Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải Phẫu Cơ Thể Người

Total questions: 167

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Hình thể và cấu trúc cơ thể người là đối tượng của môn học

a)

Ngoại khoa

b)

Nhân chủng học

c)

Giải phẫu học

d)

Phẫu thuật.

2.

Giải phẫu định khu là giải phẫu nghiên cứu cơ thể

a)

Một vùng của cơ thể.

b)

Bề mặt cơ thể

c)

Các cơ quan có chức năng giống nhau

d)

Sự phát triển của cơ thể

3.

Mặt phẳng đứng dọc giữa trong giải phẫu người là mặt phẳng:

a)

Chia cơ thể thành 2 nửa trái và phải

b)

Mặt phẳng duy nhất vuông góc với mặt phẳng ngang

c)

Song song với mặt phẳng đất

d)

Chia cơ thể thành phía trước và phía sau

4.

Mô tả giải phẫu từ trước- sau là căn cứ vào mặt phẳng:

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt phảng đứng dọc

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng chếch

5.

Mô tả giải phẫu từ trong - ngoài là căn cứ vào mặt phẳng:

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt phảng đứng dọc

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng nằm dọc

6.

Các đầu tận cùng của dây thần kinh cảm giác chủ yếu nằm trong lớp nào của da

a)

Thượng bì

b)

Hạ bì

c)

Chân bì

d)

Cả 3 lớp

7.

Đường khớp vành nằm giữa xương trán ở phía trước và ở phía sau là xương

a)

Đỉnh

b)

Xương chẩm

c)

Thái dương

d)

Xương sàng

8.

Thóp trước được tạo nên từ xương

a)

Xương đỉnh và xương trán

b)

Xương đỉnh và xương chẩm

c)

Xương đỉnh và xương thái dương

d)

Xương đỉnh và xương bướm

9.

Thần kinh vận động nhóm cơ bám da mặt là

a)

Thần kinh hàm dưới

b)

Thần kinh mặt

c)

Thần kinh hàm dưới và thần kinh mặt

d)

Thần kinh hàm trên và thần kinh mặt

10.

Trám mở khí quản được tạo nên từ 4 cơ

a)

2 cơ ức giáp và 2 cơ ức móng

b)

2 cơ ức giáp và 2 cơ vai móng

c)

2 cơ giáp móng và 2 cơ ức móng

d)

2 cơ ức giáp và 2 cơ giáp móng

11.

Tiêm dưới da là tiêm vào lớp

a)

Biểu bì

b)

Trung bì

c)

Hạ bì

d)

Biểu bì và trung bì

12.

Tiêm dưới da là tiêm vào lớp

a)

Biểu bì

b)

Trung bì

c)

Hạ bì

d)

Biểu bì và trung bì

13.

Tiêm vắc xin BCG và thử phản ứng thuốc vào lớp trong da vì lớp này có

a)

Mạch máu nhỏ

b)

Mạch máu vừa

c)

Sợi chun và sợi liên kết

d)

Thần kinh

14.

Một bệnh nhân không thể há miệng do liệt cơ

a)

Cơ cắn

b)

Cơ thái dương

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài

15.

Một bệnh nhân chấn thương sọ não có máu chảy ra từ ống tai ngoài, xương có khả năng tổn thương nhất là

a)

Xương trán

b)

Xương sàng

c)

Phần đá xương thái dương

d)

Xương bướm

16.

Một bệnh nhân chấn thương sọ não có dấu hiệu đeo kính râm, xương có khả năng tổn thương nhất là

a)

Xương trán

b)

Xương sàng

c)

Xương bướm

d)

Xương thái dương

17.

Thành phần nào sau không tiếp khớp với cán xương ức

a)

Thân xương ức

b)

Xương đòn

c)

Xương sườn thứ 2

d)

Xương sườn thứ 3

18.

Xương sườn nào là xương sườn cụt

a)

VII

b)

VII,VIII

c)

IX, XII

d)

XII

19.

Xương sườn nào là xương sườn giả

a)

VII

b)

VII,VIII

c)

IX,X

d)

XI,XII

20.

Xương sườn dài nhất là

a)

VII

b)

VIII

c)

V

d)

II

21.

Mô tả nào sau về xương ức không đúng

a)

Có 3 phần:cán ức, thân ức và mỏm mũi kiếm

b)

Có khuyết cảnh

c)

Có 8 khuyết ở bờ bên nối với các sụn sườn

d)

Có khuyết đòn

22.

Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở thành bụngtrước bên:

a)

Cơ chéo lớn, cơ ngang bụng, cơ chéo bé.

b)

Cơ chéo bé, cơ ngang bụng, cơ chéo lớn.

c)

Cơ chéo lớn, cơ chéo bé, cơ ngang bụng.

d)

Cơ ngang bụng, cơ chéo bé, cơ chéo lớn.

23.

Cơ gian sườn trong thuộc lớp cơ nào của thành ngực

a)

Ngoài.

b)

Giữa.

c)

Trong.

d)

Ngoài và giữa.

24.

Mô tả nào sau về xương sườn là không đúng

a)

Các động mạch, tĩnh mạch và thần kinh gian sườn đi trong rãnh sườn

b)

Các sụn sườn gắn 10 cặp xương sườn trên với xương ức

c)

7 đôi xương sườn trên gọi là xương sườn thật

d)

2 đôi xương sườn cuối được gọi là xương sườn giả

25.

Chi tiết nào sau đây để phân biệt đốt sống cổ với đốt sống thắt lưng

a)

Mỏm gai

b)

Mỏm ngang

c)

Lỗ ngang

d)

Mỏm khớp

26.

Phần nào sau đây của đốt sống có nhiều chi tiết để phân biệt đốt sống cổ, đốt sống ngực, đốt sống thắt lưng

a)

Thân đốt sống

b)

Mỏm ngang

c)

Mỏm khớp

d)

Mỏm gai

27.

Mô tả nào sau về cơ hoành đúng

a)

Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa

b)

Là cơ hô hấp quan trọng nhất

c)

Là một cơ kín không có lỗ

d)

Thuộc nhóm cơ bụng

28.

Cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp là:

a)

Các cơ thành ngực.

b)

Các cơ thành bụng.

c)

Các cơ liên sườn.

d)

Cơ hoành.

29.

Mốc để xác định vị trí khoang gian sườn

a)

Cán ức

b)

Mũi kiếm xương ức

c)

Góc ức

d)

Khuyết TM cảnh

30.

Xương sườn hay gặp gãy ở vị trí nào sau đây

a)

Đầu trước

b)

Đầu sau

c)

Góc sườn

d)

Củ sườn

31.

Để đi vào ổ bụng các nhà phẫu thuật thường đi đường

a)

Đường trắng giữa

b)

Đường trắng bên

c)

Đường sườn lưng

d)

Đường dưới bờ sườn

32.

Mô tả nào sau về chỏm xương trụ đúng

a)

Mỏm khuỷu

b)

Là đầu dưới xương trụ có mỏm trâm trụ

c)

¼ trên xương trụ

d)

Đầu trên xương trụ gồm mỏm khuỷu và mỏm vet

33.

Xương nào sau không khớp với xương quay

a)

Xương cánh tay

b)

Xương trụ

c)

Xương đậu

d)

Xương thuyền

34.

Rãnh xoắn xương cánh tay nằm ở vị trí nào của xương cánh tay

a)

1/3 trên mặt sau.

b)

1/3 dưới mặt sau.

c)

1/3 giữa mặt sau.

d)

1/3 giữa mặt trước

35.

Cơ thuộc thành trong của nách là

a)

Cơ dưới vai

b)

Cơ răng trước

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ dưới đòn

36.

Cơ nào sau đây thuộc khu sau vùng cánh tay

4 lines
37.

Cơ thuộc thành trong của nách là

a)

Cơ dưới vai

b)

Cơ răng trước

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ dưới đòn

38.

Cơ nào sau đây thuộc khu sau vùng cánh tay

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ tam đầu cánh tay

39.

Cơ nào thuộc lớp giữa vùng mông

a)

Cơ mông nhỡ

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ hình lê

d)

Cơ mông lớn

40.

Mô tả dưới đây về xương đùi đúng

a)

Là xương dài nhất trong cơ thể

b)

Có 1 chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu

c)

Có hai lồi cầu ở đầu dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác

d)

Khi xương này gãy ít gây đau

41.

Tĩnh mạch nông ở chi trên là

a)

Tĩnh mạch nền

b)

Tĩnh mạch quay

c)

Tĩnh mạch trụ

d)

Tĩnh mạch cánh tay

42.

Có thể bắt động mạch đùi ở vị trí

a)

Giữa nếp lằn bẹn

b)

Gần gai chậu trước trên

c)

Gần củ mu

d)

Gần củ mào chậu

43.

Động mạch thường được sử dụng để băt mạch ở cẳng tay là

a)

Động mạch quay

b)

Động mạch trụ

c)

Động mạch gan tay nông

d)

Động mạch gan tay sâu

44.

Chi tiết giải phẫu làm mốc để xác định vị trí tiêm mông:

a)

Gai chậu sau trên.

b)

Gai chậu trước trên.

c)

Gai chậu trước dưới.

d)

Gai chậu sau dưới.

45.

Cơ nào sau không dùng để tiêm bắp

a)

Cơ mông to

b)

Cơ delta

c)

Cơ mông nhỡ

d)

Cơ tứ đầu đùi

46.

Hệ thống tĩnh mạch chữ ' M' ở khuỷu tay được tạo nên từ những tĩnh mạch

a)

Tĩnh mạch nền

b)

Tĩnh mạch đầu

c)

Tĩnh mạch giữa nền

d)

Tĩnh mạch quay

47.

Gãy 1/3 giữa xương cánh tay tổn thương hay gặp nhất

a)

Thần kinh quay

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh trụ

d)

ĐM cánh tay

48.

Ngã trượt chân chống tay xuống nền cứng thường tổn thương:

a)

Đầu dưới xương trụ

b)

Đầu dưới xương quay

c)

Xương đốt bàn tay

d)

Xương đốt ngón tay

49.

Trên bề mặt thành ngực đỉnh tim nằm ở vị trí sau

a)

Ngang mức góc ức

b)

Ngang mức khoang gian sườn thứ năm bên trái

c)

Ngang mức khoang gian sườn thứ tư bên trái

d)

Ngang mức mỏm mũi kiếm xương ức

50.

Cấu trúc nào sau đây nằm ở tâm thất phải

a)

Hố bầu dục

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Lỗ các tĩnh mạch phổi

d)

Bè vách bờ

51.

Van 2 lá nằm ở vị trí sau

a)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và thất trái

b)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và động mạch chủ

c)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và thất phải

d)

Nằm giữa tâm thất phải và thân động mạch phổi

52.

Van 3 lá nằm ở vị trí nào sau đây

a)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và thất trái

b)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và đmchủ

c)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và thất phải

d)

Nằm giữa tâm phải và thất thân động mạch phổi

53.

Phần nào của hệ cơ tim hay bị hoại tử nếu một cục máu làm tắc nhánh mũ của động mạch vành trái

a)

Phần sau của tâm thất trái

b)

Phần trước của tâm thất phải

c)

Phần trước của tâm thất trái

d)

Vùng gian thất trước

54.

Nhóm trạng thái nào sau đây mô tả lần lượt trạng thái của van động mạch phổi, van động mạch chủ và hai van nhĩ thất lúc tâm thất bóp (thời kỳ tâm thu)

a)

Mở, mở, đóng

b)

Mở, đóng, mở

c)

Đóng, đóng, mở

d)

Đóng, mở, dóng

55.

Nhóm trạng thái nào sau đây mô tả lần lượt trạng thái của van động mạch phổi, van động mạch chủ và hai van nhĩ thất lúc tâm thất giãn (thời kỳ tâm trương)

a)

Mở, mở, đóng

b)

Mở, đóng, mở

c)

Đóng, đóng, mở

d)

Mở, đóng, đóng

56.

Vị trí đặt ống nghe để nghe được tiếng của van hai lá

a)

Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên trái

b)

Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên phải

c)

Ở khoang gian sườn bốn bên trái trên đường giữa đòn

d)

Ở khoang gian sườn năm bên trái trên đường giữa đòn

57.

Mô tả nào sau đây về tim và các các cấu trúc có liên quan với nó là không đúng

a)

Nó nằm ở trung thất giữa

b)

Rãnh vành ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thât

c)

Đầu trên của tâm thất phải được gọi là nón động mạch

d)

Động mạch vành được tách ra từ cung động mạch chủ

58.

Mô tả nào sau về tâm thất phải đúng, ngoại trừ

a)

Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách gian thất

b)

Thông với tâm nhĩ phải qua lỗ nhĩ thất phải

c)

Tống máu ra động mạch chủ

d)

Tống máu ra động mạch phổi

59.

Tâm nhĩ trái liên quan chủ yếu phía sau với

a)

Thực quản

b)

Phế quản chính trái

c)

Động mạch chủ ngực

d)

Phổi và màng phổi

60.

Van bán nguyệt ngăn cách giữa hai cấu trúc nào sau

a)

Tâm nhĩ phải và tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Xoang tĩnh mạch vành và tâm nhĩ phải

d)

Động mạch chủ và tâm thất trái

61.

Mô tả nào sau về tim và liên quan của nó đúng, ngoại trừ

a)

Tim gồm có 3 mặt: ức - sườn, hoành, phổi

b)

Tim nằm ở trung thất giữa

c)

Đáy tim nằm ngay trên cơ hoành

d)

Thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ trái

62.

Nhánh nào sau đây không tách ra từ cung động mạch chủ

a)

Thân động mạch cánh tay đầu

b)

Động mạch cảnh gốc trái

c)

Động mạch dưới đòn trái

d)

Động mạch cảnh gốc phải

63.

Động mạch vành tách ra từ động mạch sau

a)

Động mạch chủ ngực

b)

Động mạch chủ lên

c)

Cung động mạch chủ

d)

Động mạch dưới đòn trái

64.

Động mạch thân tạng tách ra từ động mạch sau

a)

Động mạch chủ ngưc

b)

Động mạch chủ bụng

c)

Động mạch chậu gôc trái

d)

Động mạch chậu gốc phải

65.

Tĩnh mạch chủ dưới đổ máu vào cấu trúc nào sau

a)

Tậm nhĩ trái

b)

Tậm nhĩ phải

c)

Tậm thất trái

d)

Tậm thất phải

66.

Tĩnh mạch chủ dưới đổ máu vào cấu trúc nào sau

a)

Tậm nhĩ trái

b)

Tậm nhĩ phải

c)

Tậm thất trái

d)

Tậm thất phải

67.

Các tĩnh mạch phổi đổ máu vào

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm thất phải.

68.

Động mạch nào sau không phải là nhánh bên của động mạch chủ bụng

a)

Động mạch thân tạng

b)

Động mạch mạc treo tràng trên

c)

Động mạch sinh dục

d)

Động mạch chậu trong

69.

Động mạch vành nhận máu trong thời kỳ

a)

Tâm trương

b)

Tâm thu

c)

Cuối tâm thu đầu tâm trương

d)

Đầu tâm thu

70.

Mô tả nào sau về thành ngoài ổ mũi đúng

a)

Nó chỉ do xương sàng và xương hàm trên tạo nên

b)

Nó ngăn cách ổ mũi với hộp sọ

c)

Nó có 3 xoăn mũi đều từ mê đạo sàng mọc ra

d)

Nó thông với góc mắt trong bởi ống lệ mũi

71.

Các phần ổ thanh quản kể từ trên xuống dưới là

a)

Tiền đình - thanh môn- ổ dưới thanh môn

b)

Tiền đình - thanh môn- buồng thanh quản - ổ dưới thanh môn

c)

Tiền đình - buồng thanh quản - thanh môn - ổ dưới thanh môn

d)

Thanh môn - tiền đình - ổ dưới thanh môn

72.

Hố hạnh nhân khẩu cái là hố nằm giữa hai nếp khấu cái mềm. Nếp phía sau gọi là

a)

Nếp khẩu cái

b)

Nếp khẩu cái hầu

c)

Cung khẩu cái hầu

d)

Cung khẩu cái lưỡi

73.

Mô nào sau về đỉnh phổi đúng

a)

Ở ngang mức bờ trên xương đòn

b)

Ở ngang mức bờ dưới xương đòn

c)

Ở ngang mức bờ trên xương sườn I

d)

Ở ngang mức đầu ức xương đòn

74.

Xoang hàm đổ vào vị trí sau

a)

Ngách mũi dưới

b)

Ngách mũi giữa

c)

Ngách mũi trên

d)

Ngách bướm sàng

75.

Xoang bướm đổ vào vị trí sau

a)

Ngách mũi dưới

b)

Ngách mũi giữa

c)

Ngách mũi trên

d)

Ngách bướm sàng

76.

Lỗ mũi sau thông giữa mũi với cấu trúc nào sau

a)

Hầu

b)

Thanh quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

77.

Lồi thanh quản nằm ở sụn nào

(a)  

78.

Lỗ mũi sau thông giữa mũi với cấu trúc nào sau

a)

Hầu

b)

Thanh quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

79.

Lồi thanh quản nằm ở sụn nào

a)

Sun nhẫn

b)

Sụn giáp

c)

Sụn nắp thanh quản

d)

Sụn phếu

80.

Chi tiết nào sau đây chỉ có ở phổi trái

a)

Hố tim

b)

Khe ngang

c)

Khe chếch

d)

Thùy giữa

81.

Mô tả nào sau đây về ổ mũi là không đúng

a)

Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài mũi

b)

Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ổ mũi

c)

Một phần vách ngăn mũi là sụn

d)

Xuơng lá mía tạo nên một phần trần ổ mũi

82.

Ở một bệnh nhân bị sưng nề niêm mạc ngách mũi giữa, lỗ của xoang cạnh mũi nào sau đây không bị bít

a)

Xoang sàng

b)

Xoang trán

c)

Xoang bướm

d)

Xoang hàm trên

83.

Mô tả nào sau về tỵ hầu đúng, ngoại trừ

a)

Nó thông ở trước với lỗ mũi sau

b)

Nó thông với hòm nhĩ qua vòi tai

c)

Nó có 3 hạnh nhân nằm trên các thành bên và trên

d)

Nó nằm dưới nền sọ, trước thân các đốt sống cổ II và III

84.

Mô tả sau về khấu hầu đúng, ngoại trừ

a)

Nó phần hầu dễ khám nhất thông qua đường miệng

b)

Nó liên tiếp với ổ miệng thông qua eo họng

c)

Nó có tổng cộng 3 hạnh nhân trên các thành

d)

Nó ngăn cách với thanh hầu bởi thượng thiệt

85.

Mô tả nào sau về thanh hầu đúng, ngoại trừ

a)

Nó thông với thanh quản qua lỗ vào thanh quản

b)

Nó liên tiếp ở dưới với thực quản

c)

Nó thông ở trên với khẩu hầu

d)

Nó ngăn cách với thanh quản bởi sụn giáp, sụn phễu

86.

Mô tả sau về rốn phổi trái đúng, ngoại trừ

a)

Phế quản chính trái đi vào

b)

Động mạch phổi đi vào ở phía trước phế quản chính

c)

Tĩnh mạch phổi nằm trước và dưới phế quản chính

d)

Động mạch và tĩnh mạch phế quản đi vào

87.

Mô tả nào sau đây về phế quản đúng, ngoại trừ

a)

Động mạch phế quản tách ra từ động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch phế quản đổ vào tĩnh mạch đơn

c)

Phế quản chính trái đi vào

88.

Mô tả nào sau đây về phế quản đúng, ngoại trừ

a)

Động mạch phế quản tách ra từ động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch phế quản đổ vào tĩnh mạch đơn

c)

Phế quản chính trái đi vào rốn phổi

d)

Phếquản chính phải đi vào rốn phổi phải

89.

Mô tả nào sau về hệ hô hấp đúng, ngoại trừ

a)

Phổi trái có 1 lưỡi

b)

Các vòng sụn có mặt ở phế quản chính

c)

Phổi trái có thể tích nhỏ hơn phổi phải

d)

Phế quản chính trái đi vào rốn phổi

90.

Khuyết tim là một khuyết lõm nằm ở thùy nào của phổi

a)

Thùy trên phổi phải

b)

Thùy giữa phổi phải

c)

Thùy dưới phổi trái

d)

Thùy trên phổi trái

91.

Mô tả nào sau về phổi phải đúng, ngoại trừ

a)

Nó có 10 phân thùy phế quản phổi

b)

Nó có 3 phế quản thùy

c)

Thùy giữa có phần hình lưỡi gọi là lưỡi phổi

d)

Nó có dung tích lớn hơn phổi trái

92.

Mô tả nào sau về phế quản chính phải đúng, ngoại trừ

a)

Nó có đường kính lớn hơn phế quản chính trái

b)

Nó dài hơn phế quản chính trái

c)

Nó dốc hơn phế quản chính trái

d)

Các dị vật dễ đi vào nó hơn phế quản chính trái

93.

Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào vị trí sau

a)

Hầu miệng

b)

Ổ miệng chính

c)

Tiền đình miệng ở lỗ đối điện với răng hàm trên thứ hai

d)

Tiền đình miệng ở lỗ đối điện với răng hàm dưới thứ hai

94.

Ruột non được chia thành số đoạn sau

a)

1 đoạn

b)

2 đoạn

c)

3 đoạn

d)

4 đoạn

95.

Mô tả nào sau đây về thực quản đúng

a)

Liên tiếp phía trên với miêng

b)

Đổ vào dạ dày qua lỗ môn vị

c)

Đường đi thực quản chia làm 4 đoạn: Đoạn cổ, đoạn ngực, đoạn hoành,đoạn bụng

d)

Có 2 chỗ hẹp

96.

Mô tả nào sau đây về dạ dày đúng

a)

Thông với tá tràng qua lỗ môn vị

b)

Bờ cong nhỏ có mạc nối nhỏ bám

c)

Đáy vị là phần thấp nhất

d)

Chỉ liên quan với cơ hoành ở mặt trước

97.

Mô tả nào sau đây về tá tràng đúng

(a)  

98.

Mô tả nào sau đây về dạ dày đúng

a)

Thông với tá tràng qua lỗ môn vị

b)

Bờ cong nhỏ có mạc nối nhỏ bám

c)

Đáy vị là phần thấp nhất

d)

Chỉ liên quan với cơ hoành ở mặt trước

99.

Mô tả nào sau đây về tá tràng đúng

a)

Hành tá tràng là nửa bên phải của phần trên tá tràng

b)

Nhú tá tràng bé nằm dưới nhú tá tràng lớn

c)

Ống mật chủ và ống tụy chính đổ vào nhú tá lớn

d)

Liên tiếp với hỗng tràng ở góc tá tràng trên

100.

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:

a)

Lỗ môn vị

b)

Van tâm vị

c)

Lỗ tâm vị

d)

Đáy vị

101.

Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày:

a)

Bờ cong lớn

b)

Bờ cong bé

c)

Thân vị

d)

Đáy vị

102.

Vùng trần thuộc mặt nào của gan:

a)

Mặt tạng

b)

Mặt hoành

c)

Mặt trên

d)

Mặt dưới

103.

Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ở ngang mức:

a)

Bắt chéo cung động mạch chủ

b)

Ngang mức sụn nhẫn

c)

Ngang mức sụn giáp

d)

Ngang mức hầu

104.

Đường mật chính gồm:

a)

Ống túi mật và túi mật

b)

Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ

c)

Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ

d)

Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ

105.

Đáy vị của dạ dày là

a)

Phần thấp nhất của dạ dày

b)

Phần nối thân vị với hang vị

c)

Phần nối thân vị với ống môn vị

d)

Phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị

106.

Rốn gan chứa các thành phần sau:

a)

Động mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ

b)

Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ, ống mật

c)

Dây chằng tròn, dây chằng liềm, động mạch gan, ống mật, tĩnh mạch cửa

d)

Mạc nối nhỏ, ống mật, tĩnh mạch chủ dưới

107.

Mô tả nào sau về ruột non đúng, ngoại trừ

a)

Dài trung bình 6m

b)

Thường cuộn thành 14 - 16 quai ruột

c)

Các quai ruột trên nằm ngang bên trái ổ bụng

d)

Các quai ruột dưới nằm ngang bên phải ổ bụng

108.

Phần trên của mặt hoành gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ

a)

Phổi và màng phổi

b)

Tim và màng ngoài tim

c)

Cơ hoành

d)

Lách

109.

Phần trên của mặt hoành gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ

a)

Phổi và màng phổi

b)

Tim và màng ngoài tim

c)

Cơ hoành

d)

Lách và rốn lách

110.

Mặt sau dạ dày không liên quan với

a)

Cơ hoành

b)

Lách

c)

Gan

d)

Thận (T)

111.

Mô tả nào sau về tá tràng đúng, ngoại trừ

a)

Là phần đầu của ruột non

b)

Dài khoảng 25 cm

c)

Có một đoạn di động không dínhvào thành bụng sau

d)

Được chia thành 3 đoạn

112.

Mặt sau khối tá tụy không liên quan với

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Ống mật chủ

c)

Thận (P)

d)

Rễ mạc treo đại tràng ngang

113.

Mô tả nào sau về gan đúng, ngoại trừ

a)

Hầu hết gan được phúc mạc che phủ chỉ có một vùng trần và vùng hố túi mật không có phúc mạc che phủ

b)

Gan có một bờ là bờ trước

c)

Mặt tạng gan chia thành 4 thùy

d)

Dây chằng liềm, dây chằng tam giác, dây chằng vành không liên tục với nhau

114.

Mô nào sau về gan đúng

a)

Gan được chia làm 4 thùy: phải trái vuông đuôi dựa vào sự phân bố đường mật trong gan

b)

Gan có hai mặt: mặt tạng và mặt hoành và hai bờ: trước và sau

c)

Toàn bộ bề mặt gan được phúc mạc tạng bao bọc

d)

Dây chằng liềm, dây chằng tam giác, dây chằng vành liên tục với nhau

115.

Mô tả nào sau đây về tụy đúng

a)

Tụy chỉ có chức năng tiết men tiêu hóa

b)

Tá tràng ôm quanh đầu tụy

c)

Tụy nằm trước động mạch chủ bụng

d)

Ống tụy phụ đổ vào nhú tá bé

116.

Mô tả nào sau đây về thận đúng

a)

Thận phải nằm cao hơn thận trái

b)

Hai thận đều nằm sau phúc mạc

c)

Mặt trước hai thận liên quan giống nhau

d)

Rồn thận nằm ở bờ ngoài thận

117.

Mô tả nào sau đây về hình thể trong của thận đúng

a)

Nhu mô thận chứa đài bể thận

b)

Cột thận thuộc vùng tủy thận

c)

Đài thận lớn nhiều hơn đài thận bé

d)

Các đài thận lớn hợp lại tạo thành bể t

118.

Mô tả nào sau đây về hình thể trong của thận đúng

a)

Nhu mô thận chứa đài bể thận

b)

Cột thận thuộc vùng tủy thận

c)

Đài thận lớn nhiều hơn đài thận bé

d)

Các đài thận lớn hợp lại tạo thành bể thận

119.

Mô tả nào sau đây về niệu quản đúng

a)

Chia thành 4 đoạn:đoạn bụng, đoạn chậu, đoạn chậu hông và đoạn thành bàng quang

b)

Nằm trước phúc mạc

c)

Liên tiếp với niệu đạo ở phía dưới

d)

Hai niệu quản 2 bên liên quan giống nhau

120.

Mô tả nào sai về vị trí thận

a)

Thận nằm trong ổ bụng sau phúc mạc

b)

Thận nằm hai bên cột sống thắt lưng

c)

Thận nằm giữa góc tạo bởi xương sườn XI và cột sống

d)

Thân phải nằm cao hơn thận trái

121.

Niệu nam có 4 đoạn lần lượt từ trong ra ngoài là

a)

Đoạn trước tiền liệt, đoạn màng, đoạn tiền liệt, đoạn xốp

b)

Đoạn thành, , đo���n tiền liệt, đoạnmàng , đoạn xốp

c)

Đoạn màng, đoạn tiền liệt, đoạn trước tiền liệt, đoạn xốp

d)

Đoạn tiền liệt, đoạn trước tiền liệt, đoạn màng, đoạn xốp

122.

Mô tả nào sai về vị trí của bàng quang

a)

Nằm sau phúc mạc

b)

Nằm trong chậu hông

c)

Nằm sau khớp mu

d)

Nằm trước cơ quan sinh dục

123.

Mô tả nào đúng về hình thể ngoài và liên quan của bàng quang

a)

Đáy bàng quang ở phía trên

b)

Hai măt dưới bên và đáy bàng quang gặp nhau ở cổ

c)

Cổ bàng quang liên quan với các quai ruột

d)

Đỉnh bàng quang hướng xuống dưới

124.

Mô tả về niệu đạo nam đúng, ngoại trừ

a)

Là đoạn dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài

b)

Đi từ lỗ niệu đạo trong đến lỗ niệu đạo ngoài

c)

Chia thành 4 đoạn

d)

Có ống phóng tinh đổ vào đoạn màng

125.

Mô tả nào sau về bàng quang nữ đúng

a)

Mặt trên phúc mạc phủ toàn bộ

b)

Liên quan với tử cung ở đáy bàng quang

c)

Liên quan với âm đạo ở hai mặt dưới bên

d)

Cổ là nơi hợp lại hai mặt dưới bên và măt trên

126.

Mô tả nào sau về hệ tiết niệu đúng,ngoại trừ

a)

Đào thải chất độc và chất cặn bã ra khỏi cơ thể

b)

Hình thành và bài tiết nước

127.

Mô tả nào sau về buồng trứng đúng

a)

Rốn buồng trứng nằm ở mặt trong

b)

Bờ tự do là nơi bám của mạc treo buồng trứng

c)

Đầu tử cung có dây chằng riêng buồng trứng bám

d)

Chỉ có chức năng tạo ra tế bào trứng

128.

Mô tả nào sau về tử cung đúng

a)

Nằm trong chậu hông lớn

b)

Liên quan với khớp mu phía trước

c)

Thân tử cung có 2 mặt: mặt ruột và mặt bàng quang

d)

Cổ tử cung nằm trên âm đạo

129.

Mô tả nào sau vể vòi tử cung đúng

a)

Được chia thành 3 đoạn

b)

Đoạn bóng có kích thước nhỏ nhất

c)

Mở vào tử cung ở cổ tử cung

d)

Là ống dẫn hợp tử được giới hạn bằng lỗ bụng và lỗ tử cung

130.

Mô tả nào sau đây về tinh hoàn đúng

a)

Liên quan với mào tinh hoàn ở bờ trước

b)

Lưới tinh nằm trong các tiểu thùy tinh hoàn

c)

Tinh hoàn nằm trong bìu từ thời kỳ bào thai

d)

Áo bọc tinh hoàn gồm lá thành và lá tạng

131.

Tinh trùng đi theo thứ tự sau:

a)

Ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, ống dẫn tinh

b)

Ống sinh tinh xoắn, ống sinh tinh thẳng, lưới tinh, ống xuất, mào tinh, ống dẫn tinh

c)

Ống mào tinh, lưới tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh xoắn, Ống xuất tinh

d)

Ống sinh tinh thẳng, ống dẫn tinh, ống mào tinh, ống xuất tinh, lưới tinh, thừng tinh

e)

Ống xuất tinh, ống của thừng dẫn tinh, ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, thừng tinh

132.

Tư thế bình thường của tử cung là

a)

Gấp ra trước và ngả ra trước

b)

Gấp ra trước và ngả ra sau

c)

Ngã ra trước và ngả ra sau

d)

Gấp ra sau và ngả ra trước

133.

Mô tả nào sau đây về âm đạo đúng

4 lines
134.

Hế bình thường của tử cung là

a)

Gấp ra trước và ngả ra trước

b)

Gấp ra trước và ngả ra sau

c)

Ngã ra trước và ngả ra sau

d)

Gấp ra sau và ngả ra trước

135.

Mô tả nào sau đây về âm đạo đúng

a)

Đầu trên bám quanh thân tử cung

b)

Thành trước dài hơn thành sau

c)

Lỗ âm đạo nằm ở tiền đình âm đạo trước lỗ niệu đạo ngoài

d)

Có thể thăm khám túi cùng Douglas qua vòm âm đạo sau

136.

Mô tả nào sau về tuyến tiền liệt đúng

a)

Có thể sờ thấy mặt trước tuyến qua trực tràng

b)

Ôm lấy đoạn đầu của niệu đạo

c)

Eo tuyến nằm sau niệu đạo

d)

Mặt dưới bên liên quan cơ nâng hậu môn

137.

Mô tả nào sau về buồng trứng đúng

a)

Chỉ có chức năng sinh noãn

b)

Là tạng nằm trong phúc mạc

c)

Nang trứng nguyên thủy nằm ở vùng vỏ

d)

Kích thước không thay đổi trong đời sống cá thể nữ kể từ khi dậy thì

138.

Bộ phận sinh dục nam nào có vai trò vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết

a)

Đường dẫn tinh

b)

Tuyến tiền liệt

c)

Dương vật

d)

Tinh hoàn

139.

Mô tả nào sau đây không đúng về tủy sống

a)

Tủy sống bắt đầu từ đốt sống cổ 1 và tận cùng đốt sống thắt lưng 1 hoặc2

b)

Rãnh bên trước có rễ trước thoát ra

c)

Rãnh giữa sâu và rộng hơn khe giữa

d)

Mặt ngoài tủy sống có khe giữa trước và rãnh giữa sau

140.

Tủy sống có 2 chỗ phình tương ứng với đoạn tủy

a)

Cổ, ngực

b)

Ngực, thắt lưng

c)

Cùng, lưng

d)

Cổ, thắt lưng

141.

Các dây thần kinh sọ não thoát ra rãnh hành cầu

a)

V, VI,VII

b)

VII,VIII

c)

IV,V,VI,VII

d)

VI,VII,VII',VIII

142.

Cuống tiểu não giữa thuộc phần nào sau đây của não

a)

Trung não

b)

Cầu não

c)

Hành não

d)

Gian não

143.

Hành não có nhân các dây thần kinh sọ

a)

VII,IX,X, XI,XII

b)

VIII,IX,X,XI

c)

IX, X,XI,XII

d)

IX,X,XI

144.

Thân não gồm các thành phần sau

a)

Cầu não,hành não

b)

Trung não,cầu não

c)

Trung não, cầu não, hành não

d)

Cầu não, hành não,tiểu não

145.

Củ não sinh tư thuộc phần nào sau đây của não

a)

Gian não

b)

Trung não

c)

Trám não

d)

Hành não

146.

Câu 7. Củ não sinh tư thuộc phần nào sau đây của não

a)

Gian não

b)

Trung não

c)

Trám não

d)

Hành não

147.

Câu 8. Hồi thẳng thuộc thùy nào của não

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy thái dương

148.

Câu 9. Dây thần kinh sọ não nào thoát ra ở rãnh bên sau hành não

a)

VI

b)

IX, X

c)

XII

d)

IX, X,XI

149.

Câu 10. Dây thần kinh nào thoát ra ở phần giữa và dưới rãnh bên trước hành não

a)

VI

b)

IX, X

c)

XII

d)

VI, XII

150.

Câu 11. Mô tả nào sau đây về tủy sống đúng

a)

Chiều dài bằng chiều dài cột ssống

b)

Có rãnh bên sau là nơi đi ra của rễ sau

c)

Có đường kính không thay đổi từ trên xuống dưới

d)

Có rãnh bên trước là nơi đi ra của rễ trước

151.

Câu 12.Mô tả nào sau đây về gian não đúng

a)

Chỉ bao gồm đồi thị và các vùng quanh đồi

b)

Có thể tùng nằm vùng sau đồi

c)

Thể vú nằm vùng hạ đồi

d)

Thể gối thuộc vùng trên đồi

152.

Câu 13. Mô tả nào sau đây về bán cầu đại não đúng

a)

Chứa não thất bên và não thất 4

b)

Thùy trán chỉ có mặt trên ngoài

c)

Hồi thẳng nằm mẳt trên ngoài hồi trán

d)

Thể trai là một trong mép liên bán cầu

153.

Câu 14. Mô tả nào sau về màng não tủy đúng

a)

Khoang ngoài cứng có ở sọ

b)

Khoang ngoài cứng có ở tủy

c)

Màng nhện tủy xuống tận đốt thắt lưng 2

d)

Màng tủy cứng tới đốt thắt lưng 2

154.

Câu 14. Thành phần nào sau đây không thuộc gian não

a)

Đồi thị

b)

Thể tùng

c)

Nhân đuôi

d)

Các thể gối trong và ngoài

155.

Câu 15. Trong màng não tủy, dịch não tủy nằm ở vị trí sau

a)

Ngoài màng cứng

b)

Giữa màng cứng và màng nhện

c)

Giữa màng nhện và màng mềm

d)

Giữa màng mềm và vỏ não

156.

Câu 16. Dịch não tủy được hình thành từ cấu trúc nào sau đây

a)

Các hạt màng nhện

b)

Đám rối màng mạch ở các não thất

c)

Các xoang TM trong sọ

d)

Các độngmạch màng não(trước ,giữa ,sau)

157.

Câu 17. Dịch não tủy được hấp thụ ở cấu trúc nào sau đây

a)

Các hạt màng nhện

b)

Đám rối màng mạch ở các não thất

c)

Các xoang tĩnh mạch trong sọ

d)

Các động mạch màng não (trước ,giữa ,sau)

158.

Câu 18. Chất xám trong não và tủy

4 lines
159.

Không tủy được hấp thụ ở cấu trúc nào sau đây

a)

Các hạt màng nhện

b)

Đám rối màng mạch ở các não thất

c)

Các xoang tĩnh mạch trong sọ

d)

Các động mạch màng não (trước ,giữa ,sau)

160.

Chất xám trong não và tủy sống có cùng chức năng được gọi là

a)

Hạch

b)

Nhân

c)

Dải

d)

Bó

161.

Cấu trúc nào sau đây không nằm vây quanh não thất IV

a)

Cầu não

b)

Hành não

c)

Tiểu não

d)

Gian não

162.

Mô tả sau về hệ thần kinh đúng, ngoại trừ

a)

Điều hòa, phối hợp hoạt động của các cơ quan

b)

Gồm các phần thần kinh trung ương và thần kinh ngoại vi

c)

Thống nhất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài

d)

Được cấu tạo bởi các Neuron

163.

Thành phần nào sau đây không thuộc lớp mạch nhãn cầu

a)

Màng mạch

b)

Mống mắt

c)

Thể mi

d)

Lõm trung tâm

164.

Mô tả sau đây về giác mạc đúng, ngoại trừ

a)

Nó trong suốt

b)

Nó rất giàu mạch máu

c)

Nó dễ bị tổn thương vì là phần lộ nhất của nhãn cầu

d)

Nó có độ lồi lớn hơn củng mạc

165.

Mô tả sau đây về võng mạc thị giác đúng, ngoại trừ

a)

Nó có chiều dày không đổi từ sau ra trước

b)

Nó chứa các tế bào cảm thụ ánh sáng

c)

Nó gồm lớp sắc tố ở ngoài và phần thần kinh ở trong

d)

Nó được mạch mạc và động mạch trung tâm võng mạc nuôi dưỡng

166.

Mô tả nào sau về cơ quan tiền đình ốc tai đúng

a)

Tai ngoài được kể từ lỗ tai ngoài đến màng nhĩ

b)

Không khí luôn lưu thông giữa hòm nhĩ và hầu qua vòi tai

c)

Tai ngoài,tai giữa tai trong đều nằm trong phần đá xương thái dương

d)

Chỉ có tai trong mới đảm nhận chức năng thăng bằng

167.

Vùng nào của màng nhĩ liên quan với các cơ quan quan trọng trong tai giữa

a)

Khu ¼ trên trước

b)

Khu ¼ trên sau

c)

Khu ¼ dưới trước

d)

Khu ¼ dưới sau