wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Củng cố về hệ thống bôi trơn

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các.. ..của các chi tiết để.... làm giảm ma sát, mài mòn và tăng.... của các chi tiết máy.

a)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát

b)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn

c)

bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ

d)

bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ

2.

Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Động cơ 2 kì sử dụng phương pháp bôi trơn nào sau đây?

a)

Bôi trơn vung té

b)

Bôi trơn pha dầu vào nhiên liệu

c)

Bôi trơn cưỡng bức

d)

Không có phương án nào

4.

Bộ phận nào chứa dầu bôi trơn trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát

c)

Bầu lọc dầu

d)

Bơm dầu

5.

Bộ phận nào giúp hút dầu bôi trơn từ các te đến bề mặt ma sát của các chi tiết?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát dầu

c)

Bầu lọc dầu

d)

Bơm dầu

6.

Bộ phận nào giúp lọc sạch cặn bẩn có đường kính, kích thước nhỏ lẫn trong dầu bôi trơn?

a)

Bầu lọc dầu

b)

Van khống chế dầu qua két

c)

Lưới lọc dầu

d)

Van an toàn bơm dầu.

7.

Bộ phận nào giúp lọc sạch cặn bẩn có đường kính, kích thước lớn lẫn trong dầu bôi trơn?

a)

Bầu lọc dầu

b)

Van khống chế dầu qua két

c)

Lưới lọc dầu

d)

Van an toàn bơm dầu.

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

Dầu được bơm hút từ cacte lên

9.

Bộ phận giúp làm dầu bôi trơn nguội?

a)

Bầu lọc dầu

b)

Két làm mát dầu

c)

Van khống chế dầu qua két

d)

van an toàn bơm dầu

10.

Đưa dầu bôi trơn đi tắt đến mạch dầu chính khi dầu đã nguội một phần nhờ tác dụng của ?

a)

Van an toàn.

b)

Két làm mát.

c)

Van khống chế.

d)

Bầu lọc dầu.

11.

Chọn đáp án đúng cho trường hợp làm việc bình thường của dầu bôi trơn

a)

Khi động cơ làm việc,dầu bôi trơn được bơm hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc, qua van tới đường dầu chính, theo các đường dầu nhánh để đến bôi trơn bề mặt ma sát của động cơ.

b)

Khi động cơ làm việc, dầu bôi trơn được bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở lưới lọc, bầu lọc, qua van khống chế dầu tới đường dầu chính, theo các đường dầu nhánh để đến bôi trơn bề mặt ma sát của động cơ, sau đó trở về cacte.

c)

Khi động cơ làm việc, dầu bôi trơn được bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở lưới lọc, bầu lọc, qua van khống chế dầu và qua két làm mát sau đó tới đường dầu chính, theo các đường dầu nhánh để đến bôi trơn bề mặt ma sát của động cơ, sau đó trở về cacte.

d)

Khi động cơ làm việc, dầu bôi trơn được bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở lưới lọc, đi qua van an toàn sau đó qua bầu lọc, qua van khống chế dầu tới đường dầu chính, theo các đường dầu nhánh để đến bôi trơn bề mặt ma sát của động cơ, sau đó trở về ca

12.

Khi áp suất dầu vượt quá giá trị cho phép?

a)

Van an toàn sẽ mở để cho một phần dầu chảy về cácte.

b)

Van an toàn sẽ mở để cho một phần dầu chảy về phía trước bơm

c)

Van an toàn sẽ mở vừa đi bôi trơn vừa chảy về trước cácte

d)

Van an toàn sẽ đóng vừa đi bôi trơn vừa chảy về trước bơm

13.

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định trước?

a)

Van không chế mở, dầu chảy vào cả qua két làm mát và chảy cả vào van không chế sau đó chảy vào đường dầu chính.

b)

Van không chế đóng lại, dầu quay lại về trước bơm

c)

Van khống chế đóng lại, dầu chảy về trước bơm

d)

Van không chế đóng lại, dầu đi qua két làm mát, được làm mát trước khi chảy vào đường dầu chính và đi bôi trơn bề mặt ma sát.

14.

Máy cắt cỏ thường bôi trơn bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Bôi trơn vung té

b)

Bôi trơn pha dầu vào nhiên liệu

c)

Bôi trơn cưỡng bức

d)

Không có phương án nào

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

16.

Tác dụng của dầu bôi trơn?

a)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

Làm mát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ ?

a)

Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

Tất cả đều sai

18.

Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt đã nguội một phần nhờ tác dụng của ?

a)

Van an toàn.

b)

Van khống chế.

c)

Két làm mát.

d)

Bầu lọc nhớt.

19.

Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc, nếu áp suất dầu ở trên các đường dầu vượt giá trị cho phép thì van an toàn bơm dầu sẽ:

a)

mở nhằm làm giảm áp suất lên các đường ống.

b)

mở nhằm làm tăng áp suất lên các đường ống.

c)

đóng nhằm làm giảm áp suất lên các đường ống.

d)

đóng nhằm làm tăng áp suất lên các đường ống.

20.

Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, két làm mát có chức năng là

a)

chứa dầu bôi trơn.

b)

làm sạch dầu bôi trơn.

c)

làm mát dầu bôi trơn.

d)

bơm dầu bôi trơn.

21.

Hệ thống bôi trơn bằng cách pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu thường dùng cho động cơ nào?

a)

Động cơ xăng 2 kì.

b)

Động cơ xăng 4 kì.

c)

Động cơ Diesel 2 kì.

d)

Động cơ Diesel 4 kì.

22.

Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, cácte có chức năng là

a)

chứa dầu bôi trơn.

b)

làm sạch dầu bôi trơn.

c)

làm mát dầu bôi trơn.

d)

bơm dầu bôi trơn.

23.

Vị trí nào sau đây không cần bôi trơn trên động cơ đốt trong?

a)

Pittong với xilanh.

b)

Chốt khuỷu với đầu to thanh truyền

c)

Trục cam và cam.

d)

Đĩa ma sát li hợp.

24.

Nhiệt độ của dầu bôi trơn được giữ ở khoảng bao nhiêu độ C?

a)

nhiệt độ của môi trường ( dưới 30 độ)

b)

nhiệt độ như của con người (37 độ)

c)

80 độ

d)

Trên 100 độ

25.

Đèn nào trên xe ô tô sau cảnh báo áp suất dầu ở mức thấp?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

26.

Tác dụng chính của dầu bôi trơn là:

a)

làm mát

b)

tẩy rửa và bao kín buồng cháy

c)

bao kín và chống gỉ

d)

giảm mài mòn do ma sát

27.

Van khống chế lượng dầu qua két đóng lại khi nào?

a)

Áp suất của dầu vượt quá giới hạn cho phép

b)

Nhiệt độ của dầu vượt quá giới hạn cho phép

c)

Động cơ bắt đầu hoạt động

d)

Dầu nguội

28.

Khi động cơ hoạt động trục khuỷu dẫn động bộ phận nào trong hệ thống bôi trơn?

a)

Đồng hồ báo áp suất dầu

b)

Cacte dầu

c)

Bơm dầu

d)

Lưới lọc dầu

29.

Van an toàn bơm dầu mở khi nào?

a)

Động cơ làm việc

bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá

giới hạn

d)

Luôn mở

30.

Nhiệt độ của dầu trong động cơ được giữ ở khoảng bao nhiêu độ C?

a)

Từ 60 -70

b)

Từ 70-80

c)

Từ khoảng 80-90

d)

Trên 100