wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK II KHTN 8(HH)

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ...... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−.

b)

Hợp chất, hydrogen, H+.

c)

Đơn chất, hydroxide, H+.

d)

Hợp chất, hydroxide, OH−.

2.

Phát biểu đúng về base :

a)

Base là những hợp chất trong phân tử có nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide.

b)

Base là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide. Khi tan trong nước, base tạo ra ion OH-.

c)

Base là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử phi kim liên kết với nhóm hydroxide.

d)

Base là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với oxygen

3.

Base nào tan tốt trong nước tạo thành kiềm?

a)

Al(OH)3.

b)

Fe(OH)2.

c)

NaOH.

d)

Cu(OH)2.

4.

Base nào tan tốt trong nước tạo thành kiềm?

a)

Al(OH)3.

b)

Fe(OH)2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Cu(OH)2.

5.

Thang pH có giá trị từ 1 - 14, được dùng để:

a)

đánh giá độ acid của dung dịch.

b)

đánh giá độ acid, base của dung dịch.

c)

đánh giá độ base của dung dịch.

d)

đánh giá độ kiềm của dung dịch.

6.

Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ....... với một nguyên tố khác."

a)

Oxygen.

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon.

7.

Oxide là hợp chất tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Dung dịch có pH > 7 là:

a)

NaOH.

b)

H2SO4.

c)

NaCl.

d)

HNO3.

9.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

NaCl.

b)

Ba(OH)2.

c)

NaOH.

d)

HCl

10.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

Ba(OH)2.

b)

MgCl2.

c)

H3PO4

d)

CuSO4.

11.

Dung dịch có pH > 7 là:

a)

Cu(OH)2.

b)

H2SO3.

c)

KOH.

d)

HCl.

12.

Dãy các base kiềm là:

a)

NaOH, KOH.

b)

LiOH, Mg(OH)2.

c)

Ca(OH)2, Fe(OH)3.

d)

Zn(OH)2, Ba(OH)2

13.

Dãy các base kiềm là:

a)

NaOH, Ba(OH)2.

b)

LiOH, Mg(OH)2.

c)

Ca(OH)2, Fe(OH)3.

d)

Zn(OH)2, Ba(OH)2

14.

Khẳng định nào sau đây đúng về khái niệm của oxide?

a)

Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác.

b)

Oxide là hợp chất tạo bởi một kim loại với nguyên tố oxygen.

c)

Oxide là hợp chất tạo bởi một phi kim với nguyên tố oxygen.

d)

Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố kim loại hoặc phi kim.

15.

Chất tác dụng với CuO tạo muối và nước là:

a)

phenolphtalein.

b)

quỳ tím.

c)

dung dịch H2SO4.

d)

dung dịch BaCl2.

16.

Tên gọi của CaO?

a)

Calcium oxide.

b)

Calcium (II) oxide.

c)

Calcium (III) oxide

d)

Calcium monoxide.

17.

Dãy các base nào làm quỳ tím hoá xanh là?

a)

NaOH, Zn(OH)2.

b)

KOH, NaOH.

c)

Ba(OH)2, Al(OH)3.

d)

LiOH, Fe(OH)2.

18.

Dãy các base kiềm là:

a)

NaOH, Zn(OH)2.

b)

Fe(OH)2, KOH

c)

LiOH, Al(OH)3.

d)

NaOH, Ba(OH)2.

19.

Cho 150 mL dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 150mL dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:

a)

không làm đổi màu quỳ tím.

b)

làm quỳ tím hoá đỏ.

c)

phản ứng được với Magnesium giải phóng khí hydogen.

d)

làm quỳ tím hoá xanh.

20.

Dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?

a)

CO2, SO3, Na2O.

b)

CO2, SO2, H2O.

c)

SO2, P2O5, N2O5.

d)

CaO, FeO, CuO.

21.

Dãy chất gồm các oxide base:

a)

CuO, NO, MgO.

b)

CaO, MgO, Na2O.

c)

CO2, K2O, Al2O3.

d)

K2O, FeO, P2O5.

22.

Tên gọi của muối Fe2(SO4)3

a)

Iron sulfide.

b)

Iron (III) sulfate.

c)

Iron (II) sulfite.

d)

Iron (II) sulfate.

23.

Dãy chất gồm các oxide vừa tác dụng với dd HCl, vừa tác dụng với dd NaOH là:

a)

CuO, FeO, MgO.

b)

BaO, CaO, Na2O.

c)

SO2, K2O, N2O5.

d)

Al2O3, ZnO, Cr2O3