Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hàng rào bảo vệ bên ngoài của cơ thể gồm các thành phần nào?

a)

Các cơ quan, tế bào lympho T.

b)

Các cơ quan, đại thực bào.

c)

Da, niêm mạc, các chất tiết.

d)

Da, niêm mạc, kháng thể.

2.

Nguyên nhân bên trong gây bệnh cho động vật và người là

a)

yếu tố di truyền.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

tiếp xúc với động vật chứa mầm bệnh.

d)

không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

3.

Miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

4.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập.

b)

Có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể.

c)

Có sự tham gia của tế bào lympho T bình thường.

d)

Mang tính chất bẩm sinh, nhờ có các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể.

5.

Một số bệnh như sởi, quai bị thường chỉ mắc một lần trong đời vì

a)

sau khi mắc bệnh, cơ thể sẽ sản xuất ra kháng thể chống lại virus và hình thành trí nhớ miễn dịch.

b)

sau khi mắc bệnh, cơ thể sẽ sản xuất ra kháng nguyên chống lại virus và hình thành trí nhớ miễn dịch.

c)

virus gây bệnh đã bị loại bỏ hoàn toàn khỏi môi trường sống.

d)

thuốc kháng sinh đã tiêu diệt và ngăn chặn tái nhiễm của virus.

6.

Cơ quan nào dưới đây không phải là cơ quan bài tiết?

a)

Tuyến mồ hôi.

b)

Thận.

c)

Tuyến nước bọt.

d)

Phổi.

7.

Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở

a)

cầu thận.

b)

ống thận.

c)

nephron thận.

d)

khoang Bowman.

8.

Cơ quan điểu khiển đảm bảo ổn định nồng độ glucose máu là

a)

tuyến tụy.

b)

gan.

c)

phổi.

d)

thận.

9.

Cơ quan nào dưới đây không phải là cơ quan bài tiết?

a)

Tuyến mồ hôi.

b)

Thận.

c)

Tuyến nước bọt.

d)

Phổi.

10.

Bài tiết có vai trò gì trong cơ thể?

a)

Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

Loại bỏ các chất độc hại ra khỏi cơ thể.

c)

Tăng cường quá trình chuyển hoá.

d)

Làm tăng cân bằng nội môi trong cơ thể.

11.

Nephron, đơn vị cấu tạo chính của thận, bao gồm những phần nào?

a)

Cầu thận và niệu quản.

b)

Cầu thận và ống thận.

c)

Quai Henle và niệu quản.

d)

Quai Henle và ống thận.

12.

Quá trình tạo nước tiểu của thận diễn ra qua mấy giai đoạn?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm.

b)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng.

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.

d)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm.

14.

Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

b)

gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

c)

gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm.

d)

tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm.

15.

Quá trình tạo nước tiểu ở thận bao gồm những bước nào?

a)

Thải các chất cặn bã và ion dư thừa ra ngoài.

b)

Nước tiểu được hình thành từ quá trình lọc máu.

c)

Tái hấp thụ nước và các chất dinh dưỡng cần thiết.

d)

Vận chuyển nước tiểu từ thận xuống bàng quang.

16.

Trình tự các giai đoạn bài tiết là:

a)

3 - 4 - 1 - 2

b)

1 - 4 - 3 - 2

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 4 - 1 - 3

17.

Cảm ứng ở sinh vật là khả năng cơ thể sinh vật

a)

thu nhận và trả lời kích thích của môi trường.

b)

phản ứng của sinh vật trước sự va chạm.

c)

phản ứng của sinh vật trước tác động của con người.

d)

phản ứng của sinh vật trước tác động của động vật.

18.

Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là

a)

giúp sinh vật sinh sản tốt hơn để duy trì nòi giống.

b)

giúp sinh vật tìm thêm nguồn chất dinh dưỡng từ môi trường.

c)

giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.

d)

giúp sinh vật tự vệ chống lại những thay đổi của môi trường.

19.

Cảm ứng ở thực vật diễn ra

a)

nhanh, khó nhận ra.

b)

chậm, dễ nhận ra.

c)

nhanh, dễ nhận ra.

d)

chậm, khó nhận ra.

20.

Ví dụ nào sau đây là hiện tượng cảm ứng ở thực vật?

a)

Cây xương rồng lá biến thành gai để giảm thoát hơi nước.

b)

Chạm tay vào cây trinh nữ (cây xấu hổ), lá sẽ cụp xuống.

c)

Cây hoa mộc bị gió thổi bay hoa.

d)

Cây phong lan có thể sống trên thân cây cau.

21.

Trong các ví dụ sau đây, có bao nhiêu ví dụ là cảm ứng ở sinh vật?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

Có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về cảm ứng ở sinh vật?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

23.

Cảm ứng ở thực vật diễn ra

a)

nhanh, khó nhận ra.

b)

chậm, dễ nhận ra.

c)

nhanh, dễ nhận ra.

d)

chậm, khó nhận ra.

24.

Thân và rễ của cây có kiểu hướng động nào?

a)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

b)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

c)

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

25.

Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

a)

Chiếu sáng từ ba hướng.

b)

Chiếu sáng từ một hướng.

c)

Chiếu sáng từ hai hướng.

d)

Chiếu sáng từ nhiều hướng.

26.

Các hiện tượng nào sau đây thuộc dạng ứng động không sinh trưởng?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.

b)

Lá cây họ Đậu xoè ra và khép lại theo chu kỳ ngày đêm.

c)

Lá cây trinh nữ khép lại khi có va chạm cơ học.

d)

Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng và thức ngủ của cây trinh nữ.

27.

y nho trong rừng mưa nhiệt đới phải mọc về phía cây lớn (giá thể) trước khi có thể mọc về phía mặt trời. Để bám được một cây lớn, kiểu chuyển động tăng trưởng hữu ích nhất đối với cây nho nhiệt đới có lẽ sẽ ngược lại với

a)

hướng tiếp xúc dương.

b)

hướng trọng lực dương.

c)

quang hướng động dương.

d)

các chuyển động ngủ.

28.

Cho sơ đồ cơ chế cảm ứng ở người, khi chạm tay vật nóng thì giật tay lại. Điều nào sau đây không đúng?

a)

Tủy sống là bộ phận xử lí thông tin.

b)

Khi chạm tay vào vật nóng tay người luôn giật lại.

c)

Bộ phận thực hiện trả lời kích thích là cơ tay.

d)

Đây là phản ứng giúp cơ thể người tránh được các điều kiện bất lợi gây hại cho cơ thể.

29.

Cho sơ đồ cơ chế cảm ứng ở sinh vật như sau Nêu ví dụ về cảm ứng ở cơ thể người thì trong các nhận xét sau có bao nhiêu nhận xét đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

30.

Người ta làm thí nghiệm như sau: lấy một bình thủy tinh hay nhựa trắng có đất vườn, ngăn ở giữa bằng một miếng kính (gỗ mỏng, nhựa cứng), một bên bón phân đạm, một bên thì không bón phân. Đặt hạt nảy mầm ở phía trên miệng bình theo dõi sự phân bố của hệ rễ. Theo em rễ mọc nhiều về phía nào?

a)

Phía có bón phân đạm.

b)

Phía không được bón phân đạm.

c)

Phía có nhiều nước.

d)

Phía được chiếu sáng.