wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thanh Toán Quốc Tế

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Tài khoản VOSTRO là gì?

a)

Một tài khoản bằng ngoại tệ của ngân hàng tư nhân, ngân hàng nhà nước được nắm giữ bởi một ngân hàng nước ngoài hoặc đơn vị chuyên môn, dưới góc độ ngân hàng sở hữu tài khoản gọi tài khoản đó là VOSTRO

b)

Một tài khoản bằng ngoại tệ của ngân hàng tư nhân, ngân hàng nhà nước được nắm giữ bởi một ngân hàng nước ngoài hoặc đơn vị chuyên môn, dưới góc độ ngân hàng quản lý tài khoản gọi tài khoản đó là VOSTRO

c)

Tài khoản tiền gửi tiết kiệm

d)

Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn

2.

Hệ thống SWIFT viết tắt của từ gì?

a)

Society for World Interbank Financial Telecommunication

b)

Society for Worldwide Inter Financial Telecommunication

c)

Society for Worldwide Interbank Finance Telecommunication

d)

Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication

3.

Hệ thống CHIPS viết tắt của từ gì?

a)

Clear House Interbank Payments System

b)

Clearing House Interbank Payments System

c)

Clearing House Inter Payments System

d)

Clearing Ho

4.

ICC là tổ chức gì?

a)

Inter Chamber of Commerce

b)

Interbank Chamber of Commerce

c)

International Chamber of Commercial

d)

International Chamber of Commerce

5.

Phát biểu nào đúng về Incoterms?

a)

Incoterms là luật và không có Incoterms mặc định

b)

Incoterms không phải là luật và Incoterms mặc định là 2020

c)

Incoterms là luật và Incoterms mặc định là 2020

d)

Incoterms không phải là luật và không có Incoterms mặc định

6.

Incoterms chia thành mấy nhóm?

a)

4 nhóm (E, F, C, D)

b)

2 nhóm (E, D)

c)

3 nhóm (E, F, D)

d)

5 nhóm (A, E, F, C, D)

7.

Trong Incoterms 2020, nhóm F gồm mấy điều khoản?

a)

1 điều khoản

b)

2 điều khoản

c)

3 điều khoản

d)

4 điều khoản

8.

Trong Incoterms 2020, nhóm C gồm mấy điều khoản?

a)

1 điều khoản

b)

2 điều khoản

c)

3 điều khoản

d)

4 điều khoản

9.

Trong Incoterms 2020, nhóm D gồm mấy điều khoản?

a)

1 điều khoản

b)

2 điều khoản

c)

3 điều khoản

d)

4 điều khoản

10.

Trong điều khoản FOB - Incoterms 2020, rủi ro được chuyển giao từ bên xuất khẩu sang bên nhập khẩu là ở đâu?

a)

Tại cảng xuất khẩu được chỉ định trong hợp đồng ngoại thương

b)

Tại cảng nhập khẩu được chỉ định trong hợp đồng ngoại thương

c)

Trên con tàu tại cảng

11.

Trong điều khoản CFR - Incoterms 2020, rủi ro được chuyển giao từ bên xuất khẩu sang bên nhập khẩu là ở đâu?

a)

Tại cảng xuất khẩu được chỉ định trong hợp đồng ngoại thương

b)

Tại cảng nhập khẩu được chỉ định trong hợp đồng ngoại thương

c)

Trên con tàu tại cảng nhập khẩu được chỉ định trong hợp đồng ngoại thương

d)

Trên con tàu tại cảng xuất khẩu được chỉ định trong hợp đồng ngoại thương

12.

Trong Incoterms 2020, điều khoản DPU có nghĩa là gì?

a)

Giao hàng tại một nơi nằm trên nước xuất khẩu

b)

Giao hàng tại cảng xuất khẩu

c)

Giao hàng tại một nơi nằm trên nước nhập khẩu và đã thông quan nhập khẩu

d)

Giao hàng tại một địa điểm nằm trên đất nước nhập khẩu và đã dỡ hàng xuống

13.

Trong hợp đồng ngoại thương, nếu không thấy đề cập đến dung sai thì hiểu như thế nào?

a)

Dung sai cho phép là +/-2,5%

b)

Dung sai cho phép là +/-0,5%

c)

Dung sai cho phép là +/-0,3%

d)

Tùy theo tập quán thương mại quốc tế cho từng mặt hàng

14.

Trong hợp đồng ngoại thương, ngôn ngữ thường được sử dụng chủ yếu là ngôn ngữ nào?

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Trung

c)

Tiếng Hàn

d)

Tiếng Nhật

15.

Incoterms là ... do Phòng Thương mại quốc tế (ICC) phát hành để giải thích...?

a)

Bộ luật - Các bộ luật thương mại quốc tế

b)

Bộ quy tắc - Các điều kiện thương mại quốc tế

c)

Bộ điều kiện thương mại quốc tế - Các bộ luật thương mại quốc tế

d)

Văn bản - Các điều kiện thương mại quốc tế

16.

Theo điều kiện EXW Incoterms 2020 thì bên nào sẽ phải làm thủ tục thông quan xuất khẩu và nhập khẩu (nếu có)?

a)

Bên bán làm thủ tục xuất khẩu, bên mua làm thủ tục nhập khẩu.

b)

Bên mua làm thủ tục xuất khẩu, bên bán làm thủ tục nhập khẩu.

c)

Người mua.

d)

Người bán.

17.

Incoterms không đề cập tới:

a)

Việc chuyển giao sỡ hữu hàng hoá và các quyền khác về tài sản.

b)

Hậu quả của sự vi phạm hợp đồng và các hậu quả của sự vi phạm hợp đồng cũng như miễn trừ về nghĩa vụ trong những hoàn cảnh nhất định.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

18.

Việc dẫn chiếu Incoterms trong hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế nhằm mục đích gì?

a)

Để áp dụng khi pháp luật quốc gia của hai bên không có bất kỳ quy định nào về vấn đề đó.

b)

Để điều chỉnh toàn bộ nội dung của hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế.

c)

Để đảm bảo hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế có hiệu lực.

d)

Phân định rõ ràng nghĩa vụ tương ứng của các bên trong việc giao nhận hàng hoá và làm giảm nguy cơ rắc rối về mặt pháp lý.

19.

Theo incoterms 2010, nhóm các điều kiện EXW, FCA, CPT, CIP, DAT, DAP, DDP được áp dụng cho phương thức vận tải nào sau đây?

a)

Chỉ dành cho phương tiện vận tải đường sắt, đường bộ.

b)

Chỉ dành cho phương tiện vận tải đường hàng không

c)

Mọi phương tiện vận tải/ vận tải

20.

DAT, DAP, DDP được áp dụng cho phương thức vận tải nào sau đây?

a)

Chỉ dành cho phương tiện vận tải đường sắt, đường bộ.

b)

Chỉ dành cho phương tiện vận tải đường hàng không

c)

Mọi phương tiện vận tải/ vận tải đa phương thức.

d)

Chỉ dành cho phương tiện vận tải đường thuỷ nội địa, đường biển.

21.

Công ty Việt Nam xuất khẩu cà phê cho công ty Pháp. Điều kiện giao hàng nào theo Incoterms 2020 thì người bán giao hàng khi hàng hoá đã được xếp lên tàu tại cảng giao hàng quy định (cảng Cát Lái). Người mua chịu tất cả chi phí và rủi ro về mất mát hoặc hư hại đối với hàng hoá kể từ sau khi giao hàng; và người bán có thể thuê tàu nhưng chi phí vận tải/ thuê tàu do người mua chịu?

a)

FAS

b)

CPT

c)

FOB

d)

CFR

22.

Hai bên Công ty A (Vietnam) xuất khẩu 10000 tấn tôm đông lạnh cho Công ty B (Thái Lan) thoả thuận điều kiện CFR (Bangkok port) Incoterms 2020. Trong quá trình vận chuyển chính bằng đường biển, bất ngờ tàu gặp cơn giông dẫn đến chìm tàu và toàn bộ 10000 tấn tôm đông lạnh bị thiệt hại. Ai là người chịu rủi ro?

a)

Đơn vị vận chuyển

b)

Cả Công ty A và Công ty B.

c)

Công ty B

d)

Công ty A.

23.

Người bán và người mua thoả thuận điều kiện CIP Incoterms 2020. Chọn đáp án đúng?

a)

Người bán phải mua bảo hiểm tối thiểu loại C.

b)

Người bán phải mua bảo hiểm loại A.

c)

Người mua chịu chi phí phát sinh nếu yêu cầu bên bán mua bảo hiểm loại A.

d)

Người mua có thể yêu cầu người bán mua thêm bảo hiểm loại A,B.

24.

Trong tất cả các điều kiện của Incoterms 2020 thì điều kiện nào người mua chịu chi phí và rủi ro cao nhất

a)

DAT

b)

FAS

c)

DDP

d)

EXW

25.

Trong tất cả các điều kiện của Incoterms 2020 thì điều kiện nào người bán chịu chi phí và rủi ro cao nhất

a)

DAT

b)

FAS

c)

DDP

d)

EXW

26.

Ở điều kiện EXW ... Incoterm 2010, sau khi người mua mua hàng hoá về thì phát hiện các bao bì đóng gói của hàng hoá bị rách, không đảm bảo chất lượng. Trách nhiệm này ai chịu?

4 lines
27.

Ở điều kiện EXW ... Incoterm 2010, sau khi người mua mua hàng hoá về thì phát hiện các bao bì đóng gói của hàng hoá bị rách, không đảm bảo chất lượng. Trách nhiệm này ai chịu?

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Bên bảo hiểm

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định

28.

Theo Incoterms 2020 , nhóm các điều kiện FAS, FOB, CIF, CFR được áp dụng cho:

a)

phương tiện vận tải đa phương thức

b)

mọi phương tiện vận tải

c)

phương tiện vận tải đường thuỷ nội địa, đường biển

d)

phương tiện vận tại đường hàng không

29.

Trong L/C điều khỏan về hàng hóa sử dụng các thuật ngữ "about" hoặc "approximately". Theo UCP 600 của ICC thì được hiểu dung sai như thế nào?

a)

0%

b)

+/- 10%

c)

+/- 5%

d)

+/- 3%

30.

Vận đơn đường biển tiếng Anh là gì?

a)

Bill of lading

b)

Airway bill

c)

Multimodal transport document

d)

CMR document

31.

Trong những chức năng sau đây của vận đơn đường biển, chức năng nào sai?

a)

Biên nhận về việc thuyền trưởng đã nhận hàng hóa từ người gửi hàng

b)

Chứng từ thể hiện quyền sở hữu lô hàng

c)

Bằng chứng của hợp đồng chuyên chở hàng hóa giữa người chuyên chở và người gửi hàng hay người chủ sở hữu lô hàng

d)

Biên nhận về việc hàng hóa đã xuất kho của bên xuất khẩu

32.

Căn cứ vào tính chất chuyển nhượng, vận đơn đường biển chia thành những loại nào?

a)

Vận đơn đi thẳng, vận đơn vô danh, vận đơn theo lệnh

b)

Vận đơn chất hàng lên tàu, vận đơn nhận hàng để chở, vận đơn theo lệnh

c)

Vận đơn chở suốt, vận đơn vô danh, vận đơn theo lệnh

d)

Vận đơn đích danh, vận đơn vô danh, vận đơn theo lệnh

33.

Trong các chức năng sau đây của phiếu đóng gói hàng hóa, chức năng nào không đúng?

a)

Làm cơ sở hạch toán kế toán cho cả người mua và người bán

b)

Đính kèm bên ngoài kiện hàng

c)

Giúp người nhận hàng và nhân viên kho hàng xác định hàng hóa bên trong kiện hàng

d)

Là chứng từ yêu cầu thanh toán tiền

34.

Trên vận đơn thuyền trưởng có ghi phê chú như sau: "Leakage in the containers during loading", vậy nó thuộc loại vận đơn gì?

a)

Vận đơn hoàn hảo

b)

Vận đơn không hoàn hảo

c)

Vận đơn gốc

d)

Vận đơn bản sao

35.

Phát biểu nào thể hiện sự khác biệt giữa hóa đơn thương mại và phiếu đóng gói hàng hóa?

a)

Hóa đơn thương mại có thông tin về tên và địa chỉ các bên còn phiếu đóng gói hàng hóa thì không có

b)

Hóa đơn thương mại có thông tin về số lượng hàng hóa còn phiếu đóng gói hàng hóa thì không có

c)

Hóa đơn thương mại có thông tin về đơn giá và tổng giá trị hàng hóa còn phiếu đóng gói hàng hóa thì không có

36.

Fumigation certificate là chứng từ gì?

a)

Giấy chứng nhận xuất xứ

b)

Giấy chứng nhận khử trùng, hun trùn

c)

Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật

d)

Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật

37.

Phytosanitary certificate là chứng từ gì?

a)

Giấy chứng nhận xuất xứ

b)

Giấy chứng nhận khử trùng, hun trùn

c)

Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật

d)

Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật

38.

Chức năng của chứng từ Veterinary certificate là gì?

a)

Chứng nhận nơi sản xuất của hàng hóa xuất khẩu đáp ứng các yêu cầu của cơ quan quản lý nhập khẩu

b)

Chứng nhận hàng hóa xuất khẩu đã được kiểm soát sinh vật gây hại bằng cách xông hơi, khử trùng trước khi vận chuyển bởi các nhà cung cấp dịch vụ xông hơi, khử trùng đã được phê duyệt

c)

Chứng nhận hàng hóa xuất khẩu đã được kiểm dịch động vật

d)

Chứng nhận hàng hóa xuất khẩu đã được kiểm dịch thực vật

39.

Chức năng của chứng từ certificate of quality là gì?

a)

Chứng nhận nơi sản xuất của hàng hóa xuất khẩu đáp ứng các yêu cầu của cơ quan quản lý nhập khẩu

b)

Chứng nhận hàng hóa xuất khẩu đã được kiểm soát sinh vật gây hại bằng cách xông hơi, khử trùng trước khi vận chuyển bởi các nhà cung cấp dịch vụ xông hơi, khử trùng đã được phê duyệt

c)

Chứng nhận hàng hóa xuất khẩu đã được kiểm tra, đánh giá chất lượng phù hợp với hợp đồng ngoại thương

d)

Chứng nhận hàng hóa xuất khẩu đã được kiểm dịch thực vật

40.

Chứng từ nào không thuộc về chứng từ hàng hóa trong bộ chứng từ thương mại?

a)

Giấy chứng nhận xuất xứ

b)

Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật

c)

Hóa đơn thương mại

d)

Vận đơn đường biển

41.

"Một B/L hoàn hảo bắt buộc phải có từ 'Clean' trên bề mặt của vận đơn đó" là:

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa do ai kí phát?

a)

Người xuất khẩu

b)

Người nhập khẩu

c)

Nhà sản xuất

d)

Nhà sản xuất hoặc 1 bên thứ 3 có thẩm quyền

43.

Thời gian giấy chứng nhận bảo hiểm hàng hóa được kí phát là:

a)

Trước ngày giao hàng

b)

Cùng ngày giao hàng

c)

Sau ngày giao hàng

d)

Do NH được lựa chọn

44.

Thời gian hóa đơn thương mại được kí phát là:

a)

Trước ngày giao hàng

b)

Sau ngày chứng nhận bảo hiểm

c)

Sau ngày vận đơn đường biển

d)

Do người vận chuyển quyết định

45.

Thời gian vận đơn đường biển được kí phát là:

a)

Trước ngày hối phiếu trả ngay

b)

Trước ngày bảo hiểm

c)

Trước ngày hóa đơn thương mại

d)

Sau ngày hóa đơn thương mại

46.

Khi kiểm tra chứng từ B/L, ngân hàng chỉ chấp nhận thanh toán loại vận đơn nào dưới đây:

a)

Receive for shipment B/L

b)

Clean B/L

c)

Clean shipped on

47.

Khi kiểm tra chứng từ B/L, ngân hàng chỉ chấp nhận thanh toán loại vận đơn nào dưới đây?

a)

Receive for shipment B/L

b)

Clean B/L

c)

Clean shipped on board B/L

d)

Order B/L endorsement in blank

48.

Bộ chứng từ thanh toán quốc tế do ai lập và chuẩn bị để xuất trình?

a)

Nhà nhập khẩu

b)

Nhà xuất khẩu

c)

Ngân hàng phục vụ nhà nhập khẩu

d)

Ngân hàng phục vụ nhà xuất khẩu

49.

Trong các chứng từ sau chứng từ nào có chức năng sở hữu hàng hóa.

a)

Hóa đơn (Commercial invoice)

b)

Phiếu đóng gói(Packing list)

c)

Vận đơn (Bill of Lading)

d)

Hối phiếu ( Bill of Exchange)

50.

Trong các chứng từ sau tất cả là chứng từ thương mại ngoại trừ:

a)

Hối phiếu ( Bill of Exchange)

b)

Hóa đơn (Commercial invoice)

c)

Vận đơn (Bill of Lading)

d)

Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)

51.

Packing list là chứng từ gì?

a)

Hóa đơn thương mại

b)

Phiếu đóng gói hàng hóa

c)

Giấy chứng nhận bảo hiểm

d)

Các phương án trên đều sai

52.

Phát biểu nào sau đây về hối phiếu là đúng?

a)

Là chứng từ tài chính, do bên xuất khẩu ký phát đòi nợ bên nhập khẩu

b)

Là chứng từ tài chính, do bên nhập khẩu ký phát nhận nợ và gửi cho bên xuất khẩu

c)

Là chứng từ thương mại, do bên xuất khẩu ký phát đòi nợ bên nhập khẩu

d)

Là chứng từ thương mại, do bên nhập khẩu ký phát nhận nợ và gửi cho bên xuất khẩu

53.

Phát biểu nào về lệnh phiếu là đúng?

a)

Là chứng từ tài chính, do bên xuất khẩu ký phát đòi nợ bên nhập khẩu

b)

Là chứng từ tài chính, do bên nhập khẩu ký phát nhận nợ và gửi cho bên xuất khẩu

c)

Là chứng từ thương mại, do bên xuất khẩu ký phát đòi nợ bên nhập khẩu

d)

Là chứng từ thương mại, do bên nhập khẩu ký phát nhận nợ và gửi cho bên xuất khẩu

54.

Chủ thể nào ký phát hối phiếu?

a)

Bên nhập khẩu

b)

Bên xuất khẩu

c)

Ngân hàng bên xuất khẩu

d)

Ngân hàng bên nhập khẩu

55.

Chủ thể nào ký phát lệnh phiếu?

a)

Bên nhập khẩu

b)

Bên xuất khẩu

c)

Ngân hàng bên xuất khẩu

d)

Ngân hàng bên nhập khẩu

56.

Chủ thể nào ký phát hối phiếu?

a)

Bên nhập khẩu

b)

Bên xuất khẩu

c)

Ngân hàng bên xuất khẩu

d)

Ngân hàng bên nhập khẩu

57.

Chủ thể nào ký phát lệnh phiếu?

a)

Bên nhập khẩu

b)

Bên xuất khẩu

c)

Ngân hàng bên xuất khẩu

d)

Ngân hàng bên nhập khẩu

58.

Chủ thể bị ký phát trong hối phiếu theo phương thức tín dụng chứng từ là ai?

a)

Bên nhập khẩu

b)

Bên xuất khẩu

c)

Ngân hàng bên xuất khẩu

d)

Ngân hàng bên nhập khẩu

59.

Hối phiếu có những đặc trưng nào?

a)

Tính trừu tượng, tính bắt buộc

b)

Tính lưu thông, tính cụ thể

c)

Tính trừu tượng, tính bắt buộc, tính lưu thông

d)

Tính trừu tượng, tính bắt buộc, tính lưu thông, tính cụ thể

60.

Chủ thể bị ký phát trong hối phiếu theo phương thức nhờ thu là:

a)

Bên nhập khẩu

b)

Bên xuất khẩu

c)

Ngân hàng bên xuất khẩu

d)

Ngân hàng bên nhập khẩu

61.

Chủ thể nào ký phát hành séc?

a)

Bên nhập khẩu

b)

Bên xuất khẩu

c)

Ngân hàng bên xuất khẩu

d)

Ngân hàng bên nhập khẩu

62.

Ký hậu hối phiếu bao gồm những phương thức nào?

a)

Ký hậu để trống, theo lệnh và miễn truy đòi

b)

Ký hậu để trống, hạn chế và miễn truy đòi

c)

Ký hậu để trống, theo lệnh và hạn chế

d)

Ký hậu để trống, theo lệnh, hạn chế và miễn truy đòi

63.

Căn cứ vào tính chất chuyển nhượng, séc bao gồm những loại nào?

a)

Séc vô danh, séc theo lệnh và séc đích danh

b)

Séc vô danh, séc gạch chéo và séc đích danh

c)

Séc vô danh, séc theo lệnh và séc tiền mặt

d)

Séc chuyển khoản, séc theo lệnh và séc đích danh

64.

Loại hối phiếu có thể chuyển nhượng mà không cần kí hậu là:

a)

Hối phiếu đích danh

b)

Hối phiếu theo lệnh

c)

Hối phiếu vô danh

d)

Tất cả đều đúng

65.

Phương tiện thanh toán dùng trong TTQT về ngoại thương phổ biến là:

a)

Lệnh Phiếu

b)

Séc

c)

Hối Phiếu

d)

Thẻ thanh toán

66.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hối phiếu

a)

Xác định rõ quan hệ kinh tế

b)

Tính trừu tượng

c)

Tính bắt buộc

d)

Có thể chuyển nhượng

67.

ải là đặc điểm của hối phiếu

a)

Xác định rõ quan hệ kinh tế

b)

Tính trừu tượng

c)

Tính bắt buộc

d)

Có thể chuyển nhượng

68.

Nếu trên hối phiếu ghi "pay to Nguyễn Văn A only" thì người hưởng lợi của hối phiếu là :

a)

Bất kỳ người nào cầm phiếu

b)

Nguyễn Văn A

c)

Nguyễn Văn B

d)

Câu b và c đúng

69.

Chứng từ tài chính là:

a)

Hối Phiếu

b)

Lệnh Phiếu

c)

Séc

d)

Tất cả đều đúng

70.

Trong các loại hối phiếu sau, hối phiếu nào có thể chuyển nhượng được bằng cách ký hậu :

a)

Hối phiếu vô danh

b)

Hối phiếu đích danh

c)

Hối phiếu theo lệnh

d)

Cả a, b, c đều đúng

71.

Hối phiếu được lập thành mấy bản ?

a)

Duy nhất 1 bản

b)

2 bản

c)

Có thể lập tùy ý

d)

Tất cả đều sai

72.

Tính trừu tượng của Hối phiếu thể hiện ở:

a)

Người bị ký phát không được từ chối trả tiền

b)

Hối phiếu có thể chuyển nhượng được

c)

Được ngân hàng chiết khấu

d)

Không nêu rõ nguyên nhân trả tiền trên hối phiếu

73.

Chủ thể tham gia trong phương thức chuyển tiền gồm những chủ thể nào?

a)

Ngân hàng phát hành L/C, ngân hàng bên thụ hưởng, bên xuất khẩu, bên nhập khẩu

b)

Ngân hàng chuyển tiền, ngân hàng bên thụ hưởng, bên xuất khẩu, bên nhập khẩu

c)

Ngân hàng thu hộ, ngân hàng bên thụ hưởng, bên xuất khẩu, bên nhập khẩu

d)

Ngân hàng trung gian, ngân hàng bên thụ hưởng, bên xuất khẩu, bên nhập khẩu

74.

Telegraphic transfer là phương thức gì?

a)

Chuyển tiền bằng thư

b)

Nhờ thu trơn

c)

Chuyển tiền bằng điện

d)

Chuyển tiền hối phiếu ngân hàng

75.

Bank draft là phương thức gì?

a)

Chuyển tiền bằng thư

b)

Nhờ thu trơn

c)

Chuyển tiền bằng điện

d)

Chuyển tiền bằng hối phiếu ngân hàng

76.

Mail transfer là phương thức gì?

a)

Chuyển tiền bằng thư

b)

Nhờ thu trơn

c)

Chuyển tiền bằng điện

d)

Chuyển tiền hối phiếu ngân hàng

77.

Chuyển tiền trả trước mang lại lợi ích cho bên nào?

a)

Bên xuất khẩu

b)

Bên nhập khẩu

c)

Ngân hàng chuyển tiền

d)

Ngân hàng bên thụ hưởng

78.

Chuyển tiền trả trước mang lại lợi ích cho bên nào?

a)

Bên xuất khẩu

b)

Bên nhập khẩu

c)

Ngân hàng chuyển tiền

d)

Ngân hàng bên thụ hưởng

79.

Chuyển tiền trả sau mang lại lợi ích cho bên nào?

a)

Bên xuất khẩu

b)

Bên nhập khẩu

c)

Ngân hàng chuyển tiền

d)

Ngân hàng bên thụ hưởng

80.

Phát biểu nào sau đây không phải là ưu điểm của phương thức chuyển tiền?

a)

Nhanh chóng, dễ thực hiện

b)

Chi phí thấp

c)

Yêu cầu chứng từ đơn giản

d)

Yêu cầu chứng từ phức tạp

81.

Phát biểu nào sau đây không phải là nhược điểm của phương thức chuyển tiền?

a)

Ngân hàng chỉ có trách nhiệm chuyển tiền và thu phí dịch vụ

b)

Không kiểm soát chứng từ và không kiểm soát hàng hóa được giao

c)

Đảm bảo quyền bình đẳng cho người xuất khẩu và người nhập khẩu

d)

Không đảm bảo quyền bình đẳng cho cả người xuất khẩu và người nhập khẩu

82.

Chứng từ nào sau đây mà ngân hàng không yêu cầu bên nhập khẩu phải nộp trong phương thức chuyển tiền trả sau?

a)

Đơn xin chuyển tiền ra nước ngoài và lệnh thanh toán

b)

Hợp đồng ngoại thương

c)

Vận đơn đường biển

d)

Khai báo hải quan hàng nhập khẩu

83.

Chứng từ nào sau đây ngân hàng yêu cầu bên nhập khẩu phải nộp trong phương thức chuyển tiền trả trước?

a)

Đơn xin chuyển tiền ra nước ngoài và lệnh thanh toán kèm với hợp đồng ngoại thương

b)

Hóa đơn thương mại và hợp đồng ngoại thương

c)

Vận đơn đường biển và hóa đơn thương mại

d)

Hối phiếu và và hợp đồng ngoại thương

84.

Quy trình chuyển tiền trả trước có mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

85.

Quy trình chuyển tiền trả sau có mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Bước 1 trong quy trình chuyển tiền trả sau là gì?

a)

Ngân hàng chuyển tiền thu xếp chuyển tiền và yêu cầu ngân hàng thụ hưởng chuyển khoản vào tài khoản của người thụ hưởng

b)

Sau khi nhận hàng, người chuyển tiền gửi lệnh chuyển tiền cho ngân hàng chuyển tiền. Ngân hàng chuyển tiền thu tiền và phí từ người chuyển tiền (bằng tiền mặt hoặc trích từ tài khoản của họ).

c)

Người xuất khẩu gi

87.

Bước 2 trong quy trình chuyển tiền trả trước là gì?

a)

Ngân hàng chuyển tiền thu xếp chuyển tiền và yêu cầu ngân hàng thụ hưởng chuyển vào tài khoản của người thụ hưởng

b)

Sau khi nhận hàng, người chuyển tiền gửi lệnh chuyển tiền cho ngân hàng chuyển tiền. Ngân hàng chuyển tiền thu tiền và phí từ người chuyển tiền (bằng tiền mặt hoặc trích từ tài khoản của họ)

c)

Người xuất khẩu giao hàng hóa và toàn bộ chứng từ cho người nhập khẩu theo quy định của hợp đồng ngoại thương

d)

Ngân hàng của người thụ hưởng chuyển khoản vào tài khoản của người thụ hưởng và đồng thời gửi cho họ giấy báo có

88.

Bước 3 trong quy trình chuyển tiền trả trước là gì?

a)

Ngân hàng chuyển tiền thu xếp chuyển khoản và yêu cầu ngân hàng thụ hưởng chuyển khoản vào tài khoản của người thụ hưởng

b)

Sau khi nhận hàng, người chuyển tiền gửi lệnh chuyển tiền cho ngân hàng chuyển tiền. Ngân hàng chuyển tiền thu tiền và phí từ người chuyển tiền (bằng tiền mặt hoặc trích từ tài khoản của họ).

c)

Người xuất khẩu giao hàng hóa và toàn bộ chứng từ cho người nhập khẩu theo quy định của hợp đồng ngoại thương

d)

Ngân hàng của người thụ hưởng chuyển khoản vào tài khoản của người thụ hưởng và đồng thời gửi cho họ giấy báo có

89.

Chủ thể nào lập lệnh chuyển tiền trong phương thức chuyển tiền?

a)

Bên xuất khẩu

b)

Bên nhập khẩu

c)

Ngân hàng bên xuất khẩu

d)

Ngân hàng bên nhập khẩu

90.

Phương thức chuyển tiền có thể áp dụng những cách tính phí nào?

a)

Phí SHARE hoặc OUR

b)

Phí OUR hoặc BEN

c)

Phí BEN

91.

tiền?

a)

Bên xuất khẩu

b)

Bên nhập khẩu

c)

Ngân hàng bên xuất khẩu

d)

Ngân hàng bên nhập khẩu

92.

Phương thức chuyển tiền có thể áp dụng những cách tính phí nào?

a)

Phí SHARE hoặc OUR

b)

Phí OUR hoặc BEN

c)

Phí BEN hoặc SHARE

d)

Phí SHARE hoặc OUR hoặc BEN

93.

Cách tính phí nào sau đây trong phương thức chuyển tiền có lợi nhất cho nhà nhập khẩu?

a)

Phí SHARE

b)

Phí OUR

c)

Phí BEN

d)

Phí BEN, SHARE và OUR

94.

Cách tính phí nào sau đây trong phương thức chuyển tiền có lợi nhất cho nhà xuất khẩu?

a)

Phí SHARE

b)

Phí OUR

c)

Phí BEN

d)

Phí BEN, SHARE và OUR

95.

Cách tính phí nào sau đây trong phương thức chuyển tiền có chia đều trách nhiệm cho các bên xuất khẩu và nhập khẩu?

a)

Phí SHARE

b)

Phí OUR

c)

Phí BEN

d)

Phí BEN, SHARE và OUR

96.

Bước 4 trong quy trình chuyển tiền trả sau là gì?

a)

Ngân hàng chuyển tiền thu xếp chuyển khoản và yêu cầu ngân hàng thụ hưởng chuyển khoản vào tài khoản của người thụ hưởng (trường hợp ngân hàng chuyển tiền có quan hệ với ngân hàng thụ hưởng, nếu không thì thực hiện theo bước 3a, 3b)

b)

Sau khi nhận hàng, người chuyển tiền gửi lệnh chuyển tiền cho ngân hàng chuyển tiền. Ngân hàng chuyển tiền thu tiền và phí từ người chuyển tiền (bằng tiền mặt hoặc tài khoản của họ).

c)

Người xuất khẩu giao hàng hóa và toàn bộ chứng từ cho người nhập khẩu theo quy định của hợp đồng ngoại thương

d)

Ngân hàng của người thụ hưởng chuyển khoản vào tài khoản của người thụ hưởng và đồng thời gửi cho họ giấy báo có

97.

Nhờ thu trơn tiếng Anh là gì?

a)

Clean collection

b)

Document against acceptance

c)

Document against payment

d)

Documentary collection

98.

Nhờ thu kèm chứng từ tiếng Anh là gì?

a)

Clean collection

b)

Letter of credit

c)

Documentary credit

d)

Documentary collection

99.

Nhờ thu kèm chứng từ trả ngay tiếng Anh là gì?

a)

Clean collection

b)

Document against acceptance

c)

Document against payment

d)

Documentary collection

100.

Nhờ thu kèm chứng từ trả ngay tiếng Anh là gì?

a)

Clean collection

b)

Document against acceptance

c)

Document against payment

d)

Documentary collection

101.

Nhờ thu kèm chứng từ trả chậm tiếng Anh là gì?

a)

Clean collection

b)

Document against acceptance

c)

Document against payment

d)

Documentary collection

102.

Phương thức nhờ thu gồm những chủ thể nào?

a)

Bên xuất khẩu, bên nhập khẩu, ngân hàng thu hộ, ngân hàng chuyển giao

b)

Bên xuất khẩu, bên nhập khẩu, ngân hàng chuyển tiền, ngân hàng chuyển giao

c)

Bên xuất khẩu, bên nhập khẩu, ngân hàng phát hành L/c, ngân hàng chuyển giao

d)

Bên xuất khẩu, bên nhập khẩu, ngân hàng thụ hưởng, ngân hàng chuyển giao

103.

Phương thức nhờ thu nào sau đây mà sau khi giao hàng, bên xuất khẩu chỉ xuất trình hối phiếu để đòi tiền bên nhập khẩu mà không kèm theo bộ chứng từ thương mại?

a)

Nhờ thu kèm chứng từ

b)

Nhờ thu trơn

c)

Nhờ thu kèm chứng từ trả ngay

d)

Nhờ thu kèm chứng từ trả chậm

104.

Chủ thể nào lập lệnh nhờ thu trong phương thức nhờ thu?

a)

Bên xuất khẩu

b)

Bên nhập khẩu

c)

Ngân hàng bên xuất khẩu

d)

Ngân hàng bên nhập khẩu

105.

Chủ thể nào lập chỉ thị nhờ thu trong phương thức nhờ thu?

a)

Bên xuất khẩu

b)

Bên nhập khẩu

c)

Ngân hàng bên xuất khẩu

d)

Ngân hàng bên nhập khẩu

106.

Phương thức tín dụng chứng từ có tên tiếng Anh là gì?

a)

Documentary collection

b)

Document against payment

c)

Letter of credit

d)

Document against acceptance

107.

Ai là người cam kết thanh toán L/C?

a)

Ngân hàng phát hành L/C

b)

Ngân hàng xuất khẩu

c)

Bên xuất khẩu

d)

Bên nhập khẩu

108.

Ai là người phát hành L/C?

a)

Ngân hàng nhập khẩu

b)

Ngân hàng xuất khẩu

c)

Bên xuất khẩu

d)

Bên nhập khẩu

109.

Ai là người thụ hưởng L/C?

a)

Ngân hàng nhập khẩu

b)

Ngân hàng xuất khẩu

c)

Bên xuất khẩu

d)

Bên nhập khẩu

110.

là người thụ hưởng L/C?

a)

Ngân hàng nhập khẩu

b)

Ngân hàng xuất khẩu

c)

Bên xuất khẩu

d)

Bên nhập khẩu

111.

Căn cứ vào thời hạn thanh toán có những loại L/C nào?

a)

L/C tuần hoàn, L/C giáp lưng, L/C xác nhận

b)

L/C đích danh, L/C không có thể hủy ngang, L/C xác nhận

c)

L/C có thể hủy ngang, L/C không có thể hủy ngang, L/C xác nhận

d)

L/C trả ngay, L/C trả chậm, L/C trả chậm có thể thanh toán ngay

112.

Căn cứ vào nơi xuất trình chứng từ có những loại L/C nào?

a)

L/C tuần hoàn, L/C giáp lưng

b)

L/C đích danh, L/C chiết khấu

c)

L/C có thể hủy ngang, L/C không có thể hủy ngang

d)

L/C trả ngay, L/C trả chậm

113.

Theo UCP 600, phát biểu nào sau đây trong thanh toán L/C là sai?

a)

Chấp nhận từng phần khi tu chỉnh L/C đồng nghĩa với đồng ý thanh toán

b)

Chấp nhận từng phần khi tu chỉnh L/C đồng nghĩa với từ chối thanh toán

c)

Ngân hàng xác nhận bị ràng buộc không thể hủy ngang tại thời điểm phát hành và thông báo sửa đổi L/C

d)

Việc sửa đổi L/C phải được sự đồng ý của ngân hàng phát hành, ngân hàng xác nhận (nếu có) và người thụ hưởng

114.

Theo UCP 600, thời hạn kiểm tra chứng từ và phản hồi của ngân hàng phát hành L/C kể từ khi nhận chứng từ tối đa là bao nhiêu ngày?

a)

4 ngày làm việc sau ngày nhận chứng từ

b)

5 ngày làm việc sau ngày nhận chứng từ

c)

6 ngày làm việc sau ngày nhận chứng từ

d)

7 ngày làm việc sau ngày nhận chứng từ

115.

Theo UCP 600, thời hạn xuất chứng từ của người xuất khẩu tối đa là bao nhiêu ngày kể từ khi giao hàng?

a)

19 ngày sau ngày giao hàng

b)

20 ngày sau ngày giao hàng

c)

21 ngày sau ngày giao hàng

d)

22 ngày sau ngày giao hàng

116.

Trong phương thức thanh toán L/C, ưu điểm nào sau đây không đúng về phương thức thanh toán L/C đối với nhà xuất khẩu?

a)

Được cam kết thanh toán bởi ngân hàng phát hành

b)

Có thể chiết khấu bộ chứng từ để nhận tiền trước hạn.

c)

Đáp ứng các yêu cầu của thư tín dụng (tuân thủ 100%) để được trả tiền

d)

Sẽ được thanh toán bởi ngân hàng

117.

Trong phương thức thanh toán L/C, ưu điểm nào sau đây không đúng đối với nhà nhập khẩu?

a)

Người nhập khẩu ký quỹ thấp hơn giá trị của L/C

b)

Trong trường hợp phát hành thư tín dụng quy định việc thanh toán chậm, người bán cấp tín dụng cho người mua

c)

Cho phép người nhập khẩu tránh việc thanh toán tiền trước khi giao hàng

d)

Tốn kém, phí ngân hàng cao

118.

Trong phương thức thanh toán L/C, nhược điểm nào sau đây không đúng đối với ngân hàng phát hành L/C?

a)

Phí ngân hàng cao

b)

Ngân hàng phát hành có nghĩa vụ thanh toán nếu bộ chứng từ xuất trình phù hợp với điều khoản trên L/C

c)

Nếu nhà nhập khẩu bị phá sản dẫn đến không thanh toán cho ngân hàng phát hành

d)

Rủi ro hoạt động cao

119.

Hãy sắp xếp các phương thức thanh toán sau đây theo thứ tự rủi ro giảm dần cho nhà xuất khẩu?

a)

Chuyển tiền trả trước, chuyển tiền trả sau, nhờ thu trơn, nhờ thu kèm chứng từ

b)

Nhờ thu trơn, chuyển tiền trả sau, nhờ thu kèm chứng từ, chuyển tiền trả trước

c)

Chuyển tiền trả sau, nhờ thu kèm chứng từ, nhờ thu trơn, chuyển tiền trả trước

d)

Chuyển tiền trả sau, nhờ thu trơn, nhờ thu kèm chứng từ, chuyển tiền trả trước

120.

Hãy sắp xếp các phương thức thanh toán sau đây theo thứ tự rủi ro giảm dần cho nhà nhập khẩu?

a)

Chuyển tiền trả trước, nhờ thu kèm chứng từ trả ngay (D/P), chuyển tiền trả sau, nhờ thu kèm chứng từ trả sau (D/A)

b)

Nhờ thu kèm chứng từ trả ngay (D/P), nhờ thu kèm chứng từ trả sau (D/A), chuyể