Worksheets[YCT 1] BÀI 9 v.4
Total questions: 12
Worksheet time: 37mins
Hôm nay
今天
【 jīn tiān 】
昨天
【 zuótiān 】
明天
【 míngtiān 】
号
【 hào 】
Ngày mai
今天
【 jīn tiān 】
昨天
【 zuótiān 】
明天
【 míngtiān 】
号
【 hào 】
Hôm qua
今天
【 jīn tiān 】
昨天
【 zuótiān 】
明天
【 míngtiān 】
号
【 hào 】
Dịch:
Hôm nay là sinh nhật của mẹ tôi.
今天是我妈妈生日。
【 Jīntiān shì wǒ māma shēngrì. 】
今天是生日的我妈妈。
【 Jīntiān shì shēngrì de wǒ māma. 】
今天是我妈妈的生日。
【 Jīntiān shì wǒ māma de shēngrì. 】
昨天是我妈妈的生日。
【 Zuótiān shì wǒ māma de shēngrì 】
Dịch:
Hôm nay chúng tôi đi trường.
今天我们去商店。
【 Jīntiān wǒmen qù shāngdiàn. 】
今天我去学校。
【 Jīntiān wǒ qù xuéxiào. 】
今天我们去学校。
【 Jīntiān wǒmen qù xuéxiào. 】
昨天我们去学校。
【 Zuótiān wǒmen qù xuéxiào. 】
Dịch:
Hôm qua tôi đi cửa hàng Minh Nam.
昨天我去明南商店。
【 Zuótiān wǒ qù míng nán shāngdiàn. 】
今天我去明南商店。
【 Jīntiān wǒ qù míng nán shāngdiàn. 】
明天我去明南商店。
【 Míngtiān wǒ qù míng nán shāngdiàn. 】
昨天我们去明南商店。
【 Zuótiān wǒmen qù míng nán shāngdiàn. 】
Sắp xếp lại.
(Đáp án thời gian đứng trước chủ ngữ)
明天
míngtiān
我
wǒ
去
qù
医院
yīyuàn
Sắp xếp lại.
Hôm nay là ngày 10 tháng 9.
(Thứ tự thời gian trong tiếng Trung là năm - tháng - ngày - thứ)
今天
jīntiān
是
shì
9月
9 yuè
10号
10 hào
Sắp xếp lại.
Sinh nhật của tôi là ngày 6 tháng 12.
(Thứ tự thời gian trong tiếng Trung là năm - tháng - ngày - thứ)
我的
wǒ de
生日
shēngrì
是
shì
12月
12 yuè
6号
6 hào
今天是一月九号。明天是几号?
【 Jīntiān shì yī yuè jiǔ hào. Míngtiān shì jǐ hào? 】
他妈妈的生日是三月十四号。
【 Tā māma de shēngrì shì sān yuè shísì hào. 】
你好。我 (a) 小明。【 Nǐ hǎo. Wǒ .............. xiǎomíng. 】
我8 (b) 了。【 Wǒ 8 .......... le. 】
我家有5 (c) 人,是爸爸,妈妈,两个 (d) 和我。【 Wǒ jiā yǒu 5 ........... rén, shì bàba, māma, liǎng gè ............. hé wǒ. 】
今天是我爸爸的 (e) 。【 Jīntiān shì wǒ bàba de ....... 】
