wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về trang phục

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết đâu là trang phục?

a)

Áo mưa - thắt lưng - ủng cao su

b)

Thắt lưng - giày thể thao - áo chống nắng

c)

Giày múa - áo chống nắng - dây chuyền

d)

Quần áo - giày - thắt lưng - tất...

2.

Trang phục góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc nhờ:

a)

Chọn tranh phục phù hợp với hoàn cảnh kinh tế gia đình

b)

Chọn trang phục phù hợp với hoàn cảnh sử dụng.

c)

Chọn trang phục phù hợp với vóc dáng cơ thể và hoàn cảnh sử dụng.

d)

Chọn trang phục phù hợp với văn hóa quốc gia nơi đang sống.

3.

Theo lứa tuổi, người ta chia trang phục thành?

a)

Trang phục nam nữ

b)

Trang phục trẻ em, thanh niên

c)

Trang phục mùa nóng, lạnh

d)

Trang phục thể thao, trang phục mặc thường ngày

4.

Theo giới tính, người ta chia trang phục thành?

a)

Trang phục nam nữ

b)

Trang phục trẻ em, thanh niên

c)

Trang phục mùa nóng, lạnh

d)

Trang phục thể thao, trang phục mặc thường ngày

5.

Theo thời tiết, người ta chia trang phục thành?

a)

Trang phục nam nữ

b)

Trang phục trẻ em, thanh niên

c)

Trang phục mùa nóng, lạnh

d)

Trang phục thể thao, trang phục mặc thường ngày

6.

Theo công dụng, người ta chia trang phục thành?

a)

Trang phục nam nữ

b)

Trang phục trẻ em, thanh niên

c)

Trang phục mùa nóng, lạnh

d)

Trang phục thể thao, trang phục mặc thường ngày

7.

Đặc điểm của trang phục:

a)

Là căn cứ để lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục

b)

Bao gồm các loại quần áo và một số vật dụng đi kèm như giày, thắt lưng, tất, khăn quàng, mũ...

c)

Che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động có hại của thời tiết và môi trường.

d)

Góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc nhờ sự lựa chọn trang phục phù hợp với đặc điểm cơ thể.

8.

Câu 8. "Được dệt bằng sợi có sự kết hợp từ hai hoặc nhiều loại sợi khác nhau" là tính chất của:

a)

Vải sợi thiên nhiên

b)

Vải sợi nhân tạo

c)

Vải sợi tổng hợp

d)

Vải sợi pha

9.

Câu 9. Em hãy cho biết, loại sợi dệt nào dưới đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?

a)

Sợi tơ tằm

b)

Sợi viscose

c)

Sợi acetate

d)

Sợi polyester

10.

Câu 10. Em hãy cho biết, loại vải nào được dệt bằng các loại sợi có ngồn gốc từ than đá, dầu mỏ?

a)

Vải sợi thiên nhiên

b)

Vải sợi nhân tạo

c)

Vải sợi tổng hợp

d)

Vải sợi đay

11.

Câu 11. Loại vải nào có ưu điểm độ hút ẩm cao, mặc

a)

Vải sợi nhân tạo

b)

Vải sợi tổng hợp

c)

Vải sợi pha

d)

Vải sợi thiên nhiên

12.

Câu 12. Em hãy cho biết, loại sợi dệt nào dưới đây có

a)

Sợi tơ tằm

b)

Sợi viscose

c)

Sợi acetate

d)

Sợi polyester

13.

Câu 13. Khi lựa chọn trang phục cần lưu ý điểm gì?

a)

Nhà máy sản xuất

b)

Hạn sử dụng

c)

Đặc điểm trang phục và vóc dáng cơ thể

d)

Nguồn gốc nguyên vật liệu

14.

Câu 14. Em hãy cho biết, loại sợi dệt nào dưới đây có nguồn gốc từ gỗ, tre, nứa?

a)

Sợi tơ tằm

b)

Sợi nylon

c)

Sợi acetate

d)

Sợi polyester

15.

Câu 15. Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, không lựa chọn chất liệu vải nào đây?

a)

Vải cứng

b)

Vải dày dặn

c)

Vải mềm vừa phải

d)

Vải mềm, mỏng

16.

Câu 16. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường r họa tiết như thế nào?

a)

Kẻ ngang

b)

Kẻ ô vuông

c)

Hoa to

d)

Kẻ dọc

17.

Em hãy cho biết, loại sợi dệt nào dưới đây có nguồn gốc từ than đá, dầu mỏ?

a)

Sợi nylon

b)

Sợi viscose

c)

Sợi acetate

d)

Sợi tơ tằm

18.

Trang phục lao động có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kiểu dáng đơn giản, may từ vải sợi hóa học, thường có màu sẫm

b)

Thường có màu sẫm, kiểu dáng đơn giản, may từ vải sợi bông

c)

May từ vải sợi tổng hợp, kiểu dáng đa dạng

d)

Thường có màu sáng, kiểu dáng đơn giản, may từ vải sợi bông

19.

Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu hài hòa; thường được may từ vải sợi pha?

a)

Trang phục đi học

b)

Trang phục lao động

c)

Trang phục dự lễ hội

d)

Trang phục ở nhà

20.

Theo em, tại sao cần phải phối hợp trang phục?

a)

Để nâng cao vẻ đẹp của trang phục.

b)

Để tạo sự hợp lí cho trang phục

c)

Để nâng cao vẻ đẹp và tạp sự hợp lí cho trang phục.

d)

Để tạo sự phù hợp

21.

"Cần phối hợp trang phục một cách đồng bộ, hài hòa về ... của quần áo cùng với một vật dụng khác". Chọn đáp án cần điền vào chỗ trống?

a)

chất liệu

b)

vật dụng đi kèm

c)

đường nét

d)

màu sắc, họa tiết, kiểu dáng

22.

Chất liệu vải tạo cảm giác gầy đi, cao lên là:

a)

Vải mềm mỏng mịn

b)

Vải cứng

c)

Vải dày dặn

d)

Vải sợi hóa học

23.

Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống. Ta nên sử dụng chất liệu vải:

a)

Mềm mỏng mịn

b)

Vải cứng

c)

Vải dày dặn

d)

Vải sợi hóa học

24.

Kí hiệu dưới qui định chế độ giặt, là, sấy nào của sản phẩm?

a)

Không được là quá 200 độ C

b)

Không được là quá 150 độ C

c)

Không được là quá 110 độ C

d)

Không là hơi nước

25.

Kí hiệu dưới qui định chế độ giặt, là, sấy nào của sản phẩm?

a)

Phơi bằng mắc áo

b)

Được tẩy

c)

Không sấy khô bằng máy

d)

Không được tẩy

26.

Thời trang thay đổi do:

a)

Kiểu dáng, chất liệu, màu sắc

b)

Sự phát triển của khoa học và công nghệ

c)

Chất liệu vải, văn hóa, xã hội

d)

Sự phát triển của công nghệ thông tin

27.

Thời trang thay đổi về:

a)

Kiểu dáng, chất liệu, màu sắc

b)

Sự phát triển của khoa học

c)

Văn hóa, xã hội

d)

Sự phát triển của công nghệ

28.

"Có kiểu dáng đơn giản, thoải mái; thường được may từ vải sợi thiên nhiên được sử dụng làm...

a)

Trang phục đi học

b)

Trang phục lao động

c)

Trang phục dự lễ hội

d)

Trang phục ở nhà

29.

"Có kiểu dáng đẹp, trang trọng; có thể là trang phục truyền thống, tùy thuộc vào tính chất lễ hội" được sử dụng làm...

a)

Trang phục đi học

b)

Trang phục lao động

c)

Trang phục dự lễ hội

d)

Trang phục ở nhà

30.

"Có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; thường có màu sẫm, được may từ vải sợi bông" được sử dụng làm...

a)

Trang phục đi học

b)

Trang phục lao động

c)

Trang phục dự lễ hội

d)

Trang phục ở nhà

31.

Phong cách cổ điển là cách mặc trang phục...

a)

thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại

b)

có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự

c)

có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn

d)

cách mặc trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng

32.

Phong cách thể thao là cách mặc trang phục...

a)

thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại

b)

có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự

c)

có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn

d)

cách mặc trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng

33.

Phong cách dân gian là cách mặc trang phục...

a)

thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại

b)

có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự

c)

có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn

d)

cách mặc trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng

34.

Phong cách lãng mạn là cách mặc trang phục...

a)

thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại

b)

có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự

c)

có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn

d)

cách mặc trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng

35.

"Có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc hài hòa; thường được may từ vải sợi pha" được sử dụng làm...

a)

Trang phục đi học

b)

Trang phục lao động

c)

Trang phục dự lễ hội

d)

Trang phục ở nhà

36.

Phong cách lãng mạn mang đặc điểm:

a)

thường có màu sẫm

b)

Mạnh mẽ, khỏe khoắn

c)

Nhẹ nhàng và mềm mại

d)

Thể hiện sự nghiêm túc

37.

Phát biểu sau đây nói về phong cách nào? "Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự"

a)

Phong cách cổ điển

b)

Phong cách thể thao

c)

Phong cách dân gian

d)

Phong cách lãng mạn

38.

Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; thường có màu sẫm, được may từ vải sợi bông?

a)

Trang phục đi học

b)

Trang phục lao động

c)

Trang phục dự lễ hội

d)

Trang phục ở nhà

39.

Phát biểu sau đây nói về phong cách nào? "thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại"

a)

Phong cách cổ điển

b)

Phong cách thể thao

c)

Phong cách dân gian

d)

Phong cách lãng mạn

40.

Yếu tố nào dưới đây được dùng để trang trí, làm tăng vẻ đẹp và tạo hiệu ứng thẩm 1 cho trang phục?

a)

Chất liệu

b)

Kiểu dáng

c)

Màu sắc

d)

Đường nét, họa tiết

41.

Chất liệu để may trang phục có sự khác biệt về những yếu tố nào?

a)

Độ nhàu; độ dày, mỏng, kiểu may.

b)

Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu; độ thấm hút mồ hôi.

c)

Độ thấm hút; độ bền; độ nhàu, kiểu may.

d)

Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu, kiểu may

42.

Loại vải nào có đặc điểm sau: Độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát, ít nhàu?

a)

Vải sợi thiên nhiên

b)

Vải sợi nhân tạo

c)

Vải sợi pha

d)

Vải sợi tơ tằm

43.

Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào?

a)

Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng.

b)

Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời trang.

c)

Điều kiện tài chính, mốt thời trang.

d)

Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính.

44.

Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang?

a)

Giáo dục

b)

Phong cách

c)

Văn hóa, xã hội, kinh tế, khoa học, công nghệ

d)

Màu sắc

45.

Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là:

a)

Điện áp định mức - điện trở định mức

b)

Công suất định mức- điện trở định mức

c)

Áp suất định mức - điện áp định mức

d)

Điện áp định mức - công suất định mức

46.

Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?

a)

Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp

b)

Sử dụng đúng yêu cầu kĩ thật

c)

Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.

d)

Không cần phải chú ý đến thông số kĩ thuật.

47.

Điện áp định mức là:

a)

Mức điện áp để đồ dùng điện hoạt động bình thường và an toàn

b)

công suất thể hiện mức độ tiêu thụ điện năng của đồ dùng điện ứng với điện áp định mức.

c)

các sản phẩm công nghệ, hoạt động bằng năng lượng điện

d)

thiết bị dùng để đo lượng điện năng tiêu thụ của các thiết bị điện

48.

Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng điện, cần lưu ý:

a)

Chạm vào ổ cắm điện

b)

Không chạm vào dây điện trần, ổ cắm điện, những nơi hở điện

c)

Chạm vào những nơi hở điện

d)

Chạm vào dây điện trần (dây dẫn không có vỏ bọc cách điện)

49.

Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng điện, cần:

a)

Thường xuyên kiểm tra đồ dùng điện, ổ cắm, những thiết bị điện

b)

Chạm vào dây điện trần

c)

Chạm vào những nơi hở điện

d)

Chạm vào ổ cắm điện bị hở

50.

Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần:

a)

Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định

b)

Đặt đồ dùng điện trên bề mặt không bằng phẳng

c)

Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc chắn.

d)

Vận hành đồ dùng điện theo cảm tính, không cần cố định

51.

Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?

a)

Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.

b)

Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

c)

Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.

d)

Không cần thiết.

52.

Theo em, tại sao cần phải phối hợp trang phục?

a)

Để tôn vinh nghề nghiệp của người mặc.

b)

Để tạo sự khác biệt về lịch sử quốc gia.

c)

Đê nâng cao vẻ đẹp và tạp sự hợp lí cho trang phục.

d)

Để phân biệt rõ rệt văn hóa của từng quốc gia.

53.

Ý nghĩa của phong cách thời trang là:

a)

Tạo nên vẻ đẹp cho từng cá nhân

b)

Tạo nên nét độc đáo cho từng cá nhân

c)

Tạo nên vẻ đẹp hoặc nét độc đáo cho từng cá nhân

d)

Tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo riêng cho từng cá nhân

54.

Phong cách thể thao được sử dụng cho:

a)

Nhiều đối tượng khác nhau

b)

Nhiều lứa tuổi khác nhau

c)

Nhiều đối tượng và lứa tuổi khác nhau

d)

Chỉ sử dụng cho người có điều kiện.

55.

Phong cách dân gian:

a)

Mang vẻ hiện đại

b)

Đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc

c)

Vira mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đâm nét văn hóa của mỗi dân tộc.

d)

Cổ hủ, lỗi thời.

56.

Số liệu kĩ thuật của bếp từ là:

a)

Điện áp định mức và công suất định mức.

b)

Dòng điện định mức.

c)

Điện trở định mức.

d)

Dòng điện định mức và điện trở định mức

57.

Việc làm nào sau đây tiết kiệm điện năng:

a)

Tan học không tắt điện

b)

Bật đèn, quạt cả ngày và đêm

c)

Tắt khi không sử dụng

d)

Sử dụng đồ dùng có công suất cao trong giờ cao điểm.

58.

Sử dụng lãng phí điện năng là:

a)

Tan học tắt đèn phòng học.

b)

Khi ra khỏi nhà tắt điện phòng.

c)

Bật đèn phòng tắm suốt đêm.

d)

Giảm bớt dùng điện trong giờ cao điểm.