wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lí 12 Giữa Kì 2

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông ?

a)

Từ thông là một đại lượng đại số

b)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

c)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

d)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb)

2.

Câu 2: Trong mạch kín xuất hiện dòng điện cảm ứng khi

a)

Từ thông qua mạch kín lớn nhất.     

b)

Từ thông qua mạch kín bằng 0.

c)

Từ thông qua mạch kín không đổi.

d)

Từ thông qua mạch kín biến thiên.

3.

Câu 3. Trường hợp nào sau đây từ thông qua vòng dây dẫn (C) biến thiên?

a)

Nam châm và vòng dây dẫn (C) cùng chuyển động đều từ trên xuống dưới với vận tốc v.

b)

Vòng dây (C) đứng yên, nam châm chuyển động xuống dưới.

c)

Nam châm và vòng dây dẫn (C) đứng yên.

d)

Nam châm và vòng dây dẫn (C) cùng chuyển động đều từ dưới lên trên với vận tốc v.

4.

Câu 4. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức điện áp tức thời là u = 100cos(100πt + π/3) A. Phát biểu nào sau đây không chính xác ?

a)

Tần số điện áp là 100 Hz.

b)

Biên độ điện áp là 100 V.

c)

Chu kỳ điện áp là 0,02 (s).

d)

Điện áp ban đầu là 50 V.

5.

Câu 5: Một học sinh đang tìm hiểu một máy phát điện xoay chiều đơn giản như minh họa trên hình bên. Kí hiệu X trên sơ đồ chỉ bộ phận nào?

a)

Khung dây.

b)

Chổi quét.

c)

Nam châm.

d)

Vành khuyên.

6.

Câu 6: Thiết bị nào sau đây không ứng dụng hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Bếp điện từ.

b)

Đàn guitar điện.

c)

Sạc không dây.

d)

Đèn sợi đốt.

7.

Câu 7. Máy biến áp là thiết bị dùng để

a)

Biến đổi điện áp xoay chiều.         

b)

Biến đổi công suất điện xoay chiều.

c)

Biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.

d)

Biến đổi điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều.

8.

Câu 8: Khi điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện từ trường, các đường sức của từ trường này có đặc điểm là

a)

Những đường tròn đồng tâm có cùng bán kính.

b)

Song song với các đường sức của điện trường.

c)

Những đường thẳng song song cách đều nhau.

d)

Những đường cong khép kín bao quanh các đường sức của điện trường.

9.

Câu 9: Sóng điện từ là

a)

Điện trường lan truyền trong không gian.    

b)

Từ trường lan truyền trong không gian.

c)

Điện từ trường lan truyền trong không gian.

d)

Dao động cơ lan truyền trong không gian.

10.

Câu 10. Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

c)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

d)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.

11.

Câu 11: Hình ảnh nào sau đây mô tả đường sức từ của từ trường gây bởi nam châm thẳng?

a)

Hình 2.

b)

Hình 1.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

12.

Câu 12: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của

a)

Lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.

b)

Trọng lực tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.

c)

 Lực từ tác dụng lên một vật nặng hay một vật nhẹ đặt trong đó.

d)

Lực điện tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.

13.

Câu 13. Khi đưa cực N của thanh nam châm này lại gần cực S của thanh nam châm kia thì

a)

Tạo ra dòng điện.

b)

Chúng không hút cũng không đẩy nhau.

c)

Chúng hút nhau.

d)

Chúng đẩy nhau.

14.

Câu 14. Để xác định chiều các đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn ta có thể sử dụng

a)

Quy tắc nắm tay phải.

b)

Định luật FaraDay.

c)

Định luật Len-xơ.

d)

Quy tắc bàn tay trái.

15.

Câu 15. Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu.

c)

Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh.

d)

Chiều của đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định.

16.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện đặt trong từ trường.

a)

Có phương vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây và đường sức từ.          

b)

Có phương vuông góc với đoạn dây.

c)

Có phương vuông góc với đường sức từ.   

d)

Có phương tiếp tuyến với các đường sức từ.

17.

Câu 17: Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B hợp với đoạn dây một góc α. Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

F = IBl.cotα

b)

F = BIl.tanα

c)

F = BIl.sinα

d)

F = BIl.cosα

18.

Câu 1: Cho một khung dây dẫn kín đồng chất, cứng, hình chữ nhật ABCD có diện tích S = 0,02 m2. Biết khung dây có điện trở là R = 0,5 Ω. Khung dây dẫn được đặt trong từ trường đều sao cho cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng khung dây. Ban đầu, cảm ứng từ có độ lớn 0,9 T. Cho độ lớn cảm ứng từ giảm đều về 0,3 T trong khoảng thời gian ∆t = 0,02 (s)

a)

Từ thông qua khung dây dẫn được tính bằng công thức ϕ = B.S   

b)

Từ thông qua khung ABCD biến thiên thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.

c)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là 0,9 V .

d)

Cường độ dòng điện cảm ứng chạy trong khung dây trong khoảng thời gian ∆t = 0,02 (s) là 1,2A .

19.

Câu 2: Cho dòng điện xoay chiều i = 2cos(100πt) (A) (t được tính bằng s) chạy qua một điện trở R = 10 Ω.

a)

Giá trị cực đại của cường độ dòng điện là 2A.

b)

Tần số góc của dòng điện là ω = 50 Hz.

c)

Tại thời điểm t = 0 s, dòng điện có giá trị bằng 2A.

d)

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở là P = 40 W.