wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Kỳ 2 - Khối 10

Total questions: 75

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print()

b)

input()

c)

output()

d)

enter()

2.

Câu lệnh sau cho kết quả?
>>int(“10.5”)

a)

10

b)

Câu lệnh có lỗi.

c)

10.5

d)

10'

3.

Trong python để ghi dữ liệu ra màn hình ta sử dụng lệnh

a)

Write

b)

Print(danh sách đầu ra)

c)

Output

d)

print(danh sách kết quả ra )

4.

Câu lệnh print(2 - 3 % 6) cho ra kết quả gì?

a)

'2 - 5 % 6'

b)

-1

c)

1

d)

-3

5.

Câu lệnh print (25**(1/2)) cho ra kết quả gì?

a)

8.0

b)

4.0

c)

7.0

d)

5.0

6.

Câu lệnh print (4**2-(13//3*2+17%5)-3//2) cho ra kết quả gì?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

7.

Câu lệnh B=float(input('nhập m:')) cho nhập giá trị m kiểu?

a)

Số thực

b)

Số nguyên

c)

Xâu kí tự

d)

Lỗi

8.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a = 10 while a < 11: print(a)

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

Chương trình bị lặp vô tận.

9.

Em hãy chọn phương án đúng cho câu lệnh rẽ nhánh if :

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

không có đáp án dúng

10.

Cho chương trình sau:

Với a=9, b=10 thì kết quả in ra màn hình là

a)

9

b)

10

c)

print(a)

d)

print(b)

11.

Cho chương trình sau: Với a=25, b=24, c=20 thì kết quả in ra màn hình là:

a)

báo lỗi

b)

25

c)

24

d)

20

12.

Em hãy chọn phương án đúng cho câu lệnh lặp Lệnh for với cấu trúc: 

for <biến chạy> in range(m,n):

<Khối lệnh>

a)

Khối lệnh lặp lại m lần.

b)

Khối lệnh lặp lại n lần

c)

Khối lệnh lặp lại (m-n) lần

d)

Khối lệnh lặp lại (n-m )lần

13.

Cho đoạn chương trình sau:      i=1

     while  i<=50:

            print(i*2)

            i=i+1     Chương trình trên là bài toán nào sau đây:

a)

in ra các số từ 1 đến 100

b)

in ra các số từ 1 đến 50

c)

in ra các số chẵn từ 1 đến 100

d)

in ra các số lẻ từ 1 đến 100

14.

Khi kết thúc câu lệnh lặp trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lân?

a)

1 lần

b)

10 lần

c)

5 lần

d)

Không thực hiện

15.

Chương trình trên cho ra kết quả nào:

a)

10

b)

20

c)

40

d)

41

16.

Đoạn chương trình trên giải bài toán nào?

a)

Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 tới 100

b)

Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 tới 100

c)

Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 tới 101

d)

Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 tới 101

17.

Chương trình trên là bài toán nào sau đây:

a)

in ra các số từ 2 đến 30

b)

in ra các số chẵn từ 2 đến 31

c)

in ra số 2,31,1

d)

in ra các số lẻ từ 1 đến 31

18.

Chương trình trên là bài toán nào sau đây:

a)

in ra các số từ 1,51,2

b)

in ra các số lẻ từ 1 đến 50

c)

in ra số từ 1 đến 51

d)

in ra các số chẵn từ 1 đến 50

19.

Chương trình trên là bài toán nào sau đây:

a)

(4)

b)

(3)

c)

(2)

d)

(1)

20.

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

    S=0

    for i in range (5):

          S=S+2

    print(S)

a)

0

b)

6

c)

10

d)

12

21.

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

24

c)

125

d)

15

22.

trong Python, khối lệnh là:

a)

Gồm nhiều câu lệnh, chúng được viết cùng lề với nhau

b)

Gồm nhiều câu lệnh, chúng được viết khác lề với nhau

c)

Gồm một hoặc nhiều câu lệnh, chúng được viết khác lề với nhau

d)

Gồm một hoặc nhiều câu lệnh, chúng được viết cùng lề với nhau

23.

Khi kết thúc câu lệnh lặp trên, câu lệnh print(j) kết quả

a)

20

b)

10

c)

0

d)

lỗi

24.

Để nhập giá trị số nguyên cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau

>>x = input(“Nhập số ngyên x: ”)

Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Chương trình chạy đúng.

b)

Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

Không xác định được

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra.

25.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào bàn phím.

b)

Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất.

c)

Nội dung nhập có thể là số.

d)

Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự.

26.

Câu lênh nào sau đây không báo lỗi?

1) int(4.0)                       2) int(“1+3”)         3) int(“3.5”)    4) float(“1+2+3”)

a)

int(4.0)

b)

int("1+3")

c)

int("3.5")

d)

float("1+2+3")

27.

Xác định kiểu của biểu thức sau?

“34 + 28 – 45 ”

a)

int.

b)

float.

c)

bool.

d)

str.

28.

Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc đoạn [5, 7]

a)

5 < a <= 7.

b)

5<= a <=7.

c)

5 < a < 7.

d)

5 <= a < 7.

29.

Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ "A" xuất hiện?

a)

10 lần.

b)

1 lần.

c)

5 lần.

d)

Không thực hiện

30.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

t = 0

for i in range(1, 101):

if(i % 3 == 0 and i % 4 == 0):

t = t + i

print(t)

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 4 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 4 trong phạm vi từ 1 đến 101.

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 4 trong phạm vi từ 1 đến 101.

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 4 trong phạm vi từ 1 đến 100.

31.

Cho đoạn chương trình sau: S=0 for i in range(1,6): S= S * i Sau khi thực hiện xong, kết quả S bằng

a)

15.

b)

0.

c)

Kết quả khác.

d)

120.

32.

Pphần còn thiếu … trong đoạn code sau để được kết quả dưới đây? 55555   44444  33333   22222   11111

for i in range(5, 0, …):

print(str(i)*5,end=” “)

a)

-1.

b)

0.

c)

None.

d)

1.

33.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau: s = 0 for i in range(3): s = s+2*i print(s)

a)

12.

b)

10.

c)

8.

d)

6.

34.

Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau? 11111 22222 33333 44444 55555

a)

for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i).

b)

for i in range(1, 6): print(str(i)*5,end= " ")

c)

for i in range(1, 5): print(str(i)*5)

d)

for i in range(0, 5): print(str(i)*5).

35.

Vòng lặp while <điều kiện>: kết thúc khi nào?

a)

Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.

b)

Khi đủ số vòng lặp.

c)

Khi tìm được output.

d)

Khi điều kiện còn đúng.

36.

Các khối lệnh trong cấu trúc tuần tự sẽ được thực hiện như thế nào?

a)

Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai.

b)

Khối lệnh này tương ứng với cấu trúc rẽ nhánh và được thể hiện bằng câu lệnh điều kiện if.

c)

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.

d)

Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

37.

Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < =10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9

b)

10.

c)

11.

d)

12.

38.

Cấu trúc rẽ nhánh có các khối lệnh thực hiện lệnh ra sao?

a)

Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai.

b)

Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

c)

Khối này tương ứng với cấu trúc tuần tự trong chương trình và được thể hiện bằng các câu lệnh như: gán giá trị, nhập/xuất dữ liệu,...

d)

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.

39.

Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 8;y = 2

while y < x:

x = x - 2

print(x, end = " ")

a)

8, 6, 4, 2.

b)

8, 6, 4

c)

6, 4, 2.

d)

8, 6, 4, 2, 0.

40.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng

a)

while S >= 10000.

b)

while S < 10000.

c)

while S <= 10000.

d)

While S >10000.

41.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: x = 1 while (x <= 5): print("python") x = x + 1

a)

5 từ python.

b)

4 từ python.

c)

3 từ python.

d)

Không có kết quả.

42.

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai thuộc dạng cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc tuần tự.

b)

Cấu trúc lặp.

c)

Cấu trúc rẽ nhánh.

d)

Đáp án khác.

43.

Chọn đáp án đúng nhất i = 0; x = 0

while i < 10:

if i%2 == 0:

x =x+ 1

i = i+1

print(x)

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

44.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần.

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài.

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần.

d)

Ngày đánh răng hai lần.

45.

a=[2,4,6]

for i in a:

print(2*i,end=” “)a=[2,4,6]

for i in a:

print(2*i,end=” “)

a)

2 4 6

b)

4 6 8

c)

4 6 12

d)

4 8 12

46.

Cho các câu lệnh sau. Kết quả in ra màn hình là : for i in range(10, 0, -1): print(i, end=' ')

a)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1.

b)

Đưa ra 10 dấu cách.

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.

d)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1.

47.

Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của danh sách?

a)

del()

b)

len()

c)

append()

d)

lenth().

48.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? a = [] a = [2, 3, 5, 6]               

a. append(4)

del (a[2])

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách a có 5 phần tử là số nguyên.

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách a có 5 phần tử là số thực.

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách a có 5 phần tử là xâu.

d)

Lỗi cú pháp.

49.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? a = [2, 3, 5, 6] a. append(4) del (a[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4

b)

2, 3, 4, 5, 6

c)

2, 4, 5, 6

d)

2, 3, 6, 4

50.

Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?

a)

Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range()

b)

Lệnh for .... in…

c)

Lệnh append()

d)

Lệnh len()

51.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách a có chỉ số i là

a)

list.del(i)

b)

a. del(i)

c)

del a[i]

d)

a. del[i]

52.

Để khai báo một danh sách chỉ chứa các phần tử là số nguyên ta dùng cú pháp nào?

a)

sn=[int(a) for a in input().split()]

b)

sn=[str(i) for I in input().split()]

c)

sn=[int(i) for a in input().split()]

d)

sn=[int(a) for i in input().split()]

53.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào cuối danh sách của python?

a)

abs()

b)

link()

c)

append()

d)

add()

54.

Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?

a)

list

b)

bool

c)

str

d)

int

55.

Cho đoạn code a = [2, 3, 5, "python", 6] để có kết quả sau in ra màn hình [2, 3, "python", 6,4,2 , "X"] cần dùng các lệnh sau theo thứ tự nào

a)

1,2,3,4,5

b)

1,5,2,4,3

c)

5,4,2,3,1

d)

4,2,1,3,5

56.

Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú pháp nào?

a)

< tên danh sách > = [, ,…,]

b)

< tên danh sách > = []

c)

[< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >]

d)

< tên danh sách > = [0]

57.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng ?

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

58.

Để thêm phần tử x vào đầu a danh sách ta dùng cách nào?

a)

a.append(x)

b)

a.pop(x)

c)

[x]+a

d)

remove(x)

59.

Chương trình sau thực hiện công việc gì? S = 0 for i in range(len(a)): if a[i] < 0: S = S + a[i] print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong a.

b)

Tính tổng các phần tử trong a.

c)

Tính t

d)

Tính tổng các phần tử âm trong a.

60.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

61.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, danh sách a như thế nào?

a = [1, 2, 3, 4, 5]

a. remove(a[2])

print(a)

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[2, 3, 4, 5]

c)

[1, 2, 4, 5]

d)

[1, 3, 4, 5]

62.

Phần tử thứ mấy của danh sách A bị xoá sau khi thực hiện các lệnh trên?

a = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]

a. remove(3)

print(a)

a)

2

b)

3

c)

8

d)

4

63.

Danh sách a trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

insert(2, 4)

b)

insert(4, 2)

c)

insert(3, 4)

d)

insert(4, 3)

64.

Giả sử a = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? (5 + 4 – 5 + 18 // 4) in a

a)

True

b)

False

c)

Không xác định

d)

Câu lệnh bị lỗi.

65.

Cho đoạn chương trình: a=[1,2,4,5]

a.append(3)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[4,1,2,3,5]

b)

a=[1,2,3,4,5]

c)

a=[1,2,4,5,3]

d)

a=[1,4,2,3,5]

66.

Cú pháp tạo danh sách nào sau đây là đúng nhất:

a)

so = [1, 2, 3, 'a', 'b']

b)

so={int(i) for i in input('Nhập số: ').split()}

c)

so= {1, 2, 3, 'a', 'b'}

d)

so= [int(i) input('Nhập số: ').split()}

67.

Cho đoạn chương trình sau: sodep=[ 66, 88, 40, 99, 68]

sodep[2]=86

print(sodep)

Kết quả của chương trình trên là:

a)

[66, 88, 86, 99, 68]

b)

[66, 2, 40, 99, 68]

c)

[66, 86, 40, 99, 68]

d)

[66, 88, 2, 99, 68]

68.

Cách phát biểu sau đúng hay sai

a)

Cú pháp lệnh input() : <biến> :=input(<Dòng thông báo>)

b)

Lệnh print() có chức năng đưa dữ liệu ra thiết bị chuẩn, thường là bàn phím

c)

Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu thường từ bàn phím

d)

Thông tin cần đưa ra có thể gồm nhiều kiểu dữ liệu khác nhau, cho phép cả biểu thức tính toán

69.

Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>10^9. Điều kiện để thục hiện tính tổng sau đây đúng hay sai:

a)

while S>=10**9:

b)

while S <=10**9:

c)

while S <10**9:

d)

while S !=10**9:

70.

1 ). Lệnh While với cấu trúc:               

while <điều kiện>:

<khối lệnh>

2) Lệnh for với cấu trúc: 

for <biến chạy> in range(m,n):

<Khối lệnh>

a)

Câu lệnh 1) là lệnh lặp với số lần không biết trước, vòng lặp sẽ kết thúc khi điều kiện không còn đúng.

b)

Lệnh for với cầu trúc 2)  là lệnh lặp với số lần không được xác định trước.

c)

Trong câu lệnh 1) <khối lệnh> được  lặp  đi lặp lại  khi <điều kiện> = False.

d)

Số lần lặp của lệnh 2) l được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range(…).

71.

Các câu trả lời dưới đây đúng hay sai

Đoạn mã for i in range(2, 9, 2): print(i) sẽ in ra những ?

a)

Các số chẵn từ 2 đến 8

b)

Các số từ 2 đến 9

c)

Các số từ 2 đến 8, cách nhau 2 đơn vị

d)

Các số lẻ từ 2 đến 9

72.

Các cách viết câu lệnh for nào sau đây đúng hay sai?

a)

for i in range(5): print(i)

b)

for i in range(): print(i)

c)

for i in range(1, 10): print(i)

d)

for i in hello': print(i)

73.

Lệnh lặp while là lệnh lặp với số lần lặp không biết trước. Câu sau đây đúng hay sai

a)

Trong vòng lặp while, nếu điều kiện luôn đúng, chương trình có thể bị lặp vô hạn.

b)

Lệnh break trong Python được dùng để kết thúc vòng lặp ngay lập tức.

c)

Vòng lặp while không bao giờ cần điều kiện dừng.

d)

cấu trúc Lệnh if…else  có thể được sử dụng trong vòng lặp for và while

74.

Lệnh lặp for là lệnh lặp với số lần lặp biết trước. Câu sau đây đúng hay sai

a)

Cấu trúc for i in range(5): <khối lênh> khối lệnh sẽ lặp 6 lần

b)

Biến đếm trong vòng lặp for Python có thể tự động tăng mà không cần gán giá trị mới.

c)

Hàm range(3, 10, 2) tạo ra dãy số: 3, 5, 7, 9.

d)

Trong vòng lặp for in range(..) nếu vùng giá trị range(…) bằng rỗng (không có giá trị ) thì vòng lặp vẫn chạy ít nhất một lần.

75.

Về lệnh rẽ nhánh trong Python:

a)

Câu lệnh if trong Python có thể hoạt động mà không cần else.

b)

trong Python, câu lệnh if không thể lồng nhau.

c)

Câu lệnh else trong Python có thể tồn tại mà không cần if.

d)

Dấu hai chấm : ở cuối câu lệnh if là không bắt buộc.