wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống cơ khí động lực

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Các bộ phận của hệ thống cơ khí động lực:

a)

nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác

b)

động cơ, bàn đạp, tay ga.

c)

nguồn động lực, động cơ điện, động cơ đốt trong

d)

đai truyền, dây cua-roa, máy công tác.

2.

Nêu tên nguồn động lực của xe máy

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Động cơ điện.

c)

Động cơ phản lực.

d)

Động cơ điện xoay chiều.

3.

Gọi tên bộ phận máy công tác của ca nô

a)

Bánh xe.

b)

Chân vịt.

c)

Cánh buồm.

d)

Trục động cơ điện.

4.

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trong hệ thống cơ khí động lực

a)

Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

b)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

c)

Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.

d)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.

5.

Nêu nhiệm vụ của máy công tác trong hệ thống cơ khí động lực

a)

Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

b)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

c)

Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.

d)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.

6.

Hệ thống cơ khí động lực gồm các bộ phận

a)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy kéo.

b)

Nguồn động lực, máy công tác, xích.

c)

Hệ thống truyền lực, máy công tác.

d)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

7.

Nhiên liệu thường sử dụng cho máy công tác của máy xây dựng trên công trường

a)

Điện năng.

b)

Khí gas

c)

Xăng máy bay.

d)

Dầu điêzen.

8.

Chọn đáp án sai: Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực là:

a)

chế tạo chi tiết hoặc cụm chi tiết thành các sản phẩm.

b)

kiểm tra đánh giá chất lượng sản phẩm trước khi xuất xưởng.

c)

thiết kế, lập bản vẽ kỹ thuật cho sản phẩm.

d)

lắp ráp chi tiết hoặc cụm chi tiết thành các sản phẩm hoàn chỉnh

9.

Công việc sản xuất lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải có

a)

sức khỏe tốt và không cần trình độ chỉ cần tuân thủ nội quy lao động.

b)

sức khỏe tốt và trình độ phù hợp, kỹ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động.

c)

kỹ năng, sáng tạo thiết kế các sản phẩm công nghệ cao.

d)

tính kỉ luật, nghiêm túc trong công việc, tỉ mỉ, cẩn thận.

10.

Công việc nào không thuộc nhóm công việc bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực?

a)

Kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kỹ thuật của phương tiện.

b)

Đưa ra yêu cầu bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố hiện hữu tiềm ẩn.

c)

Đảm bảo máy vận hành tốt, tháo ráp kiểm tra đánh giá, bảo dưỡng sửa chữa hoặc thay thế chi tiết, cụm chi tiết kiểm tra trước khi xuất xưởng.

d)

Nghiên cứu ứng dụng các kiến thức toán, khoa học, kĩ thuật vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.

11.

Nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thực hiện công việc

a)

bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

b)

lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh.

c)

xây dựng các bản vẽ thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

d)

tính toán, mô phỏng các sản phẩm máy móc thuộc lĩnh vực điện tử.

12.

Động cơ đốt trong là loại

a)

động cơ nhiệt.

b)

động cơ điện.

c)

động cơ thuỷ lực.

d)

động cơ gió.

13.

Quá trình đốt cháy nhiên liệu của động cơ đốt trong sinh ra

a)

nhiệt năng.

b)

cơ năng.

c)

điện năng.

d)

hoá năng.

14.

Động cơ đốt trong biến đổi nhiệt năng thành

a)

quang năng.

b)

cơ năng.

c)

điện năng.

d)

hoá năng.

15.

Ở động cơ đốt trong, quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh công trong điều kiện

a)

nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

nhiệt độ cao, áp suất thấp.

c)

nhiệt độ thấp, áp suất cao.

d)

nhiệt độ thấp, áp suất thấp.

16.

Sự giãn nở của khí ở nhiệt độ và áp suất cao tác dụng lực lên

a)

pít tông.

b)

trục khuỷu.

c)

tay quay.

d)

xi lanh.

17.

Quá trình chuyển hoá năng lượng trong động cơ đốt trong diễn ra theo trình tự:

a)

Hoá năng - Nhiệt năng - Cơ năng.

b)

Nhiệt năng - Cơ năng - Hoá năng.

c)

Cơ năng - Hoá năng - Nhiệt năng.

d)

Hoá năng - Cơ năng - Nhiệt năng.

18.

Phân loại theo số hành trình pít tông trong một chu trình công tác có

a)

động cơ 2 kỳ và 3 kỳ.

b)

động cơ 2 kỳ và 4 kỳ.

c)

động cơ 3 kỳ và 4 kỳ.

d)

động cơ 1 kỳ và 4 kỳ.

19.

Theo cách bố trí xi lanh động cơ nào sau đây không đúng?

a)

Động cơ thẳng hàng.

b)

Động cơ chữ V.

c)

Động cơ hình sao.

d)

Động cơ hình vuông.

20.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ Diesel không có?

a)

Hệ thống bôi trơn.

b)

Hệ thống làm mát.

c)

Hệ thống khởi động.

d)

Hệ thống đánh lửa.

21.

Cấu tạo của động cơ Diesel gồm có:

a)

2 cơ cấu và 3 hệ thống.

b)

2 cơ cấu và 6 hệ thống.

c)

2 cơ cấu và 5 hệ thống.

d)

2 cơ cấu và 4 hệ thống.

22.

Xi lanh ghép với thân máy, nắp máy cùng với pít tông tạo thành

a)

không gian làm việc.

b)

các cơ cấu.

c)

các hệ thống.

d)

thân máy - nắp máy.

23.

Trên nắp máy không lắp bộ phận nào?

a)

Xu pap .

b)

Bu gi.

c)

Vòi phun.

d)

Pít tông.

24.

Trên nắp máy không lắp bộ phận nào?

a)

Xu pap .

b)

Bu gi.

c)

Vòi phun.

d)

Pít tông.

25.

Động cơ đốt trong trên ô tô, xe máy thường được trang bị thêm hệ thống xử lí khí thải để

a)

giảm bớt các thành phần khí thải độc hại gây ô nhiễm môi trường

b)

loại bỏ các thành phần khí thải vì chúng quá nhiều

c)

giảm bớt các thành phần khí thải gây ảnh hưởng đến hoạt động của ô tô, xe máy

d)

tăng hiệu suất làm việc của động cơ

26.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ đối đầu

27.

Hệ thống nào sau đây không có ở động cơ đốt trong?

a)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí

b)

Hệ thống thải nhiên liệu và không khí

c)

Hệ thống bôi trơn

d)

Hệ thống làm mát

28.

Cơ cấu nào sau đây có ở động cơ đốt trong?

a)

Cơ cấu phối khí

b)

Cơ cấu phối nhiên liệu

c)

Cơ cấu bôi trơn

d)

Cơ cấu làm mát

29.

Động cơ đốt trong dùng xe Honda LEAD là

a)

động cơ xăng 2 kỳ.

b)

động cơ xăng 4 kỳ.

c)

động cơ Diesel 2 kỳ.

d)

động cơ Diesel 4 kỳ.

30.

Động cơ đốt trong là loại động cơ nhiệt vì quá trình đốt cháy nhiên liệu

a)

nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học.

b)

hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học.

c)

cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học.

d)

cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng.

31.

Động cơ đốt trong dùng cho máy cắt cỏ là động cơ

a)

xăng 2 kỳ.

b)

xăng 4 kỳ.

c)

Diesel 2 kỳ.

d)

Diesel 4 kỳ.

32.

Bu gi là một bộ phận của hệ thống

a)

bôi trơn.

b)

đánh lửa.

c)

nhiên liệu.

d)

khởi động.

33.

Vòi phun là bộ phận của hệ thống

a)

bôi trơn.

b)

đánh lửa.

c)

nhiên liệu.

d)

khởi động.

34.

Xu pap nạp và xu pap thải là chi tiết của

a)

cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

b)

cơ cấu phân phối khí

c)

hệ thống nhiên liệu

d)

hệ thống khởi động

35.

Pít tông là bộ phận của

a)

cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

b)

cơ cấu phân phối khí

c)

hệ thống nhiên liệu

d)

hệ thống khởi động

36.

Điểm chết của pít tông là điểm mà tại đó pít tông

a)

ở xa tâm trục khuỷu

b)

ở gần tâm trục khuỷu

c)

không đổi chiều chuyển động

d)

đổi chiều chuyển động

37.

Điểm chết dưới của pít tông là

a)

vị trí tại đó pít tông chính giữa của xi lanh

b)

điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

c)

vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi xuống

d)

điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

38.

Điểm chết trên của pít tông là

a)

vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi lên

b)

điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

c)

điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

vị trí tại đó vận tốc tức thời của pít tông bằng 0

39.

Ở ĐCĐT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là

a)

hành trình pít tông

b)

thể tích buồng cháy

c)

kỳ của chu trình

d)

thể tích công tác

40.

Thể tích buồng cháy là

a)

thể tích xilanh khi pít tông ở ĐCD

b)

tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

thể tích xilanh giới hạn bởi hai đểm chết

d)

thể tích xilanh khi pittong ở ĐCT

41.

Thể tích công tác là

a)

thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pít tông ở ĐCD

b)

thể tích không gian trong xilanh được giới hạn giữa 2 điểm chết

c)

thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở ĐCT

d)

thể tích lớn nhất có thể có của xilanh

42.

Thể tích xilanh giới hạn bởi hai điểm chết của pittông gọi là

a)

thể tích toàn phần.

b)

thể tích buồng nén.

c)

thể tích công tác.

d)

thể tích buồng cháy.

43.

Tỉ số nén của động cơ là tỉ số giữa

a)

thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.

b)

thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần.

c)

thể tích công tác và thể tích toàn phần.

d)

thể tích buồng cháy và thể tích công tác.

44.

Ở động cơ Diesel 4 kì, pít tông ở vị trí ĐCD tương ứng với thời điểm nào?

a)

Đầu kì nạp

b)

Cuối kì nạp và cháy

c)

Cuối kì nén

d)

Đầu kì nén

45.

Trong kì nạp của động cơ Diesel 4 kì, khí nạp vào xi lanh là

a)

không khí.

b)

Hoà khí.

c)

dầu Diesel.

d)

hỗn hợp dầu Diesel và không khí.

46.

Ở kì nạp của động cơ xăng 4 kì, khí nạp vào xilanh là

a)

hoà khí (hỗn hợp xăng và không khí).

b)

Xăng.

c)

không khí.

d)

nhiên liệu dầu.

47.

Giữa kì nén bên trong xi lanh của động cơ Diesel 4 kì chứa

a)

không khí.

b)

xăng.

c)

dầu Diesel và không khí.

d)

xăng và không khí.

48.

Giữa kì nén bên trong xi lanh của động cơ xăng 4 kì chứa

a)

không khí.

b)

xăng.

c)

kòa khí (xăng và không khí).

d)

dầu Diesel và không khí.

49.

Ở cuối kì nén của động cơ Diesel 4 kì, bộ phận làm nhiệm vụ đưa nhiên liệu dầu Diesel vào xi lanh là

a)

vòi phun.

b)

buzi.

c)

xupáp nạp.

d)

bộ chế hòa khí.

50.

Ở động cơ 2 kì, việc đóng mở các cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của

a)

xu pap nạp.

b)

pít tông.

c)

các xupap.

d)

xecmăng khí.

51.

Động cơ 2 kì là

a)

loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 1 hành trình của pít tông.

b)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 2 hành trình của pít tông.

c)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 3 hành trình của pít tông.

d)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 4 hành trình của pít tông.

52.

Động cơ 4 kì là

a)

loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 1 hành trình của pít tông.

b)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 2 hành trình của pít tông.

c)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 3 hành trình của pít tông.

d)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 4 hành trình của pít tông.

53.

Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kì, ở kì 1 trong xi lanh diễn ra các quá trình:

a)

Cháy - dãn nở, thải tự do, nạp và nén.

b)

Quét - thải khí, lọt khí, nén và cháy.

c)

Quét - thải khí, thải tự do, nén và cháy

d)

Cháy- dãn nở, thải tự do, quét-thải khí.

54.

Ở kỳ 1 của động cơ xăng 2 kì, giai đoạn "Quét-thải khí" được diễn ra

a)

Từ khi píttông mở cửa thải cho tới khi pít tông bắt đầu mở cửa quét

b)

Từ khi pít tông mở cửa quét cho đến khi pít tông xuống tới ĐCD

c)

Từ khi pít tông ở ĐCT cho đến khi pít tông bắt đầu mở cửa thải

d)

từ khi pít tông đóng cửa thải cho tới khi pít tông lên đến ĐCT.

55.

Nguyên lí làm việc động cơ xăng 2 kì, ở kì 2 trong xi lanh diễn ra các quá trình:

a)

Quét - thải khí, lọt khí, nén và cháy.

b)

Quét - thải khí, nén và cháy.

c)

Quét - thải khí và cháy.

d)

Nén, cháy và thải khí.

56.

Ở động cơ 2 kì khi pít tông đi từ ĐCT đến khi bắt đầu mở cửa quét, động cơ thực hiện quá trình

a)

cháy giãn nở.

b)

thải tự do

c)

quét thải khí.

d)

lọt khí.

57.

Động cơ 4 kì là loại động cơ

a)

một chu trình làm việc thực hiện 4 hành trình của pittông.

b)

một chu trình làm việc thực hiện 2 hành trình của pittông.

c)

một chu trình làm việc trục khuỷu quay 3600.

d)

một chu trình làm việc trục khuỷu quay 1800.

58.

Một xe gắn máy có dung tích xilanh là 50 cm3, giá trị đó là

a)

thể tích toàn phần.

b)

Thể tích xilanh.

c)

thể tích công tác.

d)

thể tích buồng cháy.

59.

Trong động cơ 2 kì, chi tiết làm nhiệm vụ van trượt để đóng mở các cửa nạp, cửa thải, cửa quét là

a)

pít tông.

b)

thanh truyền

c)

xupap

d)

xilanh

60.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, quá trình xảy ra trong xilanh theo thứ tự:

a)

Cháy - dãn nở, nạp, nén, thải.

b)

Nạp, nén, cháy - dãn nở, thải.

c)

Thải, nén, cháy - dãn nở, nạp.

d)

Nén, cháy - dãn nở, thải, nạp.

61.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay

a)

4 vòng.

b)

2 vòng.

c)

3 vòng.

d)

1 vòng.

62.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pít tông lên xuống

a)

1 lần.

b)

2 lần.

c)

3 lần.

d)

4 lần

63.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, pít tông lên xuống

a)

1 lần.

b)

2 lần.

c)

3 lần.

d)

4 lần.

64.

Khi động cơ xăng bốn kì thực hiện được một chu trình thì:

a)

Trục khuỷu quay được 4 vòng.

b)

Động cơ đã thực hiện việc nạp - thải khí một lần.

c)

Bugi bật tia lửa điện một lần.

d)

Trục khuỷu quay được 2 vòng.

65.

Trong động cơ Diesel 4 kì, kì nào pittông ở ĐCD mà 2 xupap đều đóng?

a)

Kì nạp.

b)

Kì nén.

c)

Kì cháy - dãn nở.

d)

Kì thải

66.

Trong 1 chu trình làm việc của động cơ Diesel 4 kì, trục khuỷu quay được mấy vòng?

a)

1 vòng.

b)

2 vòng.

c)

3 vòng.

d)

4 vòng.

67.

Trong động cơ Diesel 4 kì, hoà khí được hình thành ở

a)

trong cacte.

b)

ngoài xilanh.

c)

đường ống nạp.

d)

trong xilanh.

68.

Hoà khí trong xilanh động cơ xăng cháy do tác động của

a)

vòi phun Diesel.

b)

bugi bật tia lửa điện.

c)

áp suất cao trong xilanh.

d)

vòi phun xăng.

69.

Hoà khí trong động cơ Diesel cháy do tác động của

a)

thể tích công tác lớn.

b)

bugi bật tia lửa điện.

c)

tỉ số nén thấp.

d)

áp suất và nhiệt độ cao.

70.

Động cơ xăng và động cơ Diesel có cấu tạo khác nhau ở chỗ:

a)

Có hoặc không có cửa quét.

b)

Có hoặc không có xupap

c)

Có hoặc không có các te.

d)

Có hoặc không có bugi.

71.

Tỉ số nén của động cơ xăng …………. động cơ Diesel.

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

lớn hơn hoặc bằng.

d)

Bằng

72.

Trong động cơ đốt trong, thể tích xi lanh ở các kì: cháy - dãn nở, thải, nạp, nén sắp xếp theo trình tự:

a)

Tăng, tăng, giảm, giảm.

b)

Tăng, giảm, giảm, tăng.

c)

Tăng, giảm, tăng, giảm.

d)

Giảm, tăng, giảm, tăng.