wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kỹ năng đàm phán

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Đàm phán kinh doanh là

a)

A. thương thảo hợp đồng kinh tế

b)

B. sự bàn bạc, thỏa thuận giữa hai hay nhiều bên để cùng nhau nhất trí hay thỏa hiệp giải quyết những vấn đề về lợi ích có liên quan đến các bên trực tiếp tham gia đàm phán

c)

C. sự bàn bạc, thỏa thuận giữa hai hay nhiều bên để cùng nhau nhất trí hay thỏa hiệp giải quyết những vấn đề về lợi ích có liên quan đến các bên liên quan.

d)

D. sự bàn bạc, thỏa thuận giữa hai bên để cùng nhau đồng thuận hay thỏa hiệp giải quyết những vấn đề về lợi ích có liên quan đến các bên liên quan.

2.

Các học thuyết cơ bản về đàm phán kinh doanh giúp các nhà đàm phán

a)

A. xây dựng chiến lược đàm phán

b)

B. làm tăng xung đột trong đàm phán

c)

C. tập trung vào việc đạt được thỏa thuận bằng mọi giá

d)

D. gây thiệt hại tối đa cho đối phương đàm phán

3.

. Phương án nào không phải là một học thuyết về đàm phán kinh doanh

a)

A. học thuyết trò chơi (Game Theory)

b)

B. người tốt – người xấu (Good Cop – Bad Cop)     -Chiến thuật

c)

C. tháp nhu cầu của Maslow (Maslow’s Hierarchy of Needs)

d)

D. mô hình ZOPA (Zone of Possible Agreement)

4.

Câu 4. Phương án nào là một học thuyết về đàm phán kinh doanh

a)

A. mặc cả nhỏ (Nibbling)

b)

B. áp lực thời gian (Time Pressure)

c)

C. im lặng (Silence)

d)

D. mô hình BATNA (Best Alternative to a Negotiated Agreement)

5.

Phương án nào không phải là một học thuyết về đàm phán kinh doanh

a)

A. Mô hình BATNA (Best Alternative to a Negotiated Agreement)

b)

B. Thuyết lợi ích chung (Principled Negotiation)

c)

C. Học thuyết cạnh tranh phân chia (Distributive Neogtiation Theory) - Đàm phán cạnh tranh (Win-lose)

d)

D. Building Rapport (Xây dựng quan hệ)

6.

Câu 6. Phương án nào là một học thuyết về đàm phán kinh doanh

a)

A. Anchoring (Điểm neo)

b)

B. Tháp nhu cầu của Maslow (Maslow's Hierarchy of Needs)

c)

C. Flinch (Tỏ ra ngạc nhiên)

d)

D. Divide and Conquer (Chia để trị)

7.

Câu 7. Phương án nào không phải là một học thuyết về đàm phán kinh doanh

\

a)

A. Mô hình ZOPA (Zone of Possible Agreement)

b)

B. Tháp nhu cầu của Maslow (Maslow's Hierarchy of Needs)

c)

C. Silence (Im lặng)

d)

D. Thuyết lợi ích chung (Principled Negotiation)

8.

Câu 8. Công ty A và B cùng muốn ký hợp đồng với nhà cung cấp C. Nếu A giảm giá quá thấp, B thắng; nếu cả hai giảm, cả hai lỗ. A chọn chiến lược hợp tác, thỏa thuận với B để chia sẻ thị phần, tránh cuộc chiến giá cả. Công ty A đã sử dụng Học thuyết đàm phán

a)

A. Học thuyết cạnh tranh phân chia (Distributive Neogtiation Theory hoặc Win-Lose)

b)

B. Học thuyết trò chơi (Game Theory)

c)

C. Anchoring (Điểm neo)

d)

D. Building Rapport (Xây dựng quan hệ)

9.

Câu 9. Phương án nào là một học thuyết về đàm phán kinh doanh

a)

A. Thuyết lợi ích chung (Principled Negotiation)

b)

B. Walk-Away (Sẵn sàng rút lui)

c)

C. Divide and Conquer (Chia để trị)

d)

D. Good Cop, Bad Cop (Người tốt- Kẻ xấu)

10.

Câu 10. Phương án nào không phải là một học thuyết về đàm phán kinh doanh

a)

A. Thuyết lợi ích chung (Principled Negotiation)

b)

B. Mô hình ZOPA (Zone of Possible Agreement)

c)

C. Mô hình BATNA (Best Alternative to a Negotiated Agreement)

d)

D. Anchoring (Điểm neo)

11.

Câu 11. Nhân viên X đàm phán lương với công ty Y nhưng có một lời mời khác từ công ty Z với mức lương cao hơn. X sử dụng đề xuất của Công ty Z để gây áp lực, yêu cầu Y tăng lương. Nếu Y từ chối, X có thể chấp nhận công việc của công ty Z. Nhân viên X đã sử dụng Học thuyết đàm phán

a)

A. Mô hình ZOPA (Zone of Possible Agreement)

b)

B. Mô hình BATNA (Best Alternative to a Negotiated Agreement)

c)

C. Thuyết lợi ích chung (Principled Negotiation)

d)

D. Time Pressure (Áp lực thời gian)

12.

câu 12.Phương án nào là một học thuyết về đàm phán kinh doanh

a)

A. Học thuyết trò chơi (Game Theory)

b)

B. Walk-Away (Sẵn sàng rút lui)

c)

C. Xác định mục tiêu đàm phán

d)

D. Nibbling (Mặc cả nhỏ)

13.

Câu 13. Phương án nào không phải là một học thuyết về đàm phán kinh doanh

a)

A. Thuyết lợi ích chung (Principled Negotiation)

b)

B. Mô hình BATNA (Best Alternative to a Negotiated Agreement)

c)

C. Walk-Away (Sẵn sàng rút lui)

d)

D. Mô hình ZOPA (Zone of Possible Agreement)

14.

Câu 14. A là một nhân viên giỏi của Công ty X. Gần đây, Công ty biết được A đăng bài tìm việc trên một số nhóm facebook. Để giữ chân A, Công ty đề nghị tăng lương (nhu cầu sinh lý), cung cấp cơ hội thăng tiến (nhu cầu được tôn trọng) và tạo điều kiện làm việc trong môi trường làm việc sáng tạo, tự do hơn (nhu cầu thể hiện bản thân). Công ty X đã áp dụng Học thuyết đàm phán nào

a)

A. Mô hình BATNA (Best Alternative to a Negotiated Agreement)

b)

B. Divide and Conquer (Chia để trị)

c)

C. Học thuyết cạnh tranh phân chia (Distributive Neogtiation Theory)

d)

D. Tháp nhu cầu của Maslow (Maslow's Hierarchy of Needs)

15.

Câu 15. Phương án nào là một học thuyết về đàm phán kinh doanh

a)

A. Mô hình ZOPA (Zone of Possible Agreement)

b)

B. Flinch (Tỏ ra ngạc nhiên)

c)

C. Tìm hiểu lợi ích của đối tác đàm phán

d)

D. Time Pressure (Áp lực thời gian)

16.

Câu 16. Phương án nào không phải là một học thuyết về đàm phán kinh doanh

a)

A. Time Pressure (Áp lực thời gian)

b)

B. Xác định nhu cầu và lợi ích cần đạt được khi đàm phán

c)

C. Thuyết lợi ích chung (Principled Negotiation)

d)

D. Mô hình BATNA (Best Alternative to a Negotiated Agreement)

17.

Câu 17. Người mua muốn mua xe với giá tối đa 900 triệu. Người mua đã tìm hiểu và biết được thông tin là người bán chấp nhận giá thấp nhất 850 triệu. Người mua đã đưa ra mức giá đề xuất là 860 triệu. Người mua đã áp dụng Học thuyết đàm phán

a)

A. Anchoring (Điểm neo)

b)

B. Time Pressure (Áp lực thời gian)

c)

C. Mô hình ZOPA (Zone of Possible Agreement)

d)

D. Tháp nhu cầu của Maslow (Maslow's Hierarchy of Needs)

18.

Câu 18. Phương án nào là một học thuyết về đàm phán kinh doanh

a)

A. Xác định  nhu cầu và lợi ích của các bên tham gia đàm phán

b)

B. Học thuyết cạnh tranh phân chia (Distributive Neogtiation Theory)

c)

C. Walk-Away (Sẵn sàng rút lui)

d)

D. Anchoring (Điểm neo)

19.

Câu 19. Phương án nào không phải là một học thuyết về đàm phán kinh doanh

a)

A. Mô hình ZOPA (Zone of Possible Agreement)

b)

B. Học thuyết trò chơi (Game Theory)

c)

C. Mô hình BATNA (Best Alternative to a Negotiated Agreement)

d)

D. Nibbling (Mặc cả nhỏ)

20.

Câu 20. Hai công ty X và Y cạnh tranh cùng muốn phát triển thị trường mới. Thay vì đối đầu, X đề xuất với Y phương án hợp tác chia sẻ chi phí nghiên cứu và mạng lưới phân phối, giúp đôi bên cùng có lợi. X đã sử dụng học thuyết đàm phán nào

a)

A. Học thuyết cạnh tranh phân chia (Distributive Neogtiation Theory)

b)

B. Thuyết lợi ích chung (Principled Negotiation)

c)

C. Mô hình BATNA (Best Alternative to a Negotiated Agreement)

d)

D. Good Cop, Bad Cop (Người tốt- Kẻ xấu)

21.

Câu 21. Phương án nào không phải là một học thuyết về đàm phán kinh doanh

a)

A. Mô hình BATNA (Best Alternative to a Negotiated Agreement)

b)

B. Học thuyết trò chơi (Game Theory)

c)

C. Thuyết lợi ích chung (Principled Negotiation)

d)

D. Divide and Conquer (Chia để trị)

22.

Câu 22, Một nhà cung cấp X đề nghị bán nguyên vật liệu với giá 500 triệu, trong khi công ty mua hàng Y chỉ muốn trả tối đa 400 triệu. Nhà cung cấp X biết rằng tại thời điểm hiện tại, Y khó tìm được nhà cung cấp khác nên X cứng rắn, không giảm giá, buộc công ty mua phải chấp nhận mức 500 triệu hoặc từ bỏ. Nhà cung cấp X đã áp dụng học thuyết đàm phán nào

a)

A. Thuyết lợi ích chung (Principled Negotiation)

b)

B. Học thuyết cạnh tranh cùng thắng (Win-Win)

c)

C. Học thuyết đàm phán Anchoring (Điểm neo)

d)

D. Học thuyết cạnh tranh phân chia (Distributive Neogtiation Theory hoặc Win-Lose)

23.

Câu 23. Nhà đàm phán không cần có phẩm chất nào

a)

A. dám chấp nhận rủi ro

b)

B. giỏi kỹ năng quản trị kinh doanh

c)

C. thận trọng tới mức không dám chấp nhận rủi ro

d)

D. có cao vọng

24.

Câu 24. Nhà đàm phán không cần năng lực nào

a)

A. Khả năng diễn thuyết

b)

B. Khả năng nói dối để đánh lừa đối tác

c)

C. Khả năng thống ngự

d)

D. Khả năng quyến rũ

25.

Câu 25. Mức độ hợp tác và quan hệ cao nhất giữa hai bên tham gia đàm phán là

a)

A. Quan hệ đối tác

b)

B. Liên minh chiến lược

c)

C. Quan hệ hợp tác kinh doanh theo vụ việc

d)

D. Quan hệ xã giao

26.

Câu 26. Mức độ hợp tác và quan hệ cao thấp giữa hai bên tham gia đàm phán là

a)

A. Quan hệ hợp tác kinh doanh theo vụ việc

b)

B. Liên minh chiến lược

c)

C. Quan hệ đối tác

d)

D. Quan hệ xã giao

27.

Câu 27. Phương án nào không phải là tiêu chí cần có khi xác định mục tiêu đàm phán trong kinh doanh

a)

A. khả thi

b)

B. cụ thể

c)

C. không cần quan tâm đến thời gian miễn là đạt được lợi ích cao nhất

d)

D. đo lường được

28.

Câu 28. Phương án nào là mục tiêu ở cấp độ chiến lược của Công ty X khi đàm phán với nhà cung cấp Y

a)

A. Công ty muốn trở thành đối tác độc quyền của nhà cung cấp để giảm chi phí nguyên vật liệu dài hạn

b)

B. Đàm phán hoàn thành trong 2 tuần, ký hợp đồng vào cuối tháng để kịp sản xuất hàng quý tiếp theo

c)

C. Công ty thuyết phục nhà cung cấp giảm giá 15%, sau đó nhượng bộ dần để đạt mức giảm 10%.

d)

D. Đảm bảo điều khoản thanh toán linh hoạt hơn hoặc ưu tiên giao hàng sớm khi cần

29.

Câu 29. Phương án nào là mục tiêu ở cấp độ tác nghiệp của Công ty X khi đàm phán với nhà cung cấp Y

a)

A. Đàm phán hoàn thành trong 2 tuần, ký hợp đồng vào cuối tháng để kịp sản xuất hàng quý tiếp theo

b)

B. Công ty thuyết phục nhà cung cấp giảm giá 20%, sau đó nhượng bộ dần để đạt mức giảm 10%

c)

C. Công ty muốn trở thành đối tác độc quyền của nhà cung cấp để giảm chi phí nguyên vật liệu dài hạn

d)

D. Đảm bảo điều khoản thanh toán linh hoạt hơn hoặc ưu tiên giao hàng sớm khi cần

30.

Câu 30. Phương án nào là mục tiêu ở cấp độ tác nghiệp của Công ty X khi đàm phán với nhà cung cấp Y

a)

A. Đảm bảo điều khoản thanh toán linh hoạt hơn hoặc ưu tiên giao hàng sớm khi cần

b)

B. Đàm phán hoàn thành trong 2 tuần, ký hợp đồng vào cuối tháng để kịp sản xuất hàng quý tiếp theo

c)

C. Đàm phán hoàn thành trong 2 tuần, ký hợp đồng vào cuối tháng để kịp sản xuất hàng quý tiếp theo

d)

D. Công ty thuyết phục nhà cung cấp giảm giá 20%, sau đó nhượng bộ dần để đạt mức giảm 15%

31.

Câu 31. Hai giám đốc gặp nhau tại văn phòng để thảo luận về giá cả và điều khoản hợp tác. Họ có thể quan sát ngôn ngữ cơ thể, phản ứng của đối phương và điều chỉnh chiến lược ngay lập tức. Đây là hình thức đàm phán nào

a)

A. Đàm phán qua trung gian (Mediated Negotiation)

b)

B. Đàm phán bằng văn bản (Written Negotiation)

c)

C. Đàm phán trực tiếp (Face-to-Face Negotiation)

d)

D. Đàm phán qua điện thoại hoặc hội nghị trực tuyến

32.

Câu 32. Một doanh nghiệp tại Việt Nam muốn ký hợp đồng cung ứng hàng hóa với đối tác ở Mỹ. Họ tổ chức một cuộc gọi Zoom để thảo luận các điều khoản và giải quyết khác biệt về giá cả, thời gian giao hàng. Đây là hình thức đàm phán nào

a)

A. Đàm phán qua điện thoại hoặc hội nghị trực tuyến

b)

B. Đàm phán không chính thức (Informal Negotiation)

c)

C. Đàm phán bằng văn bản (Written Negotiation)

d)

D. Đàm phán trực tiếp (Face-to-Face Negotiation)

33.

Câu 33. Công ty X và Công ty Y có tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ. Công ty X thuê luật sư để đại diện cho mình đàm phán. Công ty X đã sử dụng hình thức đàm phán nào

a)

A. Đàm phán qua điện thoại hoặc hội nghị trực tuyến

b)

B. Đàm phán nhóm (Team Negotiation)

c)

C. Đàm phán qua trung gian (Mediated Negotiation)

d)

D. Đàm phán trực tiếp (Face-to-Face Negotiation)

34.

Câu 35. Một công ty X đàm phán giá với nhà cung cấp nhưng không đạt được mức mong muốn. Họ tuyên bố sẽ tìm đối tác khác, tạo áp lực buộc nhà cung cấp nhượng bộ giảm giá để giữ khách hàng. Công ty X đã sử dụng chiến thuật đàm phán

a)

A. Walk-Away (Sẵn sàng rút lui)

b)

B. Anchoring (Điểm neo)

c)

C. Time Pressure (Áp lực thời gian)

d)

D. Flinch (Tỏ ra ngạc nhiên)

35.

Câu 37. Công ty X muốn mua thiết bị với giá 900 triệu nhưng đưa ra mức đề nghị ban đầu 800 triệu để thiết lập mức giá đàm phán khởi điểm. Điều này khiến bên bán phải điều chỉnh kỳ vọng, đàm phán xoay quanh mức giá đưa ra ban đầu. Công ty X đã sử dụng chiến thuật đàm phán

a)

A. Nibbling (Mặc cả nhỏ)

b)

B. Building Rapport (Xây dựng quan hệ)

c)

C. Anchoring (Điểm neo)

d)

D. Good Cop, Bad Cop (Người tốt- Kẻ xấu)

36.

Câu 39. Trong một cuộc đàm phán hợp đồng, khi đối tác đưa ra giá cao, người mua X im lặng một lúc, tạo sự khó chịu, buộc đối phương tự giảm giá để phá vỡ sự im lặng. Người mua X đã sử dụng chiến thuật đàm phán

a)

A. Silence (Im lặng)

b)

B. Anchoring (Điểm neo)

c)

C. Time Pressure (Áp lực thời gian)

d)

D. Flinch (Tỏ ra ngạc nhiên)

37.

Câu 41. Trong cuộc đàm phán về hợp đồng thuê nhà, người thuê muốn mức giá 20 triệu/tháng. Ông chủ nhà tỏ ra cứng rắn và kiên quyết giữ giá thuê đưa ra ban đầu là 25 triêu/tháng, trong khi đó, bà chủ nhà kia nhẹ nhàng, tạo cảm giác tin tưởng và chủ động đề xuất giảm giá thuê còn 23 triệu/tháng. Ông bà chủ nhà đã áp dụng chiến thuật đàm phán

a)

A. Good Cop, Bad Cop (Người tốt- Kẻ xấu)

b)

B. Divide and Conquer (Chia để trị)

c)

C. Building Rapport (Xây dựng quan hệ)

d)

D. Nibbling (Mặc cả nhỏ)

38.

Câu 42. Sau khi đạt thỏa thuận chính về chất lượng và giá cả sản phẩm, người mua yêu cầu thêm vài ưu đãi nhỏ như miễn phí vận chuyển, rút ngắn thời gian giao hàng khiến đối phương khó từ chối. Người mua đã sử dụng chiến thuật đàm phán

a)

A. Building Rapport (Xây dựng quan hệ)

b)

B. Good Cop, Bad Cop (Người tốt- Kẻ xấu)

c)

C. Nibbling (Mặc cả nhỏ)

d)

D. Walk-Away (Sẵn sàng rút lui)

39.

Câu 43. Người bán thông báo khuyến mãi giảm giá chỉ có hiệu lực trong ngày, tạo áp lực khiến khách hàng quyết định nhanh chóng, tránh lỡ cơ hội. Người bán đã sử dụng chiến thuật đàm phán

a)

A. Anchoring (Điểm neo)

b)

B. Time Pressure (Áp lực thời gian)

c)

C. Walk-Away (Sẵn sàng rút lui)

d)

D. Building Rapport (Xây dựng quan hệ)

40.

Câu 44. Trong cuộc đàm phán hợp đồng cung cấp sản phẩm mây tre đan, Công ty Vân Phong đề xuất thời hạn giao hàng là 2 tháng. Khi nghe đề xuất đó, đại diện công ty Emeral tỏ ra ngạc nhiên, bất ngờ, khiến Công ty Vân Phong cảm thấy phải rút ngắn thời gian giao hàng để cứu vãn thỏa thuận. Công ty Emeral đã sử dụng chiến thuật đàm phán

a)

A. Flinch (Tỏ ra ngạc nhiên)

b)

B. Time Pressure

c)

C. Silence (Im lặng)

d)

D. Good Cop, Bad Cop (Người tốt- Kẻ xấu)

41.

Câu 45. Trong cuộc đàm phán hợp đồng cung cấp sản phẩm mây tre đan, Công ty Vân Phong và Công ty Emeral. Công ty Emeral cử Giám đốc tài chính đàm phán riêng về giá cả với Kế toán trưởng Công ty Vân Phong, trong khi đó, Giám đốc mua hàng đàm phán riêng về chất lượng sản xuất với Trưởng phòng sản xuất của Công ty Vân Phong. Công ty Emeral đã sử dụng chiến thuật đàm phán

a)

A. Divide and Conquer (Chia để trị)

b)

B. Good Cop, Bad Cop (Người tốt- Kẻ xấu)

c)

C. Building Rapport (Xây dựng quan hệ)

d)

D. Nibbling (Mặc cả nhỏ)

42.

Câu 46. Trước khi vào đàm phán hợp đồng thuê nhà, người thuê nhà trò chuyện về sở thích và thành tích chơi tennis của ông chủ nhà và khen ngợi sự trẻ trung, vẻ đẹp của bà chủ nhà để tạo cảm giác thân thiện. Người thuê nhà đã sử dụng chiến thuật đàm phán

a)

A. Walk-Away (Sẵn sàng rút lui)

b)

B. Divide and Conquer (Chia để trị)

c)

C. Good Cop, Bad Cop (Người tốt- Kẻ xấu)

d)

D. Building Rapport (Xây dựng quan hệ)

43.

Câu 47. Khi bắt đầu đàm phán về giá tiền thuê nhà, người thuê cho biết công ty của bạn anh ta vừa thuê một căn nhà mới xây dựng, có diện tích lớn hơn và được trang bị nội thất tốt hơn trên cùng con phố với mức giá 30 triệu/tháng. Người thuê đã sử dụng chiến thuật đàm phán

a)

A. Good Cop, Bad Cop (Người tốt- Kẻ xấu)

b)

B. Anchoring (Điểm neo)

c)

C. Nibbling (Mặc cả nhỏ)

d)

D. Walk-Away (Sẵn sàng rút lui)

44.

Câu 48. Sau khi đàm phán xong các nội dung chính về hợp đồng cung cấp bê tông cho chủ nhà với mức giá 1,9 triệu/m3 bê tông và khối lượng 22,8 m3. Nhà thầu đề nghị được làm tròn đơn giá thành 2 triệu/m3, làm tròn khối lượng thành 23m3 và mong muốn được chủ nhà bồi dưỡng thêm cho công nhân 200.000 đồng/người. Nhà thầu bê tông đã sử dụng chiến thuật đàm phán

a)

A. Nibbling (Mặc cả nhỏ)

b)

B. Divide and Conquer (Chia để trị)

c)

C. Good Cop, Bad Cop (Người tốt- Kẻ xấu)

d)

D. Anchoring (Điểm neo)

45.

Câu 49. Sau khi đàm phán về các điều khoản hợp đồng thuê nhà, bên thuê nhà cho biết cần suy nghĩ thêm về mức giá thuê nhà và rút lui. Hai ngày sau, bên cho thuê nhà gọi cho bên thuê nhà và cho biết hiện có khách hàng khác đã đồng ý thuê nhà với mức giá trên và hỏi người thuê có đồng ý thuê ngay không để bên cho thuê ký hợp đồng với người thuê mới (thực tế là chưa có người thuê mới đồng ý với mức giá đó). Người thuê nhà đã sử dụng chiến thuật đàm phán

a)

A. Good Cop, Bad Cop (Người tốt- Kẻ xấu)

b)

B. Time Pressure (Áp lực thời gian)

c)

C. Anchoring (Điểm neo)

d)

D. Silence (Im lặng)

46.

Câu 50. Mai hỏi giá mua chiếc xe máy Exiter 150 của cửa hàng Cường Ngân qua Zalo Chat và được báo giá 43 triệu đồng. Mai yêu cầu giảm giá xuống 40 triệu. Nhân viên bán hàng cho biết đây là giá niêm yết và không thể giảm thêm. Mai mặc cả lần nữa là 41 triệu. Nhân viên bán hàng không trả lời. Nhân viên bán hàng của cửa hàng Cường Ngân đã sử dụng chiến thuật đàm phán

a)

A. Flinch (Tỏ ra ngạc nhiên)

b)

B. Nibbling (Mặc cả nhỏ)

c)

C. Time Pressure (Áp lực thời gian)

d)

D. Silence (Im lặng)

47.

Chương 2

1. Khi các nhân viên cấp dưới truyền đạt thông tin, phản hồi hoặc ý tưởng của mình lên cấp lãnh đạo hoặc quản lý, tổ chức sử dụng loại hình giao tiếp

a)

A. Giao tiếp từ trên xuống dưới

b)

B. Giao tiếp theo hàng ngang

c)

C. Giao tiếp từ dưới lên trên

d)

D. Giao tiếp theo đường chéo

48.

Câu 2. Khi thông tin được truyền đạt từ cấp lãnh đạo, quản lý đến các nhân viên cấp dưới; chủ yếu bao gồm các chỉ thị, thông báo, hướng dẫn hoặc quyết định từ các cấp lãnh đạo, tổ chức sử dụng loại hình giao tiếp

a)

A. Giao tiếp từ trên xuống dưới

b)

B. Giao tiếp từ dưới lên trên

c)

C. Giao tiếp theo hàng ngang

d)

D. Giao tiếp theo đường chéo

49.

Câu 3. Một trong những ưu điểm của giao tiếp theo hàng ngang là

a)

A. Có thể khiến nhân viên cảm thấy thiếu sự tham gia, không được lắng nghe ý kiến.

b)

B. Giúp cấp lãnh đạo nhận được phản hồi từ nhân viên, tạo điều kiện cho sự sáng tạo, đổi mới và cải tiến trong công việc.

c)

C. Tăng cường sự hợp tác giữa các phòng ban, cải thiện hiệu quả công việc và giảm thiểu xung đột giữa các cá nhân hoặc bộ phận.

d)

D. Đôi khi có thể thiếu sự chỉ đạo rõ ràng, dẫn đến sự lúng túng hoặc thiếu trách nhiệm trong công việc.

50.

Câu 4. Nhược điểm của giao tiếp từ dưới lên trên trong tổ chức là

a)

A. Tăng cường sự hợp tác giữa các phòng ban, cải thiện hiệu quả công việc và giảm thiểu xung đột giữa các cá nhân hoặc bộ phận.

b)

B. Giúp tổ chức duy trì tính kỷ luật, minh bạch và hiệu quả trong việc ra quyết định.

c)

C. Có thể khiến nhân viên cảm thấy thiếu sự tham gia, không được lắng nghe ý kiến

d)

D. Có thể gặp phải sự ngần ngại từ nhân viên khi đưa ra ý kiến, đặc biệt trong các tổ chức có văn hóa quyền lực cao

51.

Câu 5. Phương án nào không phải là kỹ năng giao tiếp nhóm cần có trong đàm phán

a)

A. Kỹ năng đàm phán linh hoạt

b)

B. Kỹ năng phối hợp và chia sẻ thông tin

c)

C. Kỹ năng giải quyết mâu thuẫn trong nhóm

d)

D. Kỹ năng phân công và ủy thác

52.

Câu 6. Kỹ năng nào cần sử dụng trong giao tiếp với đối tác đàm phán

a)

A. Kỹ năng phân công và ủy thác

b)

B. Kỹ năng tư duy phản biện trong nhóm

c)

C. Kỹ năng xây dựng niềm tin và đoàn kết

d)

D. Kỹ năng xây dựng mối quan hệ

53.

Câu 7. Lễ nghi trong giao dịch và đàm phán kinh doanh không bao gồm hành động

a)

A. chào hỏi

b)

B. xưng hô

c)

C. yêu cầu giảm giá

d)

D. giao tiếp không lời

54.

Câu 9. Lễ nghi thư tín không bao gồm việc

a)

A. Trao thư bằng hai tay kèm theo lời chúc tốt đẹp

b)

B. Sử dụng ngôn ngữ lịch sự, chuyên nghiệp

c)

C. Định dạng rõ ràng, tiêu đề, chữ ký phù hợp

d)

D. Gửi đúng thời điểm, đúng đối tượng và đảm bảo nội dung chính xác

55.

Câu 10. Lễ nghi thiệp mời không bao gồm việc

a)

A. Trình bày thiệp mời với thông tin rõ ràng về thời gian, địa điểm và mục đích sự kiện

b)

B. Sử dụng thiết kế và ngôn ngữ trang trọng, phù hợp với tính chất sự kiện

c)

C. Gửi thiệp mời đúng thời hạn, thường là trước 1-2 tuần để người nhận sắp xếp thời gian

d)

D. Nêu rõ các yêu cầu và mong muốn đàm phán trong thư mời

56.

Câu 11. Lễ nghi thiệp mời không bao gồm việc

a)

A. Luôn chào hỏi trước tiên người lớn tuổi nhất trong đoàn đàm phán của đối tác

b)

B. Thực hiện chào hỏi đúng quy tắc, theo văn hóa từng quốc gia

c)

C. Tôn trọng thứ bậc và địa vị của đối tác khi chào hỏi

d)

D. Kèm theo nụ cười nhẹ, ánh mắt thân thiện và sử dụng lời chào phù hợp

57.

Câu 12. Lễ nghi tặng quà không bao gồm việc

a)

A. Chọn quà phù hợp với văn hóa, sở thích và giá trị của đối tác

b)

B. Trao quà bằng hai tay kèm lời chúc tốt đẹp

c)

C. Chọn quà tặng có giá trị càng cao càng tốt

d)

D. Gói quà lịch sự, trang nhã, tránh các màu sắc hoặc biểu tượng cấm kỵ

58.

Câu 13. Lễ nghi trong ăn uống không bao gồm việc

a)

A. Không bàn về các vấn đề nhạy cảm trong bữa ăn

b)

B. Chọn tiệc chiêu đãi tại nhà hàng với các món ăn đặc sắc nhất trong văn hóa của mình để thể hiện lòng hiếu khách

c)

C. Biết cách nâng cốc chúc mừng và tôn trọng phong tục địa phương

d)

D. Tuân thủ quy tắc ăn uống của từng văn hóa

59.

Câu 14. Lễ nghi trong trang phục không bao gồm việc

a)

A. Mặc trang phục theo sở thích để thể hiện sự tự nhiên và bản sắc cá nhân

b)

B. Mặc trang phục phù hợp với sự kiện, ngành nghề và văn hóa địa phương

c)

C. Tránh mặc quá giản dị hoặc quá nổi bật không phù hợp với bối cảnh

d)

D. Trang phục cần lịch sự, gọn gàng, màu sắc nhã nhặn

60.

Câu 15. Lễ nghi trong xưng hô không bao gồm việc

a)

A. khôn bao giờ tự giới thiệu tên mình trước khi đối tác hỏi

b)

B. Tránh gọi tên riêng nếu chưa thân thiết, nhất là trong các nền văn hóa phương Đông

c)

C. Dùng ngôn ngữ lịch sự và phù hợp trong mọi tình huống

d)

D. Sử dụng đúng danh xưng, chức danh, học vị của đối tác

61.

Câu 16. Lễ nghi quản lý thời gian không bao gồm việc

a)

A. Đến đúng giờ hoặc sớm hơn trong các cuộc gặp gỡ

b)

B. Hạn chế kéo dài cuộc đàm phán vượt quá thời lượng dự kiến

c)

C. Thông báo trước nếu có sự thay đổi về thời gian

d)

D. Chưa dừng phần trình bày của mình khi chưa nêu hết ý kiến

62.

Câu 17. Lễ nghi ngôn ngữ không bao gồm việc

a)

A. Nếu có rào cản ngôn ngữ, cần chuẩn bị phiên dịch viên chuyên nghiệp

b)

B. Sử dụng tiếng lóng trong đàm phán

c)

C. Học các cụm từ cơ bản trong ngôn ngữ của đối tác

d)

D. Sử dụng ngôn từ dễ hiểu, tránh dùng từ ngữ xúc phạm hoặc không phù hợp

63.

Câu 18. Các yếu tố của chiến thuật thuyết phục trong đàm phán bao gồm

a)

A. Tất cả các phương án

b)

B. Tạo sức ảnh hưởng

c)

C. Xây dựng uy tín

d)

D. Lập luận logic

64.

Câu 19. Một số yếu tố văn hóa chính ảnh hưởng tới quá trình đàm phán bao gồm

a)

A. Phong cách giao tiếp

b)

B. Tất cả các phương án

c)

C. Tầm quan trọng của mối quan hệ

d)

D. Hệ thống giá trị và niềm tin

65.

Câu 20. Chiến lược đàm phán đa văn hóa không bao gồm

a)

A. Linh hoạt trong cách tiếp cận

b)

B. Xây dựng mối quan hệ trước đàm phán

c)

C. Nghiên cứu đối tác kỹ lưỡng

d)

D. Sử dụng lợi thế của mình để gây áp lực tối đa nhằm dành lợi ích tối đa

66.

Chương 3. Tổ chức đàm phán trong kinh doanh

Câu 1. Công tác chuẩn bị cho đàm phán kinh doanh gồm có?

a)

A. Xác định mục tiêu đàm phán kinh doanh

b)

B. Tìm hiểu thu thập thông tin

c)

C. Xác định BATNA

d)

D. Tất cả các công việc trên

67.

Câu 2. Nhận định nào sau đây sai về việc tìm hiểu đối tác đàm phán

a)

A. Có tìm hiểu về Công ty đối tác, lịch sử phát triển, chiến lược kinh doanh

b)

B. Cần tìm hiểu về Văn hóa và giá trị của đối tác

c)

C. Không tìm hiểu về yếu tố nào bên ngoài liên quan ảnh hưởng đến đối tác

d)

D. Nên tìm hiểu tâm lý, động lực và mục tiêu của đối tác

68.

Câu 3. Công ty X-Corp nghiên cứu chuẩn bị cấu trúc cuộc đàm phán nhưng sai ở việc nào:

a)

A. Xác định các giai đoạn trong cuộc đàm phán như chuẩn bị, mở đầu, thảo luận …

b)

B. Thiết lập các vấn đề ưu tiên, tức là vấn đề nào quan trọng nhất cần đưa ra đầu tiên

c)

C. Về thứ tự thảo luận thì bắt đầu từ các vấn đề khó giải quyết trước

d)

D. Dự tính các yếu tố tác động như thời gian, áp lực từ đối tác… và có phương án đối phó

69.

Câu 4. Nghiên cứu chuẩn bị nội dung đàm phán gồm có:

a)

A. Xác định các yêu cầu cốt lõi của 2 bên để đảm bảo tập trung vào yếu tố quan trọng và thỏa hiệp khi cần

b)

B. Xem xét các yếu tố pháp lý và văn hóa để đảm bảo tuân thủ và phù hợp

c)

C. Đưa ra các lợi ích bổ sung mà có thể làm tăng giá trị hợp tác

d)

D. Tất cả các công việc trên

70.

Câu 5. Nghiên cứu chuẩn bị về phương pháp sử dụng ngôn ngữ không phải là

a)

A. Chỉ cần chú ý đến ngôn ngữ sử dụng phù hợp, tức là rõ ràng dễ hiểu không mơ hồ

b)

B. Chú ý ngôn ngữ cơ thể như cử chỉ, ánh mắt, thái độ và các dấu hiệu phi ngôn ngữ

c)

C. Lựa chọn ngôn từ để thể hiện sự tôn trọng, đồng cảm và hợp tác

d)

D. Lắng nghe tích cực và phản hồi một cách hiệu quả

71.

Câu 6. Nghiên cứu chuẩn bị về mặt kỹ thuật trong đàm phán không phải là:

a)

A. Quản lý thời gian hiệu quả để đảm bảo quá trình đàm phán không kéo dài quá lâu và vẫn đạt được mục tiêu trong khung thời gian đã định

b)

B. Duy nhất chú ý chuẩn bị sử dụng công cụ kỹ thuật công nghệ đúng cách, như phần mềm quản lý đàm phán, công cụ phân tích dữ liệu …

c)

C. Chạy thử các kịch bản đàm phán thông qua các buổi luyện tập trước

d)

D. Tất cả các ý trên

72.

Câu 7. Xây dựng kế hoạch đàm phán kinh doanh gồm có các nội dung nào:

a)

A. Mục tiêu và chiến lược đàm phán, cùng kế hoạch thời gian

b)

B. Phân tích đối tác, thị trường, ngành; dự đoán các tình huống bất ngờ

c)

C. Chuẩn bị nhân sự và kỹ thuật; mặt khác có đánh giá và cải tiến sau đàm phán

d)

D. Tất cả các ý trên

73.

Câu 8. Nhận định nào sau đây Sai về tiến trình đàm phán kinh doanh

a)

A. Bước đầu là chuẩn bị trước đàm phán, xác định mục tiêu, tìm hiểu về đối tác

b)

B. Mở đầu đàm phán cần chú ý ngữ điệu, lời chào và giao tiếp không lời

c)

C. Sau khi thảo luận và thương lượng đi đến thỏa thuận là kết thúc

d)

D. Đàm phán và thảo luận các điều khoản và các vấn đề nổi bật là một trong những bước chính của tiến trình

74.

Câu 9. Trong khi đàm phán, 1 đại diện Công ty NYMM áp dụng nghệ thuật dẫn dắt “sử dụng câu hỏi mở” nào không phù hợp

a)

A. “Điều nào là quan trọng nhất đối với bạn?”

b)

B. “Điều gì sẽ mang lại cho bạn nhiều giá trị hơn: tăng thời hạn bảo hành hay phạm vi bảo hiểm?”

c)

C. “Tại sao bạn không cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí?”

d)

D. “Ông Bà có vấn đề gì với điều khoản này không?”

75.

Câu 10. Đâu là ý Sai về Nghệ thuật Quản lý cảm xúc trong đàm phán kinh doanh:

a)

A. Khi đối phương tức giận thì nên ngừng nghỉ, bình thường hóa cảm xúc

b)

B. Nên nhượng bộ khi đối phương tức giận

c)

C. Duy trì sự điềm tĩnh và không để cảm xúc cá nhân ảnh hưởng đến quá trình đàm phán

d)

D. Đôi khi có thể giận dữ, nhưng thường là không có tác dụng

76.

Câu 11. Trong bước xác định mục tiêu đàm phán kinh doanh, chưa cần phải xác định

a)

A. thông tin về đối tác

b)

B. mục tiêu chính muốn đạt được từ đàm phán

c)

C. mục tiêu phụ để thể bổ sung và điều chỉnh

d)

D. phân loại và xác định thứ tự ưu tiên các mục tiêu

77.

Câu 12. Trong bước tìm hiểu và thu thập thông tin để chuẩn bị cho đàm phán kinh doanh, chưa cần xác định và tìm hiểu

a)

A. thông tin về BATNA của mình

b)

B. thông tin về đối tác

c)

C. thông tin về thị trường và ngành

d)

D. thông tin cần cung cấp cho đối tác

78.

Câu 13. Nghiên cứu yêu cầu về nội dung cuộc đàm phán không bao gồm

a)

A. xem xét các yếu tố pháp lý và văn hóa

b)

B. xác định các yêu cầu cốt lõi của 2 bên

c)

C. xác định các giai đoạn trong cuộc đàm phán

d)

D. hiểu rõ các yêu cầu từ đối tác

79.

Câu 14. Trong tiến trình tổ chức đàm phán kinh doanh, công việc cần thực hiện trong bước chuẩn bị trước đàm phán gồm có

a)

A. đàm phán về các điều khoản cụ thể

b)

B. tìm hiểu về đối tác và chuẩn bị các phương án thay thế

c)

C. tạo không khí thân thiện

d)

D. thống nhất rõ ràng các điều kiện và điều khoản

80.

Câu 15. Trong tiến trình tổ chức đàm phán kinh doanh, công việc cần thực hiện trong bước mở đầu đàm phán gồm có

a)

A. xác nhận lại các điều khoản đã thỏa thuận, các vấn đề đã được giải quyết và ghi nhận kết quả để thực hiện.

b)

B. tạo không khí thân thiện

c)

C. thống nhất rõ ràng các điều kiện và điều khoản và ký kết thỏa thuận

d)

D. tìm hiểu về đối tác và chuẩn bị các phương án thay thế

81.

Câu 16. Trong tiến trình tổ chức đàm phán kinh doanh, công việc cần thực hiện trong bước thảo luận và thương lượng gồm có

a)

A. xác nhận lại các điều khoản đã thỏa thuận, các vấn đề đã được giải quyết và ghi nhận kết quả để thực hiện

b)

B. tạo không khí thân thiện

c)

C. tìm hiểu về đối tác và chuẩn bị các phương án thay thế

d)

D. đàm phán về các điều khoản cụ thể, thảo luận về các vấn đề nổi bật và tìm cách giải quyết tranh chấp

82.

Câu 17. Trong tiến trình tổ chức đàm phán kinh doanh, công việc cần thực hiện trong bước đi đến thỏa thuận gồm có

a)

A. xác nhận lại các điều khoản đã thỏa thuận, các vấn đề đã được giải quyết và ghi nhận kết quả để thực hiện

b)

B. đàm phán về các điều khoản cụ thể, thảo luận về các vấn đề nổi bật và tìm cách giải quyết tranh chấp

c)

C. thống nhất rõ ràng các điều kiện và điều khoản và ký kết thỏa thuận

d)

D. tìm hiểu về đối tác và chuẩn bị các phương án thay thế

83.

Câu 18. Trong tiến trình tổ chức đàm phán kinh doanh, công việc cần thực hiện trong bước kết thúc đàm phán gồm có

a)

A. xác nhận lại các điều khoản đã thỏa thuận, các vấn đề đã được giải quyết và ghi nhận kết quả để thực hiện

b)

B. tìm hiểu về đối tác và chuẩn bị các phương án thay thế

c)

C. đàm phán về các điều khoản cụ thể, thảo luận về các vấn đề nổi bật và tìm cách giải quyết tranh chấp

d)

D. thống nhất rõ ràng các điều kiện và điều khoản và ký kết thỏa thuận

84.

Câu 19. Các nghệ thuật dẫn dắt trong đàm phán kinh doanh không bao gồm

a)

A. dễ dàng đồng ý với các đề xuất của đối tác đàm phán để đat được thỏa thuận nhanh nhất

b)

B. tạo dựng niềm tin và sự tôn trọng

c)

C. quản lý cảm xúc

d)

D. sử dụng các kỹ thuật thuyết phục

85.

Câu 20. Trong cuộc đàm phán căng thẳng, đối tác nổi giận vì giá quá cao. Anh Minh đã bình tĩnh, kiểm soát cảm xúc, lắng nghe và đồng cảm, sau đó khéo léo chuyển hướng cuộc trò chuyện sang lợi ích dài hạn, giúp đạt thỏa thuận thành công. Anh Minh đã sử dụng nghệ thuật dẫn dắt nào trong đàm phán kinh doanh

a)

A. sử dụng các câu hỏi mở

b)

B. nghệ thuật đàm phán thắng - thua

c)

C. tao dựng niềm tin và sự tôn trọng

d)

D. quản lý cảm xúc

86.

Chương 4. Các chiến lược trong đàm phán kinh doanh

Câu 1. Cân bằng lợi ích trong đàm phán kinh doanh hướng tới mục tiêu nào sau đây?

a)

A. Đạt được lợi thế tối đa cho một bên

b)

B. Tối ưu hóa giải pháp để cả hai bên cùng đạt được mục tiêu cốt lõi

c)

C. Ép buộc đối phương chấp nhận điều kiện của mình

d)

D. Loại bỏ hoàn toàn các lợi ích của đối phương

87.

Câu 2. Khi tìm kiếm sự cân bằng lợi ích trong đàm phán kinh doanh, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

A. Đưa ra yêu cầu rõ ràng từ phía mình

b)

B. Phân tích lợi ích, nhu cầu và kỳ vọng của các bên tham gia đàm phán

c)

C. Tìm cách thỏa hiệp ngay lập tức

d)

D. Tăng sức ép bằng cách tạo áp lực thời gian

88.

Câu 3. Đâu là nhận định sai về Cân bằng lợi ích trong đàm phán kinh doanh?

a)

A. Các bên trong đàm phán phải đạt được thỏa thuận mà không ai cảm thấy thiệt thòi

b)

B. Chỉ khi các bên có lợi ích tương đồng và không có sự khác biệt trong mục tiêu

c)

C. Cân bằng lợi ích có thể đạt được thông qua việc tìm ra các điểm chung và thỏa hiệp giữa các bên

d)

D. Trong một cuộc đàm phán, nguyên tắc cân bằng lợi ích khuyến khích các bên tạo ra giá trị bổ sung cho tất cả những bên tham gia

89.

Câu 4. Nguyên tắc quan trọng để đạt được cân bằng lợi ích trong đàm phán là gì?

a)

A. Chỉ tập trung vào lợi ích của một bên

b)

B. Cố gắng đạt được mọi thứ mà không cần thỏa hiệp

c)

C. Hiểu rõ nhu cầu và ưu tiên của các bên

d)

D. Tăng áp lực để đối phương chấp nhận điều kiện của mình

90.

Câu 4. Nguyên tắc quan trọng để đạt được cân bằng lợi ích trong đàm phán là gì

a)

A. Chỉ tập trung vào lợi ích của một bên

b)

B. Cố gắng đạt được mọi thứ mà không cần thỏa hiệp

c)

C. Hiểu rõ nhu cầu và ưu tiên của các bên

d)

D. Tăng áp lực để đối phương chấp nhận điều kiện của mình

91.

Câu 5. Một trong những lợi ích của việc hiểu rõ nhu cầu và ưu tiên của các bên trong đàm phán là gì?

a)

A. Tăng khả năng kiểm soát đối phương

b)

B. Tránh được mọi sự thỏa hiệp và nhượng bộ

c)

C. Giúp xác định những điểm tương đồng và khác biệt giữa các bên

d)

D. Tăng khả năng đối phương nhượng bộ toàn bộ yêu cầu của mình

92.

Câu 6. Nguyên tắc "Tạo ra giá trị chung" trong cân bằng lợi ích có nghĩa là gì?

a)

A. Cả hai bên cố gắng ép buộc đối phương từ bỏ lợi ích

b)

B. Một bên hy sinh toàn bộ lợi ích để đạt được sự đồng thuận

c)

C. Phát triển các giải pháp mà cả hai bên đều được hưởng lợi

d)

D. Cắt giảm yêu cầu của cả hai bên để giảm mâu thuẫn

93.

Câu 7. Nguyên tắc "Tạo ra giá trị chung" trong cân bằng lợi ích có việc “chia miếng bánh” và “làm lớn miếng bánh”, vậy nhận định nào sau đây Đúng nhất?

a)

A. “Chia miếng bánh” thật đều để các bên nhận được giá trị như nhau

b)

B. “Chia miếng bánh” giúp tăng cường khả năng đạt được thỏa thuận có lợi cho các bên

c)

C. “Làm lớn miếng bánh” chỉ làm cho quá trình đàm phán trở nên phức tạp không cần thiết

d)

D. “Làm lớn miếng bánh” có nghĩa là sáng tạo ra giải pháp làm tăng giá trị cho các bên

94.

Câu 8. Đâu là nhận định Sai về nguyên tắc cân bằng lợi ích “Tương hỗ” trong đàm phán:

a)

A. Yêu cầu đối phương hỗ trợ mà không đưa ra bất kỳ lợi ích nào

b)

B. Mỗi bên đưa ra nhượng bộ và nhận được giá trị tương ứng

c)

C. Mỗi bên đưa ra đóng góp và nhận được giá trị tương ứng

d)

D. Đảm bảo sự công bằng để duy trì thiện chí và hợp tác

95.

Câu 9. Theo nguyên tắc cân bằng lợi ích “Thỏa hiệp” trong đàm phán, nhận định nào sau đây là Đúng

a)

A. Các bên nhượng bộ ở một số điểm không quá quan trọng để đạt mục tiêu lớn hơn

b)

B. Khi một bên không muốn đạt được mục tiêu nào cả thì thỏa hiệp là cần thiết

c)

C. Khi các bên không có nhu cầu hoặc lợi ích chung thì cần thiết phải thỏa hiệp

d)

D. Khi một bên muốn từ bỏ toàn bộ lợi ích để đạt được sự đồng thuận

96.

Câu 10. Kết thúc đàm phán là bước cuối cùng trong quá trình đàm phán. Điều này có nghĩa là:

a)

A. Các bên chỉ cần thỏa thuận về những điều khoản sơ bộ và sẽ tiếp tục đàm phán thêm

b)

B. Các bên chính thức đồng ý với các điều khoản và cam kết thực hiện chúng, chuyển từ thảo luận sang hành động cụ thể

c)

C. Kết thúc đàm phán không yêu cầu bất kỳ cam kết hay hành động cụ thể nào từ các bên

d)

D. Các bên tiếp tục đàm phán và thay đổi các điều khoản cho đến khi đạt được sự đồng thuận hoàn toàn

97.

Câu 11. Trong đàm phán kinh doanh, chiến lược cạnh tranh trực tiếp được sử dụng khi

a)

A. một bên tập trung vào việc giảm căng thẳng, duy trì hòa khí và tìm kiếm sự đồng thuận

b)

B. một bên quyết định không tham gia đàm phán hoặc tạm dừng đàm phán để tránh rủi ro

c)

C. một bên cố gắng đạt được lợi ích tối đa mà không quan tâm đến lợi ích của bên còn lại

d)

D. các bên sẵn sàng nhượng bộ một phần lợi ích để đạt được thỏa thuận chung

98.

Câu 12. Trong đàm phán kinh doanh, chiến lược hợp tác hai bên cùng có lợi được sử dụng khi

a)

A. các bên tham gia đàm phán tập trung vào việc tạo ra giá trị chung, tối đa hóa lợi ích cho tất cả các bên tham gia đàm phán

b)

B. một bên cố gắng đạt được lợi ích tối đa mà không quan tâm đến lợi ích của bên còn lại

c)

C. một bên quyết định không tham gia đàm phán hoặc tạm dừng đàm phán để tránh rủi ro

d)

D. các bên sẵn sàng nhượng bộ một phần lợi ích để đạt được thỏa thuận chung

99.

Câu 13. Trong đàm phán kinh doanh, chiến lược cạnh tranh trực tiếp được sử dụng trong tình huống

a)

A. mối quan hệ quan trọng hơn lợi ích cụ thể trong cuộc đàm phán

b)

B. đàm phán đối đầu gay gắt

c)

. các bên tham gia đàm phán hướng tới mối quan hệ lâu dài

d)

D. lợi ích đạt được không đáng kể hoặc khi tình huống đàm phán không thuận lợi

100.

Câu 14. Trong đàm phán kinh doanh, chiến lược cạnh tranh hòa giải được sử dụng trong tình huống

a)

A. đàm phán đối đầu gay gắt

b)

B. lợi ích đạt được không đáng kể hoặc khi tình huống đàm phán không thuận lợi

c)

C. các bên đàm phán cùng có thiện chí nhượng bộ để đạt được thỏa thuận chung

d)

D. mối quan hệ quan trọng hơn lợi ích cụ thể trong cuộc đàm phán

101.

Câu 15. Trong đàm phán kinh doanh, chiến lược tránh xa được sử dụng trong tình huống

a)

A. lợi ích đạt được không đáng kể hoặc khi tình huống đàm phán không thuận lợi

b)

B. mối quan hệ quan trọng hơn lợi ích cụ thể trong cuộc đàm phán

c)

C. các bên tham gia đàm phán hướng tới mối quan hệ lâu dài

d)

D. một bên cố gắng đạt được lợi ích tối đa mà không quan tâm đến lợi ích của bên còn lại

102.

Câu 15. Trong đàm phán kinh doanh, chiến lược tránh xa được sử dụng trong tình huống

a)

A. lợi ích đạt được không đáng kể hoặc khi tình huống đàm phán không thuận lợi

b)

B. mối quan hệ quan trọng hơn lợi ích cụ thể trong cuộc đàm phán

c)

C. các bên tham gia đàm phán hướng tới mối quan hệ lâu dài

d)

D. một bên cố gắng đạt được lợi ích tối đa mà không quan tâm đến lợi ích của bên còn lại

103.

Câu 16. Trong đàm phán kinh doanh, ưu điểm của chiến lược thỏa hiệp là

a)

A. có thể dẫn đến mất lợi ích nếu nhượng bộ quá nhiều

b)

B. giúp đạt được thỏa thuận nhanh chóng

c)

C. có thể tạo ra cảm giác "mất mát" nếu nhượng bộ quá nhiều

d)

D. giúp đạt được lợi ích tối đa trong thời gian ngắn

104.

Câu 17. Trong đàm phán kinh doanh, ưu điểm của chiến lược cạnh tranh trực tiếp là

a)

A. tránh lãng phí thời gian vào các cuộc đàm phán không có giá trị

b)

B. dễ làm tổn hại mối quan hệ

c)

C. giúp đạt được lợi ích tối đa trong thời gian ngắn, nhất là khi lợi ích của hai bên hoàn toàn trái ngược hoặc không có ý định hợp tác lâu dài

d)

D. mỗi bên đều cảm thấy hài lòng ở mức độ nhất định

105.

Câu 18. Trong đàm phán kinh doanh, nhược điểm của chiến lược hòa giải là

a)

A. duy trì hoặc cải thiện mối quan hệ giữa các bên

b)

B. có thể dẫn đến mất lợi ích nếu nhượng bộ quá nhiều

c)

C. cơ hội đàm phán có thể không quay lại nếu đối phương tìm đối tác khác

d)

D. không tối ưu hóa lợi ích của các bên

106.

Câu 19. Trong đàm phán kinh doanh, nhược điểm của chiến lược tránh xa là

a)

A. có thể bị đối phương coi là thiếu thiện chí

b)

B. có thể tạo ra cảm giác "mất mát" nếu nhượng bộ quá nhiều

c)

C. yêu cầu thời gian, công sức và sự chân thành từ tất cả các bên

d)

D. đôi khi không khả thi nếu các bên có mục tiêu hoàn toàn trái ngược

107.

Câu 20. Trong đàm phán kinh doanh, nhược điểm của chiến lược hợp tác hai bên cùng có lợi là

a)

A. có thể dẫn đến mất lợi ích nếu nhượng bộ quá nhiều

b)

B.phù hợp khi lợi ích của hai bên hoàn toàn trái ngược hoặc không có ý định hợp tác lâu dài

c)

C. tối ưu hóa lợi ích cho cả hai bên

d)

D. đôi khi không khả thi nếu các bên có mục tiêu hoàn toàn trái ngược

108.

Chương 5. Đàm phán kinh doanh quốc tế

Câu 1. Các yếu tố của môi trường kinh doanh quốc tế ảnh hưởng tới đàm phán kinh doanh bao gồm

a)

A. yếu tố văn hóa

b)

B. yếu tố pháp lý và chính trị

c)

C. yếu tố công nghệ

d)

D. tất cả các yếu tố trên

109.

Câu 2. Các đặc điểm của đàm phán kinh doanh quốc tế bao gồm

a)

A. tính đa văn hóa

b)

B. đòi hỏi kỹ năng đàm phán cao

c)

C. yếu tố pháp lý và chính trị phức tạp

d)

D. tất cả các yếu tố trên

110.

Câu 3. Khi đàm phán kinh doanh quốc tế, nhà đàm phán cần có

a)

A. kiến thức về thị trường quốc tế

b)

B. chiến lược đàm phán linh hoạt

c)

C. kỹ năng giao tiếp liên văn hóa

d)

D. tất cả các yếu tố trên

111.

Câu 4. Chiến lược nào không phải là chiến lược kinh doanh quốc tế

a)

A. Chiến lược đa nội địa

b)

B. Chiến lược thị trường ngách

c)

C. Chiến lược toàn cầu

d)

D. Chiến lược xuyên quốc gia

112.

Câu 5. Đặc điểm của Chiến lược quốc tế (International Strategy) là

a)

A. doanh nghiệp tập trung vào việc mở rộng hoạt động kinh doanh ra thị trường quốc tế mà không thay đổi nhiều sản phẩm hoặc dịch vụ cốt lõi

b)

B. doanh nghiệp tùy chỉnh sản phẩm, dịch vụ và chiến lược kinh doanh để phù hợp với nhu cầu, văn hóa, và điều kiện của từng quốc gia cụ thể

c)

C. doanh nghiệp áp dụng một cách tiếp cận tiêu chuẩn hóa trên toàn cầu, tạo ra sản phẩm và dịch vụ đồng nhất ở mọi thị trường

d)

D. kết hợp cả tích hợp toàn cầu và đáp ứng địa phương

113.

Câu 1. Mô hình BATNA giúp nhà đàm phán xác định được

a)

     A. giá trị thấp nhất có thể chấp nhận

b)

     B. chiến lược mặc cả hiệu quả nhất

c)

C. phương án thay thế tốt nhất nếu đàm phán thất bại

d)

D. cách gây áp lực lên đối phương

114.

Câu 2. Đàm phán kinh doanh là

a)

     A. một hoạt động chỉ diễn ra giữa các doanh nghiệp lớn

b)

B. một cuộc cạnh tranh để xem bên nào đưa ra yêu cầu tốt hơn

c)

     C. một cuộc thảo luận để đạt được lợi ích tối đa cho một bên

d)

            D. một quá trình thương lượng giữa hai hay nhiều bên để đạt được thỏa thuận có lợi chung

115.

Câu 3. Một trong những yếu tố giúp đàm phán kinh doanh quốc tế thành công là

a)

     A. tập trung hoàn toàn vào yếu tố giá cả và lợi nhuận

b)

     B. giữ lập trường cứng rắn và không thay đổi quan điểm

c)

     C. cố gắng hoàn tất đàm phán càng nhanh càng tốt

d)

     D. Khả năng hiểu biết văn hóa và điều chỉnh chiến thuật phù hợp

116.

Câu 4. Lợi thế lớn nhất của chiến lược xuyên quốc gia so với chiến lược toàn cầu là

a)

A. không cần đầu tư vào nghiên cứu thị trường

b)

     B. giữ nguyên mô hình kinh doanh như trong nước

c)

     C. khả năng thích ứng linh hoạt với từng thị trường địa phương

d)

D. giảm tối đa chi phí vận hành nhờ tiêu chuẩn hóa

117.

Câu 5. Chiến lược "cạnh tranh trực tiếp" trong đàm phán phù hợp nhất trong trường hợp

a)

A. mục tiêu đàm phán là tìm ra phương án tối ưu nhất cho cả hai

b)

B. hai bên có lợi ích đối lập và không có khả năng hợp tác lâu dài

c)

     C. hai bên có cùng mục tiêu và muốn đạt lợi ích chung

d)

     D. một bên muốn nhượng bộ để duy trì quan hệ hợp tác

118.

Câu 6. Công ty thuộc lĩnh vực nào sau đây có khả năng áp dụng chiến lược đa nội địa cao nhất?

a)

     A. Nhà sản xuất linh kiện điện tử với sản phẩm đồng nhất toàn cầu

b)

B. Công ty công nghệ tập trung vào một sản phẩm duy nhất

c)

     C. Một thương hiệu thời trang cao cấp có cùng thiết kế ở mọi thị trường

d)

     D. Hãng xe hơi có mẫu xe khác nhau cho từng quốc gia

119.

Câu 7. Chiến thuật "điểm neo giá" (anchoring) trong đàm phán là

a)

     A. đưa ra mức giá hoặc điều kiện ban đầu để định hình kỳ vọng của đối tác

b)

     B. đặt ra nhiều lựa chọn để khiến đối tác phân tâm

c)

C. thay đổi liên tục điều kiện đàm phán để gây hoang mang

d)

     D. trì hoãn quyết định để tạo áp lực tâm lý

120.

Câu 8. Chiến lược "win-win" trong đàm phán đạt hiệu quả cao nhất

a)

A. khi có xung đột gay gắt cần phải giải quyết ngay lập tức

b)

B. khi hai bên có lợi ích dài hạn và sẵn sàng hợp tác

c)

C. khi một bên buộc phải nhượng bộ hoàn toàn

d)

     D. khi một bên có quyền lực thương lượng vượt trội

121.

Câu 9. Theo học thuyết trò chơi (Game Theory), trong đàm phán kinh doanh, chiến lược được sử dụng để tối đa hóa lợi ích thường là

a)

A. cạnh tranh không nhượng bộ

b)

B. tạo áp lực tâm lý

c)

            C. giữ bí mật mọi thông tin

d)

D. hợp tác có điều kiện

122.

Câu 10. Khả năng lắng nghe chủ động trong đàm phán

a)

     A. giúp giảm thiểu thời gian thương lượng

b)

     B. giúp làm cho đối tác mất cảnh giác

c)

     C. giúp hiểu rõ nhu cầu thực sự của đối tác

d)

     D. giúp kiểm soát cảm xúc của bản thân

123.

Câu 11. Trong mô hình ZOPA (Zone of Possible Agreement), nếu không có vùng thỏa thuận chung thì:

a)

A. đàm phán sẽ đi đến bế tắc

b)

     B. cả hai bên đều đạt được lợi ích tối đa

c)

     C. một bên sẽ thay đổi mục tiêu ban đầu

d)

     D. một bên sẽ buộc phải chấp nhận điều kiện bất lợi

124.

Câu 12. Để kiểm soát cảm xúc trong đàm phán, nhà đàm phán cần chú ý:

a)

     A. tránh lắng nghe các quan điểm trái chiều

b)

     B. luôn phản ứng mạnh mẽ để áp đặt quan điểm

c)

C. cố gắng che giấu mọi cảm xúc trước đối tác

d)

D. tập trung vào các yếu tố khách quan và giữ bình tĩnh

125.

Câu 13. Trong đàm phán nội bộ, yếu tố thường gây ra xung đột lợi ích giữa các bộ phận trong tổ chức là

a)

     A. sự áp đặt từ cấp lãnh đạo

b)

     B. sự khác biệt về mục tiêu và ưu tiên giữa các bộ phận

c)

     C. không có đủ nguồn lực tài chính để thực hiện đàm phán

d)

     D. thiếu thông tin về đối tác bên ngoài

126.

Câu 14. Các công ty thường gặp khó khăn khi áp dụng chiến lược xuyên quốc gia vì

a)

A. thiếu nguồn lực tài chính để mở rộng ra thị trường quốc tế

b)

     B. không có đủ khách hàng quốc tế để tạo lợi nhuận

c)

     C. không thể tiêu chuẩn hóa sản phẩm ở quy mô toàn cầu

d)

D. yêu cầu mức độ phối hợp phức tạp giữa các chi nhánh trên toàn cầu

127.

Câu 15. Công ty có khả năng hưởng lợi nhiều nhất từ chiến lược toàn cầu trong kinh doanh quốc tế là

a)

A. công ty sản xuất hàng tiêu dùng với thị trường đồng nhất trên toàn cầu

b)

     B. một chuỗi nhà hàng có thực đơn khác nhau tùy theo quốc gia

c)

     C. công ty khởi nghiệp chỉ hoạt động tại địa phương

d)

     D. doanh nghiệp cung cấp dịch vụ tài chính tập trung vào từng khu vực

128.

Câu 16. Trong đàm phán kinh doanh, điểm khác biệt lớn nhất giữa đối tác châu Âu so với đối tác châu Á là

a)

A. đối tác châu Âu không coi trọng yếu tố quan hệ lâu dài

b)

     B. đối tác châu Âu chú trọng vào sự minh bạch và quy trình chặt chẽ

c)

C. đối tác châu Âu ít quan tâm đến chi tiết hợp đồng hơn đối tác châu Á

d)

     D. đối tác châu Âu thường có phong cách giao tiếp linh hoạt hơn