wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM GHK2 CNGHỆ 10 - BTX

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Việc phòng trừ sâu bệnh hại có ý nghĩa quan trọng như thế nào trong trồng trọt?

a)

Giúp giảm thiểu sâu bệnh gây hại, duy trì cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường.

b)

Giúp làm giảm tỷ lệ nảy mầm và sức sống của hạt.

c)

Giúp giảm độ đồng đều, hình thái của nông sản.

d)

Giúp côn trùng có điều kiện thích nghi tốt hơn.

2.

Cây trồng sinh trưởng, phát triển kém do sâu bệnh phá hoại dẫn đến điều gì?

a)

Giảm sức sống của cây.

b)

Giảm năng suất.

c)

Tăng tỷ lệ nảy mầm ở hạt.

d)

Giảm năng suất, chất lượng và thẩm mỹ nông sản.

3.

Những điều kiện nào làm sâu, bệnh phát sinh, phát triển thành dịch?

a)

Có nguồn bệnh, điều kiện ngoại cảnh phù hợp, có cây kí chủ mẫn cảm

b)

Có nguồn bệnh, điều kiện ngoại cảnh phù hợp

c)

Điều kiện ngoại cảnh phù hợp, có cây kí chủ mẫn cảm

d)

Có đủ nhiệt độ, độ ẩm thích hợp.

4.

Đâu là dấu hiệu khi cây trồng bị bệnh phá hại?

a)

Vết đốm, cây biến dạng, thối hỏng, u bướu...

b)

Lá bị thủng.

c)

Thịt quả bị ăn, thối rụng.

d)

Thân bị dục rỗng, còi cọc.

5.

Vì sao phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng góp phần duy trì cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường?

a)

Vì giúp tiêu diệt sâu bệnh hại, bảo vệ thiên địch.

b)

Vì làm tăng năng suất, chất lượng nông sản.

c)

Vì làm tăng tính này mầm sức sống của hạt giống.

d)

Vì giúp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

6.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sự phát sinh, phát triển của sâu bệnh xảy ra khi có đầy đủ 2 điều kiện cơ bản.

b)

Triệu chứng là những biểu hiện về hình thái bên ngoài bộ phận cây bị bệnh có thể quan sát được.

c)

Có 4 nguyên lý chính trong phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng.

d)

Sâu hại là động vật không xương sống thuộc lớp côn trùng gây hại cho cây trồng.

7.

Sâu hại là gì?

a)

Động vật có xương sống; thuộc lớp côn trùng.

b)

Động vật không xương sống; thuộc lớp côn trùng.

c)

Động vật không xương sống; thuộc lớp côn trùng; chuyên gây hại cho cây trồng.

d)

Động vật có xương sống; thuộc lớp giáp xác; chuyên gây hại cho cây trồng.

8.

Dựa vào đặc điểm nào người ta chia sâu hại thành 2 nhóm?

a)

Đặc điểm hình thái.

b)

Đặc điểm gây hại.

c)

Đặc điểm biến thái.

d)

Đặc điểm sinh học.

9.

Sâu hại có những loại nào?

a)

Biến thái hoàn toàn; biến thái không hoàn toàn.

b)

Sâu hại; côn trùng hại; nấm hại.

c)

Nấm; vi khuẩn; virus; tuyến trùng.

d)

Sâu non; nhộng; sâu trưởng thành.

10.

Đâu là giai đoạn phát triển của sâu hại biến thái không hoàn toàn?

a)

Trứng; Sâu non; Sâu trưởng thành.

b)

Sâu non; Nhộng; Sâu trưởng thành.

c)

Trứng; Nhộng; Sâu trưởng thành.

d)

Trứng; Sâu non; Nhộng.

11.

Chọn phát biểu đúng: Sâu bệnh hại sẽ gây hại như thế nào?

a)

Không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm.

b)

Không ảnh hưởng đến tỷ lệ nảy mầm.

c)

Gây độc cho người sử dụng nông sản.

d)

Tạo thẩm mỹ cho nông sản.

12.

Nguyên nhân nào gây bệnh cho cây trồng?

a)

Do sinh vật và điều kiện ngoại cảnh bất lợi.

b)

Do điều kiện ngoại cảnh bất lợi và côn trùng gây hại.

c)

Do sinh vật như nấm, vi khuẩn, virus.

d)

Do giống cây trồng.

13.

Bệnh hại là gì?

a)

Động vật thân mềm gây hại.

b)

Động vật không xương sống thuộc lớp côn trùng gây hại.

c)

Trạng thái không bình thường của cây về chức năng, cấu tạo, hình thái.

d)

Trạng thái bình thường của cây.

14.

Thế nào là triệu chứng của cây bệnh?

a)

Những biểu hiện về hình thái bên ngoài của bộ phận cây bị bệnh có thể quan sát được.

b)

Những đặc điểm biến thái trong quá trình phát triển của sâu hại.

c)

Những đặc điểm sinh học của cây trồng.

d)

Điều kiện phát sinh, phát triển của sâu bệnh hại.

15.

Bệnh do điều kiện ngoại cảnh bất lợi có đặc điểm gì?

a)

Không có tính lây lan; không có nguồn bệnh tích lũy.

b)

Có khả năng lây lan; không có nguồn bệnh tích lũy.

c)

Có khả năng lây lan; có nguồn bệnh tích lũy; có truyền bệnh trông qua vật chủ trung gian.

d)

Không có tính lây lan; không nguồn bệnh tích lũy; có truyền bệnh trông qua vật chủ trung gian.

16.

Đặc điểm của bệnh do sinh vật gây ra?

a)

Không có tính lây lan.

b)

Có khả năng lây lan.

c)

Không có nguồn bệnh tích lũy trên đồng.

d)

Không truyền bệnh thông qua vật trung gian.

17.

Biện pháp nào là biện pháp canh tác?

a)

Gieo trồng đúng vụ, luân canh cây trồng.

b)

Dùng vợt bắt sâu, bẫy đèn.

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.

18.

Biện pháp nào là sử dụng giống chống chịu sâu, bệnh?

a)

Làm đất.

b)

Dùng vợt bắt sâu.

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.

19.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp sinh học?

a)

Làm đất

b)

Dùng vợt bắt sâu.

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.

20.

Phòng trừ tổng hợp sâu bệnh hại cây trồng gồm mấy nguyên lý?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

21.

Nguyên lý đầu tiên trong phòng trừ tổng hợp sâu bệnh hại cây trồng là gì?

a)

Trồng cây khỏe.

b)

Bảo tồn thiên địch.

c)

Thăm đồng thường xuyên.

d)

Nông dân chuyên gia.

22.

Nguyên lý thứ hai trong phòng trừ tổng hợp sâu bệnh hại cây trồng là gì?

a)

Thăm đồng thường xuyên.

b)

Trồng cây khỏe.

c)

Bảo tồn thiên địch.

d)

Nông dân chuyên gia.

23.

Phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng là gì?

a)

Phối hợp các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại một cách hợp lý.

b)

Sử dụng từng biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại.

c)

Diệt trừ sâu, bệnh hại trước rồi phòng sau.

d)

Phòng là chính.

24.

Đâu là nội dung của biện pháp cơ giới vật lý?

a)

Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; dùng bẫy đèn, bẫy ánh sáng.

b)

Sử dụng giống mang gen chống chịu sâu bệnh.

c)

Thuốc trừ sâu.

d)

Chế phẩm nấm trừ sâu.

25.

Trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng không có nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Trừ sớm.

b)

Phòng là chính.

c)

Cẩn thận.

d)

Triệt để có hiệu quả kinh tế cao.

26.

Biện pháp hóa học không có nhược điểm nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc cho con người, cây trồng, vật nuôi.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Hiệu quả chậm, không có tác dụng dập dịch.

d)

Tiêu diệt các loài sinh vật có lợi khác.

27.

Phương án nào không phải là nguyên lý phòng trừ tổng hợp sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Trồng cây khỏe.

b)

Thăm đồng thường xuyên.

c)

bảo tồn thiên địch.

d)

Bón nhiều phân hóa học để nâng cao sức chống chịu sâu bệnh hại.

28.

Bước 1 của quy trình trồng trọt là gì?

a)

Làm đất, bón lót.

b)

Gieo hạt, trồng cây.

c)

Chăm sóc.

d)

Thu hoạch.

29.

Có những cách gieo hạt nào?

a)

Gieo vãi; gieo theo hố; gieo theo hàng.

b)

Gieo theo hàng; gieo vãi; gieo theo hốc.

c)

Gieo theo hốc, hố; gieo theo hang.

d)

Gieo theo hàng; gieo vãi; gieo bầu.

30.

Bước 2 của quy trình trồng trọt là gì?

a)

Làm đất, bón lót.

b)

Gieo hạt, trồng cây.

c)

Chăm sóc.

d)

Thu hoạch.

31.

Có những phương pháp bón lót nào?

a)

Bón vải; bón theo hàng; bón theo hốc; bón theo hố.

b)

Bón lá; bón theo hàng; bón theo hốc; bón theo hố.

c)

Bón vào gốc; bón qua lá.

d)

Bón vào gốc; bón qua lá; bón vải.

32.

Có những kiểu làm giàn nào?

a)

Kiểu chữ I, X, A, kiểu mái bằng.

b)

Kiểu chữ A, X, kiểu mái bằng.

c)

Kiểu chữ I, X, A, kiểu mái vòm.

d)

Kiểu chữ Y, V, A, kiểu mắt lưới.

33.

Có những cách cắt tỉa cây trồng nào?

a)

Tỉa cành, bấm ngọn, tỉa chồi, tỉa lá, tỉa hoa quả.

b)

Tỉa cành, bấm rễ, tỉa chồi, tỉa lá, tỉa hoa quả.

c)

Tỉa thân, bấm ngọn, tỉa rễ, tỉa lá, tỉa hoa quả.

d)

Bấm ngọn, bấm chồi, bấm quả, bấm nụ.

34.

Những loại cây nào cần phải làm giàn?

a)

Cây thân gỗ; cây trồng cạn.

b)

Cây thân leo bò; thân vươn cao, mảnh.

c)

Cây thân leo bò; thân thấp, ngắn.

d)

Cây thân vươn cao, mảnh; cây trồng nước.

35.

Trong các loại cây trồng sau, loại cây nào không cần lên luống?

a)

Lúa; nhãn; rau cần nước; cam.

b)

Lúa; cà chua; khoai tây; bắp cải.

c)

Cà chua; khoai lang; mía; sầu riêng.

d)

Dưa hấu; xà lách; củ cải; hành tỏi.

36.

Cơ giới hóa trong trồng trọt là gì?

a)

Quá trình thay thế những công cụ thô sơ bằng công cụ cơ giới; thay sức người, sức vật bằng động lực của máy.

b)

Quá trình thay thế những công cụ thô sơ bằng sức người, sức vật.

c)

Quá trình thay thế sức người, sức vật bằng những công cụ thô sơ.

d)

Quá trình thay thế toàn bộ bằng robot.

37.

Ứng dụng cơ giới hóa trong trồng trọt nhằm mục đích gì?

a)

Giảm công lao động nâng cao hiệu suất, rút ngắn thời gian làm việc, tăng độ chính xác của khâu kỹ thuật.

b)

Giảm công lao động, tăng độ chính xác của khâu kỹ thuật, tăng thời gian làm việc.

c)

Tăng chi phí nhân công, rút ngắn thời gian làm việc, tăng hiệu quả công việc.

d)

Giảm thời gian làm việc, giảm nhân công, giảm năng suất.

38.

Theo công suất, người ta chia máy động lực làm mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

39.

Để trồng hành củ, người ta có thể sử dụng loại máy trồng cây nào?

a)

Máy trồng tỏi.

b)

Máy cấy.

c)

Máy trồng khoai tây.

d)

Máy trồng súp lơ.

40.

Loại máy nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong làm đất?

a)

Máy cày.

b)

Máy gieo hạt cầm tay.

c)

Máy thu hoạch khoai tây

d)

Máy bón phân thúc.

41.

Loại máy nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong gieo trồng?

a)

Máy cày.

b)

Máy gieo hạt cầm tay.

c)

Máy xới, vun.

d)

Máy thu hoạch khoai tây.

42.

Khó có thể áp dụng cơ giới hóa cho biện pháp chăm sóc nào?

a)

Biện pháp bón phân.

b)

Biện pháp làm giàn.

c)

Biện pháp phun thuốc sâu.

d)

Biện pháp làm cỏ.

43.

Để trồng khoai lang, người ta có thể sử dụng loại máy trồng cây nào?

a)

Máy trồng tỏi.

b)

Máy cấy.

c)

Máy trồng khoai tây.

d)

Máy trồng súp lơ.

44.

Chậu cây đang bị thiếu nước, cần phải được tưới nhiều nước hơn 3 lần/ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cần cắt tỉa bỏ hết những cành khô chết, lá bị nhiễm sâu bệnh; dọn sạch lá khô rụng quanh gốc.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Sử dụng chế phẩm EM gừng, tỏi, ớt phun phòng và trị sâu bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chậu cây của tổ bạn N đang bị nấm hại cần phun thuốc diệt nấm. Đúng

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Chậu cây của tổ bạn N đang bị rệp sáp hại cần phun chế phẩm phòng và trị.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cần thay đất mới cho cây, bổ sung thêm phân đạm cao.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Sử dụng thuốc hoặc chế phẩm ngăn ngừa kiến tha rệp lên cây.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Rải đều phân đạm lên luống rau lúc gặp trời mưa to là phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cày bừa đất giúp đất nhờ, tơi xốp thoáng khí giúp rễ cây phát triển tốt, tăng hút nước và dinh dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khi trồng khoai lang cần làm luống cao vì là cây lấy củ.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi thu hoạch tránh gây tổn thương cho sản phẩm, thu hái nhẹ nhàng và đựng vào dụng cụ chứa thích hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khi thu hoạch sản phẩm cần thu hoạch đúng độ chín, thu vào lúc trưa chiều, khí hậu ẩm ướt.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cây thân leo sinh trưởng khỏe như bầu bí, mướp cần sử dụng kiểu giàn chữ X.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Tùy theo loại hạt giống có thể áp dụng các phương pháp gieo hạt như gieo vãi, gieo theo hàng, gieo theo hố, gieo theo hốc.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Trong thu hoạch lúa người ta sử dụng máy cuộn rơm để thu sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cơ giới hóa trong trồng trọt giúp nâng cao độ chính xác công việc và hiệu quả. Đúng

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cơ giới hóa được áp dụng cho tất cả các khâu trong quy trình trồng trọt. Sai

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Có nhiều loại máy phục vụ cho công việc làm đất trước khi trồng cây như máy cấy, máy gặt đập liên hợp, máy bừa, máy sấy…

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Mô hình cơ giới hóa trỉa hạt đối với cây đậu phộng. Đúng

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Để không sử dụng nhân công lái máy bay trên đồng ruộng, người ta chế tạo ra máy bay phun thuốc trừ sâu.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Cơ giới hóa trồng trọt giúp tăng năng suất, chi phí lao động, giá trị hàng nông sản. Sai

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Để gieo hạt trồng lúa, người ta sử dụng mô hình máy cấy lúa bằng mạ khay. Đúng

a)

Đúng

b)

Sai