wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Python basic

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cách nào sau đây là cách hợp lệ để bắt đầu định nghĩa hàm trong Python?

a)

def some_function()

b)

function some_function()

c)

function some_function():

d)

def some_function():

2.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

8

b)

5

c)

21

d)

18

3.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

13

b)

21

c)

5

d)

Không in gì

4.

Lệnh gọi hàm nào sau đây là đúng?

a)

x=square( )

b)

x=Square(4):

c)

x=square(5)

d)

print(square())

5.

Trong Python, để khai báo hàm ta sử dụng từ khóa nào sau đây?

a)

A. procedure

b)

B. function

c)

C. def

d)

D. return

6.

Câu lệnh return dùng để?

a)

Kết thúc vòng lặp

b)

Trả lại giá trị

c)

Kết thúc vòng lặp và trả lại giá trị

d)

Kết thúc hàm và trả lại giá trị

7.
Chương trình con là:
a)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định;
b)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể được gọi từ nhiều vị trí trong chương trình;
c)
Một dãy lệnh;
d)
Một số câu lệnh thực hiện một nhiệm vụ nào đó;
8.

Chọn những phát biểu sai về chương trình con trong các phát biểu dưới đây:

a)

Chương trình được tạo thành từ các chương trình con dễ đọc, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và phát triển.

b)
Tham số của chương trình con bắt buộc phải có
c)
Các lệnh của chương trình con có lệnh thụt vào so với từ khóa def;
d)
Chương trình con cần được xây dựng trước khi sử dụng;
9.
Trong các chương trình con dưới đây, đâu là thủ tục:
a)
range(x)
b)
print(x)
c)
int(x)
d)
input()
10.
Để tính diện tích tam giác khi biết trước 3 cạnh của tam giác, ta xây dựng một hàm có truyền vào mấy tham số:
a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

11.

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức

b)

Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức

c)

Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức

d)

Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức

12.

Biến cục bộ là gì?

a)

Biến được khai báo trong CTC nhưng được sử dụng trong chương trình chính.

b)

Biến được khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ được sử dụng cho CTC.

c)

Biến được khai báo trong chương tŕnh con

d)

Biến tự do không cần khai báo

13.

Tham số hình thức của chương trình con là:

a)

Tham số thể hiện trong lệnh gọi CTC

b)

Tham số thể hiện khi khai báo CTC

c)

Tham số hình thức là tham số cục bộ

d)

Tham số hình thức là tham số toàn bộ

14.

Hàm và thủ tục khác nhau ở chổ

a)

Hàm trả về giá trị

b)

Thủ tục trả về giá trị

c)

Hàm trả về giá trị qua tên của nó

d)

Thủ tục trả về giá trị qua tên của nó

15.

Các biến dùng chung cho toàn bộ chương trình được gọi là?

a)

Tham số thực sự.

b)

Biến cục bộ.

c)

Tham số h́nh thức.

d)

Biến toàn cục.

16.

Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau:

a)

<tên danh sách> ==[]

b)

<tên danh sách> = 0

c)

<tên danh sách> = []

d)

<tên danh sách> = [0]

17.

Để khởi tạo danh sách c gồm 100 số 0 ta dùng cú pháp:

a)

c = 0*100

b)

c = 0*[100]

c)

c = [0]*100

d)

c = [0*100]

18.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

a.[1]

b)

a[0]

c)

a.0

d)

a[]

19.

Để lấy ra phần tử ở cuối danh sách a và đồng thời cũng xóa phần tử đó khỏi danh sách ta dùng lệnh:

a)

a.pop()

b)

pop a()

c)

pop()

d)

del a()

20.

Để khai báo danh sách a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, phương án nào sau đây đúng?

a)

a = (10,20,30)

b)

a = {10,20,30}

c)

a = [10,20,30]

d)

a = 10,20,30

21.

Để thêm số 5 vào cuối danh sách a, phương án nào sau đây đúng?

a)

a.append(5)

b)

append(5)

c)

a.pop(5)

d)

pop(5)

22.

Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?

a)

print(a[len(a)])

b)

print(len(a)-1)

c)

print(a[len(a)-1])

d)

print(len(a))

23.

Để sắp xếp danh sách a, phương án nào sau đây đúng?

a)

reverse(a)

b)

a.reverse()

c)

a.sort()

d)

sort(a)

24.

Cho danh sách a = [1, 2, 3, 4, 5]. Lệnh nào dưới đây sẽ trả về danh sách mới bao gồm 3 phần tử đầu tiên của danh sách a?

a)

a[:3]

b)

a[3:]

c)

a[:4]

d)

a[4:]

25.

Cú pháp nào sau đây là cú pháp đúng của vòng lặp for trong Python?

a)

for (i = 0; i < n; i++) { ... }

b)

for i in range(n) { ... }

c)

for i in range(n): ...

d)

for (i in range(n)) ...

26.

Hàm range trong Python được sử dụng để làm gì?

a)

Kiểm tra xem một số có nằm trong một khoảng cho trước hay không.

b)

Tạo ra một dãy số để sử dụng trong vòng lặp for.

c)

Tính toán khoảng cách giữa hai số.

d)

Sắp xếp một dãy số theo thứ tự tăng dần.

27.

Kết quả của đoạn code sau là gì? for i in range(1, 5, 2): print(i)

a)

1 2 3 4

b)

1 3

c)

1 2 3

d)

2 4

28.

Để duyệt qua các số chẵn từ 0 đến 10 (bao gồm cả 10), bạn sử dụng cú pháp range nào sau đây?

a)

range(0, 10, 2)

b)

range(0, 11, 2)

c)

range(0, 12, 2)

d)

range(1, 11, 2)

29.

Câu lệnh break được sử dụng để làm gì trong vòng lặp for?

a)

Tạm dừng vòng lặp.

b)

Bỏ qua vòng lặp hiện tại và tiếp tục vòng lặp tiếp theo.

c)

Kết thúc vòng lặp ngay lập tức.

d)

In ra giá trị của biến lặp.

30.

Câu lệnh continue được sử dụng để làm gì trong vòng lặp for?

a)

Tạm dừng vòng lặp.

b)

Bỏ qua vòng lặp hiện tại và tiếp tục vòng lặp tiếp theo.

c)

Kết thúc vòng lặp ngay lập tức.

d)

In ra giá trị của biến lặp.

31.

Khi tính tổng các số trong vòng lặp, biến lưu trữ kết quả nên được khởi tạo giá trị ban đầu là bao nhiêu?

a)

1

b)

0

c)

Giá trị bất kỳ.

d)

Không cần khởi tạo.

32.

Khi tính tích các số trong vòng lặp, biến lưu trữ kết quả nên được khởi tạo giá trị ban đầu là bao nhiêu?

a)

1

b)

0

c)

Giá trị bất kỳ.

d)

Không cần khởi tạo.

33.

Đoạn code sau sẽ in ra kết quả gì? for i in range(10): if i % 2 == 0: continue print(i)

a)

0 2 4 6 8

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

c)

1 3 5 7 9

d)

Không có kết quả nào được in ra

34.

Đoạn code sau sẽ in ra kết quả gì? for i in range(1, 11): if i == 5: break print(i)

a)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

b)

1 2 3 4

c)

1 2 3 4 5

d)

Không có kết quả nào được in ra

35.

Câu lệnh lặp trong chương trình sau đây thực hiện bao nhiêu lần:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

36.

Trong câu lệnh trên, biến i nhận các giá trị bằng:

a)

1,2,3,4

b)

2,3,4

c)

1,2,3,4,5

d)

2,3,4,5

37.

Vòng lặp while thực hiện lặp bao nhiêu lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Có bao nhiêu giá trị của i thỏa mãn điều kiện chia hết cho 2:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Chương trình trên,in ra bao nhiêu dòng "Hello"

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

40.

Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

Cặp đấu ngoặc vuông []

b)

Cặp dấu ngoặc tròn ()

c)

Cặp dấu ngoặc móc {}

d)

Cặp dấu nháy đơn ‘’

41.

Trong Python, để cho ra kết quả là độ dài xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper(<tên biến xâu>)

b)

find(<tên biến xâu>)

c)

lower(<tên biến xâu>)

d)

len(<tên biến xâu>)

42.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu IN HOA thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.lower()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.upper()

43.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu từ chữ hoa sang thường thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.upper()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.lower()

44.

Trong Python, khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper()

b)

find()

c)

len()

d)

replace()

45.

Trong Python, khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong xâu thì ta sử toán từ nào sau đây?

a)

and

b)

or

c)

len

d)

in

46.

Trong Python, khi muốn tách các từ trong xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

join()

d)

split()

47.

Trong Python, khi muốn gộp các từ trong list (mảng) thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

split()

d)

join()

48.

Trong Python, cho 2 xâu như sau: a=’Hermann Gmeiner’, b=’hermann gmeiner’ khi so sánh 2 xâu a và b thì:

a)

xâu a> xâu b

b)

xâu a==xâu b

c)

xâu a>=xâu b

d)

xâu a<xâu b

49.

Trong Python, cho xâu a=’Đà Nẵng’ và xâu b=’TP ’ ta sử dụng lệnh ghép xâu như thế nào để cho ra xâu “TP Đà Nẵng”?

a)

a-b

b)

a*b

c)

’a’+’b’

d)

a+b

50.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để copy từ xâu a cụm từ “trường” thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a[16:21])

b)

print(a[16:22])

c)

b=a[16:21]

d)

b=a[16:22]

51.

Trong Python, cho xâu a=”Trường PT Hermann Gmeiner Đà Nẵng” và xâu b=’Hermann’ để tìm ra vị trí xuất hiện của xâu b có trong xâu a ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a)

b)

k=len(a)

c)

k=len(b)

d)

k=a.find(b)

52.

Trong Python, cho đoạn chương trình sau:

a="xin chào Python!"

for i in range(10):

  print(a)

cho kết quả là?

a)

in ra 1 lần dòng chữ "xin chào Python!"

b)

in ra 9 lần dòng chữ "xin chào Python!"

c)

in ra 11 lần dòng chữ "xin chào Python!"

d)

in ra 10 lần dòng chữ "xin chào Python!"

53.

Hãy cho biết giá trị của a sau khi thực hiện câu lệnh sau:

n=596

a=((n%100)//10)%2

a)

1

b)

9

c)

6

d)

46

54.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Mỗi biến trong python chỉ có thể nhận giá trị thuộc 1 kiểu dữ liệu duy nhất

b)

Cú pháp khai báo biến trong Python không cần khải khai báo kiểu dữ liệu

c)

Trong Python, không cần khai báo biến đầu chương trình

d)

Một biến trong Python có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

55.

Hãy cho biết giá trị của a sau khi thực hiện câu lệnh sau:

n=302

a=(n%10)**3

a)

27

b)

Lỗi

c)

8

d)

6

56.

Hãy chọn kết quả đúng của biểu thức sau: (4>5) or (14%4>=14)

a)

Lỗi

b)

False

c)

True

d)

2

57.

Chương trình dịch là:

a)

Chương trình chuyển từ ngôn ngữ lập trình bậc thấp sang ngôn ngữ máy

b)

Chương trình chuyển từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)

Chương trình chuyển từ thông dịch sang biên dịch

d)

Chương trình chuyển từ ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy

58.

Chọn phát biểu sai về nguyên tắc đặt tên biến trong Python

a)

Tên biến không trùng với từ khóa

b)

Tên biến không bắt đầu bằng số

c)

Tên biến phân biệt chữ hoa và chữ thường

d)

Tên biến không chứa kí tự đặc biệt kể cả ký tự _ và -

59.

Thực hiện phép toán

a="5"

b="4"

print(a+b)

a)

20

b)

"20"

c)

"54"

d)

"5555"

60.

Có bao nhiêu loại toán tử trong Python

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8