Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về bảo vệ di sản văn hóa

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Công dân có quyền ngăn chặn các hành vi phá hoại di sản văn hoá nhưng không có nghĩa vụ xử lí những hành vi đó.

b)

Công dân có quyền tham quan các di sản văn hoá của dân tộc nhưng không có quyền tiếp cận những di sản văn hoá đó.

c)

Quyền hưởng thụ các di sản văn hoá của công dân được thể hiện ở các hoạt động tham quan di sản, biểu diễn nghệ thuật truyền thống.

d)

Bảo vệ di sản văn hoá là nghĩa vụ của Nhà nước, công dân không có nghĩa vụ quan tâm đến các vấn đề này.

2.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của ông N trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Trưng bày cổ vật tại gia đình.

b)

Giữ gìn giá trị của các cổ vật.

c)

Trao tặng cổ vật cho bảo tàng.

d)

Giới thiệu giá trị của cổ vật.

3.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Tố cáo hành vi phá hoại di tích.

b)

Nghiên cứu giá trị di tích.

c)

Giao nộp cổ vật bị thất lạc.

d)

Chấp hành nội quy di tích.

4.

Pháp luật quy định công dân có nghĩa vụ bảo vệ di sản văn hoá trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Biểu diễn các loại hình nghệ thuật.

b)

Tiếp cận các giá trị văn hoá.

c)

Giao nộp cổ vật do mình tìm được.

d)

Tham quan các di sản văn hoá.

5.

Theo quy định của pháp luật, công dân có quyền về bảo vệ di sản văn hoá trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Che giấu địa điểm phát hiện bảo vật quốc gia.

b)

Xử lí hành vi vi phạm về bảo vệ giá trị văn hoá.

c)

Tạo điều kiện làm sai lệch các di sản văn hoá.

d)

Nghiên cứu các di sản văn hoá của đất nước.

6.

Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

A. Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.

b)

B. Chiếm lĩnh kiến thức khoa học kỹ thuật.

c)

C. Tham gia truyền đạo trái phép.

d)

D. Nâng cao trình độ học vấn.

7.

Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.

b)

Chiếm lĩnh kiến thức khoa học kỹ thuật.

c)

Tham gia truyền đạo trái phép.

d)

Nâng cao trình độ học vấn.

8.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Bảo vệ giá trị di sản.

b)

Tiếp cận giá trị di sản.

c)

Nghiên cứu giá trị di sản.

d)

Chuyển giao chủ sở hữu.

9.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Tố cáo hành vi phá hoại di tích.

b)

Tuyên truyền bảo vệ di tích.

c)

Phục chế trò chơi dân gian.

d)

Nghiên cứu loại hình nghệ thuật.

10.

Khi phát hiện hành vi xâm phạm di sản văn hóa trái pháp luật, việc làm nào dưới đây là phù hợp với nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Tố cáo với cơ quan chức năng.

b)

Hợp tác để cùng thu lợi nhuận.

c)

Tham gia hỗ trợ để hưởng lợi.

d)

Yêu cầu chuyển quyền sở hữu.

11.

Sao chép trái phép các di sản văn hóa vì mục đích vụ lợi là không thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Nghĩa vụ.

c)

Quyền.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

12.

Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Cải tạo, thay thế di tích lịch sử.

b)

Tháo dỡ, phá hủy di tích lịch sử.

c)

Thay đổi giá trị di tích lịch sử.

d)

Giữ nguyên hiện trạng di tích lịch sử.

13.

Ông N đã thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?

a)

Thay đổi nội dung cổ vật.

b)

Thu phí

14.

Ông N đã thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?

a)

Thay đổi nội dung cổ vật.

b)

Thu phí tham quan cổ vật.

c)

Giữ gìn giá trị các cổ vật.

d)

Trao tặng cô vật có giá trị.

15.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Quyền hưởng thụ các di sản văn hoá của công dân được thể hiện ở các hoạt động tham quan di sản, biểu diễn nghệ thuật truyền thống.

b)

Bảo vệ di sản văn hoá là nghĩa vụ của Nhà nước, công dân không có nghĩa vụ quan tâm đến các vấn đề này.

c)

Công dân có quyền tham quan các di sản văn hoá của dân tộc nhưng không có quyền tiếp cận những di sản văn hoá đó.

d)

Công dân có quyền ngăn chặn các hành vi phá hoại di sản văn hoá nhưng không có nghĩa vụ xử lí những hành vi đó.

16.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong việc thực hiện pháp luật về di sản văn hóa?

a)

Nghiên cứu giá trị di sản.

b)

Lan tỏa các giá trị di tích.

c)

Thụ hưởng giá trị văn hóa.

d)

Chấp hành nội quy di tích.

17.

Hành vi nào dưới đây vi phạm các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ di sản văn hoá?

a)

Chị M mở câu lạc bộ để truyền bá kĩ thuật hát Ca trù cho trẻ em.

b)

Ông H phát tán thông tin sai lệch về giá trị của lễ hội truyền thống.

c)

Anh N giới thiệu di sản văn hoá của quê hương trên mạng xã hội.

d)

Bạn S tỏ thái độ phê phán các bạn có hành vi vứt rác tại khu di tích.

18.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Giao nộp cổ vật bị thất lạc.

b)

Tự ý buôn bán cổ vật.

c)

Bí mật tìm hiểu di sản.

d)

Chia sẻ giá trị của di tích.

19.

Vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Giao nộp cổ vật bị thất lạc.

b)

Tự ý buôn bán cổ vật.

c)

Bí mật tìm hiểu di sản.

d)

Chia sẻ giá trị của di tích.

20.

Theo quy định của pháp luật về di sản văn hoá, công dân không có quyền nào dưới đây?

a)

Tham gia nghiên cứu giá trị của các di sản văn hoá.

b)

Định đoạt việc sử dụng và khai thác di sản văn hoá.

c)

Sở hữu hợp pháp giá trị mà di sản văn hoá mang lại.

d)

Ngăn chặn những hành vi phá hoại di sản văn hoá.

21.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Mọi công dân đều có quyền tiếp cận các di sản văn hóa hợp pháp.

b)

Công dân có quyền khai thác giá trị của di sản khi được cấp phép.

c)

Mọi di sản văn hóa công dân đều có quyền được sở hữu.

d)

Chủ sở hữu theo pháp luật có quyền chuyển nhượng di sản.

22.

Khi tiếp cận và khai thác các giá trị của di sản văn hóa, công dân không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Bổ sung vào đề tài tốt nghiệp.

b)

Hưởng thụ giá trị tích cực.

c)

Thay đổi nội dung di sản.

d)

Chia sẻ giá trị của di sản.

23.

Theo quy định của pháp luật, đối với những di sản văn hóa được pháp luật công nhận mọi công dân đều được

a)

tiếp cận.

b)

hủy hoại.

c)

chiếm đoạt.

d)

mua bán.

24.

Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa có giá trị được pháp luật bảo vệ, công dân có quyền

a)

chủ động phá bỏ công năng.

b)

hủy hoại giá trị của di tích.

c)

tìm hiểu và phát huy giá trị.

d)

xuyên tạc nội dung di tích.

25.

Hành vi nào dưới đây góp phần giữ gìn, bảo vệ di sản văn hóa

a)

A. Giao nộp di vật, cổ vật cho nhà nước 

b)

B. Phá bỏ những di sản văn hóa cũ

c)

C. Mua bán trái phép bảo vật quốc gia

d)

D. Đào bới trái phép địa điểm khảo cổ

26.

Theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa, công dân không có quyền nào dưới đây?

a)

Buôn bán trái phép cổ vật.

b)

Nghiên cứu loại hình nghệ thuật.

c)

Giao nộp cổ vật bị đánh cắp.

d)

Sở hữu hợp pháp cổ vật giá trị.

27.

Hành vi nào dưới đây góp phần giữ gìn, bảo vệ di sản văn hóa

a)

Giao nộp di vật, cổ vật cho nhà nước

b)

Phá bỏ những di sản văn hóa cũ

c)

Mua bán trái phép bảo vật quốc gia

d)

Đào bới trái phép địa điểm khảo cổ

28.

Công dân tham gia bảo tồn và phát huy giá trị các di tích lịch sử là góp phần thực hiện pháp về về bảo vệ di sản

a)

giáo dục

b)

dân số

c)

tài chính

d)

văn hóa

29.

Công dân tích cực đấu tranh chống các hủ tục, bài trừ mê tín dị đoan là thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế

b)

Trách nhiệm pháp lý

c)

Nghĩa vụ

d)

Quyền

30.

Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Tôn tạo, nghiên cứu các di tích lịch sử

b)

Chiếm đoạt, làm sai lệch di sản văn hóa

c)

Bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa

d)

Khôi phục và giữ gìn các di sản văn hóa

31.

Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa có giá trị và được pháp luật bảo vệ, công dân có nghĩa vụ

a)

phá bỏ và chiếm đoạt

b)

bảo vệ và phát triển

c)

tìm hiểu và phát huy

d)

tôn tạo và làm mới

32.

Công dân lưu giữ và phát triển các loại hình nghệ thuật dân gian ở nước ta là đã thực hiện quyền và nghĩa vụ công dân ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tôn trọng tài sản cá nhân

b)

Học tập thường xuyên

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Bảo vệ di sản văn hóa

33.

Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa được pháp luật bảo vệ, công dân không được

a)

tự ý thay đổi cấu trúc

b)

hưởng thụ giá trị

c)

nghiên cứu hình thức

d)

tiếp cận nội dung

34.

Theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa, công dân không có quyền nào dưới đây?

a)

Nghiên cứu di sản văn hóa.

b)

Tiếp cận di sản văn hóa.

c)

Phục dựng lễ hội truyền thống.

d)

Hủy hoại di sản văn hóa.

35.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

A. Từ chối bảo vệ giá trị di sản.

b)

B. Ban hành nội quy tham quan.

c)

C. Từ chối phá hoại di tích văn hóa.

d)

D. Hướng dẫn nghiên cứu di sản.

36.

Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Tôn trọng giá trị di sản.

b)

Giữ gìn giá trị di sản.

c)

Tiếp cận giá trị di sản.

d)

Bảo vệ giá trị di sản.

37.

Theo Điều 41 Hiến pháp năm 2013, mọi người có quyền hưởng thụ và tiếp cận các giá trị văn hoá, tham gia vào đời sống văn hoá, được sử dụng

a)

các cơ sở văn hoá.

b)

các nhạc cụ văn hoá.

c)

các không gian văn hoá.

d)

các giá trị văn hoá.

38.

Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa công cộng có giá trị và được pháp luật bảo vệ, công dân có quyền

a)

quản lý để phát triển du lịch cộng đồng.

b)

xác lập quyền sở hữu tài sản cá nhân.

c)

phá bỏ nếu không phù hợp với cá nhân.

d)

tiếp cận và hưởng thụ các giá trị di sản.

39.

Công dân tham gia tìm hiểu, nghiên cứu phong tục tập quán của các dân tộc là thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?

a)

Nghĩa vụ.

b)

Quyền.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

40.

Hoạt động của các chủ thể thực hiện các biện pháp tích cực để gìn giữ giá trị di sản văn hoá trong cộng đồng và lưu truyền nó theo thời gian là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Sử dụng di sản văn hoá.

b)

Chuyển giao di sản văn hoá.

c)

Bảo vệ di sản văn hoá.

d)

Tái tạo di sản văn hoá.

41.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Từ chối bảo vệ giá trị di sản.

b)

Ban hành nội quy tham quan.

c)

Từ chối phá hoại di tích văn hóa.

d)

Hướng dẫn nghiên cứu di sản.

42.

Ông N đã thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?

a)

Thay đổi nội dung cổ vật.

b)

Trao tặng cô vật có giá trị.

c)

Thu phí tham quan cổ vật.

d)

Giữ gìn giá trị các cổ vật.

43.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của ông N trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Trao tặng cổ vật cho bảo tàng.

b)

Giới thiệu giá trị của cổ vật.

c)

Trưng bày cổ vật tại gia đình.

d)

Giữ gìn giá trị của các.

44.

Hằng năm trường trung học phổ thông B thường tổ chức cho học sinh đi tham quan các di tích lịch sử - văn hoá ở tỉnh nhà. Qua hoạt động tham quan này, học sinh của trường được thực hiện quyền của công dân về bảo vệ di sản văn hoá, được giáo dục truyền thống văn hoá của dân tộc qua các thời kì lịch sử. Khi đi tham quan, học sinh tìm hiểu ý nghĩa, lịch sử của các di sản văn hoá. Một số bạn còn ghi chép lại các sự kiện, tìm hiểu thêm các tư liệu liên quan đến di tích

Câu 39: Hoạt động tổ chức cho học sinh tham quan các di tích lịch sử văn hóa tỉnh của của trường THPT B là góp phần thực hiện quyền của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Khai thác nguồn lợi kinh tế của di sản.

b)

B. Tôn tạo và bổ sung các di sản mới.

c)

C. Tham gia phục dựng giá trị di sản.

d)

D. Tiếp cận và hưởng thụ giá trị di sản.

45.

Hoạt động tổ chức cho học sinh tham quan các di tích lịch sử văn hóa tỉnh của của trường THPT B là góp phần thực hiện quyền của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?

a)

Khai thác nguồn lợi kinh tế của di sản.

b)

Tôn tạo và bổ sung các di sản mới.

c)

Tham gia phục dựng giá trị di sản.

d)

Tiếp cận và hưởng thụ giá trị di sản.

46.

Việc làm nào sau đây của các bạn học sinh thể hiện nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Ghi chép lại đặc điểm di sản.

b)

Thay đổi giá trị vốn có của di sản.

c)

Tìm hiểu giá trị các di tích.

d)

Tôn trọng giá trị vốn có của di sản.

47.

Việc làm nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong việc tham gia bảo vệ các giá trị di sản văn hóa?

a)

Thành lập câu lạc bộ Ví, Giặm.

b)

Thay đổi nội dung của hát Ví, Giặm.

c)

Tham gia tìm hiểu hát Ví Giặm.

d)

Phổ biến giá trị của hát Ví, Giặm.

48.

Để dân ca Ví, Giặm phát huy được giá trị là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại, việc làm nào dưới đây là phù hợp?

a)

Hạn chế dân tỉnh khác tìm hiểu.

b)

Thu phí bản quyền khi biểu diễn.

c)

Thành lập câu lạc bộ hát

49.

được giá trị là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại, việc làm nào dưới đây là phù hợp?

a)

Hạn chế dân tỉnh khác tìm hiểu.

b)

Thu phí bản quyền khi biểu diễn.

c)

Thành lập câu lạc bộ hát Ví, Giặm.

d)

Thi hát chế làn điệu dân ca Ví, Giặm.

50.

Theo quy định của pháp luật, trong việc bảo đảm an sinh xã hội, mọi công dân đều được tạo điều kiện để

a)

miễn phí dịch vụ.

b)

hưởng mọi phụ cấp.

c)

trợ cấp ưu đãi.

d)

tìm kiếm việc làm.

51.

Trong công tác bảo vệ và chăm sóc sức khỏe, công dân có quyền được

a)

xúc phạm cán bộ y tế.

b)

miễn phí mọi dịch vụ.

c)

làm những gì mình thích.

d)

đối xử bình đẳng.

52.

Theo quy định của pháp luật, trong việc bảo đảm an sinh xã hội, mọi công dân đều được tạo điều kiện để

a)

hỗ trợ một dịch vụ xã hội.

b)

hưởng mọi dịch vụ xã hội.

c)

đáp ứng các dịch vụ xã hội.

d)

tiếp cận các dịch vụ xã hội.

53.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền được bảo đảm an sinh xã hội của công dân?

a)

Bảo đảm nhu cầu sinh hoạt.

b)

Tiếp cận các thông tin y tế.

c)

Hỗ trợ việc làm, thu nhập.

d)

Hưởng các trợ cấp xã hội.

54.

Việc người lao động tham gia và được hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định là đã thực hiện quyền của công dân ở nội dung nào dưới đây?

a)

Kinh doanh và đóng thuế.

b)

Chăm sóc bảo vệ sức khỏe.

c)

Học tập thường xuyên

d)

Bảo đảm an sinh xã hội.

55.

Pháp luật quy định về quyền của công dân trong bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ thể hiện ở việc công dân được

a)

cung cấp hoàn toàn miễn phí tất cả các loại thuốc.

b)

vui chơi, nghỉ ngơi, giải trí, rèn luyện thân thể.

c)

tự do di chuyển giữa các cơ sở y tế công lập nếu thích.

d)

hưởng thụ miễn phí các dịch vụ khám chữa b

56.

Nhận định nào dưới đây không thể hiện nghĩa vụ của công dân về đảm bảo an sinh xã hội theo quy định của pháp luật?

a)

Tìm hiểu các thông tin về chính sách an sinh xã hội.

b)

Chủ động tham gia các chế độ bảo hiểm bắt buộc theo quy định.

c)

Được tiếp cận, tham gia hệ thống an sinh xã hội.

d)

Tôn trọng quyền được đảm bảo an sinh xã hội của người khác.

57.

Theo quy định của pháp luật, trong công tác bảo đảm an sinh xã hội mọi công dân đều được

a)

bình đẳng.

b)

thụ hưởng.

c)

hỗ trợ.

d)

trợ cấp.

58.

Khi thực hiện quyền và nghĩa vụ bảo vệ và chăm sóc sức khỏe, công dân không thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Thanh toán đầy đủ phí theo quy định.

b)

Hợp tác với người hành nghề chữa bệnh.

c)

Chấp hành quy định về phòng dịch.

d)

Xúc phạm danh dự người hành nghề.

59.

Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ của công dân?

a)

Hỗ trợ việc làm, thu nhập.

b)

Tiếp cận các thông tin y tế.

c)

Hưởng các trợ cấp xã hội.

d)

Bảo đảm nhu cầu sinh hoạt.

60.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong đảm bảo an sinh xã hội?

a)

Tố cáo hành vi chuộc lợi bảo hiểm.

b)

Đóng bảo hiểm đúng và kịp thời.

c)

Tư vấn lợi ích tham gia bảo hiểm.

d)

Chuyển giao quyền lợi bảo hiểm.

61.

Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền được đảm bảo an sinh xã hội của công dân?

a)

Bảo đảm môi trường sống trong lành.

b)

Khám, chữa bệnh theo yêu cầu.

c)

Bí mật thông tin cá nhân.

d)

Hưởng chế độ bảo hiểm xã hội.

62.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong bảo đảm an sinh xã hội?

a)

Tham gia bảo hiểm xã hội.

b)

Tham gia bảo vệ môi trường.

c)

Đóng thuế theo quy định.

d)

Học tập không hạn chế.

63.

Theo quy định của pháp luật, cùng với việc thực hiện quyền của công dân trong đảm bảm an sinh xã hội, công dân có nghĩa vụ

a)

khiếu nại hành vi vi phạm.

b)

từ chối nhận trợ giúp xã hội.

c)

xuyên tạc đường lối chính sách.

d)

tôn trọng quyền của người khác.

64.

Nội dung nào dưới đây là nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ, chăm sóc sức khỏe?

a)

Chi trả chi phí khám bệnh.

b)

Tư vấn khám, chữa bệnh.

c)

Tự chủ chăm sóc sức khoẻ.

d)

Không bị tra tấn, cực hình.

65.

Nhà nước có chính sách trợ giúp người cao tuổi, người có hoàn cảnh khó khăn là tạo điều kiện cho công dân thực hiện quyền nào sau đây?

a)

Xóa bỏ chênh lệch giàu nghèo.

b)

Nâng cao tuổi thọ trung bình.

c)

Thúc đẩy hoạt động ngoại giao.

d)

Đảm bảo an sinh xã hội.

66.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong bảo đảm an sinh xã hội?

a)

Chia sẻ thông tin bảo hiểm.

b)

Hưởng trợ cấp thất nghiệp.

c)

Hưởng bảo hiểm y tế.

d)

Hưởng trợ cấp thiên tai.

67.

Nội dung nào dưới đây không phải nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ?

a)

Phòng, chống bệnh nhiễm khuẩn.

b)

Tôn trọng y, bác sĩ chữa bệnh.

c)

Hợp tác đầy đủ với y, bác sĩ.

d)

Đảm bảo vệ sinh trong lao động.

68.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong việc bảo vệ và chăm sóc sức khỏe?

a)

Được giữ bí mật về thông tin bệnh.

b)

Được từ chối chấp hành nội quy chữa bệnh.

c)

Được tôn trọng danh dự nhân phẩm.

d)

Được sao chép

69.

Quyền của công dân trong việc bảo vệ và chăm sóc sức khỏe?

a)

Được giữ bí mật về thông tin bệnh.

b)

Được từ chối chấp hành nội quy chữa bệnh.

c)

Được tôn trọng danh dự nhân phẩm.

d)

Được sao chép hồ sơ bệnh án của bản thân.

70.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền của công dân trong chăm sóc và bảo vệ sức khỏe?

a)

Công dân có quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khỏe.

b)

Công dân được miễn phí khám bệnh khi có nhu cầu.

c)

Mọi công dân đều phải chấp hành quy định phòng dịch.

d)

Mọi công dân đều bình đẳng khi sử dụng dịch vụ y tế.

71.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được đảm bảo an sinh xã hội mà không bị

a)

phân biệt kì thị.

b)

giới hạn nhu cầu.

c)

giới hạn chế độ.

d)

phân biệt điều kiện.

72.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ của công dân

a)

Tố cáo bác sĩ có hành vi sai phạm.

b)

Bình đẳng trong khám, chữa bệnh.

c)

Bảo vệ thu nhập trong đời sống.

d)

Tôn trọng về tính mạng, sức khoẻ.

73.

Quyền được tiếp cận và duy trì những lợi ích bằng tiền mặt hoặc bằng hiện vật không có sự phân biệt đối xử nào, để bảo vệ con người chối các hoàn cảnh khó khăn như thất nghiệp, bệnh tật, tuổi già,... là nội dung của quyền nào dưới đây?

a)

Quyền được làm việc.

b)

Quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ.

c)

Quyền được đảm bảo an sinh xã hội.

d)

Quyền bình đẳng.

74.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền được đảm bảo an sinh xã hội của công dân

a)

Tham gia bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Đảm bảo nước sạch trong sinh hoạt.

c)

Đóng góp ý kiến Luật bảo hiểm.

d)

Hỗ trợ vay vốn để chăn nuôi.

75.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ của công dân?

a)

Bảo đảm môi trường sống tốt.

b)

Bí mật thông tin cá nhân.

c)

Hưởng chế độ trợ cấp thất nghiệp.

d)

Khám, chữa bệnh.

76.

dung nào dưới đây không thể hiện quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ của công dân?

a)

Bảo đảm môi trường sống tốt.

b)

Bí mật thông tin cá nhân.

c)

Hưởng chế độ trợ cấp thất nghiệp.

d)

Khám, chữa bệnh theo yêu cầu.

77.

Công dân vi phạm quyền được bảo vệ và chăm sóc sức khỏe của người khác khi có hành vi

a)

công khai hồ sơ bệnh lý.

b)

hỗ trợ công tác khám bệnh.

c)

tư vấn sử dụng dịch vụ y tế.

d)

tư vấn rủi ro khi chữa bệnh.

78.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong đảm bảo an sinh xã hội?

a)

Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế.

b)

Tôn trọng sở hữu tài sản người khác.

c)

Học tập để nâng cao trình độ.

d)

Kê khai trung thực hồ sơ bảo hiểm.

79.

Công dân thực hiện quyền được đảm bảo an sinh xã hội thông qua việc làm nào sau đây?

a)

Lựa chọn bảo hiểm nhân thọ.

b)

Thay đổi mạng viễn thông.

c)

Tham gia bảo hiểm y tế.

d)

Đăng kí du học tự túc.

80.

Một trong những nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ và chăm sóc sức khỏe là phải

a)

thực hiện việc đăng ký hiến tạng.

b)

chấp hành mọi tai nạn, rủi ro.

c)

chấp hành mọi yêu cầu của bác sĩ.

d)

chấp hành quy định phòng dịch.

81.

Khi thực hiện quyền và nghĩa vụ bảo vệ và chăm sóc sức khỏe, công dân không thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Từ chối thanh toán phí và lệ phí.

b)

Cung cấp thông tin về nhân thân.

c)

Chấp hành nội quy khám bệnh.

d)

Chấp hành biện pháp chữa bệnh.

82.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền và nghĩa vụ của công dân trong đảm bảo an sinh xã hội?

a)

Mọi công dân đều được tạo điều kiện để tăng thu nhập.

b)

Mọi công dân đều được hưởng trợ cấp xã hội của nhà nước.

c)

Nhà nước có trách nhiệm giúp công dân tiếp cận dịch vụ xã hội.

d)

Tham gia bảo hiểm xã hội giúp công dân chuyển giao rủi ro.

83.

Hành vi nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ, chăm sóc sức khỏe

a)

Chị P đã bán chiếc xe máy thuộc sở hữu của mình cho một người khác.

b)

Bạn B là sinh viên được tham gia đóng bảo hiểm xã hội.

c)

Anh V là cán bộ y tế đã hướng dẫn đầy đủ các thủ tục nhập viện cho bệnh nhân.

d)

Bà C đã có những góp ý nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ cho bệnh viện.

84.

Một trong những quyền của công dân trong bảo vệ và chăm sóc sức khỏe là được

a)

từ chối công tác phòng chống dịch truyền nhiễm.

b)

hướng dẫn chăm sóc sức khỏe bản thân.

c)

xuyên tạc bệnh lý người khác nếu mâu thuẫn.

d)

công khai mọi thông tin cá nhân người bệnh.

85.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong bảo đảm an sinh xã hội?

a)

Chia sẻ thông tin phòng dịch.

b)

Được hỗ trợ tìm kiếm việc làm.

c)

Tìm hiểu loại hình doanh nghiệp.

d)

Tham gia ủng hộ người nghèo.

86.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân về bảo vệ và chăm sóc sức khỏe?

a)

Giữ bí mật về hồ sơ sức khỏe.

b)

Cung cấp thông tin về bệnh lý.

c)

Hủy hoại cơ sở khám bệnh.

d)

Tư vấn rủi ro khi chữa bệnh.

87.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân về bảo vệ và chăm sóc sức khỏe?

a)

Được xâm phạm sức khỏe người khác.

b)

Được sử dụng dịch vụ khám bệnh.

c)

Được đảm bảo vệ sinh trong lao động.

d)

Được phục vụ về chuyên môn y tế.

88.

Hành vi nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong việc được đảm bảo an sinh xã hội?

a)

Bạn T đã nhận được hỗ trợ học nghề sau khi đóng bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bà H đã hưởng chế độ hưu trí khi về hưu theo quy định của pháp luật.

89.

dân trong việc được đảm bảo an sinh xã hội?

a)

Bạn T đã nhận được hỗ trợ học nghề sau khi đóng bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bà H đã hưởng chế độ hưu trí khi về hưu theo quy định của pháp luật.

c)

Gia đình ông D đã nhận được hỗ trợ của địa phương về nước sạch trong sinh hoạt.

d)

Vợ chồng anh T đã sử dụng đúng số tiền vay từ Ngân hàng Chính sách xã hội.

90.

Hành vi nào dưới đây không thể hiện nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ?

a)

Bà D là người cao tuổi nên không phải chờ khám theo thứ tự quy định.

b)

Bạn M tố cáo hành vi bán thuốc giả của cửa hàng thuốc A.

c)

Ông H đã thực hiện các chỉ định của bác sĩ trong khám, chữa bệnh.

d)

Chị P đã trung thực trong khai báo tình trạng bệnh của bản thân.

91.

Công dân vi phạm quyền được bảo vệ và chăm sóc sức khỏe của người khác khi có hành vi

a)

đối xử bình đẳng về chữa bệnh.

b)

thông tin về tình hình người bệnh.

c)

xuyên tạc bệnh lý để chuộc lợi.

d)

từ chối chữa bệnh ngoài y bạ.

92.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong bảo đảm an sinh xã hội?

a)

Tham gia bảo hiểm tự nguyện.

b)

Quyết định hình thức hiến tạng.

c)

Tiếp cận các dịch vụ y tế.

d)

Tìm kiếm cơ hội việc làm.

93.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền của công dân trong chăm sóc và bảo vệ sức khỏe?

a)

Công dân có quyền giữ bí mật về hồ sơ bệnh án của bản thân.

b)

Công dân có quyền sử dụng mọi dịch vụ y tế tại bệnh viện.

c)

Công dân được sử dụng các dịch vụ y tế nếu đủ điều kiện.

d)

Công dân được đối xử bình đẳng khi sử dụng dịch vụ y tế.

94.

Khi thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ và chăm sóc sức khỏe, mọi người có nghĩa vụ

a)

hành hạ cán bộ làm công tác khám bệnh.

b)

từ chối mọi can thiệp y khoa

c)

từ chối nộp lệ phí nếu không khỏi bệnh.

d)

tôn trọng

95.

Khi thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình trong việc chăm sóc và bảo vệ sức khỏe, công dân có nghĩa vụ

a)

xúc phạm cán bộ y tế.

b)

xâm phạm nội quy chữa bệnh.

c)

chấp hành y bạ của bác sĩ.

d)

từ chối chỉ định của bác sĩ.

96.

Việc người lao động tự nguyện tham gia và được hưởng chế độ thai sản theo quy định là đã thực hiện quyền của công dân ở nội dung nào dưới đây?

a)

Bảo đảm an sinh xã hội.

b)

Xã hội hóa công tác y tế.

c)

Bảo vệ bà mẹ trẻ em.

d)

Kế hoạch hóa gia đình.

97.

Một trong những quyền của công dân trong bảo vệ và chăm sóc sức khỏe là được

a)

hành hung cán bộ ý tế nếu vi phạm.

b)

thông tin về tình trạng sức khỏe.

c)

miễn các loại dịch vụ chữa bệnh.

d)

cung cấp mọi dịch vụ theo nhu cầu.

98.

Để được bảo vệ và chăm sóc sức khỏe, mọi công dân có nghĩa vụ

a)

tham gia đăng ký trực tuyến.

b)

kê khai trung thực hồ sơ cá nhân.

c)

thực hiện lao động công ích.

d)

đảm bảo tiềm lực tài chính cá nhân.

99.

Trong công tác bảo vệ và chăm sóc sức khỏe công dân, mọi công dân đều có nghĩa vụ

a)

khám chữa bệnh theo nhu cầu.

b)

khiếu nại việc khám chữa bệnh.

c)

sử dụng mọi dịch vụ y tế cao cấp.

d)

chấp hành công tác phòng dịch.

100.

Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ và chăm sóc sức khỏe?

a)

Được giữ bí mật về hồ sơ bệnh án.

b)

Miễn phí dịch vụ nếu có nhu cầu.

c)

Công khai hồ sơ của bệnh nhân

d)

Tố cáo sai sự thật về dịch bệnh.

101.

Mọi công dân đều bình đẳng trong khám bệnh, chữa bệnh khi ốm đau là nội dung quyền nào sau đây?

a)

Lựa chọn dịch vụ công cộng.

b)

Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe.

102.

Mọi công dân đều bình đẳng trong khám bệnh, chữa bệnh khi ốm đau là nội dung quyền nào sau đây?

a)

Lựa chọn dịch vụ công cộng.

b)

Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe.

c)

Thực hiện phụ cấp độc hại.

d)

Thay đổi loại hình bảo hiểm.

103.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện nghĩa vụ của công dân trong đảm bảo an sinh xã hội?

a)

Chấp hành quyết định trợ cấp thất nghiệp.

b)

Đóng bảo hiểm thất nghiệp cho nhân viên.

c)

Khiếu nại chính sách trợ cấp thất nghiệp.

d)

Kê khai trung thực hồ sơ hưởng thất nghiệp.

104.

Theo quy định của pháp luật, để đảm bảo quyền an sinh xã hội của người lao động, chủ doanh nghiệp có nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Đóng bảo hiểm đầy đủ và kịp thời.

b)

Hỗ trợ công tác phòng dịch.

c)

Tham gia lao động từ thiện.

d)

Đóng kinh phí công đoàn đúng hạn.

105.

Trong thông tin trên, Ủy ban nhân dân xã và Ngân hàng chính sách xã hội đã thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ của công dân ở nội dung nào dưới đây?

a)

Quản lý vĩ mô nền kinh tế.

b)

Thực hiện chính sách tài khóa.

c)

Thực hiện chính sách tín dụng.

d)

Đảm bảo an sinh xã hội.

106.

Việc làm nào dưới đây của anh S thể hiện quyền của công dân trong đảm bảo an sinh xã hội?

a)

Nộp hồ sơ xin trợ cấp học nghề.

b)

Tìm công việc để ổn định.

107.

Việc làm nào dưới đây của anh S thể hiện quyền của công dân trong đảm bảo an sinh xã hội?

a)

Nộp hồ sơ xin trợ cấp học nghề.

b)

Tìm công việc để ổn định.

c)

Phục viên trở về địa phương.

d)

Thực hiện nghĩa vụ quân sự.

108.

Trong thông tin trên, chủ thể nào dưới đây chưa thực hiện tốt nghĩa vụ của công dân trong việc bảo về chăm sóc sức khỏe và bảo đảm an sinh xã hội của công dân?

a)

Gia đình G.

b)

Doanh nghiệp

c)

Nhà trường.

d)

Chính quyền

109.

Bạn G đã được hưởng quyền bảo vệ và chăm sóc sức khỏe ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tiếp cận các thông tin về y tế.

b)

Thông tin về tình trạng sức khỏe.

c)

Thăm khám và cấp phát thuốc.

d)

Tôn trọng về tính mạng, sức khỏe.

110.

Bạn G đã được hưởng quyền bảo đảm an sinh xã hội ở nội dung nào dưới đây?

a)

Hưởng trợ cấp thất nghiệp.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Hưởng trợ cấp ốm đau.

d)

Trợ cấp bảo hiểm xã hội.

111.

Bà C phát hiện cơ thể mình xuất hiện một số triệu chứng mắc bệnh bệnh truyền nhiễm nhưng không thông báo với cán bộ y tế ở địa phương mà tự mua thuốc về chữa trị. Đồng thời, bà vẫn xuất hiện ở những nơi đông người như trường học, khu công nghiệp, trung tâm thương mại mà không thực hiện bất kì phương pháp bảo hộ nào.

Câu 60: Để bảo vệ và chăm sóc sức khỏe của mình, bà C có thể vận dụng quyền được bảo vệ chăm sóc sức khỏe ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Thông báo tình hình bệnh cho cơ quan y tế.

b)

B. Giữ kín và hạn chế tiếp xúc với người khác.

c)

C. Bảo mật thông tin mình mắc bệnh.

d)

D. Đề nghị được cấp kinh phí chữa bệnh.

112.

Để bảo vệ và chăm sóc sức khỏe của mình, bà C có thể vận dụng quyền được bảo vệ chăm sóc sức khỏe ở nội dung nào dưới đây?

a)

Thông báo tình hình bệnh cho cơ quan y tế.

b)

Giữ kín và hạn chế tiếp xúc với người khác.

c)

Bảo mật thông tin mình mắc bệnh.

d)

Đề nghị được cấp kinh phí chữa bệnh.

113.

Bà C chưa thực hiện tốt nghĩa vụ của công dân trong việc bảo vệ và chăm sóc sức khỏe ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chủ động chăm sóc sức khỏe bản thân.

b)

Giữ bí mật thông tin về tình trạng bệnh.

c)

Tích cực tham gia hoạt động cộng đồng.

d)

Chấp hành quy định phòng chống dịch.

114.

Trong thông tin trên, người thân của bà M đã bị vi phạm nội dung nào dưới đây về quyền của công dân trong bảo vệ và chăm sóc sức khỏe?

a)

Khám và chữa bệnh kịp thời.

b)

Khiếu nại vi