wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[LỚP 11 - GIỮA KỲ II] ĐỀ CƯƠNG ĐỊA (HOA KỲ - FULL TRẮC NGHIỆM)

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vị trí địa lí của Hoa Kì nằm ở
a)
bán cầu Tây.
b)
bán cầu Nam.
c)
tiếp giáp với Cu Ba.
d)
tiếp giáp Ấn Độ Dương.
2.
Câu 2. Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kì còn bao gồm:
a)
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
b)
Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.
c)
Quần đảo Ăng-ti lớn và quần đảo Ăng-ti nhỏ.
d)
Quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.
3.
Câu 3. Vùng phía Đông Hoa Kì có
a)
các dãy núi trẻ hướng bắc - nam.
b)
nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
c)
tài nguyên năng lượng rất phong phú.
d)
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
4.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kì?
a)
Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
b)
Nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
c)
Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
d)
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
5.
Câu 5. Vùng phía Tây Hoa Kì có
a)
dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
b)
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
c)
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
d)
các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.
6.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kì?
a)
Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
b)
Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
c)
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
d)
Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.
7.
Câu 7. Vùng Trung tâm Hoa Kì có
a)
dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
b)
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
c)
trữ năng thuỷ điện và diện tích rừng tương đối lớn.
d)
đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
8.
Câu 8. Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kì là
a)
gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m.
b)
gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.
c)
có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.
d)
có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
9.
Câu 9. Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Đông Hoa Kì là
a)
rừng tương đối nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
b)
có dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
c)
có đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
d)
có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng thứ hai cả nước.
10.
Câu 10. Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì là
a)
ôn đới lục địa và hàn đới.
b)
hoang mạc và ôn đới lục địa.
c)
cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
d)
cận nhiệt đới và cận xích đạo.
11.
Câu 11. Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
b)
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
c)
Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
d)
Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.
12.
Câu 12. Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
b)
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
c)
Vùng Trung tâm và A-la-xca.
d)
Vùng phía Đông và Ha-oai.
13.
Câu 13. Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
Vùng phía Đông.
b)
Vùng phía Tây.
c)
Vùng Trung tâm.
d)
A-la-xca và Ha-oai.
14.
Câu 14. Dầu khí của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
Bang Tếch-dat, ven vịnh Mê-hi-cô, A-la-xca.
b)
Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lat, Ha-oai.
c)
Dãy A-pa-lat, Bồn địa Lớn, bang Tếch-dat.
d)
Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, A-la-xca.
15.
Câu 15. Thế mạnh về thuỷ điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
b)
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
c)
Vùng Trung tâm và A-la-xca.
d)
A-la-xca và Ha-oai.
16.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?
a)
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới
b)
Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.
c)
Dân nhập cư đa số là người châu Á.
d)
Người dân Mĩ La tinh nhập cư nhiều.
17.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
a)
Quy mô đứng thứ ba thế giới.
b)
Dân số tăng nhanh do nhập cư.
c)
Người nhập cư đa số từ châu Âu.
d)
Hiện nay không còn dân nhập cư.
18.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
a)
Dân đông nhờ phần lớn vào nhập cư.
b)
Người châu Âu chiếm đa số dân cư.
c)
Chi phí đầu tư cho nhập cư cao.
d)
Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.
19.
Câu 19. Ích lợi của dân nhập cư đến Hoa Kì không phải chủ yếu là mang lại
a)
nguồn tri thức
b)
nguồn vốn.
c)
lực lượng lao động.
d)
bản sắc văn hoá.
20.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?
a)
Gia tăng tự nhiên thấp.
b)
Tuổi thọ trung bình cao.
c)
Nhóm tuổi trên 65 tăng.
d)
Cơ cấu dân số trẻ.
21.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?
a)
Số dân đông thứ ba thế giới.
b)
Thành phần dân cư đa dạng.
c)
Nhiều dân nhập cư từ châu Âu.
d)
Rất ít người nhập cư từ châu Á.
22.
Câu 22. Thành phần dân cư­ với số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc
a)
châu Âu.
b)
châu Phi.
c)
Châu Á.
d)
Mĩ La tinh.
23.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kì?
a)
Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau.
b)
Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu.
c)
Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh.
d)
Dân Anh điêng chiếm cao nhất trong cơ cấu.
24.
Câu 24. Người dân Hoa Kì chủ yếu sinh sống ở các
a)
đô thị cực lớn.
b)
đô thị vừa và nhỏ.
c)
vùng ven đô thị.
d)
vùng nông thôn.
25.
Câu 25. Các tiêu cực của đô thị hoá ở Hoa Kì được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các
a)
đô thị cực lớn.
b)
đô thị vừa và nhỏ.
c)
vùng ven đô thị.
d)
vùng nông thôn.
26.
Câu 26. Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở
a)
ven Thái Bình Dương
b)
ven Đại Tây Dư­ơng
c)
ven vịnh Mê-hi-cô
d)
khu vực trung tâm.
27.
Câu 27. Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía
a)
Nam và ven Đại Tây Dương.
b)
Nam và ven bờ Thái Bình Dương.
c)
Bắc và ven bờ Thái Bình Dương.
d)
Tây và ven bờ Đại Tây Dương.
28.
Câu 28. Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là
a)
sự dịch chuyển phân bố công nghiệp.
b)
sự thu hút của các điều kiện sinh thái.
c)
tâm lí thích dịch chuyển của người dân.
d)
có nhiều đô thị mới xây dựng.
29.
Câu 29. Dân số Hoa Kì tăng nhanh, một phần quan trọng là do
a)
tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
b)
tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.
c)
tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao.
d)
tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.
30.
Câu 30. Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kì hiện nay là
a)
dân c­ư tập trung quá nhiều vào các đô thị.
b)
chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng.
c)
nhiều dân tộc với nền văn hoá khác nhau.
d)
người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.
31.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương của Hoa Kì?
a)
Tỉ trọng của khu vực dịch vụ lớn.
b)
Là nước nhập siêu ngày càng lớn.
c)
Hệ thống vận tải hiện đại nhất thế giới.
d)
Hệ thống tài chính rộng khắp thế giới.
32.
Câu 32. Đặc điểm nào sau đây không đặc tr­ưng cho nền kinh tế Hoa Kì?
a)
Nền kinh tế thị tr­ường điển hình.
b)
Nền kinh tế có tính chuyên môn hoá cao.
c)
Nền kinh tế phụ thuộc vào thương mại.
d)
Nền kinh tế có quy mô lớn.
33.
Câu 33. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kì?
a)
Chiếm tỉ trọng lớn trong GD
b)
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.
c)
undefined
d)
Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
e)
Là một nước xuất siêu rất lớn.
34.
Câu 34. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kì hiện nay?
a)
Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.
b)
Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
c)
Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.
d)
Vận tải đường biển không phát triển.
35.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kì?
a)
Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.
b)
Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước.
c)
Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.
d)
Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.
36.
Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kì?
a)
Ngành du lịch phát triển mạnh.
b)
Khách nội địa ít hơn khách quốc tế.
c)
Có doanh thu hàng năm rất lớn.
d)
Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.
37.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?
a)
Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.
b)
Tỉ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh.
c)
Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu.
d)
Hiện nay, công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.
38.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kì hiện nay?
a)
Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.
b)
Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới.
c)
Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng.
d)
Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.
39.
Câu 39. Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kì là
a)
chế biến.
b)
điện lực.
c)
khai khoáng.
d)
cung cấp nước, ga, khí...
40.
Câu 40. Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
a)
luyện kim, hàng không - vũ trụ.
b)
cơ khí, gia công đồ nhựa.
c)
hàng không - vũ trụ, điện tử.
d)
gia công đồ nhựa, điện tử.
41.
Câu 41. Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?
a)
Nhiệt điện.
b)
Điện địa nhiệt.
c)
Điện gió.
d)
Điện mặt trời.
42.
Câu 42. Nhằm mục đích phát triển bền vững trong công nghiệp năng lượng, Hoa Kì tập trung phát triển
a)
nhiệt điện.
b)
điện nguyên tử.
c)
thuỷ điện.
d)
điện địa nhiệt.
43.
Câu 43. Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kì chú ý biện pháp
a)
phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống.
b)
hiện đại hoá máy móc, thiết bị và kĩ thuật.
c)
sử dụng các năng lượng không tái tạo.
d)
phân bố lại các xí nghiệp sản xuất.
44.
Câu 44. Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kì hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng
a)
Đông Bắc.
b)
Đông Nam.
c)
ven Thái Bình Dương.
d)
ven vịnh Mê-hi-cô.
45.
Câu 45. Công nghiệp Hoa Kì có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
a)
vùng phía Nam.
b)
vùng phía Bắc.
c)
ven Đại Tây Dương.
d)
vùng Trung tâm.
46.
Câu 46. Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì không phải là
a)
hoá dầu.
b)
hàng không - vũ trụ.
c)
viễn thông.
d)
đóng tàu.
47.
Câu 47. Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kì là
a)
luyện kim.
b)
dệt.
c)
điện tử.
d)
gia công đồ nhựa.
48.
Câu 48. Ngành nào sau đây được phát triển từ rất sớm ở Vùng Đông Bắc Hoa Kì?
a)
Luyện kim đen.
b)
Chế tạo máy bay
c)
Điện tử, viễn thông.
d)
Chế tạo tên lửa vũ trụ.
49.
Câu 49. Công nghiệp của Hoa Kì chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều
a)
tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao.
b)
nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn.
c)
năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.
d)
lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.
50.
Câu 50. Công nghiệp Hoa Kì tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều
a)
tri thức khoa học.
b)
tài nguyên khoáng sản.
c)
năng lượng truyền thống.
d)
lao động phổ thông.
51.
Câu 51. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kì thay đổi theo hướng
a)
tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.
b)
giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
c)
giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.
d)
giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
52.
Câu 52. Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?
a)
Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hoá.
b)
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
c)
Sản xuất theo hướng đa dạng hoá nông sản trên cùng một lãnh thổ.
d)
Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước.
53.
Câu 53. Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kì?
a)
Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.
b)
Nền nông nghiệp hàng hoá phát triển mạnh.
c)
Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
d)
Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.
54.
Câu 54. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kì?
a)
Nền nông nghiệp hàng hoá phát triển từ sớm.
b)
Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng.
c)
Đa dạng hoá nông sản trên cùng một lãnh thổ.
d)
Trang trại là hình thức tổ chức sản xuất thứ yếu.
55.
Câu 55. Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?
a)
Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh, sản lượng lớn.
b)
Nền kinh tế hàng hoá hình thành sớm và phát triển mạnh.
c)
Nông nghiệp sản xuất theo hướng thâm canh, năng suất cao
d)
Có giá trị xuất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới.
56.
Câu 56. Phía nam ven Thái Bình Dương trồng nhiều lúa gạo, chủ yếu do có
a)
đồng bằng nhỏ, đất tốt, khí hậu cận nhiệt đới hải dương.
b)
đồng bằng nhỏ, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn đới lục địa.
c)
đồng bằng rộng lớn, đất tốt, khí hậu ôn đới hải dương.
d)
đồng bằng rộng lớn, đất đai tốt, khí hậu ôn đới lục địa.
57.
Câu 57. Phía nam ven Đại Tây Dương trồng nhiều cây ăn quả nhiệt đới, chủ yếu do có
a)
đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu cận nhiệt đới.
b)
đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu ôn đới lục địa.
c)
đồng bằng hẹp, đất màu mỡ; khí hậu ôn đới hải dương.
d)
đồng bằng hẹp, đất mùa mỡ; khí hậu cận xích đạo.
58.
Câu 58. Vùng phía Tây Hoa Kì phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có
a)
cao nguyên rộng.
b)
các bồn địa lớn.
c)
nhiều dãy núi trẻ.
d)
diện tích rừng lớn.
59.
Câu 59. Ven vịnh Mê-hi-cô trồng nhiều lúa gạo, do có
a)
đồng bằng phù sa màu mỡ, khí hậu cận nhiệt.
b)
khí hậu cận nhiệt, đồng bằng ở ven biển rộng.
c)
đồng bằng ven biển rộng, khí hậu cận xích đạo.
d)
khí hậu cận xích đạo, đồng bằng phù sa màu mỡ.
60.
Câu 60. Phía bắc của vùng Trung tâm phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có
a)
gò đồi thấp.
b)
đồng cỏ rộng.
c)
đồng bằng rộng.
d)
sông nhiều nước.
61.

Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch trong nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

Hoạt động thuần nông giảm, hoạt động dịch vụ nông nghiệp tăng.

b)

Nông nghiệp ở phía đông phát triển theo h­ướng sinh thái tổng hợp.

c)

Nông nghiệp ở phía nam tập trung sản xuất theo hướng chuyên canh.

d)

Mỗi khu vực nông nghiệp phát triển nhiều loại nông sản hàng hoá.

62.

Câu 62. Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

ngô.

d)

đỗ tương.

63.

Câu 63. Sự phân hoá lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về

a)

đất đai và khí hậu.

b)

khí hậu và giống cây.

c)

giống cây và thị trường.

d)

thị trường và lao động.

64.

Câu 64. Ha-oai là nơi phát triển mạnh

a)

cây lương thực.

b)

nuôi gia súc lớn.

c)

du lịch biển.

d)

khai thác mỏ.

65.

Câu 65. Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở Hoa Kì không phải là

a)

hiện đại hoá thông tin, liên lạc.

b)

phát triển mạnh hàng không - vũ trụ.

c)

phân bố công nghiệp về phía Nam. 

d)

mở rộng ngành dịch vụ viễn thông.