Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

acid- hoá 8

Total questions: 21

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

dung dịch chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím

a)

nước đường

b)

nước cất

c)

giấm ăn

d)

nước muối sinh lý

2.

Câu 2: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

                                  

a)

A. Xanh.   

b)

B. Đỏ.

c)

C. Tím.

d)

D. Vàng.

3.

Câu 3: Hòa tan hết 16,8 gam kim loại A hóa trị II trong dung dịch hydrochloric acid HCl, sau phản ứng thu được 7,437 lít khí H2 ở đktc. Kim loại A là

                                                     

a)

A. Fe

b)

B. Mg

c)

C. Cu   

d)

D. Zn

4.

Câu 4: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:

                                                          

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3    

d)

D. 4

5.

Câu 5: Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

               

                     

a)

A. Đơn chất, hydrogen, OH−       

b)

B. Hợp chất, hydroxide, H+

c)

 C. Đơn chất, hydroxide, OH−

d)

D. Hợp chất, hydrogen, H+

6.

Câu 6: Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:

                                                

a)

A. CO2.

b)

B. SO2.

c)

C. SO3.

d)

D. H2S.

7.

Câu 8: Ứng dụng của Sulfuric acid (H2SO4) là:

                          

                   

a)

A. Sản xuất sơn.    

b)

B. Sản xuất chất dẻo.

c)

C. Sản xuất phân bón.    

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

8.

Câu 9: Hydrochloric acid có công thức hoá học là:

                                     

a)

A. HCl.

b)

B. HClO.

c)

C. HClO2.

d)

D. HClO3.

9.

Câu 10: Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

                   

                   

a)

A. Sulfuric acid.

b)

B. Acetic acid.

c)

C. Acid stearic.   

d)

D. Hydrochloric acid.

10.

Câu 16: Để an toàn khi pha loãng sulfuric acid (H2SO4) đặc cần thực hiện theo cách:

a)

A. Cho cả nước và acid vào cùng một lúc

b)

B. Rót từng giọt nước vào acid

c)

C. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

d)

D. Cả 3 cách trên đều được

11.

Câu 18: Gốc acid của nitric acid (HNO3) có hóa trị mấy? 

                                                   

a)

A. II

b)

B. III 

c)

C. I  

d)

D. IV

12.

Câu 19: Cho 5,6 g sắt tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):

                                      

a)

A. 1,24 lít.

b)

B. 2,479 lít.

c)

C. 12,4 lít.

d)

D. 24,79 lít.

13.

Chất nào sau đây không phản ứng với sắt?

a)

NaCl

b)

CH3COOH

c)

H2SO4

d)

HCl

14.

Hóa trị của gốc acid trong acid H2S là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

15.

Hóa trị của gốc acid trong acid HCl là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

16.

Hóa trị của gốc acid trong acid HNO3 là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

17.

Hóa trị của gốc acid trong acid H2SO4 là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

18.

Hóa trị của gốc acid trong acid CH3COOH là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

19.

Trong phản ứng giữa acid với kim loại, ta thường thu được

a)

muối và acid

b)

acid và khí Hydrogen

c)

muối và khí Hydrogen

d)

kim loại và muối

20.

Hòa tan 5 gam một kim loại R (chưa rõ hóa trị ) cần vừa đủ 36,5 gam dung dịch HCl 25%. Kim loại R là

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ca

e)

Cu

21.

Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để hoà tan hết 4,64g Fe304 là

a)

80ml

b)

90ml

c)

50 ml

d)

100 ml