Font size
WorksheetsÔn Tập Giải Phẫu Học
Total questions: 93
Worksheet time: 52mins
Hình thể và cấu tạo cơ thể người là đối tượng học của môn
Ngoại khoa
Giải phẫu học
Phẫu thuật
Cơ thể học
Giải phẫu học người là một môn học
Cơ sở
Lâm sàng
Cận lâm sàng
Cơ bản
Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trước - sau là:
Mặt phẳng ngang
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc
D.Tất cả đều đúng
Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trái - phải là:
Mặt phẳng ngang
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc
D.Tất cả đều đúng
Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là
Xác người chết
Mô hình các loại
Phim X quang
Người sống
Mặt phẳng đứng dọc giữa
Nằm song song với mặt phẳng trán
Chia cơ thể thành phía trước và phía sau
Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái
Nằm song song với mặt phẳng đất
Tìm ý đúng với từ "Trong ngoài" căn cứ vào
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng đứng dọc giữa
Mặt phẳng đứng dọc
Xác định ý đúng với từ "Trên, Dưới" căn cứ vào
Mặt phẳng đứng dọc
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng nằm ngang
Cả A, B, C
Đơn vị chức năng của phổi
Khí quản
Mũi
Phế nang
Phế quản
Tư thế giải phẫu
Người đứng thẳng, mắt hướng về phía trước
Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía trước
Đứng thẳng, mắt và mặt hướng về phía trước, hai tay buông thõng long bàn tay hướng về phía trước
Đứng thẳng, mắt và mặt hướng về phía sau, hai tay buông thõng long bàn tay hướng về phía trước
Các mặt phẳng giải phẫu thường sử dụng
Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng chéo
Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng chéo
Chức năng của xương:
Vận động
Bảovệ
Nâng đỡ
Cả A, B, C
Sinh lý học người là một môn học:
Cơ sở
Lâm s
Chức năng của xương:
Vận động
Bảovệ
Nâng đỡ
Cả A, B, C
Sinh lý học người là một môn học:
Cơ sở
Lâm sàng
Cận lâm sàng
Cơ bản
Xương nào sau đây thuộc loại xương dài:
Xương đỉnh
Xương vai
Đốt xương sống
xương đòn
Mô tả về xương quay:
Thân xương hình trụ;
Có một lồi củ cho cơ cánh tay bám;
Có đầu trên nhỏ hơn đầu dưới;
Có khuyết ròng rọc khớp với xương cánh tay.
Mô tả về xương vai:
Liên kết với bộ xương trục qua xương đòn;
Có một ổ chảo ở góc dưới;
Tiếp khớp với xương đòn bằng khớp sợi;
Được kéo lên nhờ cơ ngực bé.
Mô tả về xương hàm dưới:
Là nơi bám cho đầu di động của các cơ nhai;
Có một xoang nằm trong ngành hàm dưới;
Tiếp khớp với xương thái dương tại mỏm vẹt;
Có mỏm lồi cầu nằm giữa than và ngành hàm dưới.
Mô tả về xương đùi:
Là xương dài nhất cơ thể;
Có một chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu;
Có một thân hình lăng trụ tam giác;
Có hai lồi cầu ở dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác.
Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay:
Xương nguyệt
Xương thang
Xương tháp
Xương thuyền
Mô tả đúng về mặt dưới của tim:
Nằm giữa hai phổi
Nằm sau tấm ức sườn
Nằm trên cơ hoành
Nằm dưới cơ hoành
Mô tả đúng về đáy tim:
Hướng ra sau, lên trên và sang trái
Liên quan đến phổi trái
Liên quan đến động mạch chủ bụng
Nằm đè lên cơ hoành
Chức năng của tim:
Đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Vừa hút vừa đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Hút máu trong hệ tuần hoàn
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan
Nhịp tim bình thường:
Là do nút xoang phát xung động
Tần số 70 - 80 lần/phút
Tần số 100 lần/phút
Do nút xoang phát xung động, tần
Nhịp tim bình thường:
Là do nút xoang phát xung động
Tần số 70 - 80 lần/phút
Tần số 100 lần/phút
Do nút xoang phát xung động, tần số 70 - 80 lần/phút
Mô tả sau đây về cấu tạo của cơ bám xương là đúng
Có phần bụng cơ hoàn toàn do các sợi cơ tạo nên
Có một màng chu cơ vây quanh toàn bộ cơ
Có các đầu gân có khả năng co rút
Có nhiều bó sợi cơ
Mô tả sau đây về cách sắp xếp sợi cơ và khả năng co cơ là đúng:
Cơ có các bó sợi chạy song song với trục dọc có biên độ co lớn
Cơ lông vũ có số lượng sợi cơ ít hơn cơ song song có cùng kích thước
Kiểu sắp xếp sợi cơ không ảnh hưởng đến biên độ và lực co cơ
Cơ hình thoi có nhiều sợi cơ hơn cơ đa lông vũ có cùng kích thước
Mô tả sau đây về các cơ bám da mặt là đúng:
Không có đầu bám vào xương
Được vận động bởi thần kinh V
Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt
Vận động cho khớp thái dương hàm dưới
Mô tả sau đây về các cơ nhai đều là đúng:
Đều có đầu di dộng bám vào xương hàm dưới
Do thần kinh mặt chi phối
Bao gồm cơ cắn và cơ chẩm-trán
Chỉ có tác dụng nâng xương hàm dưới
Mô tả sau đây về các cơ ngực đều là đúng:
Đều là các cơ hô hấp vì đều có đầu bám vào xương sườn
Gồm nhóm nằm giữa các xương sườn và nhóm vận động chi trên
Đều do các thần kinh gian sườn vận động
Đều làm thay đổi kích thước của lồng ngực trong lúc thở
Những mô tả sau đây về cơ mông lớn đều đúng, trừ:
Là cơ đối kháng với cơ thắt lưng - chậu
Che phủ lên toàn bộ cơ mông nhỡ
Là cơ nông nhất của vùng mông
Là cơ to nhất của vùng mông
Những mô tả sau đây về cơ tứ đầu đùi đều đúng, trừ:
Có 1 đầu bám vào xương chậu
Tạo 1 lực kéo lên lồi củ chày khi co
Là cơ gấp cẳng chân
Do thần kinh đùi chi phối
Những mô tả sau đây về cơ tứ đầu đùi đều đúng, trừ:
Có 1 đầu bám vào xương chậu
Tạo 1 lực kéo lên lồi củ chày khi co
Là cơ gấp cẳng chân
Do thần kinh đùi chi phối
Câu nào sau đây là sai khi nói về cơ trơn
Có mặt ở thành các tạng rỗng
Hoạt động không theo ý muốn
Do thần kinh thực vật chi phối
Có nhánh nỗi giữa các sợ cơ
Ruột non được chia thành
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
5 đoạn
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:
Lỗ môn vị
Van tâm vị
Lỗ tâm vị
Hang vị
Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua:
Lỗ môn vị
Van tâm vị
Thân vị
Hang vị
Đường mật chính gồm:
Ống túi mật và túi mật
Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ
Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ
Ranh giới để phân chia ổ miệng thành tiền đình miệng và ổ miệng chính là:
Khe miệng
Cung răng hàm trên và cung răng hàm dưới
Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm
Lưỡi
Số lượng răng sữa là:
18 chiếc
20 chiếc
28 chiếc
32 chiếc
Số lượng răng vĩnh viễn là:
18 chiếc
20 chiếc
26 chiếc
28 đến 32 chiếc
Hình thể ngoài của răng có cấu tạo như sau:
Thân răng, men răng, chân răng
Tủy răng, thân răng, chân răng
Thân răng, cổ răng, chân răng
Ngà răng, men răng, cổ răng
Vị trí của đại tràng Sigma là:
Hố chậu phải
Sát thành bụng sau trái
Hố chậu trái và chậu hông
Sát thành bụng trước
Vị trí ruột thừa
Góc manh tràng
Góc đại tràng phải
Góc đại tràng trái
Góc hồi tràng
Có mấy tuyến nước bọt mỗi bên
3 tuyến
4 tuyến
5 tuyến
6 tuyến
Tuyến nước bọt nào lớn nhất cơ thể
Tuyến nước bọt mang tai
Tuyến nước bọt dưới lưỡi
Tuyến nước bọt dưới hàm
Các tuyến có kích thước tương đối bằng nhau
Các tuyến tiêu hóa bao gồm
Tuyến nước bọt nào lớn nhất cơ thể
Tuyến nước bọt mang tai
Tuyến nước bọt dưới lưỡi
Tuyến nước bọt dưới hàm
Các tuyến có kích thước tương đối bằng nhau
Các tuyến tiêu hóa bao gồm:
Gan, mật, tuyến nước bọt
Gan, tụy, tuyến nước bọt
Tuyến tụy, tuyến yên, gan
Tuyến tụy, tuyến ức, tuyến nước bọt
Hệ thần kinh bao gồm
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 12 đôi dây thần kinh sọ
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thân mình
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thân mình, 12 đôi dây thần kinh sọ
Cấu tạo nơron thần kinh
Thân nơron, sợi trục
Thân nơron, sợi nhánh
Thân nơron, sợi trục, sợi nhánh
Thân nơron, sợitrục, synap
Các loại nơron thần kinh
Nơron cảm giác, nơron hỗn hợp
Nơron cảm giác, nơron liên hợp
Nơ ron cảm giác, nơron vận động
Nơron cảm giác, nơron liên hợp, nơron vận động
Phân đoạn tủy sống
3 đoạn
4 đoạn
5 đoạn
6 đoạn
Các phần của não
Đại não, gian não, thân não, tiểu não
Đại não, gian não, hành não, tiểu não
Đại não, trung não, thân não, tiểu não
Đại não, gian não, thân não, cầu não
Vị trí của thân não
Nằm ở dưới của não bộ, sát tủy sống
Nằm ở phần trên của não
Nằm bên trái não bộ
Nằm phía trên tiểu não
Các phần của Tai giữa
Màng nhĩ, hòm tai
Hòm nhĩ, chưỗi xương con, cơ tai
Hòm nhĩ, mê đạo xương
Hòm nhĩ, ống bầu dục
Các phần của taitrong
Chuỗi xương con, hòm nhĩ
Chuỗi xương con, mê đạo xương
Chuỗi xương con, mê đạo màng
Mê đạo xương, mê đạo màng
Vị trí tuyến yên
Nằm trong xương đá
Nằm trong xương thái dương
Nằm trong hố yên trên thân xương bướm
Nằm trong xương chẩm
Tính chất của tuyến ngoại tiết
Không có ống dẫn tuyến
Có ống dẫn tuyến không đổ vào hệ tuần hoà
Tính chất của tuyến ngoại tiết
Không có ống dẫn tuyến
Có ống dẫn tuyến không đổ vào hệ tuần hoàn
Có tuyến có ống dẫn, có tuyến không có ống dẫn
Có ống dẫn đổ vào hệ tuần hoàn
Tính chất của tuyến nội tiết
Hocmon đổ trực tiếp vào máu
Có ống dẫn tuyến
Có tuyến có ống dẫn, có tuyến không có ống dẫn
Có đặc điểm giống tuyến ngoại tiết
Chức năng nào không phải là chức năng của tủy sống.
Chức năng tư tuy
Chức năng phản xạ
Chức năng dẫn truyền
Chức năng dinh dưỡng.
Các cơ quan thuộc hệ hô hấp từ ngoài vào trong là:
Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi
Mũi, thanh quản, hầu, khí quản, phế quản, phổi
Mũi, thanh quản, hầu, phế quản, khí quản, phổi
Mũi, hầu, thanh quản, phế quản, khí quản, phổi
Số lượng hạch của vòng bạch huyết quanh hầu:
5
6
7
8
Màng phổi có cấu tạo
Lá thành
Lá tạng
Ổ màng phổi
Lá thành, lá tạng, ổ màng phổi
Phế quản chính Phải so với phế quản chính Trái có các đặc điểm sau, trừ:
To hơn
Ngắn hơn
Dốc hơn
Chia ít nhánh hơn
Ngăn cách 2 ổ mũi bởi thành phần
Sụn vách mũi
Xương mũi
Sụn cánh mũi lớn
Sụn cánh mũi nhỏ
Hầu được chia thành
3 phần
4 phần
5 phần
6 phần
Hầu được chia thành các phần sau ngoại trừ:
Hầu mũi
Hầu miệng
Hầu khí quản
Hầu thanh quản
Cơ quan nào sau của đường hô hấp không được cấu tạo bởi sụn:
Thanh quản
Khí quản
Tiểu phế quản tận
Phế quản
Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:
Xương sàng
Xương sàng, xương bướm
Xương bướm, xương lá mía
Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái
Eo họng chính là:
Ranh giới giữa ổ miệng và phần hầu miệng
Được giới hạn bởi cung khẩu cái lưỡi
Được giới hạn bởi cung khẩu cái hầ
Eo họng chính là:
Ranh giới giữa ổ miệng và phần hầu miệng
Được giới hạn bởi cung khẩu cái lưỡi
Được giới hạn bởi cung khẩu cái hầu
Ngã tư của đường hô hấp và đường tiêu hóa
Phổi phải có 3 thùy và phổi trái có 2 thùy (1). Phổi nằm trong trung thất (2). Ổ màng phổi ở 2 phổi không thông nhau (3). Bờ dưới phổi nằm ngang khoảng gian sườn X ở bờ trung thất phía sau (4).
1, 2, 3 đúng
1, 3 đúng
2, 4 đúng
D.4 đúng
Những mô tả sau về thận phải đều đúng, ngoại trừ:
Thường nằm cao hơn thận trái
Liên quan bờ trong với tĩnh mạch chủ dưới
Liên quan mặt trước với gan, góc đại tràng phải và tá tràng
Liên quan ở mặt sau giống thận trái
Liên quan phía trước của thận trái:
Gan, dạ dày, tụy, lách, đại tràng
Dạ dày, tụy, lách, tiểu tràng, đại tràng
Gan, tá tràng, đại tràng
D.Gan, tụy, lách, tiểu tràng, đại tràng
Các chỗ thắt hẹp của niệu quản là
Chỗ nối với bể thận, đoạn chậu hông và cổ bàng quang
Chỗ nối với bể thận, chỗ bắt chéo động mạch chậu, nơi đổ vào bàng quang
Chỗ nối với bể thận, chỗ bắt chéo động thận, nơi đổ vào bàng quang
Chỗ nối với bể thận, chỗ bắt chéo động mạch chủ bụng, nơi đổ vào bàng quang
Những mô tả sau về bàng quang của nam và nữ đều đúng, trừ:
Mặt trên có phúc mạng phủ
Đỉnh có dây chằng rốn giữa
Có hình thể thay đổi theo thể tích nước tiểu
Có tuyến tiên liệt nằm dưới cổ bàng quang
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của thận:
Bài tiết nước tiểu
Điều hòa huyết áp
Tạo phản xạ tiểu tiện
Kích thích tủy xương tăng sản xuất hồng cầu
Vòi trứng (vòi tử cung) chia thành các đoạn :
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
5 đoạn
Vị trí buồng trứng :
Hạ vị
Giữa động mạch chậu trong, ngoài
Nằm sau Bàng quang
Cạnh tử cung
Đoạn vòi tử cung
Vòi trứng (vòi tử cung) chia thành các đoạn:
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
5 đoạn
Vị trí buồng trứng:
Hạ vị
Giữa động mạch chậu trong, ngoài
Nằm sau Bàng quang
Cạnh tử cung
Đoạn vòi tử cung diễn ra thụ thai nhiều nhất
Đoạn phễu
Đoạn bóng
Đoạn eo
Đoạn nội thành (đoạn kẽ)
Những mô tả sau về ống dẫn tinh đều đúng, trừ:
Đi qua bìu, thừng tinh, ống bẹn và chậu hông
Có thành dày do 3 lớp áo tạo nên
Bắt chéo phía sau niệu quản
Phình thành bóng ống tinh trước khi tận cùng.
Những mô tả sau về mào tinh hoàn đều đúng, trừ:
Gồm 3 phần: đầu, thân, đuôi
Liên tiếp với ống dẫn tinh tại phần đầu của mào tinh
Liên tiếp với ống dẫn tinh tại phần đuôi của mào tinh
Nằm dọc đầu trên và bờ sau tinh hoàn
Cấu trúc nằm giữa các mạch chậu ngoài và trong là
Âm đạo
Vòi tử cung
Tử cung
Buồng trứng
Những mô tả sau về tinh hoàn đều đúng, trừ:
Được hình thành trong ổ bụng
Trọng lượng trên 30 gam
Có hình bầu dục, tiết Testosteron.
Vị trí tinh hoàn bên trái thấp hơn bên phải
Cơ quan sinh dục trong của nữ gồm:
Buồng trứng, tử cung, âm đạo và âm hộ
Vòi tử cung, tử cung, âm đạo và tuyến vú
Buồng trứng, vòi tử cung, tử cung và âm đạo
Buồng trứng, tử cung, tuyến vú và âm đạo
Trứng được thụ tinh tại:
Buồng trứng
Tử cung
Vòi tử cung
Âm đạo
Ống dẫn tinh chia thành:
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
5 đoạn
