NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về công cụ xác thực dữ liệu
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Công cụ xác thực dữ liệu trong phần mềm bảng tính có tên là gì?
Get Data.
Sort Data.
Data Validation.
Data Filter.
Công cụ xác thực dữ liệu có tác dụng gì?
Kiểm tra chính tả của dữ liệu nhập vào ô tính.
Quy định độ dài của dữ liệu nhập vào ô tính
Sắp xếp dữ liệu nhập vào ô tính
Hạn chế kiểu hoặc giá trị dữ liệu nhập vào ô tính.
Khi muốn công cụ xác thực dữ liệu chỉ cho phép chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống, ta cần chọn mục nào trong ô Allow?
Demical
Date
List
Time
Để hiển thị thông báo "Dữ liệu kiểu số" như hình dưới đây, cần chọn mục nào trong ô Allow của cửa sổ xác thực dữ liệu ?
Any value
Whole number
List
Time
Từ nào còn thiếu trong chỗ trống? Hàm COUNTIF …….. trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện.
tăng số ô tính
đếm số ô tính
tính tổng giá trị
sắp xếp ô tính
Công thức chung của hàm COUNTIF là gì?
=COUNTIF(range, criteria)
=COUNTIF(number, range, criteria)
=CO
Công thức chung của hàm COUNTIF là gì?
=COUNTIF(range, criteria)
=COUNTIF(number, range, criteria)
=COUNTIF(range, criteria, number)
=COUNTIF(ref, range, criteria, number)
Tham số range trong công thức của COUNTIF có nghĩa là gì?
Tổng dữ liệu trong các ô tính cần kiểm tra
Tích dữ liệu trong các ô tính cần kiểm tra
Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra
Thứ tự các ô tính cần kiểm tra
Tham số criteria trong công thức của COUNTIF có nghĩa là gì?
Điều kiện kiểm tra các ô tính
Phạm vi kiểm tra các ô tính
Thứ tự kiểm tra các ô tính
Tất cả các phương án trên đều sai.
Để đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa giá trị số lớn hơn 100, ta sử dụng:
=COUNTIF(A1:A4,">100")
=COUNTIF(A1:A4,"100")
=COUNTIF(A1:A4,>100)
=COUNTIF(A1:A4,100)
Công thức ở ô B3 được viết như sau: Khi sao chép công thức này xuống ô B4 thì kết quả sẽ là gì?
1
2
3
Hàm bị sai
Từ nào còn thiếu trong chỗ trống? Hàm SUMTIF …….. trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện.
tăng giá trị
đếm số ô tính
tính tổng giá trị
sắp xếp ô tính
Công thức chung của hàm SUMIF là gì?
=SUMIF(sum_range, criteria)
= SUMIF (sum_range, criteria, number)
=SUMIF(range, criteria, [sum_range])
=SUMIF(range, criteria, number, [sum_range])
Tham số sum_range trong công thức của hàm SUMIF có nghĩa là gì?
Điều kiện cần kiểm tra để tính tổng
Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng
Thứ tự các giá trị cần tính tổng
Tất cả các phương án trên đều sai.
Hàm =SUMIF(B3:B10,F2,D3:D10) không đưa ra được kết quả, tại sao?
Thiếu dấu [ ] ở vùng D3:D10
Thiếu dấu $ ở trước F2
Thừa vùng D3:D10
Hàm trên vẫn có thể đưa ra kết quả.
Để tính được tổng số tiền "Làm thêm" trong ô H4 của bảng tính dưới đây, ta sử dụng công thức nào?
=SUMIF($B$3:$B$8,"Làm thêm",$D$3:$D$8)
=SUMIF($D$3:$D$8,"Làm thêm",$B$3:$B$8)
=SUMIF($B$3:$B$8,"Làm thêm")
=SUMIF($D$3:$D$8,"Làm thêm")
Phát biểu nào đúng nhất về hàm IF?
Hàm IF kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện nó đúng
Hàm IF kiểm tra điều kiện và trả về địa chỉ các ô thỏa mãn điều kiện đó
Hàm IF kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện nó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai
Hàm IF kiểm tra điều kiện và trả về tổng của các giá trị thỏa mãn điều kiện đó
Công thức chung của hàm IF là gì?
=IF(logical_test,[value_if_true], [value_if_false]).
=IF(logical_test,[value_if_true]).
Công thức chung của hàm IF là gì?
=IF(logical_test,[value_if_true], [value_if_false]).
=IF(logical_test,[value_if_true]).
=IF(logical_test,[true], [false]).
=IF(logical_test,[value1], [value2],…).
Tham số logical_test trong công thức của hàm IF có nghĩa là gì?
Biểu thức logic
Điều kiện kiểm tra
Kết quả kiểm tra
Giá trị nhỏ nhất của các ô được kiểm tra
Hàm nào dưới đây viết sai cấu trúc?
=IF(N4>50%,'Nhiều quá','Nhiều hơn','Ít hơn')
=IF(N4>50%,'Nhiều quá','Ít hơn')
=IF(N4>50%,'Nhiều quá',IF(N4>30%,'Nhiều hơn','Ít hơn'))
=IF(N4>50%,'Nhiều quá',IF(N4>30%,'Nhiều hơn',IF(N4>20%,'Đủ','Ít hơn')))
Để tính được tỉ lệ thưởng ở ô C2 theo quy tắc: 'Nếu doanh thu trên 10 triệu thì tỉ lệ thưởng là 0,04', em sẽ sử dụng công thức nào?
=IF(A2>10000,0.04)
=IF(B2>10000,0.04)
=IF(C2>10000,0.04)
Các công thức trên đều sai
