wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Kanji N5 (b1-5)

Total questions: 22

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào ngoặc đơn từ Kanji đúng:

三+四=(  )

(a)  

2.

Điền vào ngoặc đơn từ Kanji đúng:

六十六ー(  )=一

(a)  

3.

Điền vào ngoặc đơn từ Kanji đúng:

(  )× 二=九十

(a)  

4.

Điền vào ngoặc đơn từ Kanji đúng:

十八:(  )=二

(a)  

5.

Chữ Hán của từ vựng sau đây là:

しがつ

a)

四月

b)

四日

c)

七月

d)

七日

6.

Chữ Hán của từ vựng sau đây là: いつか

a)

一日

b)

五日

c)

五月

d)

一月

7.

Chữ Hán của từ vựng sau đây là: いちねん

a)

一年

b)

一午

8.

Chữ Hán của từ vựng sau đây là: ゆう(  )がた

a)

b)

c)

d)

9.

Chữ Hán của từ vựng sau đây là: つち

a)

b)

c)

d)

10.

Điền vào ngoặc đơn từ Hiragana đúng:

これは百円(   )です

(a)  

11.

Điền vào ngoặc đơn từ Hiragana đúng:

それは何(   )ですか

(a)  

12.

Điền vào ngoặc đơn từ Hiragana đúng:

このかばんは九千八百円(   )です

(a)  

13.

Điền vào ngoặc đơn từ Hiragana đúng:

らいしゅうの月曜日(   )はテストがあります

(a)  

14.

9月(  )は しゅくじつが 2日あります

(a)  

15.

Điền vào ngoặc đơn từ Hiragana đúng:

水(  )をのみます。

(a)  

16.

Điền vào ngoặc đơn từ Hiragana đúng:

お金(  )があります。

(a)  

17.

Điền vào ngoặc đơn từ Hiragana đúng:

土曜日(  )は ひまです。

(a)  

18.

Điền vào ngoặc đơn từ Hiragana đúng:

今月(  )は 日本へ いきます

(a)  

19.

Điền vào ngoặc đơn từ Hiragana đúng:

毎年(  )たんじょうびに はなを あげます

(a)  

20.

Câu sau đúng hay sai:

Chữ 今 đọc là いま

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Câu sau đúng hay sai:

Chữ  何 đọc là なに

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Câu sau đúng hay sai:

Chữ せんえん  có chữ Hán là 万円

a)

Đúng

b)

Sai, phải là 千円

c)

Sai, phải là 百円