có thể làm cho vật đang đứng yên phải chuyển động.
b)
Chỉ có thể làm cho vật chuyển động nhanh lên.
c)
Chỉ có thể làm cho vật đang chuyển động phải dừng lại.
d)
Có thể gây ra tất cả các tác dụng nêu trên.
88.
Quả táo bị rơi xuống đất do chịu tác dụng của lực có đặc điểm
a)
Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
b)
Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.
c)
Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
d)
Phương nằm ngang, chiều từ trên xuống dưới.
89.
Một quyển sách nằm yên trên bàn vì:
a)
Không có lực tác dụng lên nó
b)
Nó chịu tác dụng của các lực cân bằng.
c)
Trái Đất không hút nó
d)
Nó không hút Trái Đất
90.
Đơn vị của lực là gì?
a)
Niutơn (N)
b)
Kilôgam (kg)
c)
Niutơn trên mét khối
d)
Kilôgam trên mét khối
91.
Người ta biểu diễn lực bằng
a)
Đường thẳng
b)
Tia
c)
Mũi tên
d)
Đoạn thẳng
92.
Sợi dây kéo co của hai đội giữ nguyên vị trí vì
a)
Lực kéo của đội 1 tác dụng vào dây cân bằng với lực của dây tác dụng vào tay đội 1.
b)
Lực kéo của đội 2 tác dụng vào sợi dây cân bằng với lực dây tác dụng vào tay đội 1.
c)
Lực kéo của đội 2 tác dụng vào sợi dây cân bằng với lực kéo của đội 1 tác dụng vào sợi dây.
d)
Lực kéo của đội 1 tác dụng vào dây cân bằng với lực của dây tác dụng vào tay đội 2.
93.
Cầu thủ dùng chân đá vào quả bóng thì:
a)
Chỉ có lực của chân tác dụng vào quả bóng.
b)
Chỉ có lực của quả bóng tác dụng vào chân.
c)
Không có lực nào xuất hiện.
d)
Có lực tác dụng vào quả bóng và lực tác dụng vào chân.
94.
Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:
a)
Điểm đặt, phương, độ lớn của lực.
b)
Điểm đặt, phương, chiều của lực.
c)
Hướng của lực
d)
Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của lực.
95.
Khi một quả bóng bị đập vào tường thì lực mà tường tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả gì?
a)
Không làm biến đổi chuyển động của quả bóng và cũng không làm biến dạng quả bóng.
b)
Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng.
c)
Vừa làm biến đổi chuyển động của quả bóng, vừa làm biến dạng quả bóng.
d)
Chỉ làm biến dạng quả bóng.
96.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực?
a)
Kilôgam (kg)
b)
Niuton (N)
c)
Centimét (cm)
d)
Lít (L)
97.
Hãy sắp xếp thứ tự các bước sử dụng lực kế dưới đây sao cho hợp lí để ta có thể đo được độ lớn của một lực? Ước lượng độ lớn của lực. Điều chỉnh lực kế về số 0. Chọn lực kế thích hợp. Đọc và ghi kết quả đo. Móc vật vào lực kế, kéo hoặc giữ lực kế theo phương của lực cần đo.
a)
(1), (2), (3), (4), (5).
b)
(1), (2), (3), (5), (4).
c)
(2), (1), (3), (5), (4).
d)
(1), (3), (2), (5), (4)
98.
Sắp xếp các độ lớn của lực trong các trường hợp sau đây theo thứ tự tăng dần? 1: Lực của ngón tay tác dụng vào nút bấm bút bi 2: Lực của tay người bắn cung tác dụng lên dây cung 3: Lực của tay tác dụng để đẩy nôi em bé 4: Lực của tay lực sĩ tác dụng lên quả tạ
a)
1 → 2 → 4 → 3
b)
4 → 3 → 2 → 1
c)
3 → 2 → 1 → 4
d)
1 → 2 → 3 → 4
99.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực

a)

Ki lô gam (kg)

b)

mét (m)

c)

Niuton (N)

d)

giây (s)

100.

Lực được biểu diễn bằng kí hiệu nào?

a)

mũi tên

b)

đường thẳng

c)

đoạn thẳng

d)

Tia Ox

101.

Muốn biểu diễn một lực, ta cần phải biểu diễn các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều của lực

b)

Điểm đặt, phương, độ lớn của lực

c)

Hướng của lực

d)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của lực

102.

Dây cung tác dụng lực có độ lớn F = 150N lên mũi tên khi bắn cung. Lực này được biểu diễn với tỉ xích 1cm ứng với 50N. Hình nào sau đây biểu diễn đúng

a)

b)

c)

d)

103.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào lực có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải?

a)

Hạt mưa rơi

b)

Hai đội thi kéo co, đội bên phải tác dụng lực vào dây rất mạnh

c)

Hai đội thi kéo co, đội bên trái tác dụng lực vào dây rất mạnh

d)

Quả bóng bay đang bay lên trời

104.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực

a)

Ki lô gam (kg)

b)

mét (m)

c)

Niuton (N)

d)

giây (s)

105.

Lực được biểu diễn bằng kí hiệu nào?

a)

mũi tên

b)

đường thẳng

c)

đoạn thẳng

d)

Tia Ox

106.

Muốn biểu diễn một lực, ta cần phải biểu diễn các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều của lực

b)

Điểm đặt, phương, độ lớn của lực

c)

Hướng của lực

d)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của lực

107.

Dây cung tác dụng lực có độ lớn F = 150N lên mũi tên khi bắn cung. Lực này được biểu diễn với tỉ xích 1cm ứng với 50N. Hình nào sau đây biểu diễn đúng

a)

b)

c)

d)

108.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào lực có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải?

a)

Hạt mưa rơi

b)

Hai đội thi kéo co, đội bên phải tác dụng lực vào dây rất mạnh

c)

Hai đội thi kéo co, đội bên trái tác dụng lực vào dây rất mạnh

d)

Quả bóng bay đang bay lên trời

109.

Khi một vận động viên bắt đầu đẩy quả tạ, vận động viên đã tác dụng vào quả tạ một

a)

lực đẩy.

b)

lực nén

c)

lực kéo.

d)

lực uốn.

110.

Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực?

a)

Đọc một trang sách.

b)

Kéo một gàu nước,

c)

Nâng một tấm gỗ.

d)

Đẩy một chiếc xe.

111.

Từ "lực" trong câu nào dưới đây chỉ sự kéo hoặc đẩy?

a)

Lực bất tòng tâm.

b)

Lực lượng vũ trang cách mạng là vô địch.

c)

Học lực của bạn Xuân rất tốt.

d)

Bạn học sinh quá yếu, không đủ lực nâng nổi một đầu bàn học.

112.

Xét hai toa tàu thứ ba và thứ tư trong một đoàn tàu đang lên dốc. Lực mà toa tàu thứ ba tác dụng vào toa tàu thứ tư gọi là lực số 3, lực mà toa tàu thứ tư tác dụng lại toa tàu thứ ba gọi là lực số 4. Chọn câu đúng.

a)

Lực số 3 và lực số 4 đêu là lực đẩy.

b)

Lực số 3 và lực số 4 đều là lực kéo.

c)

Lực số 3 là lực kéo, lực số 4 là lực đẩy.

d)

Lực số 3 là lực đẩy, lực số 4 là lực kéo.

113.

Khi có một lực tác dụng lên quả bóng đang chuyển động trên sân thì tốc độ của quả bóng sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng dần

c)

giảm dần.

d)

tăng dần hoặc giảm dần.

114.

Hai lực nào sau đây gọi là hai lực cân bằng?

a)

Hai lực cùng phương, cùng chiều, mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau.

b)

Hai lực cùng phương, ngược chiều, mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau.

c)

Hai lực cùng phương, cùng chiều, mạnh như nhau tác dụng lên cùng một vật.

d)

Hai lực có phương trên cùng một đường thẳng, ngược chiều, mạnh như nhau tác dụng lên cùng một vật.

115.

Gió tác dụng vào buồm một lực có

a)

phương song song với mạn thuyền, cùng chiều với chiều chuyển động của thuyền.

b)

phương song song với mạn thuyền, ngược chiều với chiều chuyển động của thuyền.

c)

phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ trên xuống.

d)

phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ dưới lên.

116.

Sợi dây kéo co của hai bạn giữ nguyên vị trí vì

a)

lực kéo của bạn 1 tác dụng vào dây cân bằng với lực của dây tác dụng vào tay bạn 1.

b)

lực kéo của bạn 2 tác dụng vào sợi dây cân bằng với lực kéo của bạn 1 tác dụng vào sợi dây.

c)

lực kéo của bạn 2 tác dụng vào sợi dây cân bằng với lực dây tác dụng vào tay bạn 1.

d)

lực kéo của bạn 1 tác dụng vào dây cân bằng với lực của dây tác dụng vào tay bạn 2.

117.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

118.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Khi một lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một ………

a)

lực nâng

b)

lực kéo

c)

lực uốn

d)

lực đẩy

119.

Một người kéo và một người đẩy cùng một chiếc xe lên dốc. Xe không nhúc nhích. Cặp lực nào dưới đây là cặp lực cân bằng?

a)

Lực người kéo và lực người đẩy lên chiếc xe.

b)

Lực người kéo chiếc xe và lực chiếc xe kéo lại người đó.

c)

Lực người đẩy chiếc xe và lực chiếc xe đẩy lại người đó.

d)

Cả ba cặp lực nói trên đều không phải là các cặp lực cân bằng.

120.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

121.

Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật? Hãy chọn câu trả lời đúng?

A.

B. .

C.

D.

a)

Có phương bất kì so với vận tốc.

b)

Cùng phương ngược chiều với vận tốc

c)

Có phương vuông góc với vận tốc.

d)

Cùng phương cùng chiều với vận tốc.

122.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

123.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

124.

Một vật nếu có lực tác dụng sẽ:

a)

không thay đổi hình dạng.

b)

không thay đổi trạng thái.

c)

thay đổi vận tốc.

d)

thay đổi khối lượng.

125.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai lực tác dụng có cùng chiều.

b)

Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau

c)

Hai lực tác dụng có phương khác nhau.

d)

Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng

126.

Một vật đang đứng yên trên mặt bàn nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:

a)

Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn.

b)

Trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn.

c)

Trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi.

d)

Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn.

127.

Có ba lực cùng tác dụng lên một vật như hình vẽ bên. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:

a)

25N.

b)

50N.

c)

75N.

d)

125N.

128.

Sử dụng hình vẽ bên (minh họa cho trường hợp kéo gàu nước từ dưới giếng lên.). Hãy chọn phát biểu chưa chính xác:

a)

Khối lượng của gàu nước là 30kg.

b)

Lực kéo và trọng lực cùng phương.

c)

Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, độ lớn 30N.

d)

Lực kéo có phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên, độ lớn 40N.

129.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

130.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng.

a)

Nhỏ hơn 5N.

b)

5N.

c)

0,5 N.

d)

Nhỏ hơn 0,5 N.

131.

GIẢI THÍCH NÀO LÀ ĐÚNG CHO HÌNH BÊN?

a)

Lực đàn hồi của cánh cung và dây cung lớn hơn lực giữ của tay

b)

Lực giữ của tay và lực đàn hồi cân bằng nhau nên mũi tên đứng yên

c)

khi thả tay ra thì lực đàn hồi làm cho mụi tên biến đổi chuyển động.

d)

Lực kéo của tay đã làm cong dây cung và cánh cung biến dạng.

132.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

133.

Khi kéo vật khối lượng 1kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào?

a)

Lực ít nhất bằng 1000 N

b)

Lực ít nhất bằng 100 N

c)

Lực ít nhất bằng 10 N

d)

Lực ít nhất bằng 1 N

134.

Một vật có khối lượng 600 g thì trọng lượng của vật đó là bao nhiêu?

a)

6 N

b)

60 N

c)

600 N

d)

0,6 N

135.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Ampere

b)

Newton

c)

Volt

d)

Force

136.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

137.

Lực được biểu diễn hình học như thế nào?

a)

Bằng một đồ thị

b)

Bằng một hình vuông

c)

Bằng một mũi tên

d)

Bằng một hình tròn

138.

Lực được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

V

b)

N

c)

A

d)

F

139.

hình nào xuất hiện lực đẩy?

a)
b)
c)
d)
140.

hình ảnh này là sự kéo hay sự đẩy?

a)

sự kéo

b)

sự đẩy

141.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Khi một lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một ………

a)

lực nâng

b)

lực kéo

c)

lực uốn

d)

lực đẩy

142.

hình bên, lực tác dụng lên quả bóng cao su trong trường hợp nào mạnh hơn?

a)

hình b

b)

hình a

c)

mạnh như nhau

d)

không biết

143.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

144.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

145.

Khó khăn của các em đối với bài Lực và biểu diễn Lực là gì

4 lines
146.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

147.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

148.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

149.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

150.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

151.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

152.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

153.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

154.

Điều nào sau đây đúng nhất khi nói về tác dụng của lực?

a)

Lực làm cho vật chuyển động

b)

Lực làm cho vật thay đổi vận tốc

c)

Lực làm cho vật bị biến dạng

d)

Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật bị biến dạng

155.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

156.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực và vận tốc?

a)

Khi một vật chuyển động không đều thì không có lực nào tác dụng lên vật

b)

Lực là nguyên nhân làm thay đổi vị trí của vật

c)

Lực và vận tốc là các đại lượng vectơ

d)

Vật chuyển động với vận tốc càng lớn thì lực tác dụng lên vật cũng càng lớn

157.

Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Lực và vận tốc là đại lượng (a)   "

158.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ như thế nào?

a)

Vận tốc không thay đổi

b)

Vận tốc tăng dần

c)

Vận tốc giảm dần

d)

Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.

159.

Trên hình vẽ là lực tác dụng lên ba vật theo cùng một tỉ lệ xích như nhau. Trong các sắp xếp theo thứ tự giảm dần của lực sau đây, sắp xếp nào là đúng?

a)

F3 > F2 > F1

b)

F2 > F3 > F1

c)

F1 > F2 > F3

d)

Một cách sắp xếp khác

160.

Sử dụng hình vẽ bên (minh họa cho trường hợp kéo gàu nước từ dưới giếng lên.). Hãy chọn phát biểu chưa chính xác:

a)

Khối lượng của gàu nước là 30kg.

b)

Lực kéo và trọng lực cùng phương.

c)

Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, độ lớn 30N.

d)

Lực kéo có phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên, độ lớn 40N.

161.

Có ba lực cùng tác dụng lên một vật như hình vẽ bên. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:

a)

25N.

b)

50N.

c)

75N.

d)

125N.

162.

Vật m1, m2 đang chuyển động với các vận tốc v1, v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Chọn câu đúng.

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

163.

Có hai lực cùng tác dụng lên một vật như hình. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:

a)

80 N.

b)

70 N.

c)

60 N.

d)

50 N.

164.

Chiếc hộp đang chuyển động sang trái. Điều gì xảy ra khi tác dụng những lực sau lên chiếc hộp?

a)

Chiếc hộp chuyển động nhanh hơn.

b)

Chiếc hộp chuyển động sang trái với vận tốc không đổi.

c)

Chiếc hộp chuyển động chậm hơn và sau đó dừng lại.

d)

Chiếc hộp chuyển động sang phải.

165.

Trọng lực là

a)

lực đẩy mọi vật về phía tâm Trái Đất.

b)

lực đẩy mọi vật của sàn nhà.

c)

lực hút mọi vật về phía tâm Trái Đất.

d)

lực hút mọi vật về phía tâm Mặt Trời.

166.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Ampere

b)

Newton

c)

Volt

d)

Force

167.

hãy cho biết tác dụng của vật nặng lên lò xo trong hình bên?

a)

đẩy lò xo

b)

giữ lò xo đứng yên

c)

nén lò xo lại

d)

kèo lò xo dài ra

168.

Để đóng cửa, bạn nhỏ trong hình đã làm như thế nào?

a)

kéo cánh cửa

b)

đẩy cánh cửa

c)

vừa đẩy vừa kéo cánh cửa

d)

giữ cánh cửa

169.

hình nào xuất hiện lực đẩy?

a)
b)
c)
d)
170.

Để diễn tả độ mạnh yếu của của một lực người ta dùng gì?

a)

độ lớn của lực

b)

niuton

c)

hướng của lực

d)

kết quả tác dụng của lực

171.

các lực tác dụng vào vật khác nhau về gì?

a)

khác nhau về hướng, độ lớn

b)

khác nhau về hướng

c)

khác nhau về độ lớn

d)

không khác nhau

172.

lực là gì?

a)

lực chỉ là sự kéo

b)

lực chỉ là sự đẩy

c)

lực là sự kéo và sự đẩy

173.

hình ảnh này là sự kéo hay sự đẩy?

a)

sự kéo

b)

sự đẩy

174.

Điền từ thích hợp vào chổ trống để hoàn thành sơ đồ sự chuyển thể của nước

Nước ở thể lỏng sang nước ở thể rắn là ............(1)

Nước ở thể rắn sang thể lỏng là.......................(2)

a)

1 đông đặc, 2 bay hơi

b)

1 ngưng tụ , 2 bay hơi

c)

1 nóng chảy, 2 ngưng tụ

d)

1 đông đặc, 2 sự sôi

175.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất

a)

Nến cháy thành khí cacbonddioxit và hơi nước

b)

Bánh mì để lâu bị thiu

c)

Bơ chảy lỏng để ngoài không khí

d)

Cơm nếp lên men thành rượu

176.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

177.

Không khí có vai trò gì?

a)

duy trì sự cháy

b)

duy trì sự sống của động vật, thực vật

c)

duy trì sự sống của con người

d)

cả 3 phương án đều đúng

178.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Oxygen

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen

d)

Carbon dioxide

179.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

Máy bay

b)

Ô tô.

c)

Tàu hoả.

d)

Xe đạp.

180.

Đơn vị đo khối lượng hợp pháp của nước ta là gì?

a)

Centimet.

b)

Tạ.

c)

Kilogam.

d)

Tấn.

181.

Dụng cụ nào sau đây không được dùng để đo chiều dài?

a)

Cân đồng hồ.

b)

Thước kẹp.

c)

Thước kẻ.

d)

Thước dây.

182.

Hỗn hợp thu được khi lắc dầu ăn với nước là:

a)

huyền phù

b)

nhũ tương

c)

dung dịch

d)

hỗn hợp đồng nhất.

183.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến sự nóng chảy:

a)

Băng tan chảy.

b)

Đưa một cục nước đá ra ngoài trời

c)

Đốt một tờ giấy

d)

Đốt một cái đèn cầy

184.

Khi trời mưa mặt đường ướt, sau một thời gian mặt đường khô ráo trở lại là do hiện tượng nào?


a)

Ngưng tụ.

b)

Bay hơi

c)

Đông đặc

d)

Nóng chảy

185.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

186.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của vật?

a)

Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N.

c)

Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

d)

Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N.

187.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Ampere

b)

Newton

c)

Volt

d)

Force

188.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

189.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

190.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

191.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ như thế nào?

a)

Vận tốc không thay đổi

b)

Vận tốc tăng dần

c)

Vận tốc giảm dần

d)

Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.

192.

Lực có thể gây ra tác dụng nào sau đây cho vật? (Chọn các đáp án đúng)

a)

Làm vật chuyển động chậm đi

b)

Làm vật tăng tốc

c)

Làm vật dừng lại

d)

Làm vật biến đổi hình dạng

193.

Khi em vo tròn tờ giấy, lực gây tác dụng như thế nào lên vật?

a)

Làm vật chuyển động nhanh hơn

b)

Làm vật chuyển động chậm hơn

c)

Làm vật biến dạng

d)

Làm vật dừng lại

194.

Lực được biểu diễn hình học như thế nào?

a)

Bằng một đồ thị

b)

Bằng một hình vuông

c)

Bằng một mũi tên

d)

Bằng một hình tròn

195.

Để biểu diễn lực, em cần biết những yếu tố nào sau đây?

a)

Phương của lực tác dụng

b)

Hướng của lực tác dụng

c)

Điểm đặt của lực tác dụng

d)

Độ mạnh lực tác dụng

e)

Tốc độ chuyển động của vật được lực tác dụng

196.

TRƯỜNG HỢP NÀO SAU ĐÂY VẬT KHÔNG CHỊU TÁC DỤNG CỦA LỰC?

a)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

b)

Hòn bi nằm yên trên sàn nhà

c)

hòn bi đang rơi

d)

không có trường hợp nào.

197.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị lực?

a)

kilôgam (kg)

b)

mét (m)

c)

mét khối (m3)

d)

niuton (N)

198.

Lực được biểu diễn bằng kí hiệu nào?

a)

mũi tên

b)

đường thẳng

c)

đoạn thẳng

d)

tia Ox

199.

Muốn biểu diễn một lực chúng ta cần phải biểu diễn các đặc điểm:

a)

Gốc, phương, chiều dài  

b)

Gốc, phương, chiều của lực.

c)

Hướng của lực                                           

d)

Gốc , phương, chiều và chiều dài

200.

Câu 1.         Một người nâng một thùng hàng lên theo phương thẳng đứng với lực có độ lớn 100 N. Lực đó được biểu diễn bằng hình vẽ nào sau đây? (tỉ xích 1 cm ứng với 50 N).

a)

b)

c)

d)

201.

   Phát biểu nào sau đây, mô tả đúng đặc điểm của lực trong hình vẽ        

a)

Điểm đặt tại A, phương hợp với phương nằm ngang một góc 300, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 45 N.

b)

Điểm đặt tại A, phương hợp với phương thẳng đứng một góc 300, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 45 N.

c)

Điểm đặt tại A, phương hợp với phương thẳng đứng một góc 300, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 45 N.

d)

Điểm đặt tại A, phương hợp với phương nằm ngang một góc 300, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 45 N.

202.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị lực?

a)

kilôgam (kg)

b)

mét (m)

c)

mét khối (m3)

d)

newton (N)

203.

Khi người công nhân bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người công nhân đó đã tác dụng vào thùng hàng một lực gì?

a)

lực đẩy

b)

lực nén

c)

lực kéo

d)

lực ép

204.

Hãy cho biết cô gái đã tác dụng lực vào thùng hàng theo hướng nào?

a)

hướng nằm ngang, chiều từ trái sang phải

b)

hướng thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên

c)

hướng thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

d)

hướng nằm ngang, chiều từ phải sang trái