Worksheetssinh hoc
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
Cảm ứng là
a)
sự phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong cơ thể.
b)
sự tiếp nhận của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sông.
c)
sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.
d)
sự lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.
2.
Vai trò của cảm ứng đối với sinh vật là
a)
đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển
b)
là đặc điểm thích ứng của sinh vật khi môi trường không biến đổi
c)
giúp sinh vật sinh sản nhanh
d)
động vật và thực vật tránh được kẻ thù
3.
Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?
a)
Hoa bồ công anh nở khi có ánh sáng.
b)
Vận động ngủ, thức của chồi cây bàng theo mùa.
c)
Hiện tượng thân, tua cuốn của cây mướp quấn trên giàn leo.
d)
Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ.
4.
Vào mùa đông, khi nhiệt độ xuống thấp, ánh sáng yếu, thời gian chiếu sáng ngắn dẫn đến chồi cây bàng ngủ (không sinh trưởng). Đây là một ví dụ về:
a)
A, hướng sáng dương.
b)
hướng sáng âm.
c)
ứng động sinh trưởng.
d)
ứng động không sinh trưởng.
5.
Câu 5 Cảm ứng ở thực vật biểu hiện bằng
a)
sự thay đổi hình thái của các cơ quan, bộ phận như ra hoa, kết quả.
b)
sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định.
c)
sự tiếp nhận kích thích của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định hoặc kích thích không có hướng.
d)
sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định hoặc kích thích không có hướng.
6.
Câu 6. Để hoa đào nở nhanh để kịp ngày Tết, người nông dân thường dùng nước ấm 40 - 50 độ C tưới quanh gốc với tần suất 5 - 6 lần mỗi ngày. Tác nhân nào kích thích hiện tượng nở hoa ở cây đào?
a)
Nhiệt độ.
b)
Ánh sáng.
c)
Độ ẩm.
d)
Chất dinh dưỡng.
7.
Câu 7. Phát biểu nào sai khi nói về cơ chế hướng động?
a)
Các tác nhân kích thích tác động theo một hướng xác định lên các thụ thể
b)
Cơ chế hướng động liên quan đến hormone auxin ở thực vật.
c)
Các tế bào rễ có độ nhạy cảm cao hơn đối với auxin so với tế bào ở thân.
d)
Tốc độ dãn dài của bộ phận đáp ứng đồng đều giữa các tế bào ở hai phía.
8.
Câu 8. Hướng tiếp xúc không có ở loài cây nào dưới đây?
a)
Mồng tơi.
b)
Xương rồng.
c)
Mướp đắng.
d)
Gấc.
9.
Hệ thần kinh dạng lưới thường gặp ở:
a)
Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.
b)
Động vật có xương sống.
c)
Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.
d)
Động vật chân khớp, côn trùng.
10.
Các động vật có đặc điểm hệ thần kinh khác nhau có sự khác nhau về:
a)
tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.
b)
tốc độ, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.
c)
số lượng, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.
11.
Ở động vật có hệ thần kinh, dựa vào đặc điểm cấu trúc hệ thần kinh chia thành các nhóm:
a)
hệ thần kinh dạng đốt và hệ thần kinh dạng ông.
b)
hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng ống.
c)
Hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống.
d)
hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng đốt, hệ thần kinh dạng ống.
12.
Ở hệ thần kinh lưới, các tế bào thân kinh phân bố……(1)......và …….(2)........với nhau tạo thành mạng lưới thần kinh.
a)
1 dây thần kinh cảm giác 2 dây thần kinh vận động
b)
1dây thần kinh vận động 2dây thần kinh vận động
c)
1dây thần kinh cảm giác 2dây thần kinh cảm giác
d)
1dây thần kinh cảm giác 2dây thần kinh vận động
13.
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch thường gặp ở:
a)
Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.
b)
Động vật có xương sống.
c)
Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.
d)
ruột khoang, chân khớp.
14.
Ở chân khớp, đâu là hạch phát triển hơn so với các hạch khác và chi phối các hoạt động phức tạp của cơ thể?
a)
Hạch ở lưng
b)
Hạch ở bụng
c)
Hạch đầu.
d)
Hạch ở các chi.
15.
Hệ thần kinh ống gặp ở:
a)
Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.
b)
Động vật có xương sống.
c)
Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.
d)
Động vật chân khớp, côn trùng.
16.
Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hệ thần kinh dạng ống?
a)
Hệ thần kinh ống cấu tạo từ rất lớn tế bào thần kinh.
b)
Hệ thần kinh ống gặp ở động vật thuộc các lớp Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim và Thứ
c)
Các tế bào thân kinh tập trung thành một ông năm ở phần lưng cơ thể. v
d)
Các tế bào thần kinh được phân chia thành thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).
17.
Các tế bào thần kinh của hệ thần kinh dạng ống được phân chia thành:
a)
thần kinh trung ương (gồm não bộ và các dây thần kinh não) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và tủy sống).
b)
thần kinh trung ương (gồm não bộ và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy).
c)
thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm
d)
thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và các dây thần kinh não).
18.
Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc:
a)
phản xạ
b)
cảm ứng
c)
dẫn truyền
d)
đáp ứng xung thần kinh.
19.
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
a)
dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh cảm giác
b)
dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh vận động
c)
dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh vận động
d)
dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh cảm giác
20.
Tế bào thần kinh còn được gọi là:
a)
synapse
b)
neuron.
c)
myelin.
d)
ranvier.
21.
Đơn vị cấu tạo chức năng của hệ thần kinh là:
a)
synapse.
b)
hạch thần kinh.
c)
tủy.
d)
neuron.
22.
Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ:
a)
ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse.
b)
ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier.
c)
ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse.
d)
ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục.
23.
Sợi trục của neuron có chức năng:
a)
truyền kích thích ra khắp cơ thể.
b)
truyền kích thích đến tế bào khác.
c)
truyền xung thần kinh đến tế bào khác.
d)
truyền xung thần kinh ra khắp cơ thể.
24.
Các đoạn nhỏ trên sợi trục không được bao myelin bao bọc gọi là các:
a)
synapse.
b)
chùy synapse.
c)
sợi nhánh.
d)
eo Ranvier.
25.
Chức năng của neuron là:
a)
tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh ra toàn cơ thể
b)
tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác hoặc tế bào khác
c)
tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền đến neuron khác hoặc tế bào khác
d)
tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền ra toàn cơ thể.
26.
Tập tính được thể hiện khi con vật nhận:
a)
Kích thích từ bên trong hoặc từ bên ngoài cơ thể
b)
Kích thích tại não bộ của cơ thể
c)
Kích thích từ các tác nhân ngoại cảnh
d)
Kích thích từ thiên nhiên sinh sống
27.
Tập tính là:
a)
Những động tác của động vật trả lời lại các kích thích
b)
Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích
c)
Những suy nghĩ của động vật trả lời lại các kích thích
d)
Những biểu hiện của động vật trả lời lại các kích thích
28.
Tập tính bẩm sinh là những tập tính
a)
sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể
b)
được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài
c)
học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể
d)
sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
29.
Tập tính học được là
a)
loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
b)
loại tập tính được hình thành trong quá trình phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
c)
loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.
d)
loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, mang tính đặc trưng cho loài.
30.
Chó sói, sư tử sống theo bầy đàn là tập tính
a)
bảo vệ lãnh thổ
b)
sinh sản
c)
di cư
d)
xã hội
31.
Vào mùa sinh sản, hươu đực húc nhau, con thắng trận sẽ giao phối với con cái là tập tính
a)
bảo vệ lãnh thổ.
b)
sinh sản
c)
di cư
d)
xã hội
32.
Quen nhờn là hình thức học tập, trong đó:
a)
động vật không trả lời khi kích thích không liên tục mà không gây nguy hiểm.
b)
động vật không trả lời khi kích thích ngắn gọn mà không gây nguy hiểm.
c)
động vật không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm.
d)
động vật không trả lời khi kích thích giảm dần cường độ mà không gây nguy hiêm.
33.
In vết là hiện tượng học tập ở động vật, trong đó:
a)
Động vật bám theo các vật chuyển động mà chúng nhìn thấy lần đầu tiên
b)
Động vật thực hiện di trú hằng năm về một nơi mà những năm trước đó chúng đã đến
c)
Động vật đánh dấu lãnh thổ của mình bằng các chất bài tiết của cơ thể
d)
Động vật ghi nhớ Phương pháp săn mồi
34.
Hình thức học tập đơn giản nhất của động vật là
a)
quen nhờn.
b)
In vết
c)
học xã hội
d)
học liên kết
35.
Hình thức học tập phức tạp nhất của động vật là
a)
nhận thức và giải quyết vấn đề
b)
quen nhờn.
c)
học xã hội
d)
nhận biết không gian và bản đồ nhận thức
36.
Tập tính học được ở động vật có chung các đặc điểm nào sau đây?
a)
Suốt đời không đối.
b)
Sinh ra đã có.
c)
Được truyền từ đời trước sang đời sau.
d)
Phải học trong đời sống
37.
Pheromone là:
a)
Chất hóa học được sản sinh từ lá của cây, gây ra các đáp ứng giống nhau trên các cá thể cùng loài
b)
Mang thông tin chung của các loài do có cấu tạo giống nhau trong sinh giới
c)
Được xem là tín hiệu giao tiếp giữa cá thể khác loài
d)
Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài
100 %
