wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về MS Office

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS.Powerpoint, để chỉnh sửa độ tương phản (contrast) của ảnh, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Picture Format?

a)

Corrections

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Color

d)

Compress Pictures

2.

Trong MS.Powerpoint, muốn thi hành trình chiếu tùy chọn, bạn sử dụng lựa chọn nào sau:

a)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

b)

Slide show à Custom Slide Show

c)

Insert -> nhóm Links -> Action. Trong hộp thoại tại Hyperlink to à Custom Show

d)

Insert -> nhóm Links -> Link -> Place in this Document -> Custom Show.

3.

Trong MS.Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu?

a)

Ô trong thẻ Layout

b)

Ô Above và Below trong thẻ Layout

c)

Mục Line Spacing trong thẻ Page Layout

d)

Ô trong thẻ Layout

4.

Trong MS.Excel, để sửa 1 công thức mảng, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn 1 ô đầu, nhấn F2, sửa công thức kết thúc bằng tổ hợp phím Enter

b)

Chọn toàn bộ công thức, nhấn F2, sửa công thức kết thúc bằng tổ hợp phím Enter

c)

Chọn 1 ô đầu, nhấn F2, sửa công thức kết thúc bằng tổ hợp phím Ctrl_Shift_Enter

d)

Chọn toàn bộ vùng công thức, nhấn F2, sửa công thức kết thúc bằng Ctrl_Shift_Enter

5.

Trong MS.Powerpoint, để thay đổi màu của hình ảnh ta thực hiên chuỗi thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Format à Color à chọn màu theo ý muốn.

b)

Chọn hình ảnh cần đổi màu, chọn Picture Format à Color à chọn màu theo ý muốn.

c)

Chọn hình ảnh cần đổi màu, chọn Picture Format -> Picture Effects

d)

Chọn hình ảnh cần đổi màu, chọn Picture Format -> Picture Layout

6.

Trong MS.Excel, để chọn một hàm thuộc nhóm hàm Dò Tìm và Tham Chiếu (Lookup & Reference), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

FIND

b)

VALUE

c)

INDEX

d)

TEXT

7.

Trong MS.Excel, muốn chèn thêm ghi chú cho một ô, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

a)

Tab Review -> Comments -> New Comment

b)

Tab View -> Comments-> New Comment

c)

Tab Page Layout-> Comments -> New Comment

d)

Tab Insert -> Comments

-> New Comment

8.

Trong MS.Word, tổ hợp phím CTRL+W được dùng để làm gì?

a)

Thêm nền mờ (Watermark)

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Đóng cửa sổ tài liệu hiện hành, không thoát khỏi Winword

d)

Mở cửa sổ Print

9.

Trong MS.Word, lựa chọn nào không tồn tại trong mục đặt cách dòng trong một đoạn văn (line spacing)?

a)

1.5 lines

b)

Expaned

c)

Double

d)

At least

10.

Trong MS.PowerPoint, muốn trình chiếu một Custom Show?

(a)  

11.

Lựa chọn nào không tồn tại trong mục đặt cách dòng trong một đoạn văn (line spacing)?

a)

1.5 lines

b)

Expaned

c)

Double

d)

At least

12.

Trong MS.PowerPoint, muốn trình chiếu một Custom Show?

a)

Slide Show -> nhóm Start Slide Show -> Custom Slide Show -> chọn Custom Show muốn trình chiếu

b)

Nhấn F5

c)

Slide Show -> nhóm Set Up -> Custom Slide Show -> chọn Custom Show muốn trình chiếu

d)

Slide Show -> nhóm Start Slide Show -> From Beginning Custom Show

13.

Trong MS.Excel, để thực hiện việc thay đổi tỉ lệ trên các trục của biểu đồ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Right Click -> Format Axis… -> Primary Axis -> Axis Option -> Thay đổi Maximum

b)

Right Click -> Format Axis… -> Primary Axis -> Axis Option -> Thay đổi Minimum

c)

Right Click -> Format Axis… -> Primary Axis -> Axis Option -> Thay đổi Restore

d)

Right Click -> Format Axis… -> Primary Axis -> Axis Option -> Thay đổi Major unit

14.

Trong MS.Word, muốn luôn tạo ra bản sao lưu dự phòng khi lưu, ta chọn?

a)

File -> Options -> Save -> Always create backup copy

b)

File -> Options -> General -> Always create backup copy

c)

File -> Options -> Advanced -> Save -> Always create backup copy

d)

File -> Save as -> Tools -> General options -> Always create backup copy

15.

Trong MS.Excel, muốn xuất file thành file *.PDF, ta phải:

a)

Chọn File -> Export, chọn kiểu cần xuất *.PDF

b)

Chọn File -> Save & Send -> Create PDF -> XPS Document

c)

Tất cả đều đúng

d)

Chọn File -> Save hoặc Save As, chọn kiểu lưu *.PDF

16.

Trong MS.Word, để thực hiện việc thay đổi hướng trang, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn View -> Print Layout

b)

Chọn Layout -> Orientation

c)

Chọn Layout -> Text Direction

d)

Chọn Page Layout -> Size

17.

Trong MS.Word, để thực hiện việc chèn các trường điều kiện trong Mail Merge, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (Match Fields) trên nhóm Maillings

b)

Click chọn biểu tượng (Address Book) trên nhóm Maillings

c)

Click chọn biểu tượng (Inser Merge Field) trên nhóm Maillings

d)

Click chọn biểu tượng (If Then Else) trên nhóm Maillings

18.

Trong MS.Word, để thực hiện việc chèn một siêu liên kết trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Click chọn biểu tượng (Link) trên nhóm Links của Tab Insert

c)

Click chọn biểu tượng (Cross-refernce) trên nhóm Links của Tab Inser

19.

ăn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Click chọn biểu tượng (Link) trên nhóm Links của Tab Insert

c)

Click chọn biểu tượng (Cross-refernce) trên nhóm Links của Tab Insert

d)

Click chọn biểu tượng (Bookmark) trên nhóm Links của Tab Insert

20.

Trong MS.Excel, để qui định dữ liệu nhập của một cột là kiểu ngày có giá trị trong tháng 10, năm 2016, ngày sau phải lớn hơn ngày trước, bạn dùng lựa chọn nào sau đây để thiết lập điều kiện.

a)

Data Validation -> Settings -> List

b)

Data Validation -> Settings -> Text length

c)

Data Validation -> Settings -> Text

d)

Data Validation -> Settings -> Custom

21.

Trong MS.Powerpoint, cài đặt tự động chuyển trang slide khi trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Thẻ Transitions, nhóm Transition, On mouse click

c)

Thẻ Design, nhóm Timing

d)

Thẻ Transitions, nhóm Timing, chọn After

22.

Trong MS.Excel, trong công thức muốn sử dụng tên vùng đã đặt trước đó, ta nhấn phím?

a)

F3

b)

Ctrl + F4

c)

F4

d)

Alt + F3

23.

Trong MS.Powerpoint, để thực hiện trình chiếu trang hiện hành trong Powerpoint, bạn chọn nhấn phím nào?

a)

Shift-F1

b)

Shift-F5

c)

Shift-F7

d)

Shift-F2

24.

Trong MS.Excel, ý nghĩa của việc chọn Insert à Table?

a)

Tất cả đều sai

b)

Chèn Table vào bảng tính

c)

Chỉnh sửa Table trên bảng tính

d)

Danh sách động để khi thêm, xoá, sửa thì các đối tượng tham chiếu đến danh sách này tự động cập nhật theo

25.

Trong MS.Excel, để sắp xếp dữ liệu theo nhiều cột cùng lúc, sau khi chọn vùng dữ liệu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

b)

Data - Sort

c)

Data - Advanced

d)

Data - Filter

26.

Trong MS.Word, muốn lưu tập tin với tên khác, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

a)

File à Save

b)

Home à Save As

c)

Home à Save

d)

File à Save As

27.

Trong MS.PowerPoint, muốn tạo 1 liên kết đến trang đầu tiên, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

b)

Tab InsertàLinksàAction

c)

Tab InsertàLinksàLink

d)

Tab InsertàIllustratiosàAction Buttons

28.

Trong MS.Excel, để mặc định chỉ hiển thị công thức (thay vì hiện kết quả tính được) bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

b)

Bỏ đi dấu bằng (=) trước mỗi công thức

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

d)

FileàOptionsàAdvanced à chọn Show formulas in cells instead of their

29.

Bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

b)

Bỏ đi dấu bằng (=) trước mỗi công thức

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

d)

FileàOptionsàAdvanced à chọn Show formulas in cells instead of their calculated results

30.

Trong MS.PowerPoint, có thể xuất bài trình chiếu qua?

a)

Microsoft Word

b)

Video

c)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

d)

PDF

31.

Trong MS.Excel, để thực hiện việc thêm các nhận xét (comment), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (Previous) trên nhóm Comment của Tab Review

b)

Click chọn biểu tượng (New Comment) trên nhóm Comment của Tab Review

c)

Click chọn biểu tượng à Insert Comment

d)

Click chọn biểu tượng (Next) trên nhóm Comment của Tab Review

32.

Trong MS.Word, khi làm việc xong muốn thoát khỏi Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Alt - F4

b)

Edit à Exit

c)

Ctrl - F4

d)

View à Exit

33.

Trong MS.Word, để chèn 1 Auto Text đã tạo, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Đặt trỏ tại vị trí cần chèn à nhấn F3

b)

Nhập tên của Auto Text à nhấn CTRL+V

c)

Nhập tên của Auto Text à ALT+F3

d)

Nhập tên của Auto Text à nhấn F3

34.

Trong MS.Word, để thực thi một liên kết, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Alt+Click trên đối tượng liên kết

b)

Ctrl+Click trên đối tượng liên kết

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

Shift+Click trên đối tượng liên kết

35.

Trong Word, thanh thực đơn Page Layout có chức năng gì?

a)

Dùng cho thiết kế và mở rộng

b)

Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bản

c)

Chứa các lệnh liên quan định dạng trang in, đoạn văn bản, ...

d)

Chứa các lệnh để chèn các đối tượng như ngắt trang, bảng biểu, ký tự đặc biệt, …

36.

Trong Word, muốn tạo chú thích ở cuối văn bản (end note), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

References à nhóm Footnotes à Insert Footnote

b)

Insert à nhóm Footnotes à Insert Footnote

c)

References à nhóm Footnotes à Insert Endnote

d)

Home à nhóm Footnotes à Insert Footnote

37.

Trong Powerpoint, để thiết lập mặc định phiên trình chiếu, trong thẻ Set Up Slide Show, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

From

b)

All

c)

Cả 3 câu đều sai

d)

Custom Show

38.

Hàm nào sau đây kiểm tra được lỗi #N/A trong Excel?

a)

ISREF

b)

IS#N/A

c)

IFERROR

d)

ISTEXT

39.

Trong WinWord, người dùng có thể:

a)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Header

b)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

c)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Footer

40.

Ng Excel?

a)

ISREF

b)

IS#N/A

c)

IFERROR

d)

ISTEXT

41.

Trong WinWord, người dùng có thể:

a)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Header

b)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

c)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Footer

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

42.

Để chèn đoạn phim bằng điều khiển Window Media Player, ta nhập đường dẫn và tên tệp vào thuộc tính nào?

a)

URL

b)

Movie

c)

Path

d)

Caption

43.

Để chèn tiêu đề đầu trang, tiêu đề cuối trang, bạn sử dụng chức năng nào trên Ribbon?

a)

Thẻ View

b)

Thẻ Format

c)

Thẻ Insert

d)

Thẻ Tools

44.

Trong Word, để chuyển đổi dữ liệu từ văn bản (Text) sang bảng (Table), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

DesignàDataàConvert to Table

b)

InsertàTableàConvert to Table

c)

InsertàTableàConvert Text to Table

d)

Layoutà DataàConvert Text to Table

45.

Điều gì xảy ra khi bạn vào Insert chọn Clip Art?

a)

Word yêu cầu bạn chọn hình để chèn vào văn bản

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Hộp Clip Art tự động xuất hiện

d)

Hình đầu tiên trong thư viện ClipArt được tự động chèn vào văn bản

46.

Để bỏ tính năng chia màn hình làm việc (split) ta sẽ:

a)

Vào View, chọn Print Layout

b)

Double Click vào đường phân chia màn hình

c)

Vào Review, chọn Remove Split

d)

Bật dấu (Show/Hide), nhấn Delete để xóa đường phân chia

47.

Để thay đổi kiểu biểu đồ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

b)

Chuột phải vào biểu đồ, chọn Change Chart Type

c)

Chọn biểu đồ, chọn Change Chart Type từ Chart Tools

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

48.

Trong Excel, muốn xóa các quy luật định dạng có điều kiện theo nội dung cho 1 vùng, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Vào HomeàConditional FormattingàClear Rules à Clear Rules from Entire Sheet

c)

Chuột phải vào vùng cần thiết à Clear Contents

d)

Vào HomeàConditional FormattingàClear Rules à Clear Rules from Selected Cells

49.

Cho biểu đồ dạng cột. Muốn thay đổi biểu đồ để kết hợp dạng cột và dạng đường, sau khi chọn thành phần cần chuyển sang dạng đường, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

a)

Thẻ Design à Chart Layouts à Line

b)

Thẻ Designà Change Chart Typeà Line

c)

Thẻ Designà Switch RowàColumn

d)

Thẻ Formatà Format Selection

50.

Trong Excel, để thực hiện việc thay đổi tên cho các vùng ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?

4 lines
51.

Trong Excel, để thực hiện việc thay đổi tên cho các vùng ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Formulas à Name Manager à Edit à Nhập tên vùng mới à OK

b)

Chọn Formulas à Name Manager à New à Nhập tên vùng à OK

c)

Chọn Formulas à Define Name à Nhập tên vùng à OK

d)

Nhập tên vùng mới ở ô NameBox à Enter

52.

Trong PowerPoint, để chỉ trình chiếu các slide lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Tạo Section

b)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

c)

Tạo Custom Show

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

53.

Chế độ hiển thị Reading View được cung cấp trong thẻ nào của PowerPoint?

a)

Insert

b)

File

c)

View

d)

Edit

54.

Trong PowerPoint, khi thay đổi phông chữ, màu nền, hiệu ứng của các textbox trong Master Slide thì:

a)

Chỉ phông chữ, màu nền, hiệu ứng của master slide được thay đổi

b)

Chỉ phông chữ, màu nền, hiệu ứng của title slide được thay đổi

c)

Phông chữ, màu nền, hiệu ứng của tất cả các textbox trong các slide con được thay đổi theo

d)

Không thay đổi được phông chữ, màu nền, hiệu ứng của các textbox trong master slide

55.

Khi trình chiếu, việc nhấn phím nào sẽ không làm di chuyển tới slide tiếp theo?

a)

Left Mouse

b)

Esc

c)

Enter

d)

Space bar

56.

Trong bảng tính Excel 2010, muốn sử dụng các hàm được viết trong file *.xla thì ta phải

a)

Chèn file *.xla vào bằng Insert

b)

Chèn file *.xla vào bằng Data à Conection

c)

Tất cả đều đúng

d)

Dùng Add-ins của excel để đưa vào trong máy để sử dụng chung cho các file khác

57.

Giá trị tại ô F4 chứa điểm trung bình là 8. Công thức tại ô H4: =IF(F4=10,"Xuất sắc",IF(F4>8,"Giỏi",IF(F4>6.5,"Khá","Trung bình")). Kết quả trả về tại ô H4 là:

a)

Giỏi

b)

Khá

c)

Trung bình

d)

Xuất sắc

58.

Trong Word, để bảo vệ nội dung văn bản chỉ được phép thêm vào các ghi chú, bạn sử dụng chế độ bảo vệ nào?

a)

Editing restrictions à No Changes (Read only)

b)

Editing restrictions à Tracked changes

c)

Editing restrictions à Filling in forms

d)

Editing restrictions à Comments

59.

Trong PowerPoint, muốn dùng 1 hiệu ứng có ý nhấn mạnh, làm nổi bật đối tượng, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn nhóm Entrance

b)

Chọn nhóm Exit

c)

Chọn nhóm Emphasis

d)

Chọn nhóm Motion Paths

60.

Trong bảng tính Excel 2010, chức năng Data àData Validationà Settings à Decimal dùng để làm gì?

(a)  

61.

Trong bảng tính Excel 2010, chức năng Data àData Validationà Settings à Decimal dùng để làm gì?

a)

Xuất kết quả tính toán chỉ lấy thập phân

b)

Cả 3 câu đều đúng

c)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập số nguyên

d)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào cho phép nhập số nguyên hoặc số thập phân

62.

Để định dạng văn bản sau, ta phải sử dụng chức năng từ thẻ nào của Winword?

a)

Thẻ Page Layout

b)

Thẻ Insert

c)

Thẻ Home

d)

Thẻ References

63.

Lệnh nào sau đây thuộc về thiết lập cấu hình trang in trong Winword:

a)

Lệnh (Size)

b)

Lệnh (Orientation)

c)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

d)

Lệnh (Margins)

64.

Để xóa 1 bảng trụ xoay (PivotTable), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Vào PivotTable Tools, chọn Clear, Clear All

b)

Vào PivotTable Tools, chọn Move PivotTable

c)

Chuột phải vào 1 ô trong PivotTable, chọn PivotTable Options

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

65.

Trong bảng tính Excel 2010, muốn bảo vệ cấu trúc bảng tính không cho đổi tên, di chuyển, chèn, xóa, hiện sheet, không cho thay đổi kích thước và vị trí bảng tính mỗi khi được mở, bạn sử dụng lựa chọn nào sau:

a)

File à Save hoặc Save as, chọn nút Tool à General Option, chọn password to open, password to modify

b)

Review à Protect Workbook. Trong hộp thoại chọn structure và windows

c)

File à Info à Protect Work book à Engrypt with password

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

66.

Trong Word, để thực hiện liên kết, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Alt+Click trên đối tượng liên kết

b)

Ctrl+Click trên đối tượng liên kết

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

Shift+Click trên đối tượng liên kết

67.

Trong Excel, để loại bỏ các giá trị trùng nhau trong bảng tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Data à Validation

b)

Data à Remove Duplicates

c)

Data à Filter

d)

Data à Text to Columns

68.

Để Excel chỉ tính toán lại công thức khi lưu file hoặc khi chọn Calculate Now (nhấn F9), bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

FileàOptionsàFormulas à chọn Automaticà OK

b)

FileàOptionsàFormulas à chọn Manual à OK

c)

Formulasà CalculationàCalculate Now(F9)

d)

FormulasàCalculation Options à Manual

69.

Trong MS.Word, để tạo nền mờ trong văn bản từ một hình ảnh hay một chuỗi ký tự, s

4 lines
70.

Trong MS.Word, để tạo nền mờ trong văn bản từ một hình ảnh hay một chuỗi ký tự, sau khi chọn thẻ Design, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Watermark

b)

Page Borders

c)

Cả 3 câu đều sai

d)

Page Color

71.

Trong MS.Powerpoint, muốn đặt mật khẩu khi mở tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào sau:

a)

File à Info à Protect Presentation à Engrypt With Password

b)

Cả 2 câu đều sai

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

File à Save hoặc Save As à chọn nút Tools à chọn General Option

72.

Trong MS.Word, theo bạn, thông báo "The file ... already exist" xuất hiện khi nào ?

a)

Không đặt tên file khi lưu văn bản

b)

Đóng file khi file chưa được lưu

c)

Chọn 1 font chữ không có trong hệ thống

d)

Lưu văn bản đặt tên file trùng với tên file đã có trong thư mục lựa chọn

73.

Trong MS.Excel, để làm ẩn một số cột của trang tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn các cột cần làm ẩn, vào Home à Format à chọn Hide & Unhide

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

c)

Click vào biên cột à chọn Hide

d)

Chọn các cột cần làm ẩn, vào View à Hide

74.

Trong MS.Word, để tạo thêm 1 dấu phân đoạn (section) trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

b)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

c)

Vào Layout à Breaks à chọn 1 lệnh trong mục Section Breaks

d)

Vào Layout à Breaks à chọn 1 lệnh trong mục Page Breaks

75.

Trong MS.Powerpoint, muốn tạo một mẫu thiết kế riêng (PowerPoint Template) cho cá nhân, bạn sử dụng lựa chọn nào sau:

a)

View à Slide Master

b)

Cả 3 câu đều sai

c)

Review à Slide Master

d)

Home à Slide Master

76.

Trong MS.Word, muốn tạo mới 1 style, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

a)

Ctrl+Shift+S

b)

Home à Style à New Style

c)

Home à Style à Right click tại 1 kiểu bất kỳ à Modify

d)

Home à Change styles à Style Set

77.

Trong MS.Excel, để đưa vào trang tính các dữ liệu từ Access, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Vào Data à Get External Data à From Access

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Vào Data à From Other Sources à chọn Access

d)

Vào Insert à Object à chọn Microsoft Access

78.

Trong MS.Excel, muốn đặt mật khẩu bảo vệ khi mở trang tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

File à Info àProtect Workbook à Always Open Read-Only

b)

File à Save as à Tools à General O

79.

Trong MS.Excel, muốn đặt mật khẩu bảo vệ khi mở trang tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

File à Info àProtect Workbook à Always Open Read-Only

b)

File à Save as à Tools à General Options à Password to Open

c)

File à Info àProtect Workbook à Password to Open

d)

File à Save as à Tools à General Options à Encrypt with Password

80.

Đối tượng sơ đồ tổ chức (SmartArt) trong MS.Word không cung cấp nhóm sơ đồ nào sau đây:

a)

Nhóm

b)

Nhóm

c)

Nhóm

d)

Nhóm

81.

Trong MS.Powerpoint, để xóa tất cả ghi chú trong tập tin Powerpoint, sau khi chọn đối tượng đầu tiên có ghi chú, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Delete

b)

Delete all Markup in this Presentation

c)

Delete all Markup on the Current Slide

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

82.

Trong MS.PowerPoint, muốn phân bố thời gian cho mỗi trang trình chiếu, sau khi chọn slide đầu tiên, bạn sử dụng lựa chọn nào trong thẻ Slide Show?

a)

Rehearse Timings

b)

Set Up Slide Show

c)

Custom Slide Show

d)

Set Up Show

83.

Trong MS.Excel, muốn chèn dữ liệu từ tập tin có kiểu TXT, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

FileàGet External DataàFrom Text

c)

Tab DataàGet External DataàFrom Text

d)

Tab InsertàGet External DataàFrom Text

84.

Trong MS.Word, để thực hiện việc đặt lề cho đoạn văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Click chọn biểu tượng (Distributed) trên nhóm Paragraph của Tab Home

c)

Chọn View à Ruler

d)

Click chọn biểu tượng (Line and Paragraph Spacing) trên nhóm Paragraph của Tab Home

85.

Trong MS.Word, để chèn 1 Auto Text đã tạo, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Đặt trỏ tại vị trí cần chèn à nhấn F3

b)

Nhập tên của Auto Text à nhấn F3

c)

Nhập tên của Auto Text à nhấn CTRL+V

d)

Nhập tên của Auto Text à ALT+F3

86.

Trong MS.Excel, hàm nào sau đây kiểm tra được lỗi #N/A?

a)

ISTEXT

b)

IS#N/A

c)

IFERROR

d)

ISREF

87.

Trong MS.Word, khi cần đặt lề trang chẵn trang lẻ khác nhau, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

View à chọn Different Odd & Event Pages

b)

Design à chọn Different Odd & Event Pages

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

Layout à Page Setup à thẻ Margins à chọn Mirror Margin

88.

Trong MS.Word, muốn gở bỏ mật khẩu cho việc mở tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn đều sai

b)

File à Options à Proofing

c)

Review à Restrict E

89.

Trong MS.Word, muốn gở bỏ mật khẩu cho việc mở tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn đều sai

b)

File à Options à Proofing

c)

Review à Restrict Editing, chọn Allow Only this type of editing in the document, rồi chọn No changes

d)

File à Info à Protect Document à Encrypt with Password. Bỏ password đã gắn

90.

Trong MS.PowerPoint, khi cần chế độ view tốt nhất để duyệt qua một bản trình diễn, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Slide Sorter View

b)

Outline View

c)

Normal View

d)

Reading View

91.

Trong MS.Powerpoint, muốn xuất file sang Windword, nhưng khi có sự chỉnh sửa trên File Power Point thì file word tự động cập nhật sự thay đổi đó, bạn sử dụng lựa chọn nào sau:

a)

File à Export à Create Handouts. Trong hộp thoại chọn chức năng Paste Link

b)

Cả 2 câu đều sai

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

File à Save à chọn kiểu lưu

92.

Trong MS.Powerpoint, để trình chiếu các slide 1, 3, 6, 9, 12 trong 100 Slides bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Tạo Section

b)

Tạo Custom Show

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

93.

Trong MS.Excel, để tạo biểu đồ cho phép hiển thị số liệu dạng phần trăm, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

a)

Biểu đồ dạng quạt tròn (Pie)

b)

Biểu đồ phân tán XY (XY Scatter)

c)

Biểu đồ cột đứng (Column)

d)

Biểu đồ đường gấp khúc

94.

Trong MS.PowerPoint, lệnh ArrangeàAlign trong Drawing Tools có ý nghĩa gì?

a)

Xoay đối tượng đồ họa đang chọn

b)

Chuyển đối tượng đồ họa đang chọn lên phía trên các đối tượng đồ họa khác

c)

Canh lề các đối tượng đồ họa đang chọn

d)

Chuyển đối tượng đồ họa đang chọn lên phía dưới các đối tượng đồ họa khác

95.

Trong MS.Excel, để sử dụng các vùng đã đặt tên trong hàm, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Trong hàm, nhấn F3 và chọn tên vùng cần dùng

b)

Trong hàm, chọn Formulas - Use In Formula - chọn tên vùng cần dùng

c)

Trong hàm, gõ đúng tên vùng cần dùng

d)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

96.

Danh sách động trong Excel là:

a)

Vùng chứa điều kiện để lọc, trích, xóa, … dữ liệu

b)

Vùng dữ liệu mà khi thêm, xóa, sửa thì các đối tượng tham chiếu tới nó tự động cập nhật theo

c)

Vùng gồm ít nhất 2 dòng. Dòng đầu là dòng tiêu đề, các dòng còn lại gọi là dòng dữ liệu

d)

Vùng có các cột dữ liệu chỉ được chọn từ các danh sách

97.

Trong MS.Word, tại tiêu đề đầu trang (Header), muốn di chuyển đến tiêu đề cuối trang (Footer), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nút Next

b)

Nút Edit Header

c)

Nút Go to Footer

d)

Nút Insert Footer

98.

Trong MS.Excel, phép toán lý luận nào được sử dụng trong công thức mảng?

a)

Kết hợp theo dạng "VÀ" sử dụng hàm "AND"

b)

Kết hợp theo dạng " VÀ " sử dụng phép chia (/)

c)

Kết hợp theo dạng " HOẶC " sử dụng phép cộng (+)

d)

Kết hợp theo dạng "HOẶC" sử dụng hàm "OR"

99.

Trong MS.Excel, để từ chối các thay đổi trong bảng tính sau khi sửa có lưu vết, bạn sử dụng lựa chọn nào trong nhóm Changes?

a)

AcceptàReject ChangesàAccept

b)

AcceptàReject ChangesàReject

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

Restrict Editing

100.

Trong MS.Excel, để lặp lại dòng tiêu đề khi sang trang, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Excel luôn mặc định lặp lại tiêu đề khi sang trang

b)

Thẻ Page LayoutàPage SetupàPrint TitlesàSheetàxác định tại Rows to repeat at top

c)

Thẻ Page LayoutàPage SetupàPrint TitlesàSheetàxác định tại Column to repeat at left

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

101.

Trong MS.Word, lệnh nào sau đây nằm trên thẻ Design?

a)

Lệnh Quick Parts

b)

Lệnh Margins

c)

Lệnh Track Changes

d)

Lệnh Watermark

102.

Trong Word, muốn kết hợp nội dung hai văn bản với nhau, bạn thực hiện thế nào?

a)

Review à nhóm Compare à Compare à Combine…

b)

Home à nhóm Editing à Compare à Combine…

c)

Insert à nhóm Text à Compare à Combine

d)

Review à nhóm Compare à Compare à Compare…

103.

Trong Powerpoint, để thiết lập mặc định phiên trình chiếu, trong thẻ Set Up Slide Show, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

All

b)

From

c)

Custom Show

d)

Cả 3 câu đều sai

104.

Trong PowerPoint, để thực hiện việc chèn đoạn phim (video clip), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (Audio) trên nhóm Media của Tab Insert

b)

Click chọn biểu tượng (Screenshot) trên nhóm Images Tab Insert

c)

Click chọn biểu tượng (Video) trên nhóm Media của Tab Insert

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

105.

Trên thẻ Page Layout thuộc Winword không tồn tại nút lệnh nào sau đây:

a)

Lệnh

b)

Lệnh Columns

c)

Lệnh

d)

Lệnh Page Borders

106.

Trên thẻ Page Layout thuộc Winword không tồn tại nút lệnh nào sau đây?

a)

Lệnh

b)

Lệnh Columns

c)

Lệnh

d)

Lệnh Page Borders

107.

Trong Excel, để sắp xếp dữ liệu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Data à Sort

b)

Data à Filter

c)

Data à Consolidate

d)

Data à Subtotals

108.

Trong Powerpoint, để lưu bài trình chiếu thành tập tin trình chiếu tự động, mục Save As Type, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Powerpoint Presentation

b)

Powerpoint Template

c)

Powerpoint Show

d)

Powerpoint Macro

109.

Trong Excel, muốn đặt tên cho 1 vùng, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

FormulasàDefine Name

c)

InsertàDefine Name.

d)

InsertàName Manager

110.

Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Design à chọn Text Direction

b)

Thẻ Page Layout à chọn Text Direction à chọn 1 kiểu

c)

Thẻ Home à chọn Text Direction

d)

Thẻ Layout à chọn Text Direction à chọn 1 kiểu

111.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong một công thức có thể sử dụng nhiều hàm

b)

Các tham số trong hàm được phân cách nhau bằng dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy tùy theo cách thiết lập

c)

Trong MS Excel 2010, để lập trình công thức tính toán phải bắt buộc nhập dấu = ở đầu

d)

Tất cả các hàm trong MS Excel 2010 đều có đối số

112.

Trong Windword 2010, muốn định dạng lại trang giấy in, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 câu đều đúng

b)

File à Print

c)

PageLayout à Page Setup

d)

File à Option

113.

Tab Layout trong Chart Tools của Excel chứa các thông tin nào?

a)

Tiêu đề trục hoành, tiêu đề trục tung

b)

Tiêu đề chính cho biểu đồ

c)

Chú thích

d)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

114.

Trong Word, để thực hiện việc tách các ô trong một bảng, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift+S

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +S

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

Right Click à Split Cells

115.

Trong Excel, để chấp nhận các thay đổi trong bảng tính, bạn sử dụng lựa chọn nào trong nhóm Changes?

a)

Accept

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Reject

d)

Restrict Editing

116.

Điều gì xảy ra khi bạn vào Insert chọn Clip Art?

a)

Hộp Clip Art tự động xuất hiện

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Hình đầu tiên trong thư viện ClipArt được tự động chèn vào văn bản

d)

Word yêu cầu bạn chọn hình để chèn vào văn bản

117.

Trong bảng tính Excel 2010, chức năng Data àData Validationà Settings à List dùng để làm gì?

a)

Xuất kết quả tính toán là một danh sách

b)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính có dạng danh sách chọn

c)

Cả 3 câu đều đúng

d)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào là chuỗi

118.

Trong Excel, để thực hiện việc hiển thị tất cả các công thức đã áp dụng trong trang tính (không xem giá trị), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (Show Formulas) trên nhóm Formulas Auditing của Tab Formulas

b)

File à Option à Advance à Chọn Show formulas bar

c)

Click chọn biểu tượng (Show Formulas) trên nhóm Show của Tab View

d)

File -> Option -> General -> Chọn Show formulas in cells instead of their calculated results

119.

Trong Excel, để lưu bảng tính như một mẫu không chứa Macro, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Excel Macro-Enabled Template

b)

Excel Workbook

c)

Excel Template

d)

Excel Binary Workbook

120.

Trong Windword 2010, khi làm việc xong muốn thoát khỏi Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Edit à Exit

b)

Window à Exit

c)

View à Exit

d)

File à Exit

121.

Để ghi thời gian thực hiện trên từng slide trong Powerpoint, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Transitions to this Slide

b)

Rehearse Timings

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

d)

Ribbon Slide Show

122.

Trong Windword 2010, để tính toán trên bảng (Table), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

b)

Đặt con trỏ vào Table à Design à Formula

c)

Chọn Insert à Table à Formula

d)

Đặt con trỏ vào Table à Layout à Formula

123.

Trong PowerPoint, chức năng nào sau đây không tồn tại khi click vào FileàSave & Send?

a)

Create Handout

b)

Create a Video

c)

Create Doc/Docx Document

d)

Create PDF/XPS Document

124.

Trong Excel, muốn chọn tất cả các ô có chứa công thức, bạn thực hiện như thế nào?

a)

View à nhóm Editing à Find & Select à Formulas

b)

Home à nhóm Editing à Find & Select à Formulas

c)

Formulas à nhóm Editing à Find & Select à Formulas

d)

Home à nhóm Cells à Find & Select à Formulas

125.

Trong PowerPoint, để chỉ trình chiếu các slide lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

4 lines
126.

Trong PowerPoint, để chỉ trình chiếu các slide lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

b)

Tạo Custom Show

c)

Tạo Section

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

127.

Hàm nào sau đây sẽ trả về giá trị lớn nhất trong một tập hợp kiểu số?

a)

LARGE

b)

SUM

c)

MIN

d)

SMALL

128.

Trong PowerPoint, để hiển thị màn hình đen hoặc trắng khi trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Right Click -> Next

b)

Right Click -> Go to Slide

c)

Right Click -> Pointer Options

d)

Right Click -> Screen

129.

Trong PowerPoint, để thực hiện việc cài đặt hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

b)

Chọn trang slide à Transitions à chọn một hiệu ứng trong Tranition to This Slide

c)

Chọn đối tượng à Amination à Amination Pane

d)

Chọn đối tượng à Amination à chọn một hiệu hình trong Amination

130.

Trong Excel, để loại bỏ các giá trị trùng nhau trong bảng tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Data à Text to Columns

b)

Data à Remove Duplicates

c)

Data à Filter

d)

Data à Validation

131.

Trong Windword 2010, muốn tạo mục lục tự động, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

References à Update Table

b)

Review à Table of Content à Insert Table of Content

c)

References à Table of Content à Insert Table of Content

d)

Cả 3 câu đều sai

132.

Để tìm và thay thế một từ bằng từ khác trong văn bản hiện hành trên WinWord, ta sẽ:

a)

Sử dụng chức năng Search and Replace trong nhóm Editing

b)

Sử dụng chức năng Find and Replace trong nhóm Editing

c)

Sử dụng chức năng Replace trong nhóm Editing

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

133.

Để tạo nền mờ trong văn bản Word từ một hình ảnh hay một chuỗi ký tự, sau khi chọn thẻ Page Layout, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Page Borders

b)

Watermark

c)

Cả 3 câu đều sai

d)

Page Color

134.

Trong MS.Powerpoint, Slide Show à Setup Slide Show à Show without narration dùng để làm gì?

a)

Tất cả đều sai

b)

Tạm thời tắt bất cứ giọng thuyết minh nào đi kèm khi trình chiếu

c)

Dùng khi trình chiếu slide tự động

d)

Tạm thời

Similar Resources on Wayground