wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi triết học

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các thứ trong các câu sau:

a)

Là cơ sở, mục đích, động lực chủ yếu và trực tiếp của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý.

b)

Là nguồn gốc, cơ sở, mục đích của nhận thức.

c)

Làm mục đích, cơ sở, động lực của nhận thức và làm tiêu chuẩn cho kinh nghiệm.

d)

Thước đo để phá hiện sự đúng sai của cảm giác, của kinh nghiệm và của lý luận.

2.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy tâm trong các luận điểm sau:

a)

Chân lý là tri thức phản ánh đúng hiện thực khách quan và đã được thực tiễn kiểm nghiệm, vì vậy, có thể áp dụng chân lý đó vào mọi nơi, mọi lúc, mọi việc đều đúng.

b)

Giới động vật và thực vật hoàn toàn tách rời nhau, không có nguồn gốc chung.

c)

Sự phát huy tính năng động chủ quan của con người muốn có hiệu quả bao giờ cũng phải dựa vào cơ sở vật chất.

d)

Chân lý chỉ tồn tại trong nhận thức con người. Vì vậy nội dung của chân lý là do chủ quan của con người tạo ra.

3.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy tâm trong các luận điểm sau:

a)

Không có lý luận thì hoạt động thực tiễn của con người mờ mẫm, mất phương hướng. Do đó lý luận phải có trước và không phụ thuộc vào thực tiễn.

b)

Sự phát huy tính năng động chủ quan của con người muốn có hiệu quả bao giờ cũng phải dựa vào cơ sở vật chất.

c)

Mọi tri thức dù trực tiếp hay gián tiếp, dù trình độ cao hay thấp, xét đến cùng đều bắt nguồn từ thực tiễn.

d)

Động vật và thực vật hoàn toàn khác nhau, không có nguồn gốc chung.

4.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường Duy vật biện chứng trong các luận điểm sau:

a)

Thế giới tồn tại khách quan, còn quy luật vận động và phát triển của thế giới do ý thức con người tạo ra.

b)

Phát triển là quá trình tiến bộ, theo đường thẳng.

c)

Mỗi chân lý khoa học dù có tính tương đối vẫn chứa đựng yếu tố chân lý tuyệt đối.

d)

Vật chất là thực tại, tồn tại phụ thuộc vào cảm giác của con người.

5.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường Duy vật siêu hình trong các luận điểm sau:

a)

Mâu thuẫn là nguồn gốc, động lực của mọi sự vận động và phát triển.

b)

Phủ định của phủ định là sự lặp lại hoàn toàn sự vật cũ.

c)

Nhân quả là mối liên hệ có tính chủ quan, do con người xác lập.

d)

Nhận thức chẳng qua chỉ là phản ánh các cảm giác của con người.

6.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường Duy vật siêu hình trong các luận điểm sau:

a)

Nhận thức của con người là một quá trình biện chứng.

b)

Cái tất nhiên và cái ngẫu nhiên không có quan hệ với nhau vì cái tất nhiên sau sắc, bên trong, ổn định còn cái ngẫu nhiên phong phú, bên ngoài, biến đổi.

c)

Nội dung chân lý có tính khách quan còn hình thức chân lý có tính chủ quan.

d)

Phủ định của phủ định là quy luật phổ biến trong tự nhiên, trong xã hội và tư duy.

7.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy vật siêu hình về lịch sử trong các luận điểm sau:

a)

Quan hệ sản xuất có tính vật chất, quyết định mọi quan hệ xã hội khác.

b)

Nguyên nhân của mọi biến đổi trong lịch sử, xét đến cùng là do tư tưởng của con người đang luôn luôn thay đổi.

c)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.

d)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng, đồng thời kiến trúc thượng tầng tác động ngược trở lại đối với cơ sở hạ tầng.

8.

Hãy chỉ ra những yếu tố quyết định duy nhất trong lịch sử.

a)

Sự thị nhsuy của một dàn tộc là do ý chí của người đứng đầu quốc gia quyết định.

b)

Quan hệ sản xuất là những quan hệ xã hội có tính vật chất được hình thành không tùy thuộc ý muốn của những người sản xuất.

c)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.

d)

Trong một cung điện, người ta suy nghĩ khác trong một túp lều tranh.

9.

Hãy chỉ ra những yếu tố quyết định duy nhất trong lịch sử.

a)

Phương thức sản xuất là cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người.

b)

Xã hội là một tổng hợp các bộ phận được cấu thành và biến đổi tùy ý muốn con người.

c)

Xã hội là một tổ hợp các bộ phận được cấu thành và biến đổi một cách ngẫu nhiên.

d)

Tất cả cái gì thúc đẩy con người hành động đều phải thông qua đầu óc của họ. Vì vậy phải tìm động lực sâu xa của lịch sử ở trong tư tưởng và ý chí của con người.

10.

Hãy chỉ ra những yếu tố quyết định duy nhất trong lịch sử.

a)

Dân dĩ thực vi thiên.

b)

Đó có được những Lực lượng sản xuất mới, loài người thay đổi Phương thức sản xuất của mình, đồng thời thay đổi tất cả những quan hệ xã hội của mình.

c)

Trong tất cả những chuyển biến lịch sử thì chuyển biến về kinh tế là chuyển biến quan trọng nhất, quyết định sự phát triển của lịch sử.

d)

Xã hội vận động theo những quy luật phụ thuộc vào ý thức con người.

11.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy tâm về lịch sử trong các câu sau:

a)

Chỉ dựa vào các quan hệ kinh tế hiện có cũng có thể giải thích đầy đủ bất kỳ học thuyết chính trị nào.

b)

Chỉ dựa vào các quan hệ kinh tế hiện có cũng có thể giải thích đúng bất kỳ tư tưởng pháp quyền nào.

c)

Mọi thuyết đạo đức có từ trước đến nay, xét đến cùng, đều là sản phẩm của tình hình kinh tế lúc bấy giờ.

d)

Hoạt động của con người khác với động vật là có ý thức, vì thế ý thức của con người quyết định sự tồn tại của họ.

12.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy vật biện chứng về lịch sử trong các câu sau:

a)

Quan hệ sản xuất là những quan hệ xã hội có tính vật chất quyết định mọi quan hệ xã hội khác.

b)

Nguyên nhân của mọi biến đổi trong lịch sử, xét đến cùng là do tư tưởng của con người đang luôn luôn thay đổi.

c)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.

d)

Sự thịnh suy của mỗi dân tộc là do ý chí của người đứng đầu quốc gia quyết định.

13.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy tâm về lịch sử trong các câu sau:

a)

Những quy luật kinh tế có vai trò quyết định sự vận động, phát triển của xã hội, nhưng chính sách kinh tế có thể kìm hãm hoặc thúc đẩy tác động của những quy luật kinh tế đó

b)

Xã hội là một tổng hợp các bộ phận được cấu thành và biến đổi tùy theo hoàn cảnh địa lý.

c)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.

d)

Sự thịnh suy của mỗi dân tộc là do ý chí của người đứng đầu quốc gia quyết định.

14.

Tìm luận điểm tóm tắt sai về khái niệm Tồn tại xã hội trong các câu sau:

a)

Đó là một khái niệm cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Chỉ toàn bộ các yếu tố vật chất bảo đảm cho sự tồn tại và phát triển của xã hội là người. Bao gồm hoàn cảnh địa lý tự nhiên, dân cư và phương thức sản xuất.

c)

Trong bối cảnh của Tồn tại xã hội thì hoàn cảnh địa lý tự nhiên là yếu tố quan trọng nhất, quyết định sự biến đổi, phát triển của xã hội.

d)

Trong bối cảnh của Tồn tại xã hội thì phương thức sản xuất là yếu tố quan trọng nhất, quyết định sự biến đổi, phát triển của xã hội.

15.

Tìm câu tóm tắt sai về khái niệm Quan hệ sản xuất trong các câu sau:

a)

Mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất của cải vật chất được gọi là Quan hệ sản xuất.

b)

Cũng như Lực lượng sản xuất, Quan hệ sản xuất thuộc lĩnh vực đời sống vật chất xã hội.

c)

Tính vật chất của Quan hệ sản xuất được biểu hiện ở chỗ chúng tồn tại khách quan, phụ thuộc vào ý thức con người.

d)

Quan hệ sản xuất là quan hệ kinh tế cơ bản của một hình thái kinh tế-xã hội.

16.

Tìm câu tóm tắt sai về mối quan hệ biện chứng giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất trong các câu sau:

a)

Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất là hai mặt của Phương thức sản xuất, tồn tại không tách rời nhau.

b)

mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và qua hệ sản xuất là nội dung

c)

 Quy luật về sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của Lực lượng sản xuất là quy luật xã hội phổ biến trong tất cả các xã hội có đối kháng giai cấp.

·

d)

Quy luật về sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của Lực lượng sản xuất vạch rõ sự phụ thuộc khách quan của Quan hệ sản xuất vào sự phát triển của Lực lượng sản xuất, đồng thời Quan hệ sản xuất cũng tác động trở lại Lực lượng sản xuất

17.

Tìm câu tóm tắt sai về mối quan hệ biện chứng giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất trong các câu sau:

a)

Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất là hai mặt của Phương thức sản xuất, tồn tại không tách rời nhau.

b)

Mối quan hệ biện chứng giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất là nội dung quy luật về sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của Lực lượng sản xuất.

c)

Quy luật về sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của Lực lượng sản xuất là quy luật xã hội phổ biến trong tất cả các xã hội có đối kháng giai cấp.

d)

Quy luật về sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của Lực lượng sản xuất và rõ sự phụ thuộc khách quan của Quan hệ sản xuất vào sự phát triển của Lực lượng sản xuất, đồng thời Quan hệ sản xuất cũng tác động trở lại Lực lượng sản xuất.

18.

Phát hiện luận điểm sai về Lực lượng sản xuất trong các luận điểm sau đây:

a)

Đối tượng lao động ngày càng trở nên đa dạng hơn trong Lực lượng sản xuất.

b)

Tư liệu lao động là cơ sở của sự kết thúc lịch sử xã hội.

c)

Các công cụ xây quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến.

d)

Năng suất lao động xã hội là thước đo trình độ phát triển của Lực lượng sản xuất.

19.

Phát hiện luận điểm sai về Lực lượng sản xuất trong các luận điểm sau đây:

a)

Các công cụ xây chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp.

b)

Tư liệu lao động là cơ sở của sự kết thúc lịch sử xã hội.

c)

Các quan hệ xã hội tồn tại độc lập với Lực lượng sản xuất của xã hội.

d)

Trình độ phát triển của Tư liệu lao động là thước đo trình độ chính phủ tự nhiên của loài người.

20.

Luận điểm “giải cấp là những tập đoàn người có địa vị kinh tế - xã hội khác nhau trong một thể thống nhất” thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Chủ nghĩa duy tâm lịch sử.

c)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

21.

Tìm câu trả lời đúng trong các câu sau về Phủ định biện chứng:

a)

Là sự phủ định có tính khách quan, tự thân, có tính kế thừa và có thể yếu tố mới.

b)

Là sự phủ định có sự can thiệp của con người, có tính kế thừa và làm chậm quá trình phát triển.

c)

Là tự thân phủ định làm cho cái cũ hoàn toàn mất đi và làm cho cái mới khác nhau về chất với cái cũ.

d)

Là sự phủ nhận hoàn toàn cái cũ, xác lập cái mới khác cái cũ do có sự can thiệp của con người.

22.

Tìm câu trả lời đúng nhất về phạm trù Cáichung trong các câu sau:

a)

Là cái được tập hợp từ tất cả Cáiriêng lại, mang tính khách quan, phổ biến trong tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là những mặt, thuộc tính lặp lại trong nhiều Cáiriêng, mang tính khách quan, phổ biến và sẫm sắc.

c)

Là cái toàn thể được tập hợp lại từ nhiều bộ phận hợp thành mang tính khách quan, phổ biến.

d)

Là những mặt, thuộc tính, quá trình có trong nhiều Cáiriêng được con người tạo ra rất phổ biến.

23.

Tìm câu trả lời đúng nhất về phạm trù Cáiriêng trong các câu sau:

a)

Chỉ một sự vật, hiện tượng, quá trình có tính toàn vẹn tồn tại tương đối độc lập với các sự vật khác.

b)

Chỉ một sự vật, hiện tượng, quá trình tồn tại ngẫu nhiên, không lặp lại với Cáiriêng khác.

c)

Chỉ một cái khác với Cáichung, là cái bộ phận của Cáichung.

d)

Chỉ một sự vật, hiện tượng có tính quy định không chỉnh thể, phụ thuộc.

24.

Tìm câu trả lời đúng về phạm trù Hiện tượng trong các câu sau:

a)

A. Là những mặt, mối liên hệ, yếu tố bên ngoài có tính chủ quan, là hình thức của Bản chất.

b)

B. Dùng để chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên đối với ổn định ở bên ngoài; làm mặt dễ biến đổi hơn và là hình thức thể hiện của bản chất đối tượng.

c)

C. Chỉ phương thức tồn tại, tổ chức kết cấu của Nội dung.

d)

D. Là những mặt, mối liên hệ, yếu tố biểu hiện bên trong của Bản chất.

25.

Tìm câu trả lời đúng nhất về phạm trù Nội dung trong các câu sau:

a)

A. Nội dung là tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật, hiện tượng.

b)

B. Là tổng hợp các mặt, yếu tố, quan hệ, do người tạo nên sự vật, hiện tượng nào đó.

c)

C. Là tổng số các mặt, yếu tố, quan hệ được sắp xếp tùy ý để tạo nên sự vật, hiện tượng nào đó.

d)

D. Là tổng hợp các mặt có tính quy định tạo nên sự vật.

26.

Tìm câu trả lời đúng nhất về phạm trù Hình thức trong các câu sau:

a)

A. Hình thức là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của sự vật đó.

b)

B. Là tổng số các mặt biểu hiện bên ngoài của nội dung.

c)

C. Là vẻ bề ngoài của nội dung.

d)

D. Là phương thức kết cấu của nội dung, có tính chủ quan do con người tạo ra cho phù hợp với nội dung.

27.

Tìm quan niệm sai về Thực tiễn trong các quan niệm sau đây:

a)

A. Thực tiễn là ngưỡng gốc của nhận thức vì qua thực tiễn bộc lộ các thuộc tính, mối liên hệ bản chất của đối tượng.

b)

B. Thực tiễn là hoạt động vật chất do đó thực tiễn không cần gắn với lý luận.

c)

· Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức.

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra tính đúng đắn của chân lý.

28.

Tìm câu thể hiện lập trường Duy vật về lịch sử trong các câu sau đây:

a)

Quan hệ sản xuất là những quan hệ xã hội có tính pháp lý, quyết định mọi quan hệ xã hội khác.

b)

Trong một cung điện, người ta suy nghĩ khác trong một túp lều tranh.

c)

Xã hội là một tổ hợp các bộ phận được cấu thành và biến đổi một cách ngẫu nhiên.

d)

Sự thịnh suy của mỗi dân tộc là do định mệnh chi phối.

29.

Tìm câu thể hiện lập trường Duy tâm về lịch sử trong các câu sau:

a)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.

b)

Vì cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng nên kiến trúc thượng tầng chỉ đóng vai trò thụ động trong sự phát triển lịch sử.

c)

Quan hệ sản xuất là những quan hệ xã hội có tính vật chất quyết định mọi quan hệ xã hội khác.

d)

Xã hội là một tổ hợp các bộ phận được cấu thành và biến đổi theo ý muốn con người.

30.

Tìm câu thể hiện lập trường Duy vật thẩm mỹ trong các câu sau:

a)

Dân dĩ thực vi thiên.

b)

Đó có được những lực lượng sản xuất mới, loài người thay đổi phương thức sản xuất của mình, đồng thời thay đổi tất cả những quan hệ xã hội của mình.

c)

Trong tất cả những chuyển biến lịch sử thì chuyển biến về chính trị là chuyển biến quan trọng nhất, quyết định sự phát triển của lịch sử.

d)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.

31.

Tìm yếu tố việt từ về các yếu tố cấu thành Quan hệ sản xuất trong các câu sau:

a)

Quanhệ thuêmướnnhâncông.

b)

Quanhệ về sở hữu tư liệu sản xuất.

c)

Quanhệ về tổ chức quản lý.

d)

Quanhệ phân phối sản phẩm lao động.

32.

Tìm yếu tố việt sai về các bộ phận cấu thành Hình thái Kinh tế - xã hội:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Hoàn cảnh địa lý

d)

Kiến trúc thượng tầng

33.

Tìm câu việt sai về tính độ chấp nhận của ý thức xã hội trong các câu sau:

a)

Ý thức xã hội thường lạch hậu hơn so với Tồn tại xã hội.

b)

Ý thức xã hội không phụ thuộc vào Tồn tại xã hội.

c)

Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển.

d)

Ý thức xã hội tác động trở lại Tồn tại xã hội.

34.

Tìm câu việt sai về vai trò Lực lượng sản xuất trong một Hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Lực lượng sản xuất là nền tảng vật chất-kỹ thuật của xã hội.

b)

Lực lượng sản xuất là nhân tố, xét đến cùng, quyết định sự hình thành và phát triển của mọi xã hội.

c)

Lực lượng sản xuất thể hiện tính liên tục trong sự phát triển của xã hội loài người.

d)

Lực lượng sản xuất tiêu biểu cho bộ mặt của xã hội ở mỗi giai đoạn phát triển.

35.

Tìm câu bị việt sai về vai trò Quan hệ sản xuất trong một Hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Quan hệ sản xuất là quan hệ cơ bản, quyết định tất cả các quan hệ xã hội khác.

b)

Quan hệ sản xuất là cơ sở kinh tế của các hiện tượng xã hội.

c)

Quan hệ sản xuất thể hiện tính liên tục trong sự phát triển của xã hội loài người.

d)

Quan hệ sản xuất tiêu biểu cho bộ mặt của xã hội ở mỗi giai đoạn phát triển nhất định.

36.

Xác định quan niệm đúng trong các quan niệm về xã hội sau đây:

a)

Xã hội là một tổng số những bộ phận rời rạc.

b)

Xã hội là một tổng hợp có tính máy móc, ngẫu nhiên các yếu tố.

c)

Xã hội là một chỉnh thể phức tạp, vận động và phát triển theo các quy luật khách quan.

d)

Xã hội là một tổng thể được cấu thành chỉ bởi những con người sinh vật.

37.

Luận điểm “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào” nhấn mạnh yếu tố nào trong các đáp án sau:

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động.

d)

Công cụ phụ trợ

38.

Hãy chỉ ra nguyên nhân đúng và cơ bản nhất dẫn tới sự phân chia xã hội thành giai cấp trong các câu sau:

a)

Nguyên nhân kinh tế.

b)

Nguyên nhân chính trị.

c)

Nguyên nhân năng lực bẩm sinh ở từng nhóm người.

d)

Nguyên nhân nghề nghiệp khác nhau.

39.

Tìm câu trả lời đúng nhất về cơ sở triết học của bệnh chủ duy ý chí trong các câu sau:

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

40.

Hãy xác định ý kiến đúng nhất về chân lý trong các câu sau:

a)

Chân lý là quan điểm được đa số ủng hộ.

b)

Chân lý là quan điểm được mọi người trong cuộc họp bỏ phiếu tán thành.

c)

Chân lý là một quan điểm được nhiều nhà khoa học thừa nhận.

d)

Chân lý là một quan điểm được chứng minh trong thực tiễn là đúng.

41.

Câu41. Tìm câu không đúng nói về biểu hiện của bệnh chủ quan duy ý chí trong các câu sau:

a)

A. Suy nghĩ và hành động nóng vội.

b)

B. Chạy theo nguyện vọng chủ quan.

c)

C. Không tínhtới điều kiện và khả năng thực tế.

d)

D. Luôn luôn tôn trọng quy luật khách quan.

42.

Câu42. Hãy chỉ ra một nguyên tắc sai trong việc phòng ngừa và khắc phục bệnh chủ quan duy ý chí ở các câu sau:

a)

A. Nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá đúng sự thật, nói rõ sự thật.

b)

B. Tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan.

c)

C. Lấy dân làm gốc, lắng nghe nguyện vọng chính đáng của dân.

d)

D. Lấy ý chí và nguyện vọng làm điểm xuất phát cho mọi chủ trương, kế hoạch công tác.

43.

Câu43. Hãy chỉ ra một câu thể hiện sự nhận thức sai về hoàn cảnh địa lý trong các câu sau:

a)

A. Hoàn cảnh địa lý là một trong bảy yếu tố cốt lõi tạo nên xã hội.

b)

B. Hoàn cảnh địa lý giữ vai trò quan trọng trong sự phát triển xã hội.

c)

C. Hoàn cảnh địa lý là yếu tố thường xuyên, tất yếu của sự tồn tại và phát triển của xã hội.

d)

D. Hoàn cảnh địa lý là nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội là con người.

44.

Câu44. Hãy chỉ ra một nhận thức sai về vấn đề môi trường trong các câu sau:

a)

A. Vấn đề môi trường phụ thuộc vào trình độ nhận thức của con người.

b)

B. Vấn đề môi trường phụ thuộc vào năng lực vận dụng các quy luật tự nhiên.

c)

C. Vấn đề môi trường phụ thuộc vào mật độ dân số.

d)

D. Vấn đề môi trường không phụ thuộc vào trình độ sản xuất vật chất.

45.

Câu45. Hãy chỉ ra một nhận thức sai về vấn đề dân cư trong các câu sau:

a)

A. Dân cư là điều kiện tất yếu, thường xuyên của sự phát triển xã hội.

b)

B. Vấn đề dân cư diễn ra theo quy luật tự nhiên, nhưng bị điều chỉnh bởi quy.

c)

· C. Dân cư không giữ vai trò quyết định sự phát triển xã hội.

d)

 Vấn đề dân cư không phụ thuộc vào trình độ phát triển xã hội.

46.

Tìm nhận định sai về giai đoạn nhận thức trực quan sinh động trong các câu sau:

a)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn đầu tiên của quá trình nhận thức.

b)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn phản ánh trực tiếp khách thể bằng các khái niệm.

c)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn nhận thức đối tượng bằng cách hình thức: cảm giác, tri giác, biểu tượng.

d)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn chưa nhận thức được bản chất, quy luật của sự vật.

47.

Tìm nhận định sai về tư duy trực quan trong các câu sau:

a)

Giai đoạn nhận thức tiếp theo giai đoạn trực quan sinh động.

b)

Giai đoạn nhận thức cao hơn dựa trên cơ sở những tài liệu do trực quan sinh động đem lại.

c)

Giai đoạn phản ánh giản tiện hiện thực nên có nguy cơ phản ánh sai lệch hiện thực.

d)

Giai đoạn nhận thức bằng cảm giác, tri giác và suy luận.

48.

Tìm câu giải thích chưa chính xác về Nguyên tắc Toàn diện trong các câu sau:

a)

Cơ sở lý luận của nguyên tắc này là Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên tắc này đòi hỏi phải xem xét tất cả các mặt, các mối liên hệ của nó.

c)

Phải xem xét sự vật trong tính toàn vẹn và phức tạp của nó.

d)

Căn cứ của nguyên tắc này là tư duy của con người ở mọi thời điểm để bao quát được chế độ mọi mặt phong phú của sự vật.

49.

Tìm câu ghi lại thích sai về Nguyên tắc Phát triển:

a)

Cơ sở lý luận của nguyên tắc này là nguyên lý về sự phát triển.

b)

Theo nguyên tắc này, cần vận dụng quy luật Lượng-chất để hiểu được cách thức phát triển của sự vật.

c)

Theo nguyên tắc này cần phân đôi cái thống nhất và nhận thức các bộ phận đối lập của nó để hiểu được ngược ngốc và động lực phát triển của sự vật.

d)

Theo nguyên tắc này chỉ cần liệt kê các giai đoạn vận động lịch sử mà sự vật đã trải qua là hiểu được thực chất sự phát triển của sự vật.

50.

Tìm câu trả lời sai về phạm trù Kiến trúc thượng tầng:

a)

Sự hình thành và phát triển của Kiến trúc thượng tầng là do cơ sở hạ tầng quyết định.

b)

Đồng thời Kiến trúc thượng tầng còn có quan hệ kế thừa đối với một số yếu tố của kiến trúc thượng tầng của xã hội cũ.

c)

Bất cứ sự biến đổi nào trong Kiến trúc thượng tầng cũng chỉ do nguyên nhân kinh tế.

d)

Bản thân những yếu tố trong Kiến trúc thượng tầng cũng tác động lẫn nhau, gây ra những biến đổi nhất định của những yếu tố đó.

51.

Tìm câu trả lời sai về phạm trù Kiến trúc thượng tầng:

a)

Các yếu tố của Kiến trúc thượng tầng không tồn tại tách rời nhau, mà tác động qua lại lẫn nhau.

b)

Những tác động qua lại trong nội bộ Kiến trúc thượng tầng dẫn tới những kết quả nhiều khi không thể giải thích được chỉ bằng những nguyên nhân kinh tế.

c)

Các yếu tố của Kiến trúc thượng tầng đều nảy sinh trên Cơ sở hạ tầng, phản ánh Cơ sở hạ tầng.

d)

Các yếu tố thuộc Kiến trúc thượng tầng đều liên hệ với nhau đối với Cơ sở hạ tầng.

52.

Tìm câu trả lời sai về vai trò của Cơ sở hạt tầng đối với Kiến trúc thượng tầng:

a)

Cơ sở hạt tầng nào thì sinh ra Kiến trúc thượng tầng ấy.

b)

Những biến đổi căn bản trong Cơ sở hạt tầng sớm hay muộn cũng sẽ dẫn tới sự biến đổi căn bản trong Kiến trúc thượng tầng.

c)

Cơ sở hạt tầng cũ mất đi thì Kiến trúc thượng tầng tương ứng với nó sẽ mất theo ngay tức khắc.

d)

Cũng còn những yếu tố thuộc Kiến trúc thượng tầng cũ tồn tại dai dẳng sau khi Cơ sở kinh tế sinh ra nó không tồn tại.

53.

Xác định quan niệm sai về Phủ định biện chứng trong các câu sau:

a)

Là phủ định có tính kế thừa.

b)

Là phủ định đồng thời cũng là sự khẳng định.

c)

Là phủ định chấm dứt quá trình phát triển.

d)

Là phủ định có tính khách quan, phổ biến.

54.

Xác định quan niệm sai về mối quan hệ giữa Cái Chung với Cái Riêng trong các câu sau:

a)

Cái Chung chỉ tồn tại trong Cái Riêng, thông qua Cái Riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình.

b)

Quan hệ giữa Cái Chung và Cái Riêng là quan hệ có tính chủ quan.

c)

Quan hệ giữa Cái Chung và Cái Riêng là có tính phổ biến.

d)

Cái Riêng là cái toàn bộ, phong phú hơn Cái Chung, Cái Chung là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn Cái Riêng.

55.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Triết học Mác là triết học tách rời giữa lý luận và thực tiễn.

b)

Triết học Mác là triết học thống nhất giữa lý luận và thực tiễn.

c)

Triết học Mác là triết học chỉ coi trọng thực tiễn.

d)

Triết học Mác là triết học chỉ coi trọng lý luận.

56.

Quan điểm: “Ý thức thực tiễn chỉ có tác dụng khi nó thông qua hoạt động thực tiễn của con người” thuộc về lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa Duy vật.

c)

·  Nhị nguyên luận.

d)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

57.

Nội dung của chân lý lệ thuộc vào chủ quan của con người thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa Duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa Duy tâm khách quan.

58.

Không có lý luận thì hoạt động thực tiễn của con người mờ mịt mất phương hướng. Lý luận không phục vụ cho thực tiễn, trở thành lý luận suông, giáo điều thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình.

c)

Nhị nguyên luận.

d)

Chủ nghĩa Duy tâm khách quan.

59.

Tính năng động chủ quan của ý thức con người muốn phát huy có hiệu quả bao giờ cũng phải dựa trên cơ sở vật chất thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình.

c)

Nhị nguyên luận.

d)

Chủ nghĩa Duy tâm chủ quan.

60.

Mọi tri thức, dù trực tiếp hay gián tiếp, dù ở trình độ cao hay thấp, xét đến cùng đều dựa trên cơ sở thực tiễn thuộc lập trường triết học nào:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình.

c)

Nhị nguyên luận.

d)

Chủ nghĩa Duy tâm chủ quan.

61.

Quan điểm “Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý” thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa Duy vật tầm thường.

d)

Chủ nghĩa Duy tâm chủ quan.

62.

Luận điểm “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào” thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật lịch sử.

b)

Chủ nghĩa Duy vật tầm thường.

c)

Thuyết không thể biết.

d)

Chủ nghĩa Duy tâm lịch sử.

63.

Điền đáp án đúng vào chỗ trống câu sau: “Phương thức sản xuất đời sống vật chất............ toàn bộ quá trình đời sống xã hội, đời sống chính trị và đời sống tinh thần của xã hội”:

a)

thúc đẩy.

b)

chi phối.

c)

phụ thuộc.

d)

liên quan.

64.

Hãy chỉ ra một yếu tố viết và không đúng về Tồn tại xã hội:

a)

Hoàn cảnh tự nhiên.

b)

Văn hóa phi vật thể

c)

Dân cư.

d)

Phương thức sản xuất.

65.

Hãy chỉ ra một yếu tố viết thư trong kế cấu của lực lượng sản xuất vật chất:

a)

Đối tượng lao động.

b)

Công cụ lao động?

c)

Người lao động.

d)

Tư liệu lao động.

66.

Điền đáp án đúng vào chỗ trống câu sau: “Theo quan điểm duy vật lịch sử, nhân tố ................ trong lịch sử, xét đến cùng là sự sản xuất và tái sản xuất ra đời sống hiện thực”:

a)

thứ yếu.

b)

chủ yếu.

c)

quan trọng.

d)

quyết định.

67.

Điền đáp án đúng vào chỗ trống câu sau: “Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của lực lượng sản xuất là quy luật......... của sự phát triển xã hội”:

a)

đặc thù.

b)

tạm thời.

c)

riêng biệt.

d)

chung nhất.

68.

Quanniệm“Sựthaythếphươngthứcsảnxuấtđãlỗithời bằngphươngthứcsảnxuấttiếnbộhơn,đólàcáchmạngxãhội”thuộclậptrườngtriếthọcnàodướiđây:

a)

ChủnghĩaDuyvậtlịchsử.

b)

ChủnghĩaDuytâmlịchsử.

c)

ChủnghĩaDuyvậttầmthường.

d)

ChủnghĩaDuyvậtsiêuhình.

69.

Luậndiểmc“Ýthứcxãhộilàsựphảnánhtíchcựcnăngđộng,sángtạotồntạixãhội”thểhiệnlậptrườngtriếthọcnào dướidưới:

a)

ChủnghĩaDuyvậtlịchsử.

b)

ChủnghĩaDuyvậttầmthường.

c)

ChủnghĩaDuytâmchủquan.

d)

ChủnghĩaDuytâmkháchquan.

70.

Quanđiểmc“Ýthứcxãhộilàcáiphảnánhtồntạixãhội,vìvậynókhôngcóvaitrògìđốivớitồntạixãhội”biểuhiệnlậptrườngtriếthọcnàodướiđây:

a)

Nhịnguyênluận.

b)

ChủnghĩaDuyvậtlịchsử.

c)

ChủnghĩaDuyvậtsiêuhình.

d)

ChủnghĩaDuytâmlịchsử.

71.

HãyxácđịnhcâutrảlờiđúngtheoquanđiểmChủnghĩaduyvậtbienchứngvềvaitròcủaÝthức:

a)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng.Như vậy ý thứchoàntoànkhôngcótácdụnggìđốivớithựctiễn.

b)

Ý thức là phản ánh năng động,sáng tạothực tạikhách quanvà đồng thờicó tácđộngtrởlạimạnhmẽthựctạiđóthôngquahoạtđộngthựctiễncủaconngười.

c)

Ýthứclàcáiphụthuộcvàonguồngốcsinhranó.Vìthếchỉcóvậtchấtmới làcáinăngđộng,tíchcực.

d)

Ýthứclàcáiquyếtđịnhvậtchất.Vậtchấtchỉlàcáithụđộng.

72.

Hãy xác định câu trả lời theo quan điểm siêu hình về Mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới hiện thực khách quan:

a)

Là sự tác động lẫn nhau, chi phối chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng, hoặc giữa các sự vật, hiện tượng.

b)

Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả.

c)

Quan điểm cho rằng ngoài tính khách quan, tính phổ biến của mối liên hệ còn có quan điểm về tính phong phú của mối liên hệ.

d)

Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, có thể chuyển hóa cho nhau.

73.

Hãy xác định câu trả lời theo quan điểm siêu hình về Sự phát triển:

a)

Sự phát triển là xu hướng vận động làm nảy sinh cái mới

b)

Sự phát triển là xu hướng thống trị của thế giới, tiến lên từ đơn giản đến phức tạp, từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn theo những quy luật nhất định.

c)

Sự phát triển là xu hướng vận động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của các sự vật hiện tượng.

d)

Sự phát triển là xu hướng vận động làm cho sự vật, hiện tượng tăng lên chỉ về khối lượng, thể tích, quy mô, trọng lượng, kích thước.

74.

Bản chất và hiện tượng:

a)

A. Hiện tượng thường là sai lệch bản chất nên cần thận trọng trong nghiên cứu những biểu hiện bên ngoài của sự vật.

b)

B. Phương pháp nhận thức đúng là đi từ hiện tượng đến bản chất, đi từ bản chất ít sâu sắc đến bản chất sâu sắc hơn, không nhầm lẫn hiện tượng với bản chất.

c)

C. Để nghiên cứu bản chất của sự vật cần nghiên cứu toàn diện các hiện tượng của nó.

d)

D. Muốn nhận thức đúng bản chất, con người đi thẳng vào tìm hiểu và nắm lấy bản chất sẽ tránh được sai lầm.

75.

Hãy chỉ ra luận điểm sai về ý nghĩa phương pháp luận của mối quan hệ giữa Nội dung và Hình thức

a)

A. Trong nhận thức và hành động không được tách rời hoặc tuyệt đối hóa một mặt nội dung hay hình thức.

b)

B. Trong nhận thức và hành động không được tách rời, tuyệt đối hóa một mặt nội dung hay hình thức. Trước hết phải chú trọng vai trò quyết định của hình thức đồng thời coi trọng nội dung.

c)

C. Trong nhận thức và hành động không được tách rời, tuyệt đối hóa một mặt nội dung hay hình thức. Trước hết phải chú trọng vai trò quyết định của nội dung, nhưng phải chú trọng tới hình thức.

d)

D. Trong nhận thức và hành động không được tuyệt đối hóa một mặt nội dung hay hình thức.

76.

Luận điểm nào dưới đây là luận điểm Siêu hình về quan hệ giữa Nguyên nhân và Kết quả:

a)

A. Trong những điều kiện xác định, nguyên nhân có trước kết quả, một nguyên nhân sinh ra nhiều kết quả và ngược lại, nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hóa cho nhau.

b)

B. Trong điều kiện xác định, nguyên nhân có trước kết quả, một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả và ngược lại, nguyên nhân và kết quả không thể chuyển hóa cho nhau.

c)

C. Trong điều kiện xác định, nguyên nhân có sau kết quả. Một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều kết quả và ngược lại. Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hóa cho nhau.

d)

D. Trong điều kiện xác định, nguyên nhân có trước.

77.

Câu7.LuậnđiểmnàodướiđâylàluậnđiểmDuytâmvềquanhệ Nguyênnhân–Kếtquả:

a)

Đểcókếtquảtheomongmuốnphảibiếtpháthiệnvàđiềukhiểncác nguyênnhân,khắcphụcnhữngnguyênnhânngượcchiều,tạođiềukiệncho nguyênnhâncùngchiềuhướngtớikếtquả.

b)

Trongquátrìnhvậnđộng,pháttriển,nguyênnhânvàkếtquảcóthểđổi chỗ,chuyểnhóachonhau.

c)

Quan hệ nhân quả là quan hệ do chủ quan của con người tạo ra cho nên trong nhận thức vàhànhđộngconngườichắcnnhậnđượckếtquảdomìnhtạora.

d)

Nguyênnhâncótrướckếtquảvìthếcứchờđợithìsớmhaymuộnkếtquả sẽtới.

78.

Câu8.LuậnđiểmnàodướiđâylàluậnđiểmBấtkhảtrivềmốiquan hệgiữacáiTấtnhiênvàNgẫunhiên:

a)

Thôngquanghiêncứunhiềucáingẫunhiênđểpháthiệncáitấtnhiên. Nắmlấycáitấtnhiênđểhànhđộngđồngthờidựphòngxửlýkịpthờivớicái ngẫunhiên.

b)

Mục đích của nhận thức và hành động là đạt cái tất nhiên để có tự do.Nhưng cái tất nhiên tồntạinhưvậttựnónênconngườichỉcóthểnắmđượccáingẫunhiên.

c)

Nắmlấycáitấtnhiên,chiphối,điềukhiển,phòngngừacáingẫunhiên. Đó lầmụcđíchcủanhậnthứcvàhànhđộngcủaconngườitrongkhigiảiquyết mốiquanhệgiữatấtnhiênvàngẫunhiên.

d)

Nắmlấycáitấtnhiênđểchiphối,điềukhiển,phòngngừamặttáchạicủa ngẫunhiên.Đólàmụcđíchcủanhậnthứcvàhànhđộngkhôngphảibằng cáchđitừphântíchngẫunhiênmàđithẳngvàocáitấtnh

79.

Tìm câu trả lời theo quan điểm Duy tâm về Thực tiễn trong các câu dưới đây:

a)

Là toàn bộ những hoạt động có tính vật chất, tính mục đích, tính xã hội-lịch sử của con người làm biến đổi tự nhiên, xã hội theo hướng tích cực, tiến bộ, trong đó sản xuất vật chất là thực tiễn cơ bản nhất.

b)

Là toàn bộ những hoạt động của con người có tính mục đích, tính xã hội-lịch sử làm biến đổi tự nhiên, xã hội theo hướng tích cực, tiến bộ, trong đó sản xuất vật chất là thực tiễn cơ bản nhất.

c)

Là toàn bộ những hoạt động của con người có tính mục đích, tính vật chất, làm biến đổi tự nhiên-xã hội theo hướng tích cực, trong đó sản xuất vật chất là thực tiễn cơ bản nhất.

d)

Là toàn bộ những hoạt động của con người có tính mục đích, tính vật chất, tính lịch sử-xã hội, trong đó sản xuất tinh thần là thực tiễn cơ bản nhất.

80.

Vận dụng quan điểm Duy vật biện chứng để tìm câu trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:

a)

Do vật chất quyết định ý thức nên chỉ cần tăng lương cho người lao động là họ sẽ hăng hái sản xuất ra nhiều sản phẩm tốt.

b)

Do vai trò tác động tích cực của ý thức nên chỉ cần thường xuyên giáo dục ý thức, tư tưởng cho người lao động là họ sẽ tự giác hăng hái sản xuất ra nhiều sản phẩm tốt.

c)

Vì vật chất và ý thức có quan hệ biện chứng nên đối với người lao động phải vừa khuyến khích vật chất vừa giáo dục chính trị tư tưởng.

d)

Vì chân lý là cụ thể nên phải tùy hoàn cảnh, tùy đối tượng cụ thể mà tăng thêm khuyến khích vật chất hoặc tăng cường giáo dục chính trị tư tưởng.

81.

Chọn luân điểm đúng nhất trong các luân điểm sau:

a)

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là phủ định hai lần

b)

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là sự phát triển do mẫu thuẫn bên trong.

c)

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là phát triển theo chu kỳ.

d)

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là tính kế thừa, tính lặp lại và tính chất tiềm lên của sự phát triển.

82.

Câu nào dưới đây đúng và có nội dung đầy đủ nhất về nội dung quy luật Phủ định của phủ định:

a)

Phủ định của phủ định là sự lặp lại hoàn toàn cái ban đầu.

b)

Phủ định của phủ định là sự tổng hợp biện chứng của cái khẳng định ban đầu và cái phủ định lần thứ nhất.

c)

Phủ định của phủ định là sự phủ định trong đó sự xuất hiện cái mới như là kết quả tổng hợp của những yếu tố tích cực trong cái khẳng định ban đầu và trong cái phủ định lần thứ nhất.

d)

Phủ định của phủ định là sự phủ định trong đó sự xuất hiện cái mới có nội dung toàn diện, phong phú và cao hơn cái khẳng định ban đầu và cái phủ định lần thứ nhất.

83.

Câu nào dưới đây trả lời đúng, đầy đủ nhất về Vận động:

a)

Là phương thức tồn tại, thuộc tính cố hữu của vật chất, bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến

b)

· B. Là phương thức tồn tại của vật chất, bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản đến vận động tư duy.

c)

· C. Là phương thức tồn tại, thuộc tính cố hữu của vật chất bao gồm mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong hành tinh của chúng ta kể từ sự thay đổi vị trí giản đơn đến tư duy.

d)

· D. Là phương thức tồn tại, thuộc tính cố hữu của vật chất bao gồm mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong trái đất của chúng ta, kể từ sự thay đổi vị trí giản đơn đến tư duy.