Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cảm ứng ở sinh vật

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật.với các kích thích

a)

từ môi trường trong cơ thể

b)

từ môi trường ngoài cơ thể

c)

từ môi trường

d)

từ các sinh vật khac

2.

Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là gì?

a)

Các nhận biết

b)

Các kích thích.

c)

Các cảm ứng.

d)

từ các sinh vật khác.

3.

Sinh vật thu nhận kích thích nhờ

a)

bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin.

b)

các thụ thể, các giác quan, các tế bào thụ cảm.

c)

neuron li tâm.

d)

neuron hướng tâm

4.

Trật tự nào sau đây thể hiện đúng cơ chế cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh?

a)

Thu nhận kích thích - Phân tích và tổng hợp thông tin-dẫn truyền kích thích - Trả lời kích thhíc

b)

Thu nhận kích thích -> Dẫn truyền kích thích - Phân tích và tổng hợp thông tin- Trả lời kích

c)

Dẫn truyền kích thích thu nhận kích thích-Phân tích và tổng hợp thông tin

d)

Phân tích và tổng hợp thông tin-Trả lời kích thích-Dẫn truyền kích thích-Thu nhận kich

5.

Cho ví dụ sau: Khi đặt chậu cây bên trong cửa sổ, sau một thời gian thấy ngon cây vươn ra phía ngoài cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình nào của thực vật?

a)

Quang hợp.

b)

Hô hấp.

c)

Thoát hơi nước.

d)

cảm ứng

6.

Trong các hiện tượng Sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?

a)

Lá cây bàng rụng vào mùa hè,

b)

Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.

c)

Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.

d)

Cây nắp ấm bắt mồi.

7.

Ví dụ nào sau đây là hiện tượng cảm ứng ở thực vật?

a)

Cây xương rồng biến lá thành gai để giảm thoát hơi nước.

b)

Chạm tay vào cây trinh nữ (cây xấu hổ), lá sẽ cụp xuống.

c)

Cây bồ công anh bị gió thổi bay hoa.

d)

Cây phong lan có thế sống trên thân cây cau.

8.

Khi trồng cây cạnh bờ ao, sau một thời gian sẽ có hiện tượng nào sau đây?

a)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.

b)

Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.

c)

Thân cây uốn cong theo phía ngược lại với bờ ao.

d)

Thân cây mọc thăng nhận ánh sáng phân tán đều.

9.

Cơ quan có vai trò chủ yếu trả lời kích thích ở người là

a)

cơ quan thụ cảm.

b)

cơ hoặc tuyến.

c)

hệ thần kinh.

d)

dây thần kinh

10.

Đặc điểm cảm ứng nào sau đây không phải là đặc điểm cảm ứng của thực vật?

a)

Phản ứng dễ nhận thấy ngay.

b)

Phản ứng diễn ra chậm.

c)

Phản ứng được kiểm soát bởi hormone.

d)

Phản ứng bằng sự thay đổi hình thái hoặc sự vận động các cơ quan.

11.

Quá trình nào sau đây không có trong cơ chế cảm ứng của thực vật với tín hiệu môi trường

a)

Dẫn truyền tín hiệu

b)

Trả lời kích thích

c)

Phân tích và tổng hợp thông tin

d)

Thu nhận kích thích

12.

Cảm ứng ở thực vật là:

a)

Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích của môi trường

b)

Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích của môi trường.

c)

Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích của môi trường

d)

Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích của môi trường.

13.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là thường diễn

a)

nhanh, dễ nhận thấy.

b)

nhanh, khó nhận thấy.

c)

chậm, khó nhận thấy.

d)

chậm, dễ nhận thấy

14.

Các hình thức cảm ứng ở thực vật bao gồm

a)

hướng động và ứng động.

b)

hướng động và ứng động sinh trưởng.

c)

hướng động và ứng động không sinh trưởng.

d)

ứng động không sinh trưởng và ứng động sinh trưởng.

15.

Hướng động là:

a)

phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

b)

phản ứng vận động sinh trưởng của thực vật đối với tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

c)

phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

d)

phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

16.

Sự vận động định hướng của cây phụ thuộc vào

a)

hướng của tác nhân kích thích.

b)

hướng vận động của cơ quan.

c)

tuổi cây.

d)

thời kỳ sinh trưởng của cây.

17.

Hai loại hướng động chính là:

a)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trường về trọng lực).

b)

Hướng động dương (sinh trường tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trường hướng tới nguồn kích thích).

c)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).

d)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (sinh trường hướng tới đất).

18.

Nguyên nhân của hiện tượng ngọn cây khi mọc vươn về phía có ánh sáng là do

a)

auxin phân bố tập trung ở đỉnh chồi.

b)

auxin phân bố đồng đều ở hai phía sáng và tối của cây.

c)

auxin phân bố nhiều hơn về phía sáng của cây.

d)

auxin phân bố nhiều hơn về phía tối của cây.

19.

Yếu tố bên trong cơ thể thực vật đóng vai trò điều tiết hướng động là

a)

Sự tăng nhiệt độ trong tế bào.

b)

Hormone sinh trưởng.

c)

Sự thay đổi tính thấm của màng tế bào.

d)

Sự thay đổi độ pH trong tế bào.

20.

Các kiểu hướng động dương của rễ là:

a)

Hướng đất, hướng nước. hướng sáng.

b)

Hướng đất, hướng sáng, hướng hóa.

c)

Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.

d)

Hướng đất, hướng nước, hướng hoá.

21.

Các kiểu hướng động âm của rễ là:

a)

Hướng đất, hướng sáng.

b)

Hướng nước, hướng hoá.

c)

Hướng sáng, hướng hóa.

d)

Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.

22.

Trong các ví dụ trên, ví dụ nào là hướng động:

a)

I, II, V.

b)

I, IV, V.

c)

II, III, V.

d)

I, II, III, IV.

23.

Chụp bao giấy đen vào đinh sinh trưởng của một cây non, rồi chiếu sáng vào một phía. Hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Ngọn cây cong về phía ánh sáng, do auxin chuyền về phía không được chiếu sáng đã kích thích ST sinh trưởng của tế bào phía này.

b)

Ngon cây cong về phía ánh sáng, do ánh sáng chiếu về một phía của cây.

c)

Ngọn cây vân vươn thẳng, vì không có sự phân bố auxin giữa hai phía.

d)

Ngọn cây cong về phía không được chiếu sáng, do các tế bào ở phía được chiếu sáng sinh trường mạnh hơn.

24.

Vận động theo trọng lực của rễ cây là do:

a)

Sự phân bố không đều hàm lượng auxin Ở ngon và rẽ.

b)

Rễ cây sinh trưởng tốt hơn trong tối.

c)

Khi đặt cây nằm ngang, auxin tập trung nhiều ở mặt dưới của rễ, đă ức chế sự sinh trưởng của các tế bào ở mặt này.

d)

Khi đặt cây nằm ngang. các tế bào ở mặt trên của rễ sinh trưởng manh hon, do ảnh hưởng của ánh sáng.

25.

Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?

a)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trong lực dương.

b)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trong lực dương.

c)

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

26.

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiều hướng động nào?

a)

Hướng tiếp xúc.

b)

Hướng sáng.

c)

Hướng đất.

d)

Hướng nước

27.

Người ta đặt một hạt đậu mới nảy nằm ở vị trí nằm ngang. Sau một thi gian rễ cong xuống còn thân cong lên. Nguyên nhân của hiện tượng này là:

a)

Do sự phân bố của auxin không đều ở hai mặt rễ: mặt trên có lượng auxin nhiều hơn nên có sự phân chia và kéo dài tế bào làm thân cong lên trên.

b)

Dưới tác dụng của sức hút trọng lực rễ có xu hướng cong xuống.

c)

Do sự phân bố của auxin không đều ở hai mặt rễ: mặt trên có lương auxin nhiều hơn nên có sự phân chia và kéo dài tế bào làm rễ cong xuống đất.

d)

Dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, thân có xu hướng cong lên.

28.

Dạng hướng động nào dưới đây chỉ có ở một số loài thực vật ?

a)

Hướng trọng lực.

b)

Hướng nước.

c)

Hướng sáng.

d)

Hướng tiếp xúc.

29.

Hiện tượng cây phát triển về phía có nguồn dinh dưỡng gọi là

a)

tính hướng tiếp xúc.

b)

tính hướng sáng.

c)

tính hướng hóa

d)

tính hướng nước.

30.

Trong quá trình làm rau mầm, người ta thường che tối 2-3 ngày đầu khi hạt mới nảy mầm, việc làm này có ý nghĩa:

a)

kích thích thân mầm phát triển nhanh hơn.

b)

tế bào thân làm già hoá nhanh hon.

c)

kích thích rễ mầm phát triển nhanh hơn.

d)

tạo màu xanh cho cây mầm.

31.

Ứng động là

a)

là hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

b)

là phản ứng vận động của thực vật trước tác nhân kích thích không định hướng.

c)

là phản ứng của cây trước tác nhâ

32.

Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Vận động bắt côn trùng của cây bắt mồi.

b)

Vận động hướng đất của rễ cây đậu

c)

Vận động hướng ánh sáng của cây sồi.

d)

Vận động hướng mặt trời của cây hoa hướng dương.

33.

Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là

a)

ứng động sinh trưởng.

b)

quang ứng động.

c)

ứng động không sinh trưởng

d)

điện ứng động

34.

Ứng động sinh trưởng là

a)

vận động cảm ứng do Sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng dãn dài của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích.

b)

vận động cảm ứng không do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng dãn dài của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích.

c)

vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng dãn dài của các tế bào tại một phía của CƠ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích.

d)

vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ chết đi của các tế bào tại một phía của cơ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích.

35.

Ứng động không sinh trưởng là

a)

vận động cảm ứng không có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trương nước).

b)

vận động cảm ứng có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trương nước).

c)

vận động cảm ứng không có sự chết đi của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trương nước).

d)

vận động cảm ứng Có sự chết đi nhanh chóng của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trương nước).

36.

Cho các hiện tượng sau ở thực vật (1) Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng, khép lại lúc chạng vạng tối. (2) Ngọn cây hướng ra ngoài ánh sáng (3) Lá cây trinh nỡ cụp lại khi tay chạm vào. (4) Rễ cây lan rộng hướng tới nguồn nước. (5) Hoa quỳnh nở vào lúc 12 giờ đêm. (6) Vận động bắt mồi của cây nắp ấm. Những hiện tượng thuộc kiểu ứng động là

a)

(1),(3), (5), và (6)

b)

(1), (2), (4), và (6)

c)

(1), (2), (3), và (6)

d)

(2), (3), và (5)

37.

Khi nói Về vận động cảm ứng Ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu đúng về ứng động? (1)Là hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng. (2)Là vận động sinh trưởng của thực vật, (3)Là vận động không sinh trưởng của thực vật. (4) Xảy ra do thay đổi của môi trường ngoài (nhiệt độ, ánh sáng, chất kích thích, chất kìm hãm.) (5) Xảy ra do thay đổi của môi trường bên trong như sức trương nước của tế bào. (6) Có 2 kiểu: ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng. Số phát biểu đúng là:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

38.

Khi nói về các kiểu ứng động sinh trưởng ở thực vật, Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng I. Đỉnh sinh trưởng của cành và thân luôn hướng về phía có ánh sáng II. Hiện tượng cụp lá của cây hoa trinh nữ khi bị va chạm. III. Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu. IV.Vận động ngủ, thức của chồi cây theo mùa.

a)

I

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Khi nói về tính cảm ứng ở thực vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Cảm ứng đảm bảo cho thực vật có thể thích ứng tốt hơn với sự biến đổi của môi trường II. Cơ chế của các kiểu vận động định hướng ở thực vật do sự thay đổi hàm lượng auxin hai phía đối diện nhau của cơ quan bị kích thích. III. Cơ chế của các kiểu vận động cảm ứng ở thực vật xảy ra do sự thay đổi sức trương nước trong tế bào hoặc sự thay đổi hàm lượng hormone IV. Hiểu biết về cảm ứng ở thực vật giúp con người có thể nâng cao năng suất cây trồng, chất lượng nông phẩm thông qua điều chỉnh các biện pháp canh tác.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

40.

Khi nói về ứng dụng của hướng động vào trồng trọt. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Làm đất tơi xốp, bón phân, tưới nước đều quanh gốc. II. Gieo trồng với mật độ cao khi cây còn non và tia thưa khi cây đã lớn. III. Làm giàn đối với cây thân leo. IV. Kéo dài thời gian ngủ của hạt bằng cách giảm nhiệt-độ, độ ẩm.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

41.

Ở động vật có hệ thần kinh thị tốc độ, mức độ chính xác và phức tạp của cảm ứng phụ thuộc:

a)

dây thần kinh.

b)

thụ quan.

c)

cơ hoặc tuyền.

d)

hệ thần kinh.

42.

Ngành động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Chân khớp.

b)

Giun dẹp.

c)

Giun tròn.

d)

Ruột khoang

43.

Khi bị kích thích, động vật có hệ thần kinh lưới phản ứng

a)

định khu, tiêu tốn nhiều năng lượng,

b)

toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng.

c)

toàn thân, không tiêu tốn năng lượng.

d)

định khu, không tiêu tốn năng lượng.

44.

Khi ta đâm vào 1 điểm bất kì trên thủy tức thi:

a)

Phần đầu phản ứng.

b)

Toàn thân phản ứng.

c)

Điểm bị đâm phản ứng.

d)

Phần đuôi phản ứng.

45.

Khi đâm vào 1 điểm bất kì trên châu chấu thì:

a)

Phần đuôi phản ứng.

b)

Phần đầu phản ứng.

c)

Điểm bị đâm phản ứng.

d)

Toàn thân phân ứng.

46.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch

a)

nằm dọc theo chiều dài cơ thể.

b)

nằm dọc theo lưng.

c)

nằm dọc theo lưng và bụng.

d)

phần bố ở một số phần cơ thể.

47.

Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng lên.

b)

mỗi hạch là trung tâm điều khiển hoạt động một vùng xác định của cơ thể.

c)

các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau.

d)

các hạch thần kinh liên hệ với nhau.

48.

Những ngành động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Ruột khoang, Giun dep, Giun tròn

b)

Ruột khoang, Giun dep, Chân khớp

c)

Giun dep, Giun tròn, Chân khớp.

d)

Giun dep, Giun tròn, Dây sống.

49.

Đặc điểm không đúng của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

50.

Những loại nào sau đây có hệ thần kinh dạng ống?

a)

Rắn, Ếch, Giun.

b)

Cá, San hô, Chim.

c)

Răn, Mèo, Cá

d)

Cá, Sứa, Ốc sên.

51.

Cấu tạo hệ thần kinh ống bao gom

a)

Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

b)

não bộ và tủy sống.

c)

hạch thần kinh và dây thần kinh

d)

não bộ và dây thần kinh.

52.

Cấu trúc hệ thần kinh dạng ống gồm:

a)

Phân đầu ống là não bộ phần sau là hạch thần kinh

b)

Phàn đầu ống là não bộ, phần sau là tủy sống.

c)

Phần đầu ống là não lớn, phần sau là thần kinh ngoại biên.

d)

Phàn đầu ống là tủy sống, phần sau là các hạch thần kinh

53.

Khi nói về chức năng thần kinh à các nhóm động vật, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các loài thân lỗ, bọt biển chưa có tổ chức thần kinh.

b)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch gặp ở ngành Giun dẹp, giun tròn và chân khớp.

c)

Các loài thuộc lớp Cá, Lưỡng Cư, Bò sát, Chim, Thú có hệ thần kinh dạng ống.

d)

các loài thuộc ngành Ruột khoang có hệ thần kinh dạng hurói hoäc dạng chuỗi hạch

54.

Đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh là

a)

neuron.

b)

synapse.

c)

myelin

d)

Ranvier.

55.

Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với bào khác được gọi là

a)

neuron.

b)

synapse

c)

myelin.

d)

Ranvier.

56.

Cho các thành phần cấu trúc của synapse hóa học như sau: (1) Chùy synapse. (2) Khe synapse (3) Màng trước synapse. (4) Mang sau synapse. Quá trình truyền tin qua xynapse diễn ra theo trật tự là

a)

1-2 - 3 - 4.

b)

1-4-3- 2.

c)

1-3-2-4

d)

1- 3 - 4 - 2.

57.

Thứ tự các bước nào sau đây đúng về quá trình truyền tin qua synapse hoá học?

(1) Xuất hiện và lan truyền tiếp xung thần kinh màng sau synapse (2) Ca²+ kích thích xuất bào chất truyền tin hóa hoc vào khe synapse. (3) Tiểu phân được vận chuyển trở lại màng trước, đi vào chùy synapse, là nguyên liệu tổng hợp chất truyền tin hóa học chứa trong các bóng. (4) Xung thần kinh lan truyền đến kích thích Cal+ đi từ ngoài vào trong chùy synapse. (5) Chất truyền tin hóa học gắn vào thụ thể tương ứng màng sau synapse (6) Enzyme phân giải chất truyền tin hoá học thành các tiểu phân.

a)

4-2-5-1-6-3

b)

(1) -> (2) -> (3) -> (4) -> (5) -> (6).

c)

(2) -> (3) - (1)- (6) -> (5) -> (4)

58.

Một cung phản xạ gồm

a)

3 khâu: thụ thể tiếp nhận kích thích. trung ương thần kinh xử lý thông tin, cơ quan trả lời phản ứng.

b)

4 khâu: thụ thể tiếp nhận kích thích, dẫn truyền xung thần kinh hướng tâm, dẫn truyền xung thần kinh li tâm, cơ quan trả lời phán úng.

c)

4 khâu: thụ thể tiếp nhận kích thích, dẫn truyền Xung thần kinh hướng tâm, trung ương thần kinh xử lý thông tin, cơ quan trả lời phản ứng

d)

5 khâu: thụ thể tiếp nhận kích thích, dẫn truyền xung thần kinh hướng tâm, trung ương thần kinh xử lý thông tin, dân truyên xung thân kinh ly tâm, cơ quan trả lời phản ứng.

59.

Khẳng định nào dưới đây về vai trò của các bộ phận trong một cung phản xa là không đúng?

a)

BỘ phận tiếp nhận kích thích là các thụ thể cảm giác

b)

Bộ phận dẫn truyền là dây thần kinh hướng tâm và ly tâm

c)

Bộ phận trung ương thần kinh làm nhiệm vụ xử lý thông tin đưa ra quyết định trả lời kích thích và lưu giữ thông tin.

d)

BỘ phận trả lời là các cơ xương trong cơ thể

60.

Cho các bộ phận tham gia cung phản xạ: (1) Bộ phận tiếp nhận kích thích (thụ thể cảm giác). (2) Bộ phận trung ương (não bộ và tủy sống). (3) Đường dân truyền ly tâm (dây thần kinh vận động). (4) Bộ phận đáp ứng (cơ hay tuyến). (5) Đường dẫn truyền hướng tâm (dây thần kinh cảm giác). Cung phản xạ diễn ra theo trật tự là

a)

1-3-2-4-5.

b)

1-2-3-4-5

c)

1-4->3 ->5-2.

d)

1-5-2-3-4

61.

Thụ thề ở giác quan nào tiếp nhận kích thích cơ học?

a)

Măt, tai.

b)

Tai, da.

c)

Mũi, lưỡi.

d)

Mát, da

62.

Thụ thề ở giác quan nào tiếp nhận kích thích cơ học?

a)

Măt, tai.

b)

Tai, da.

c)

Mũi, lưỡi.

d)

Mát, da

63.

Khi nói về thụ thể cảm giác, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thụ thể cảm giác là các neuron hoặc tế bào biểu mô chuyên hóa.

b)

Một số thụ thể cảm giác tập trung với các loại tế bào khác tạo nên cơ quan cảm giác.

c)

Thụ thể cảm giác bao gồm: thụ thế cơ học, thụ thể hoá học, thụ thể đau, thụ thể nhiệt, thụ thể điện từ.

d)

Ở động vật, các CƠ quan như mắt, tai, mũi, lưỡi là các thụ thể cảm giác.

64.

Quá trình cảm nhận ánh sáng có thể tóm tắt theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Mắt -> Dây thần kinh thị giác -Vùng thị giác trên vỏ não.

b)

Dây thần kinh thị giác -Vùng thị giác trên vỏ não-> Mắt.

c)

Vùng thị giác trên vỏ não-> Mắt-> Dây thần kinh thị giác.

d)

Măt-> Vùng thị giác trên vỏ não-> Dây thần kinh thị giác.

65.

Đặc điểm phân xạ không điều kiện:

a)

Có tính cá thể, đơn giản, không di truyền, bẩm sinh

b)

Bẩm sinh, di truyền, có tính cá thể, qua học tập

c)

Có tính cá thể, phức tạp, không di truyền, dễ mất, qua luyện tập.

d)

Có tính chủng loài, bẩm sinh, di truyền, bền vững

66.

Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là

a)

bầm sinh, di truyền

b)

được hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền.

c)

rất bền vững

d)

số lượng có giới hạn.

67.

Khi tay chạm vào vật quá nóng thì tự động rút lại là kiểu phản xạ

a)

cảm nhận vật nóng là có điều kiện, rút lại là không điều kiện.

b)

phản xạ có điều kiện.

c)

Cảm nhận vật nóng là không điều kiện, rụt lại là có điều kiện.

d)

phản xạ không điều kiện.

68.

Những ví dụ sau đây có bao nhiêu ví dụ là phản xạ không điều kiện:

a)

Trẻ sơ sinh khóc khi khát sữa.

b)

Khi dùng cây que khều quả trên cành

c)

Co rút toàn thân của thủy tức khi bị kim châm.

d)

Khi kim chạm vào chân lập tức co rút chân lại.

e)

Khi tay chạm vào vật nóng.

69.

Khi nói về phản xạ có điều kiện. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

70.

Khi nói về các biện pháp góp phần bảo vệ sức khỏe hệ thần kinh. Theo lí thuyết, có bao nhiêu

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

71.

Khi nói về phản xạ có điều kiện. Theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4