wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tuệ anh 51-68

Total questions: 364

Worksheet time: 6hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

thuocccj về aans độ

(a)  

2.

công nghiệp

(a)  

3.

thuộc về công

(a)  

4.

về mặt công nghiệp

(a)  

5.

về mặt công nghiệp

(a)  

6.

công nghiệp hóa

(a)  

7.

không thể ăn được

(a)  

8.

có thể ăn được

(a)  

9.

nhỏ hơn, cấp dưới

(a)  

10.

sự thấp kém, bặc dưới

(a)  

11.

ảnh hưởng, tác dụng

(a)  

12.

có ảnh hưởng

(a)  

13.

có tác dụng

(a)  

14.

báo tin

(a)  

15.

thông tin, tin tức

(a)  

16.

có nhiều thông tin

(a)  

17.

người báo tin

(a)  

18.

thừa hưởng

(a)  

19.

gia tài, di sản

(a)  

20.

người thừa kế nam

(a)  

21.

người thu3waf kế nữ

(a)  

22.

có thể thừa kế

(a)  

23.

lamgf bị thương

(a)  

24.

bị thương, bị xúc phạm

(a)  

25.

vết thương, sự gthieetj hại

(a)  

26.

có hại

(a)  

27.

đổi mới, cách tân

(a)  

28.

sự đổi mới

(a)  

29.

đổi mới, cách tân

(a)  

30.

người đổi mới

(a)  

31.

cuộc điều tra, thẩm hỏi

(a)  

32.

điều tra, thaamr hỏi

(a)  

33.

người trẩm tra

(a)  

34.

thắc mắc, học hỏi

(a)  

35.

điều tgra

(a)  

36.

cớ thể điều tra

(a)  

37.

nguồn cảm hứng

(a)  

38.

truyền cảm hứng

(a)  

39.

gây cảm hứng

(a)  

40.

đầy cảm hứng, sáng tạo

(a)  

41.

co thể tạo cảm hứng

(a)  

42.

thành lập. trang bị. cài đặt

(a)  

43.

người cài đặt

(a)  

44.

sự đặt, bổ nhiệm

(a)  

45.

đã được cài đặt

(a)  

46.

thành lập, tổ chức

(a)  

47.

học viện, cơ quan giáo dục

(a)  

48.

thuiichj về viện

(a)  

49.

gv, người sáng lập

(a)  

50.

sự chỉ dẫn

(a)  

51.

để chỉ dẫn

(a)  

52.

dùng đẻ dạy

(a)  

53.

giảng viên, gv nam

(a)  

54.

cô giáo

(a)  

55.

dụng cụ, phương tirnj

(a)  

56.

dụng cụ(a)

(a)  

57.

nhạc công

(a)  

58.

thông minh

(a)  

59.

sự thông minh

(a)  

60.

thật thôn g miknhn

(a)  

61.

sự định, có ý muốn

(a)  

62.

có ý, ý định

(a)  

63.

cố ý

(a)  

64.

có ý định

(a)  

65.

mục đính, ý định

(a)  

66.

có ý định, chú ý

(a)  

67.

cầu nối. td qua lại

(a)  

68.

sự hợp tác, tương tác

(a)  

69.

tương giao

(a)  

70.

quan tâm, chú ý

(a)  

71.

hấp dẫn, thsu vị

(a)  

72.

thật thú vị

(a)  

73.

quan tâm

(a)  

74.

đnags quan tâm

(a)  

75.

trung cấp. trung bình

(a)  

76.

đnags quan tâm

(a)  

77.

ssựtrung gian, môi giới

(a)  

78.

người trung gian

(a)  

79.

thuoccj về qtes

(a)  

80.

qte ca

(a)  

81.

qte hóa

(a)  

82.

ngươi ftheo chủ nghĩa qte

(a)  

83.

chủ nghĩa quốc tế

(a)  

84.

phỏng ván

(a)  

85.

người bị pvan

(a)  

86.

người pvan

(a)  

87.

giới thiệu

(a)  

88.

sự giới thiệu

(a)  

89.

dùng để giưới thiệu

(a)  

90.

người giới thiệu

(a)  

91.

không con hiệu lực, hết hạn

(a)  

92.

làm cho mất hiệu lực

(a)  

93.

làm cho mất hiệu lực

(a)  

94.

sự làm cho mất hiệu lực

(a)  

95.

vô hiệu, mất hiệum lực

(a)  

96.

phát minh

(a)  

97.

nhà phát minh

(a)  

98.

sự phát minh

(a)  

99.

mời

(a)  

100.

lời mời

(a)  

101.

người mời

(a)  

102.

nước israel

(a)  

103.

người israel

(a)  

104.

thuộc về israel

(a)  

105.

cuộc hành trình

(a)  

106.

đi chỗ này chỗ khác

(a)  

107.

người có cv lưu động

(a)  

108.

hành trình, lộ trình

(a)  

109.

ngời nhật, tiếng nhật

(a)  

110.

nước nhật

(a)  

111.

theo kiểu nhật

(a)  

112.

đá quý, ngọc

(a)  

113.

khu do thái

(a)  

114.

thuộc về dân do thái

(a)  

115.

người đàn bà do thái

(a)  

116.

đồ nữ trang, châubaus

(a)  

117.

thợ kim hoàng

(a)  

118.

nói đùa, giễu cợt

(a)  

119.

ngừo hay đùa

(a)  

120.

vưi cười, hay đùa

(a)  

121.

chế giễu, đùa cợt

(a)  

122.

người hay đùa

(a)  

123.

tánh vui vẻ

(a)  

124.

joke of the day: ai là chó?

(a)  

125.

vui vẻ, khoan khoái

(a)  

126.

nhà báo, kí giả, phóng viên

(a)  

127.

nghề nhà báo

(a)  

128.

thuộc về báo chí

(a)  

129.

viêt sbaos

(a)  

130.

tỏ ra vui vẻ, hânhoan

(a)  

131.

vui mừng, vui vẻ

(a)  

132.

sự vui mừng

(a)  

133.

thật vui mừng

(a)  

134.

k vui, buồn rầu

(a)  

135.

nước trái cây

(a)  

136.

có nhiều nước

(a)  

137.

k có nhiều nước

(a)  

138.

làm lộn xộn

(a)  

139.

hôn độn

(a)  

140.

rừng rậm

(a)  

141.

thuoccj về rừng

(a)  

142.

hăng hái, say mê

(a)  

143.

nhiệt tình, hăng hái

(a)  

144.

sự hăng hái, say mê

(a)  

145.

tử tế, tốt bụng

(a)  

146.

thật tử tế

(a)  

147.

sự tốt bụng

(a)  

148.

k tốt bụng

(a)  

149.

hiểu biết

(a)  

150.

sự hiểu biết

(a)  

151.

có thể hiểu biêgts

(a)  

152.

hiểu biết, thành thạo

(a)  

153.

knowingly

(a)  

154.

nhãn hiệu

(a)  

155.

người dán nhãn

(a)  

156.

rộng lớn

(a)  

157.

sự rộng lớn

(a)  

158.

thật rộng lớn

(a)  

159.

trễ, muộn

(a)  

160.

người dán nhãn

(a)  

161.

gần đây, mới vừa

(a)  

162.

sự trễ

(a)  

163.

cười

(a)  

164.

tức cười, nực cười(a)

(a)  

165.

người hay cười

(a)  

166.

hay cười, vvuiver(a)

(a)  

167.

luật lệ, phép tắc

(a)  

168.

hợp pháp, đúng luật

(a)  

169.

đúng luật

(a)  

170.

luật sư(N)

(a)  

171.

k có pháp luâtj

(a)  

172.

lười biếng

(a)  

173.

thật lưởi biếng

(a)  

174.

sự lười biếng

(a)  

175.

lãnh đạo, hd

(a)  

176.

sự lãnh đạo, chỉ huy

(a)  

177.

người lãnh đạo

(a)  

178.

k có người cầm đầu

(a)  

179.

sự chỉ huy

(a)  

180.

leak

(a)  

181.

sự rò rỉ thấm qua

(a)  

182.

chảy, dột, rỉ ra(a)

(a)  

183.

tình trạng (n)

(a)  

184.

học tập

(a)  

185.

learned

(a)  

186.

có học thức

(a)  

187.

người học

(a)  

188.

sự học

(a)  

189.

thì giờ rảnh rỗi

(a)  

190.

thoang thả. nhàn rỗi

(a)  

191.

nhàn hạ

(a)  

192.

sự tự do

(a)  

193.

leisurely

(a)  

194.

nhàn hạ

(a)  

195.

sự tự do

(a)  

196.

thong thả nhàn rỗi

(a)  

197.

nhàn hạ

(a)  

198.

sự tự do

(a)  

199.

ngươi ftheo chủ nghãi tự do

(a)  

200.

tư tưởng tự do

(a)  

201.

cuộc sống n

(a)  

202.

sống v

(a)  

203.

trực tiếp a

(a)  

204.

sinh động adv

(a)  

205.

thắp sáng

(a)  

206.

ánh sáng, sáng, nhẹ (a,n)

(a)  

207.

làm cho nhẹ đi

(a)  

208.

người thắp đèn, bật lữa n

(a)  

209.

kco ánh sáng

(a)  

210.

sự hạn chế, giới thiệu

(a)  

211.

hạn chế, giới hạn v

(a)  

212.

bị hạn chế, giới hạn a

(a)  

213.

có hạn, hữu hạn a

(a)  

214.

limiting a

(a)  

215.

vô hạn định

(a)  

216.

chất lỏng n

(a)  

217.

lỏng, chảy ra a

(a)  

218.

trạng thái nước lỏng (n)

(a)  

219.

làm hóa lỏng v

(a)  

220.

sự hóa lỏng n

(a)  

221.

rượu mạnh

(a)  

222.

uống rượu v

(a)  

223.

thích uống rượu

(a)  

224.

nghe v

(a)  

225.

người nghe n

(a)  

226.

sự nghe n

(a)  

227.

có học, biết chữ

(a)  

228.

sự có học n

(a)  

229.

nhà văn

(a)  

230.

giới trí thức, văn sĩ n

(a)  

231.

sống, ở (v)

(a)  

232.

sự sống n

(a)  

233.

sinh động, đầy sinh khí a

(a)  

234.

sự hăng hái, lanh lơi

(a)  

235.

local

(a)  

236.

chỗ, địa phương n

(a)  

237.

sự xác định phương hướng

(a)  

238.

locally adv

(a)  

239.

khóa đóng (v,n)

(a)  

240.

người đóng tủ có khóa

(a)  

241.

không khóa v

(a)  

242.

luận lí học n

(a)  

243.

hợp với luận lí, hợp lí

(a)  

244.

một cách hợp lí

(a)  

245.

nhà luận lí học n

(a)  

246.

hợp lí hóa v

(a)  

247.

khoa luận lý học n

(a)  

248.

dài a

(a)  

249.

chiều dài n

(a)  

250.

làm cho dài ra v

(a)  

251.

dài dòng a

(a)  

252.

dài dòng, lê thê adv

(a)  

253.

mở, cởi v

(a)  

254.

1 cách lõng lẻo, rộng rạc adv

(a)  

255.

người mở, người cởi n

(a)  

256.

sự long ra n

(a)  

257.

to, ầm ĩ a

(a)  

258.

loudly adv

(a)  

259.

sự ồn

(a)  

260.

yêu

(a)  

261.

dễ thương, xinh

(a)  

262.

k dethuong

(a)  

263.

người yêu

(a)  

264.

tương tư a

(a)  

265.

dưới thấp a

(a)  

266.

tầm thường, ti tiện adv

(a)  

267.

tự thấp n

(a)  

268.

tầm thường adv

(a)  

269.

tự thấp n

(a)  

270.

cóthe hạ thấp đc a

(a)  

271.

thấp nhất a

(a)  

272.

sự may mắn n

(a)  

273.

may mắn a

(a)  

274.

k may mắn

(a)  

275.

lộng lẫy a

(a)  

276.

xa xỉ, xa hoa v

(a)  

277.

máy móc n

(a)  

278.

nhà chế tạo máy móc n

(a)  

279.

máy móc

(a)  

280.

nhà chế tạo máy móc (n)

(a)  

281.

ma thuật n

(a)  

282.

thần diện, kì diệu (a)

(a)  

283.

một cách ảo thuật adv

(a)  

284.

nhà ảo thuật adv

(a)  

285.

lộng lẫy, nguy nga

(a)  

286.

sự lộng lẫy n

(a)  

287.

gửi bằng buwu điện v

(a)  

288.

thư từ n

(a)  

289.

có thể gửi đi bằng thư

(a)  

290.

người đưa thư n

(a)  

291.

chính yếu, chủ yếu

(a)  

292.

thât chính yếu n

(a)  

293.

duy trì, bảo quản n

(a)  

294.

lớn, trọng đại a

(a)  

295.

thật chính yếu n

(a)  

296.

lớn trọng đại a

(a)  

297.

đàn ông a

(a)  

298.

loài người n

(a)  

299.

quản lí

(a)  

300.

sự quản lí n

(a)  

301.

giám đốc nam

(a)  

302.

giám đốc nữ

(a)  

303.

kết hôn a

(a)  

304.

lễ cưới, sự kết hôn a

(a)  

305.

thuộc về vk ck (v)

(a)  

306.

lấy làm ngạc nhiên n

(a)  

307.

kì quan, phi thường n

(a)  

308.

vật chất, vật liệu, vải (a)

(a)  

309.

nguyên vật liệu xây dựng

(a)  

310.

một cách thiết yếu v

(a)  

311.

mang hình thức vật chất n

(a)  

312.

đo lường v

(a)  

313.

sự đo lường n

(a)  

314.

mechanic n

(a)  

315.

thuoccj cơ khí a

(a)  

316.

đo lường v

(a)  

317.

cơ khí hóa v

(a)  

318.

thuoccj vè y học a

(a)  

319.

khỏe mạnh adv

(a)  

320.

thuốc n

(a)  

321.

cho uống thuốc(v)

(a)  

322.

meet v

(a)  

323.

sự gặp gỡ n

(a)  

324.

thích đáng a

(a)  

325.

một cách thích đáng adv

(a)  

326.

trí nhớ, kỉ niệm

(a)  

327.

ghi nhớ, thuộc lòng v

(a)  

328.

kỉ niệm a

(a)  

329.

nhắc tới, đề cập v

(a)  

330.

kỉ niệm a

(a)  

331.

đài tưởng niệm n

(a)  

332.

làm lễ kỉ niệm(v)

(a)  

333.

nhắc tới

(a)  

334.

đã nói, đã đề cập a

(a)  

335.

khí tượng n

(a)  

336.

thuộc về khí tượn, sao băng a

(a)  

337.

khí tượng kế

(a)  

338.

nhà khí tượng học n

(a)  

339.

khoa khí tượng học(n)

(a)  

340.

thuộc về sinh vật a

(a)  

341.

vi sinh vật n

(a)  

342.

người di tản, di trú n

(a)  

343.

di trú, di cư v

(a)  

344.

sự di trú n

(a)  

345.

người di tản n

(a)  

346.

có thói quen cư trú a

(a)  

347.

tâm trí n

(a)  

348.

lưu tâm a

(a)  

349.

sư lưu tâm n

(a)  

350.

k lưu tâm

(a)  

351.

thiếu suy xét

(a)  

352.

khoáng vật, khoáng chất n

(a)  

353.

khoáng hóa v

(a)  

354.

chất khoáng hóa n

(a)  

355.

nhà khoáng vật học

(a)  

356.

khoa khoáng vật học n

(a)  

357.

thu nhỏ v

(a)  

358.

nhỏ li ti a

(a)  

359.

một chút xíu a

(a)  

360.

nhỏ hơn, bé hơn

(a)  

361.

thiểu số n

(a)  

362.

sự kì lạ n

(a)  

363.

thần diệu, phi thường a

(a)  

364.

một cách kì diệu

(a)