wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về cây trồng

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

2.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

3.

Ngô là cây phát triển tốt trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

màu mỡ, cần nhiều phân bón.

c)

phù sa, cần có nhiều phân bón.

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

4.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

5.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

Lúa gạo.

b)

Lúa mì.

c)

Ngô.

d)

Khoai lang.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

a)

Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.

c)

Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.

d)

Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.

7.

Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

8.

Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

9.

Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

10.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Mía.

b)

Cà phê.

c)

Cao su.

d)

Củ cải đường.

11.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Mía.

b)

Cà phê.

c)

Cao su.

d)

Củ cải đường.

12.

Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía.

b)

Cà phê.

c)

Cao su.

d)

Củ cải đường.

13.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Chè.

c)

Bống.

d)

Đậu tương.

14.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

b)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

15.

Than an-tra-xit không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Có độ bền cơ học cao.

c)

Chuyên chở không bị vỡ vụn.

d)

Độ ẩm cao và có lưu huỳnh.

16.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Mỹ La-tinh.

d)

Tây Âu.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.

b)

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

c)

Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…

d)

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

18.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ.

b)

than đá.

c)

dầu khí.

d)

năng lượng mới.

19.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

b)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

d)

Chi phí sản xuất không quá cao.

20.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, th

21.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

22.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Sức gió.

d)

Củi gỗ.

23.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là

a)

giảm đốt than đá.

b)

giảm đốt dầu khí.

c)

tăng trồng rừng.

d)

tăng đốt củi gỗ.

24.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt, thép.

b)

đồng, chì.

c)

vàng, bạc.

d)

kẽm, nhôm.

25.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

sắt.

b)

mangan.

c)

ti tan.

d)

nhôm.

26.

Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

thường tồn tại ở dạng đa kim.

b)

có hàm lượng kim loại thấp.

c)

đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.

b)

Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

c)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.

d)

Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

28.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiện nhiện.

29.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

30.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

31.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

32.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

33.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

34.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

35.

Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?

a)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.

b)

Bao gồm điểm, khu, trung tâm.

c)

Có một số các ngành chủ yếu.

d)

Gắn với một đô thị vừa và lớn.

36.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghệp.

d)

Khu công nghiệp.

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Có ranh giới không rõ ràng.

b)

Có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

Tập trung nh

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Có ranh giới không rõ ràng.

b)

Có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

Tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

Tiết kiệm được chi phí sản xuất.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

d)

Quy trình sản xuất phức tạp.

40.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.

b)

thời gian xây dựng tương đối ngắn.

c)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản.

d)

thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

41.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

42.

Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

Hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

43.

Các thị trường nào sau đây tiêu thụ hàng dệt - may vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Bắc Phi.

b)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Nam Phi.

c)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, LB Nga.

d)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Hàn Quốc.

44.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của

a)

trồng trọt.

b)

công nghiệp.

c)

chăn nuôi.

d)

thuỷ sản.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

b)

Ở nhiều

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

b)

Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

c)

Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

d)

Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

47.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

d)

sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.

48.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

phân bố đều khắp ở các địa phương.

49.

Sản lượng thuỷ sản của thế giới liên tục tăng.

4 lines
50.

Châu Á nuôi trồng thuỷ sản nhiều nhất và chủ yếu là nuôi trồng thuỷ sản nước mặn.

4 lines
51.

Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt chiếm tỉ lệ c

4 lines
52.

Sản lượng thuỷ sản của thế giới liên tục tăng. Châu Á nuôi trồng thuỷ sản nhiều nhất và chủ yếu là nuôi trồng thuỷ sản nước mặn. Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng trên thế giới. Châu Mỹ và châu Âu chủ yếu nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là ngành cổ xưa nhất của xã hội loài người, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn đóng vai trò quan trọng nhất không ngành nào thay thế được. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản được phân bố rộng rãi ở nhiều châu lục trên thế giới. Sự phân bố đó phụ thuộc vào các nhân tố tự nhiên và nhân tố kinh tế xã hội. Trong đó nhân tố tự nhiên được coi là tiền đề quan trọng trong phát triển của ngành này.

a)

Nguồn nước là tư liệu sản xuất không thể thiếu của ngành thủy sản.

b)

Đất trồng ảnh hưởng đến năng suất cây trồng.

c)

Khí hậu ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ trong sản xuất.

d)

Khí hậu ảnh hưởng mạnh đến quy mô sản xuất nông nghiệp.

54.

Nông nghiệp là ngành kinh tế xuất hiện sớm nhất của xã hội loài người, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn đóng vai trò quan trọng mà không ngành nào thay thế được. Đồng thời nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chịu tác động của nhiều nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố.

a)

Các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu do nông nghiệp cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm, sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

b)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho con người, cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế, vận chuyển người và hàng hóa.

c)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế, đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.

55.

Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và có tính mùa vụ. Tuy nhiên với sự phát triển của khoa hoc - công nghệ, sự phụ thuộc của ngành vào điều kiện tự nhiên ngày càng giảm. a) Tính mùa vụ của nông nghiêp, lâm nghiệp thuỷ sản thể hiện rõ nhất trong ngành trồng trọt . b) Nguyên nhân tạo nên tính mùa vụ là do sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động. c) Sự phát triển của khoa học công nghệ sẽ khắc phục hoàn toàn tính mùa vụ. d) Tại I- xra-en người dân đã thực hiện nuôi cá trên sa mạc. Tại Nhật Bản nông nghiệp trong nhà kính là biểu hiện của ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản.

a)

Tính mùa vụ của nông nghiệp thể hiện rõ nhất trong ngành trồng trọt.

b)

Nguyên nhân tạo nên tính mùa vụ là do sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Sự phát triển của khoa học công nghệ sẽ khắc phục hoàn toàn tính mùa vụ.

d)

Nông nghiệp trong nhà kính là biểu hiện của ứng dụng khoa học công nghệ.

56.

Công nghiệp có vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia. Nền công nghiệp gồm nhiều ngành khác nhau, mỗi ngành lại có vai trò, đặc điểm và sự phân bố riêng. a) Than được dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện. b) Quá trình khai thác và sử dụng than gây tác động xấu đến môi trường nên đòi hỏi phải có nguồn năng lượng tái tạo thay thế. c) Hiện nay, các nước trên thế giới đều rất chú trọng khai thác và sử dụng than. Các nước có sản lượng than lớn nhất thế giới là: Thái Lan, Việt Nam, Anh… d) Ở nước ta, các mỏ than lớn đang được khai thác tập trung chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh.

a)

Than được dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.

b)

Quá trình khai thác và sử dụng than gây tác động xấu đến môi trường.

c)

Các nước có sản lượng than lớn nhất thế giới là: Thái Lan, Việt Nam, Anh.

d)

Các mỏ than lớn đang được khai thác tập trung chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh.

57.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp.

4 lines
58.

Cho thông tin sau: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là: gắn với máy móc, gồm nhiều công đoạn phức tạp. Các cuộc cách mạng công nghiệp với tác động của công nghệ số làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu ngành công nghiệp và hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp. Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa. Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu. Sản xuất công nghiệp ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường.

a)

Sản xuất công nghiệp luôn gắn với máy móc và ngày càng hiện đại.

b)

Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hạn chế sự thay đổi.

c)

Việc tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu đã làm giảm mức độ cạnh tranh của hàng hóa.

d)

Để phát triển bền vững trong công nghiệp cần chú trọng đến bảo vệ môi trường.

59.

Hãy cho biết ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sau đây sai về vai trò của ngành công nghiệp?

a)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho nền kinh tế, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Cung cấp hàng tiêu dùng phong phú, đa dạng cho cuộc sống con người, góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập, nâng cao trình độ văn minh cho xã hội.

c)

Góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên, làm biến đổi sâu sắc không gian kinh tế, đóng vai trò là hạt nhân phát triển các vùng.

d)

Có vai trò chủ đạo trong việc duy trì sự sống và tồn tại của con người.

60.

Công nghiệp là ngành sản xuất đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

a)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho nền kinh tế, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Cung cấp hàng tiêu dùng phong phú, đa dạng cho cuộc sống con người, góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập, nâng cao trình độ văn minh cho xã hội.

61.

Từ năm 2000 đến năm 2019, sản lượng dầu mỏ của thế giới có xu hướng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Giai đoạn 2000 - 2019, sản lượng điện của thế giới có xu hướng giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Sản lượng điện nhỏ nhất vào năm 2000.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới giai đoạn 2000 - 2019 là biểu đồ tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao hơn than.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Dầu khí là nhiên liệu được đốt cháy hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Sản phẩm chế biến từ dầu khí chỉ là xăng và dầu hỏa.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Dầu khí có nguồn gốc từ sinh vật nên được xếp là tài nguyên khoáng sản tái tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Năm 2019, sản lượng điện của thế giới đạt 27 004,7 tỉ kWh và dân số thế giới đạt 7,7 tỉ người. Tính sản lượng điện bình quân đầu người của thế giới năm 2019 (đơn vị: kWh/người) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kWh/người).

4 lines
70.

Biết trữ lượng dầu mỏ toàn

4 lines
71.

Tính sản lượng điện bình quân đầu người của thế giới năm 2019 (đơn vị: kWh/người) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kWh/người).

4 lines
72.

Biết trữ lượng dầu mỏ toàn thế giới là 244,5 tỉ tấn, trữ lượng dầu mỏ của châu Á là 123,8 tỉ tấn. Tính tỉ trọng trữ lượng dầu mỏ của châu Á so với toàn thế giới. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
73.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của thế giới năm 2020 so với năm 1990 (coi sản lượng năm 1990 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
74.

Biết trữ lượng than của toàn thế giới là 1069,7 tỉ tấn, trữ lượng than của châu Á là 329,9 tỉ tấn. Tính tỉ trọng trữ lượng than của châu Á so với toàn thế giới. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
75.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của thế giới năm 2020 so với năm 2000 (coi sản lượng năm 2000 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
76.

Biết trữ lượng dầu mỏ toàn thế giới là 244,5 tỉ tấn, trữ lượng dầu mỏ của châu Mỹ là 87,2 tỉ tấn. Tính tỉ trọng trữ lượng dầu mỏ của châu Mỹ so với toàn thế giới. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
77.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tín

4 lines
78.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng trữ lượng than của các châu lục năm 2019. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ tấn)

4 lines
79.

Dựa vào bảng số liệu, tính tỉ trọng trữ lượng dầu của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020? (Kết quả làm tròn đến phần thập phân thứ nhất)

a)

46,3

b)

50,0

c)

40,0

d)

30,0

80.

Năm 2020, sản lượng điện của thế giới là 25865,3 tỉ KWh và dân số thế giới xấp xỉ 7,8 tỉ người. Tính sản lượng điện bình quân đầu người (đơn vị: KWh/ người) năm 2020 của thế giới? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

4 lines
81.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết sản lượng dầu mỏ của thế giới tăng lên bao nhiêu triệu tấn trong giai đoạn 2000 - 2019.

4 lines
82.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của thế giới năm 2019.

4 lines