wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa HKII

Total questions: 47

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?

a)

Đường tiêu hóa.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường máu.

d)

Đường tiếp xúc.

2.

Đặc điểm có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình là:

a)

Tự dưỡng.

b)

Nhân sơ.

c)

Cấu tạo đơn bào.

d)

Di chuyển nhờ lông bơi.

3.

Vật trung gian truyền bệnh sốt rét là loài động vật nào?

a)

Ruồi giấm.

b)

Bọ chét.

c)

Chuột bạch.

d)

Muỗi Anopheles.

4.

Động vật nguyên sinh có lối sống tự dưỡng là:

a)

Trùng giày.

b)

Trùng sốt rét.

c)

Trùng biến hình.

d)

Trùng roi xanh.

5.

Nguyên sinh vật đa dạng về hình dạng, một số có hình dạng không ổn định như

a)

trùng biến hình.

b)

trùng giày.

c)

trùng roi.

d)

rong.

6.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của giới Nấm?

a)

Nấm là sinh vật nhân thực.

b)

Có chứa lục lạp, có sắc tố quang hợp.

c)

Cơ thể đơn bào hoặc đa bào.

d)

Nấm sống dị dưỡng.

7.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo người ta chia nấm thành những nhóm nào?

a)

Nấm đảm và nấm túi.

b)

Nấm đơn bào và nấm đa bào.

c)

Nấm men và nấm mốc.

d)

Nấm ăn được và nấm độc.

8.

Dựa vào đặc điểm cơ quan sinh sản người ta chia nấm thành những nhóm nào?

a)

Nấm đảm và nấm túi.

b)

Nấm đơn bào và nấm đa bào.

c)

Nấm men và nấm mốc.

d)

Nấm ăn được và nấm độc.

9.

Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?

a)

Nấm rơm.

b)

Nấm linh chi.

c)

Nấm men.

d)

Nấm mèo.

10.

Đâu không phải là lợi ích của nấm trong thực tiễn?

a)

Cung cấp thực phẩm.

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học.

c)

Gây bệnh cho người và sinh vật khác.

d)

Sản xuất các loại rượu, bia.

11.

Vai trò nấm mốc là gì?

a)

Cung cấp khí oxygen.

b)

Tổng hợp chất vô cơ thành vô hữu cơ.

c)

Sản xuất bia, rượu, làm men bột nở…

d)

Làm thuốc trừ sâu sinh học.

12.

Vai trò nấm men là gì?

a)

Cung cấp khí oxygen.

b)

Tổng hợp chất vô cơ thành vô hữu cơ.

c)

Cung cấp nơi ở cho động vật.

d)

Sản xuất bia, rượu, làm men bột nở…

13.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng để sản xuất rượu vang?

a)

Nấm rơm

b)

Nấm linh chi.

c)

Nấm men.

d)

Nấm mèo.

14.

Nấm độc có những đặc điểm nào?

a)

Thường có màu sắc sặc sỡ

b)

Có vòng cuống nấm

c)

Bao gốc nấm

15.

Tại sao chúng ta phải sử dụng găng tay và khẩu trang cá nhân khi lấy mẫu nấm mốc để làm thực hành?

a)

Bào tử nấm nhẹ dễ phát tán

b)

Bào tử nấm khó phát tán

c)

Bào tử nấm có thể gây kích ứng khi tiếp xúc

16.

Theo em ý kiến: "Môi trường trồng nấm rơm tốt nhất là gần địa điểm có chăn nuôi gia súc, gia cầm." đúng hay sai? Vì sao?

a)

Sai. Do nơi đó dơ, không thuận lợi cho sự phát triển của nấm

b)

Sai. Do nơi đó không có chất dinh dưỡng cho nấm phát triển

c)

Đúng. Do nơi đó có nhiều chất dinh dưỡng cho nấm phát triển

d)

Đúng. Do nơi đó ẩm ướt, thích hợp cho nấm phát triển

17.

Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?

a)

Nơi băng giá.

b)

Nơi khô hạn.

c)

Dưới nước.

d)

Nơi ẩm ướt.

18.

Thực vật được chia thành các nhóm nào?

a)

Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín.

b)

Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết.

c)

Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm.

d)

Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín.

19.

Trong các nhóm cây sau đây, nhóm nào gồm các cây thuộc nhóm Hạt kín?

a)

Cây hoa hồng, cây rêu, cây ổi.

b)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây vạn tuế.

c)

Cây thông, cây rêu, cây vạn tuế.

d)

Cây ổi, cây lúa, cây táo.

20.

Loài thực vật nào dưới đây có hạt nhưng không có quả?

a)

Thông, vạn tuế.

b)

Chuối, thông.

c)

Xoài, vạn tuế.

d)

Ngô, cà chua.

21.

Thực vật có vai trò gì đối với động vật?

a)

Cung cấp thực phẩm

b)

Cung cấp nơi ở

c)

Cung cấp nơi sinh sản

d)

Cung cấp nước

22.

Tại sao người ta nói "Rừng là lá phổi xanh" của Trái Đất?

a)

Cây quang hợp giúp giảm carbon dioxide và tăng oxygen

b)

Cây quang hợp giúp tăng carbon dioxide và giảm oxygen

c)

Cây quang hợp giúp giảm carbon dioxide và oxygen

d)

Cây quang hợp giúp tăng carbon dioxide và oxygen

23.

Nhóm thực vật nào có đặc điểm: chưa có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

24.

Nhóm thực vật nào có đặc điểm: có mạch dẫn, không hạt, sinh sản bằng bào tử?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

25.

Nhóm thực vật nào có đặc điểm: có mạch dẫn, có hạt, không có hoa?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

26.

Nhóm thực vật nào có đặc điểm: có mạch dẫn, có hạt, có hoa?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

27.

Cơ quan sinh sản của dương xỉ là gì?

4 lines
28.

Cơ quan sinh sản của nhóm hạt trần là gì?

a)

Bào tử

b)

Túi bào tử

c)

Nón

d)

Hoa

29.

Cơ quan sinh sản của nhóm hạt kín là gì?

4 lines
30.

Cây chanh thuộc nhóm nào?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

31.

Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm động vật không xương sống và động vật có xương sống?

a)

Số loài đông.

b)

Có xương cột sống chứa tủy sống.

c)

Có bộ lông dày, rậm.

d)

Đẻ nhiều trứng.

32.

Động vật không xương sống bao gồm:

a)

Thú, chim, ruột khoang, cá, giun.

b)

Bò sát, lưỡng cư, chân khớp, ruột khoang.

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

d)

Ruột khoang, giun, thân mềm, chân khớp.

33.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Thú, chim, ruột khoang, cá, giun.

b)

Ruột khoang, giun, thân mềm, chân khớp.

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

d)

Bò sát, lưỡng cư, chân khớp, ruột khoang.

34.

Đặc điểm giống nhau giữa động vật và thực vật là gì?

a)

Đều có khả năng tự dưỡng.

b)

Cơ thể đều có cấu tạo từ tế bào.

c)

Tế bào đều có màng cellulose.

d)

Đều có khả năng di chuyển.

35.

Nhóm ngành nào của giới động vật có tổ chức cơ thể cao nhất?

a)

Thú.

b)

Chim.

c)

Bò sát.

d)

Cá.

36.

Ếch đồng là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Cá.

b)

Thú.

c)

Bò sát.

d)

Lưỡng cư.

37.

Lươn là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Cá.

b)

Thú.

c)

Lưỡng cư.

d)

Bò sát.

38.

Động vật nào thuộc nhóm động vật có xương sống.

a)

chim cánh cụt, bướm, tôm, gấu túi, mực, giun đất, chim bồ câu

b)

chim cánh cụt, bướm, tôm, nhện, sư tử, mèo, gà, voi, cua

c)

chim đà điểu, cua, nai, ong, nhện, sư tử, mèo, gà, voi, cua

d)

chim cánh cụt, gấu túi, chim bồ câu, đà điểu, nai, sư tử, mèo, gà, voi

39.

Câu 38: Trong các loài sau: mối, ốc sên, bọ chét, chim cánh cụt, hà, đà điểu

a. Loài nào chuyên đục ruỗng các đồ dùng bằng gỗ?

b. Loài nào thường bám dưới mạn tàu thuyền gây hư hỏng tàu thuyền?

c. Loài chim nào thuộc nhóm chim bơi?

d. Loài chim nào thuộc nhóm chim chạy?

4 lines
40.

Câu 39: Trong vòng đời, bướm phải trải qua 4 giai đoạn: trứng, sâu (ấu trùng), nhộng và trưởng thành. Theo em, giai đoạn nào của bướm phá hoại cây trồng, mùa màng nhiều nhất? Vì sao?

a)

Trứng

b)

Sâu

c)

Nhộng

d)

Bướm

41.

Câu 40: Lạc đà, xương rồng là đại diện của sinh cảnh nào?

a)

A. Sa mạc.

b)

B. Rừng nhiệt đới.

c)

C. Đài nguyên.

d)

D. Vùng Bắc Cực.

42.

Câu 41: Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Điều hòa khí hậu.

b)

B. Cung cấp đất phi nông nghiệp.

c)

C. Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên.

d)

D. Là nơi ở của các loài động vật hoang dã.

43.

Câu 42: Nội dung sai khi nói về lợi ích của đa dạng hệ sinh thái rừng là:

a)

A. Rừng điều hòa khí hậu.

b)

B. Lấn chiếm đất sinh hoạt của con người.

c)

C. Tạo nên các cảnh quan.

d)

D. Tạo điều kiện cho con người nghiên cứu.

44.

Câu 43: Sự đa dạng của sinh vật được thể hiện rõ nhất ở yếu tố nào?

a)

A. Cấu tạo cơ thể và số lượng loài.

b)

B. Số lượng loài và môi trường sống.

c)

C. Môi trường sống.

d)

D. Hình thức dinh dưỡng.

45.

Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng sinh học đối với tự nhiên?

a)

A. Điều hòa khí hậu.

b)

B. Bảo vệ nguồn nước.

c)

C. Cung cấp nguồn dược liệu.

d)

D. Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái.

46.

Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.

b)

Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.

c)

Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.

d)

Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.

47.

Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng

b)

Đánh bắt cá bằng lưới có mắt với kích thước nhỏ

c)

Săn bắt động vật quý hiếm

d)

Bảo tồn động vật hoang dã