wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DA LIỄU

Total questions: 237

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Nấm chân có thể chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Vảy nến

b)

B. Giang mai II

c)

C. Tổ đĩa

d)

D. Chốc

2.

Vi nấm sợi tơ không gây bệnh ở:

a)

A. Niêm mạc

b)

B. Móng

c)

C. Da

d)

D. Tóc

3.

Đặc điểm lâm sàng của bệnh nấm bẹn:

a)

A. Mảng hồng ban, giới hạn rõ, bờ đa cung, có vảy tiết trên bề mặt

b)

B. Mảng hồng ban, giới hạn không rõ, có bóng nước trên bề mặt

c)

C. Mảng hồng ban, giới hạn không rõ, có vảy mỏng trên bề mặt

d)

D. Mảng hồng ban, giới hạn rõ, bờ đa cung, có mụn nước vùng rìa

4.

Đặc điểm của đỏ da toàn thân là:

a)

A. Đỏ da < 90% diện tích cơ thể

b)

B. Đỏ da khu trú và tróc vảy

c)

C. Tiến triển chậm, kéo dài

d)

D. Tất cả đúng

5.

Nguyên nhân gây đỏ da toàn thân thứ phát, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Bệnh về máu

b)

B. Đỏ da toàn thân ở người lớn tuổi

c)

C. Vảy nến

d)

D. Vảy phấn đỏ nang lông

6.

Các nguyên nhân gây đỏ da toàn thân hay gặp ở trẻ em, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Bệnh về máu

b)

B. Chàm tiết bã

c)

C. Viêm da cơ địa

d)

D. Hội chứng bong da do tụ cầu

7.

Đặc điểm lâm sàng đỏ da toàn thân sau bệnh chàm:

a)

A. Ngứa nhiều

b)

B. Bệnh tiến triển dai dẳng, điều trị khó khăn

c)

C. Da đỏ có mụn nước, phù nề, tiết dịch.

d)

D. Tất cả điều đúng

8.

Nhận định đúng hay sai: tình trạng đỏ da toàn thân gây tổn thương da và niêm mạc không gây tổn thương móng:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

9.

Một bé gái 3 tháng tuổi xuất hiện mảng hồng ban bề mặt có mụn nước rải rác, rỉ dịch và các ít mài vàng nhạt, vị trí hai bên gò má, mẹ bị hen. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới?

a)

A. Nấm da

b)

B. Chốc

c)

C. Viêm da tiếp xúc dị ứng

d)

D. Chàm sữa

10.

Một bệnh nhân nam 22 tuổi có thương tổn là mảng màu đỏ nhạt bờ rõ nhô cao, thâm nhiễm nhiều ở vùng bờ, cảm giác mất rõ, bề mặt khô nhám. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

A. Bệnh phong

b)

B. Vảy nến

c)

C. Nấm da

d)

D. Giang mai

11.

Bệnh nào sau đây có tổn thương mụn nước khu trú thành đám ngứa nhiều, chảy nước và hay tái phát

a)

A. Herpes Zoster

b)

B. Chốc

c)

C. Ghẻ ngứa

d)

D. Chàm

12.

Một bệnh nhân 5 tuổi đến khám, vì những bọng nước nhỏ, chùng, dịch trong ở quanh mũi, xen lẫn vảy tiết màu vàng nâu, chẩn đoán nào là phù hợp nhất?

a)

A. Ghẻ ngứa

b)

B. Herpes simplex

c)

C. Nấm da

d)

D. Chốc

13.

Sang thương nguyên phát là:

a)

A. Những thay đổi muộn và chịu tác động từ bên ngoài

b)

B. Những thay đổi muộn và đã qua quá trình diễn tiến tự nhiên

c)

C. Những thay đổi sớm chưa qua quá trình diễn tiến tự nhiên

d)

D. Những thay đổi sớm và chịu tác động từ bên ngoài

14.

Sang thương nào dưới đây là sang thương nguyên phát

a)

A. Vết xước

b)

B. Vết trược

c)

C. Mụn nước

d)

D. Vết loét

15.

Sang thương nào dưới đây là sang thương thứ phát?

a)

A. Mảng hồng ban

b)

B. Dát giảm sắc tố

c)

C. Bóng nước

d)

D. Vảy tiết

16.

Đặc điểm lâm sàng của sang thương mụn nước là:

a)

A. Thương tổn gồ trên mặt da, chứa dịch lỏng, kích thước ≤ 5mm.

b)

B. Thương tổn gồ trên mặt da, chứa dịch lỏng, kích thước ≤ 1mm

c)

C. Thưởng tổn bằng mặt da, chưa dịch lỏng, kích thước ≤ 5mm

d)

D. Thương tổn gồ trên mặc da, đặc, kích thước ≤ 1mm

17.

Săn giang mai điển hình là dạng sang thương cơ bản nào sau đây:

a)

A. Vết nứt

b)

B. Vết trợt

c)

C. Vết xước

d)

D. Vết loét

18.

Đặc trưng của bệnh vảy nến là:

a)

A. Sự thành lập bóng nước

b)

B. Sự tăng sinh tế bào lớp bì

c)

C. Sự thành lập mụn nước

d)

D. Sự tăng sinh tế bào ở lớp thượng bì

19.

Lớp vảy của bệnh vảy nến có đặc trưng nào sau đây:

a)

A. Cấu tạo bởi những phiến dày, liên kết với nhau khá lỏng lẻo

b)

B. Cấu tạo bởi những phiến mỏng, liên kết với nhau khá lỏng lẻo

c)

C. Dày và khó tách

d)

D. Màu trắng bẩn

20.

Sang thương trong bệnh vảy nến hay gặp ở vị trí nào?

a)

A. Lòng bàn tay, lòng bàn chân, tóc

b)

B. Rìa chân tóc, vùng tỳ đè

c)

C. Móng và khớp

d)

D. Vùng bộ phận sinh dục và niêm mạc

21.

Nghiệm pháp Brocq xuất hiện thứ tự nào sau đây:

a)

A. Dấu vảy hành – vết đèn cầy – giọt sương máu

b)

B. Dấu vảy hành – giọt sương máu – vết đèn cầy

c)

C. Vết đèn cầy – giọt sương máu – dấu vảy hành

d)

D. Vết đèn cày – dấu vảy hành – giọt sương máu

22.

Tiến triển của bệnh vảy nến là:

a)

A. Lành hoàn toàn sau khi điều trị kháng sinh

b)

B. Tự lành

c)

C. Lành hoàn toàn sau điều trị bằng thuốc bôi

d)

D. Tái phát thành từng đợt

23.

Vị trí xuất hiện của chàm:

a)

A. Ở vùng bẹn, đùi, cẳng chân, khuỷu, bàn chân mà không có ở đầu mặt bàn tay

b)

B. Bất kỳ vùng niêm mạc và bán niêm mạc như môi, quy đầu đều có thể mắc

c)

C. Bất kỳ vùng da nào nhưng thường gặp ở da đầu, mặt, bàn tay, bàn chân, bìu, âm hộ

d)

D. Ở vùng nách, bẹn, khuỷu hoặc vùng quanh bìu, âm hộ

24.

Theo phân loại của Ridley – Jobling, bệnh phong khi hướng về cực LL có đặc điểm:

a)

A. Nhiều vi trùng phong

b)

B. Bệnh khu trú

c)

C. Tổn thương da, không tổn thương thần kinh

d)

D. Tất cả điều đúng

25.

Theo phân loại WHO số lượng tổn thương da của thể phong nhiều khuẩn là:

a)

A. >1

b)

B. >3

c)

C. >2

d)

D. >5

26.

Phức hợp các thể bệnh phong nào sau đây chứa nhiều vi khuẩn nhất

a)

A. BT + BL

b)

B. T + LL

c)

C. I + BL

d)

D. BL + LL

27.

Phong bất định cần chẩn đoán phân biệt với:

a)

A. Bạch biến

b)

B. Lang ben

c)

C. Vảy phấn trắng

d)

D. Tất cả đúng

28.

Tác nhân nào dưới đây lây bệnh lây truyền đường tình dục là vi khuẩn?

a)

A. Giardia lambia

b)

B. Trichomonas vaginalis

c)

C. Entamoeba histolytica

d)

D. Haemophilus ducreyi

29.

Đặc tính nào sau đây không phải của hạch trong bệnh hạ cam mềm:

a)

A. Thường sưng to có mủ

b)

B. Là triệu chứng có giá trị của bệnh

c)

C. Đau nhứt

d)

D. Thường có 1 hạch

30.

Nguyên nhân gây loét sinh dục phổ biến là:

a)

A. Trichomonas vaginalis

b)

B. Humuan papilluma virus

c)

C. Varicella zoster virus

d)

D. Treponema pallidum

31.

Bệnh chốc thường do tác nhân nào gây ra:

a)

A. Liên cầu, trực khuẩn mủ xanh

b)

B. Tụ cầu, liên cầu

c)

C. Tụ cầu trắng, liên cầu

d)

D. Tụ cầu, trực khuẩn mủ xanh

32.

Vị trí nào dưới đây hay gặp trong bệnh chốc ở trẻ em:

a)

A. Các kẽ ngón tay

b)

B. Các hốc tự nhiên

c)

C. Bẹn

d)

D. Bộ phận sinh dục ngoài

33.

Bệnh chốc gồm 2 loại chính là:

a)

A. Chốc không bóng nước, chốc loét

b)

B. Chốc lây, chốc bóng nước

c)

C. Chốc loét, chốc bóng nước

d)

D. Chốc bóng nước, chốc hóa

34.

Đặc điểm lâm sàng nào sau đây phù hợp với chốc bóng nước?

a)

A. Vết trợt đóng mài dày màu vàng mật ong

b)

B. Bóng nước sâu, thành mỏng, kích thước lớn

c)

C. Bóng nước căng, khi vở để lại vết trợt ẩm ướt

d)

D. Bóng nước chứa dịch vàng trong, kích thước <3cm

35.

Phát biểu nào đúng về bệnh giang mai, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Bệnh tiến triển theo từng giai đoạn, không có giai đoạn tiềm ẩn

b)

B. Bệnh gây tổn thương ở da – niêm mạc, xương khớp, tim mạch và thần kinh

c)

C. Bệnh gây nhiều tác hại trong nhóm bệnh lây truyền qua đường tình dục

d)

D. Là bệnh hệ thống có biểu hiện lâm sàng đa dạng

36.

Bệnh lây truyền chủ yếu của bệnh giang mai

a)

A. Quan hệ tình dục với người bị nhiễm

b)

B. Mẹ bị nhiễm truyền cho con từ trong bào thai

c)

C. Truyền máu bị nhiễm

d)

D. Tất cả đúng

37.

Theo phân loại mới, giang mai sớm bao gồm, CHỌN CÂU SAI:

a)

A. Giang mai tiềm ẩn sớm

b)

B. Giang mai thời kỳ II

c)

C. Giang mai thời kỳ I

d)

D. Giang mai thời kỳ III

38.

Biểu hiện nào sau đây KHÔNG PHẢI là biểu hiện của giang mai II tái phát:

a)

A. Ban giang mai dạng vảy nến

b)

B. Ban giang mai dạng trứng cá

c)

C. Sẩn ướt giang mai

d)

D. Mảng niêm mạc

39.

Đặc điểm của hạch trong giang mai thời kỳ I:

a)

A. Hóa mủ

b)

B. Hạch mềm

c)

C. Không đau

d)

D. Không di động

40.

Vi nấm sợi tơ gồm những chủng nấm nào?

a)

A. Trichophyton, microsporum, epidermophyton

b)

B. Epidermophyton, microsporum, pityrosporum orbiculare

c)

C. Trichophyton, microsporum, candida albicans

d)

D. Epidermophyton, malasezia furfur, trichophyton

41.

Nấm móng do Dermatophytes có các đặc điểm nào sau đây:

a)

A. Tổn thương khởi đầu bằng viêm quanh móng

b)

B. Tổn thương khởi đầu từ bờ tự do

c)

C. Tổn thương khởi đầu từ gốc móng

d)

D. Loại toàn bộ móng ngay từ đầu

42.

Hạch trong bệnh hạ cam mềm xuất hiện từ:

a)

A. 7 – 14 ngày

b)

B. 7 – 10 ngày

c)

C. 3 – 7 ngày

d)

D. Trong vòng 3 tuần

43.

Trong bệnh giang mai, tính chất của ban đào tái phát so với ban đào xuất hiện lần đầu, CHỌN CÂU SAI:

a)

A. Tiến triển kéo dài hơn

b)

B. Kích thước lớn hơn

c)

C. Số lượng nhiều hơn

d)

D. Dát hồng ban đậm màu hơn

44.

Nhận định đúng hay sai: trong bệnh pemphigus có sự hình thành bóng nước trong thượng bì và hiện tượng tiêu gai do sự mất liên kết giữa các tế bào thượng bì.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

45.

Bệnh sinh của bệnh Pemphigus liên quan đến:

a)

A. Di truyền

b)

B. Nhiễm trùng

c)


C. Rối loạn miễn dịch

d)

D. Tất cả điều đúng

46.

Dạng lâm sàng nào của pemphigus phù hợp với đặc điểm: là thể khu trú của pemphigus thường, sang thương chọn lọc ở các nếp lớn?

a)

A. Pemphigus đỏ da

b)


B. Pemphigus cận tân sinh

c)


C. Pemphigus vảy lá

d)


D. Pemphigus sùi

47.

Pemphigus sâu gồm:

a)

A. Pemphigus sùi, pemphigus lá

b)

B. Pemphigus thông thường, pemphigus sùi

c)

C. Pemphigus lá, pemphigus đỏ da

d)

D. Pemphigus thông thường, pemphigus lá

48.

Thể lâm sàng nào của bệnh pemphigus có sang thương vùng mặt dạng hồng ban, chẩn đoán phân biệt với bệnh lupus ban đỏ?

a)

A. Pemphigus thông thường

b)

B. Pemphigus đỏ da

c)

C. Pemphigus sùi

d)

D. Pemphigus vảy lá

49.

Thứ tự các giai đoạn của bệnh chàm:

a)

A. Mụn nước, rịn nước – đóng mài, lichen hóa – hằn cổ trâu, hồng ban, tróc vảy

b)

B. Hồng ban, rịn nước, mụn mủ, tróc vảy, lichen hóa – hằn cổ trâu, rịn nước và đóng mài

c)

C. Hồng ban, mụn nước, rịn nước – đóng mài, tróc vảy, lichen hóa, hằn cổ trâu

d)

D. Lichen hóa – hằn cổ trâu, rịn nước – đóng mài, tróc vảy, lichen hóa – hằn cổ trâu

50.

Viêm da tiếp xúc dị ứng thuộc dạng: \

a)

A. Phản ứng quá mẫn type I

b)

B. Phản ứng quá mẫn type II

c)

C. Phản ứng quá mẫn type III

d)

D. Phản ứng quá mẫn type IV

51.

Tác nhân gây bệnh lậu

a)


A. Neisseria meningitidis

b)


B. Chlamydia trachomatis

c)


C. Trichomonas vaginalis

d)


D. Neisseria gonorrhoeae

52.

Bệnh lậu có thể lây truyền qua con đường nào?\

a)

A. Lây qua quan hệ tình dục

b)

B. Trẻ sinh qua đường âm đạo

c)


C. Trẻ gái bò lê dưới đất, quần áo nhiễm lậu, tay chân bẩn

d)

D. Tất cả đúng

53.

Cận lâm sàng nào là xét nghiệm chủ yếu để chẩn đoán bệnh lậu ở tuyến cơ sở?

a)

A. Phản ứng miễn dịch huỳnh quang

b)

B. Soi trực tiếp

c)

C. PCR

d)


D. Nuôi cấy

54.

Triệu chứng lâm sàng đặc hiệu của bệnh lậu là gì?

a)

A. Tiết dịch mủ ở niệu đạo

b)

B. Tiểu gắt, đau buốt

c)

C. Tiểu nhiều lần

d)

D. Sai hết

55.

Hình ảnh thu được khi soi trực tiếp mủ hay dịch tiết âm đạo trên kích hiển vi để tìm lậu cầu là:

a)

A. Song cầu gram âm hình hạt caffe nằm trong và nằm ngoài bạch cầu trung tính

b)

B. Song cầu gram âm hình hạt caffe nằm trong bạch cầu trung tính

c)

C. Song cầu gram âm hình hạt caffe nằm trong và ngoài bạch cầu ưa acid

d)

D. Song cầu gram âm hình hạt caffe nằm ngoài bạch cầu trung tính

56.

Triệu chứng của viêm niệu đạo do Chlamydia trachomatis ở nam giới là:

a)

A. Nhầy trắng hoặc trong lượng ít

b)

B. Nhầy mủ

c)

C. Nhầy mủ lượng nhiều

d)

D. Nhầy trong lẫn máu

57.

Hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng ở tuyến y tế cơ sở để chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không do lậu:

a)

A. Soi tươi và PCR

b)


B. Nhuộm gram và nuôi cấy

c)


C. Soi tươi và nuôi cấy

d)


D. Soi tươi và nhuộm gram

58.

Kháng sinh nào được khuyến cáo điều trị bệnh lậu không có biến chứng?

a)

A. Ceftriaxon

b)

B. Ampicillin

c)


C. Norfloxacin

d)


D. Cotrimoxazol

59.

Ở Việt Nam tác nhân gây viêm niệu đạo thường gặp nhất:

a)

A. Viêm niệu đạo do lậu

b)

B. Viêm niệu đạo do Chlamydia

c)

C. Viêm niệu đạo do trùng roi âm đạo

d)

D. Viêm niệu đjao do candida

60.

Một trong những nguyên tắc khi điều trị bệnh lậu là điều trị cho bệnh nhân không điều trị cho bạn tình:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

61.

Triệu chứng nào thuộc viêm da tiết bã người lớn:

a)

A. Đau rát

b)


B. Vảy trắng dày

c)


C. Giới hạn rõ

d)


D. Vảy mịn, nhờn, màu trắng ngã vàng

62.

Vi nấm Candida không gây bệnh ở:

a)

A. Da

b)


B. Niêm mạc

c)

C. Tóc

d)


D. Móng

63.

Thể điển hình của bệnh ghẻ ngứa có các đặc điểm sau:

a)

A. Ngứa toàn thân đặc biệt là vùng da non, trừ mặt, ngứa về đêm

b)

B. Ngứa bộ phận sinh dục, ngứa về đêm

c)


C. Ngứa ở nách và quanh rốn, ngứa ngày và đêm

d)

D. Ngứa ở vùng da đầu, ngứa ban ngày

64.

Bệnh nhân có viêm quanh móng, không có bột vụn dưới móng, móng hư từ trong ra. Cạo tìm nấm, xem kính hiển vi thấy hình ảnh:

a)

A. Sợi tơ nấm có vách ngăn

b)

B. Hình ảnh thịt trong nui

c)


C. Tế bào hạt men

d)


D. Tất cả đúng

65.

Ghẻ Na Uy có đặc điểm:

a)

A. Bệnh ít lây hơn ghẻ thông thường

b)

B. Sang thương là sẩn mụn nước, hay gặp ở người suy giảm miễn dịch

c)

C. Bệnh ngứa dữ dội

d)


D. Sang thương có nhiều vảy trên bề mặt

66.

Điều trị tràm cấp là sử dụng thuốc bôi dạng mỡ là đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

67.

Nấm thân phân biệt với gì?


(a)  

68.

Chẩn đoán bệnh vảy nến chủ yếu dựa vào?


(a)  

69.

Hạt sương máu nằm trong?


(a)  

70.

Định nghĩa Pemphigus?


(a)  

71.

Trong thành phần cấu trúc của cầu nối gram bào có?


(a)  

72.

Pemphigus chỉ có biểu hiện ở da mà không có biểu hiện ở niêm mạc là?


(a)  

73.

Desmoglein 1 ở?


(a)  

74.

Desmoglein 3 có ở?


(a)  

75.

Vảy nến không gây bệnh ở?


(a)  

76.

Tổn thương da trong bệnh vảy nến là những phiến mỏng xếp tròng lên nhau, dính, khó bong là đúng hay sai

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

77.

Sang thương nào sau đây có thể gặp trong bệnh chốc?

a)

a. Hồng ban tróc vảy

b)

b. Mảng dày da

c)

c. Các cục, sẩn hồng ban

d)

d. Bóng nước hóa mủ nhanh, vết trợt

78.

Một bé gái 09 tháng, xuất hiện nhiều vết trợt đóng mài vàng nhạt, vị trí ở quanh miệng, lỗ mũi. Bé không sốt.Trong gia đình có anh trai 5 tuổi mắc tình trạng tương tự. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới:

a)

a. Bệnh ghẻ

b)

b. Chốc

c)

c. Chàm sữa

d)

d. Nấm da

79.

Biểu hiện lâm sàng của giang mai II sơ phát, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Thương tổn ở da hay còn gọi là ban đào giang mai tái phát

b)

b. Thương tổn là dát màu hồng nhạt, giới hạn không rõ, không tẩm nhuận

c)

c. Thương tổn trong giai đoạn này tồn tại một thời gian rồi tự mất đi

d)

d. Vị trí ở thân mình, gốc tứ chi, thường không có ở mặt

80.

Biến chứng toàn thân có thể gặp trong bệnh chốc ở trẻ em là:

a)

a. Viêm cầu thận cấp

b)

b. Tổn thương khớp ngoại vi

c)

c. Tổn thương nội tâm mạc

d)

d. Viêm phế quản

81.

Pemphigus nông bao gồm:

a)

a. Pemphigus thông thường, pemphigus lá

b)

b. Pemphigus sùi, pemphigus đỏ da

c)

c. Pemphigus lá, pemphigus đỏ da

d)

d. Pemphigus sùi, pemphigus lá

82.

Đặc điểm lâm sàng của pemphigus thông thường là:

a)

a. Bóng nước chùng, kích thước lớn, khó vỡ

b)

b. Vết trợt tròn hoặc bầu dục rỉ dịch, có đường viền thượng bì

c)

c. Vết trợt nhanh lành

d)

d. Dấu hiệu Nikolsky âm tính

83.

Thể pemphigus nào sau đây có thể dẫn đến đỏ da toàn thân?

a)

a. Pemphigus thông thường

b)

b. Pemphigus vảy lá

c)

c. Pemphigus đỏ da

d)

d. Pemphigus sùi

84.

Trong chẩn đoán bệnh ghẻ, triệu chứng lâm sàng nào sau đây có giá trị
chẩn đoán nhất:

a)

a. Vết chàm hóa

b)

b. Dấu cào gãi, mụn nước

c)

c. Sẩn cục, mụn nước

d)

d. Rãnh ghẻ

85.

Sarcoptes scabie hominis có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ:

a)

a. Hoạt động về đêm

b)

b. Có thể lây qua đường giao hợp

c)

c. Con đực chết sau khi di giống

d)

d. Chết ngay khi rời khỏi kí chủ

86.

Sang thương của bệnh ghẻ hay gặp ở vị trí:

a)

a. Rải rác khắp người từ vùng cổ xuống

b)

b. Ở những vùng da hở

c)

c. Ở vùng đầu

d)

d. Ở kẽ ngón tay, mặt trước cổ tay, quanh rốn,...

87.

Đặc tính của ngứa trong bệnh ghẻ, ngoại trừ:

a)

a. Có nhiều người cùng bị ngứa

b)

b. Ngứa về đêm

c)

c. Ngứa tại sang thương

d)

d. Ngứa tồn tại dưới hai tuần sau khi điều trị

88.

Sang thương nào có thể gặp trong bệnh ghẻ thông thường, ngoại trừ:

a)

a. Rãnh ghẻ

b)

b. Sẩn mụn nước

c)

c. Săng

d)

d. Mụn mủ

89.

Nhận định nào sau đây đúng về chốc loét, ngoại trừ:

a)

a. Thường xảy ra ở hai chi dưới

b)

b. Thường không có khuynh hướng lành

c)

c. Do liên cầu tan huyết nhóm A gây ra

d)

d. Đôi khi có khuynh hướng hoại thư

90.

Thương tổn căn bản của bệnh chốc lây là mụn nước, bóng nước:

a)

a. Trên nền hồng ban

b)

b. Trên nền da bình thường

c)

c. Dưới thượng bì

d)

d. Thường ở vùng kín

91.

Phát biểu sau là đúng hay sai: Bệnh nhọt thường do Streptococcus pyogens gây ra

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

92.

Tổn thương bóng nước chùng nông, dịch trong và hóa mủ nhanh rất dễ
vỡ là đặc điểm của bệnh nào?

a)

a. Chốc loét

b)

b. Viêm mô tế bào

c)

c. Viêm nang lông

d)

d. Chốc lây

93.

Chốc do liên cầu kéo dài và tái phát từng đợt dễ đưa đến biến chứng
toàn thân nào sau đây?

a)

a. Nhiễm trùng huyết

b)

b. Viêm tai giữa

c)

c. Viêm cầu thận cấp

d)

d. Viêm nội tâm mạc

94.

Triệu chứng nào sau đây thuộc về bệnh chốc?

a)

a. Đau rát nhiều, rỉ dịch

b)

b. Toàn trạng suy sụp nhanh

c)

c. Vảy tiết màu vàng nâu

d)

d. Ngứa nhiều về đêm

95.

Thương tổn căn bản của bệnh chốc loét:

a)

a. Đóng vảy tiết màu vàng nâu

b)

b. Sẩn mủ

c)

c. Bóng nước lớn

d)

d. Bóng mủ, khi vỡ thành vết loét sâu

96.

Bệnh ghẻ ngứa lây truyền bằng con đường nào?

a)

a. Lây qua các vật dụng dùng chung`

b)

b. Lây qua tiếp xúc tình dục

c)

c. Lây lan nhanh ở nơi chật chội, đông người

d)

d. Tất cả đều đúng

97.

Con cái ghẻ có đặc điểm sau:

a)

a. Hoạt động nhiều về ban ngày, chết khi ra khỏi ký chủ 2-3 ngày

b)

b. Hoạt động nhiều về ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 3-4 ngày

c)

c. Hoạt động nhiều cả ban ngày và ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 4-5 ngày

d)

d. Hoạt động nhiều về ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 5-6 ngày

98.

Tác nhân gây bệnh ghẻ ngứa là:

a)

a. Vi khuẩn

b)

b. Vi nấm

c)

c. Kí sinh trùng

d)

d. Virus

99.

Đặc điểm lâm sàng nào sau đây không phải của bệnh ghẻ ngứa?

a)

a. Bệnh nhân ngứa nhiều về đêm

b)

b. Nhiều mụn nước, mụn mủ, sẩn mụn nước ở kẽ ngón tay và mặt gấp của chi đối xứng hai bên.

c)

c. Sang thương có thể rải rác toàn thân từ cổ xuống (trừ trẻ em và bệnh nhân AIDS).

d)

d. Rãnh ghẻ là sang thương có giá trị chẩn đoán

100.

Nguyên nhân gây bệnh chốc là:

a)

a. Staphylococcus aureus và Streptococcus pyogens

b)

b. Pseudomonas alruginosa và Staphylococcus aureus

c)

c. Streptococcus agalactiae và Streptococcus pyogens

d)

d. Streptococcus equisimilis và Staphylococcus aureus

101.

Thể điển hình của bệnh ghẻ ngứa có đặc điểm sau:

a)

a. Ngứa toàn thân đặc biệt ở vùng da non trừ mặt, ngứa về đêm

b)

b. Ngứa ở bộ phận sinh dục, ngứa về ban đêm

c)

c. Ngứa ở nách và quanh rốn, ngứa cả ngày lẫn đêm

d)

d. Ngứa ở vùng da đầu, ngứa về ban ngày

102.

Sang thương thứ phát là:

a)

a. Những thay đổi của da chịu tác động của bệnh nhân

b)

b. Những thay đổi sớm, chưa qua quá trình diễn tiến tự nhiên

c)

c. Những thay đổi sớm, không chịu tác động bên ngoài

d)

d. Tất cả đều sai

103.

Đặc điểm lâm sàng của dát, chọn câu đúng nhất:

a)

a. Sang thương bằng với mặt da, có sự thay đổi màu sắc so với da lành

b)

b. Sang thương lõm dưới mặt da, có sự thay đổi màu sắc so với da lành

c)

c. Sang thương lõm dưới mặt da và không có gì khác biệt da lành

d)

d. Tất cả đều sai

104.

Nhận định sau là đúng hay sai: Gôm là củ có tính chất viêm bán cấp
hoặc mạn tính.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

105.

Nhận định sau là đúng hay sai: Gôm là cục có tính chất viêm bán cấp
hoặc mạn tính.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

106.

Sang thương bóng nước thường gặp trong bệnh lý nào sau đây?

a)

a. Tổ đĩa

b)

b. Herpes simplex

c)

c. Pemphigus

d)

d. Bệnh ghẻ ngứa

107.

Hình dáng thương tổn dạng ly tâm thường gặp trong bệnh lý nào?

a)

a. Nấm da

b)

b. Hồng ban đa dạng

c)

c. Vảy nến

d)

d. Mày đay

108.

Tổn thương căn bản trong bệnh hồng ban nút là:

a)

a. Sẩn hồng ban

b)

b. Củ

c)

c. Cục

d)

d. Nang

109.

Săng và hạch là đặc điểm lâm sàng của giang mai thời kì nào?

a)

a. Giang mai I

b)

b. Giang mai II

c)

c. Giang mai III

d)

d. Giang mai tiềm ẩn

110.

Sẩn sừng là tổn thương căn bản của bệnh nào sau đây?

a)

a. Vảy nến

b)

b. Mụn cóc

c)

c. Bệnh ghẻ

d)

d. Nấm da

111.

ẩn phù gặp trong bệnh nào sau đây, ngoại trừ:

a)

a. Mày đay

b)

b. Pemphigus

c)

c. Da vẽ nổi

d)

d. Hồng ban đa dạng

112.

Đường lây truyền quan trọng nhất của bệnh giang mai là:

a)

a. Quan hệ tình dục với người bị nhiễm xoắn khuẩn giang mai

b)

b. Mẹ bị nhiễm truyền bệnh cho con từ trong bào thai

c)

c. Truyền máu bị nhiễm xoắn khuẩn giang mai

d)

d. Tất cả đều đúng

113.

Gôm giang mai là sang thương đặc trưng của giang mai thời kì nào?

a)

a. Giang mai I

b)

b. Giang mai II

c)

c. Giang mai III

d)

d. Giang mai tiềm ẩn

114.

Viêm da tiếp xúc thường xuất hiện ở:

a)

a. Mặt duỗi các chi

b)

b. Vùng da hở

c)

c. Các kẽ ngón tay chân

d)

d. Quanh các hốc tự nhiên

115.

Trong giai đoạn mạn tính của viêm da cơ địa, được đặc trưng bởi:

a)

a. Các mụn nước dập vỡ, chảy nước nhiều

b)

b. Đỏ da bong vảy

c)

c. Mảng đỏ da - vảy, khô, giới hạn không rõ, lichen hóa

d)

d. Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước

116.

Viêm da cơ địa ở trẻ em, thương tổn thường tập trung quanh các hốc
tự nhiên. Nhận định trên là đúng hay sai?

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

117.

Hồng ban trong bệnh vảy nến có đặc điểm nào sau đây?

a)

a. Giới hạn rõ, tẩm nhuận

b)

b. Giới hạn không rõ, tẩm nhuận

c)

c. Giới hạn không rõ, không tẩm nhuận

d)

d. Giới hạn rõ, không tẩm nhuận

118.

Đặc điểm nào sau đây không phải của săng giang mai:

a)

a. Nền cứng

b)

b. Không đau

c)

c. Đáy bẩn

d)

d. Màu đỏ thịt tươi

119.

Một bé gái 3 tháng, xuất hiện mảng hồng ban bề mặt có mụn nước rải
rác, rỉ dịch và ít mài vàng nhạt, vị trí hai bên gò má, mẹ bị hen. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới:

a)

a. Chốc

b)

b. Viêm da cơ địa

c)

c. Viêm da tiếp xúc dị ứng

d)

d. Nấm da

120.

Đặc điểm lâm sàng viêm da cơ địa người lớn là:

a)

a. Giới hạn rõ, ngứa ít

b)

b. Mảng hồng ban giới hạn rõ, có mụn nước vùng rìa

c)

c. Các sẩn/mảng, dày da, lichen hóa

d)

d. Tâm lý ít bị ảnh hưởng

121.

Bệnh vảy nến là:

a)

a. Bệnh do nhiễm khuẩn

b)

b. Bệnh do rối loạn chuyển hóa

c)

c. Bệnh chưa rõ nguyên nhân, phối hợp nhiều yếu tố trong đó có yếu tố di truyền

d)

d. Bệnh di truyền

122.

ổn thương cơ bản trong bệnh vảy nến là:

a)

a. Đỏ da, tróc vảy

b)

b. Sẩn, mụn nước

c)

c. Sẩn, mụn mủ, tróc vảy

d)

d. Đỏ da, rịn nước

123.

Diễn tiến của bệnh chàm qua các giai đoạn:

a)

a. Sẩn -> hồng ban -> mụn nước -> rịn nước -> đóng mài -> tróc vảy

b)

b. Hồng ban -> sẩn -> mụn nước -> đóng mài -> tróc vảy

c)

c. Hồng ban -> sẩn -> mụn nước -> rịn nước -> đóng mài -> tróc vảy

d)

d. Sẩn -> hồng ban -> rịn nước -> đóng mài -> tróc vảy

124.

Đặc điểm lâm sàng của pemphigus thông thường:

a)

a. Bóng nước căng, vỡ nhanh để lại vết trợt tròn hoặc đa cung

b)

b. Bóng nước căng có ở cả da và niêm mạc

c)

c. Bóng nước chùng, thường xuất hiện ở da trước ở niêm mạc sau

d)

d. Bóng nước chùng, dễ vỡ, trên nền da bình thường

125.

hận định sau đây là đúng hay sai: Pemphigus là bệnh da bóng nước dưới
thượng bì do sự mất kết dính giữa các tế bào gây ra.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

126.

Xét nghiệm cận lâm sàng thấy hình ảnh”thịt trong nui” là biểu hiện của
bệnh lý nào sau đây:

a)

A. Bệnh phong

b)

B. Nấm thân

c)

C. Lang ben

d)

D. Bạch biến

127.

Xét nghiệm cận lâm sàng thấy hình ảnh”sợi tơ nấm vách ngăn” là biểu
hiện của bệnh lý nào sau đây:

a)

A. Bệnh phong

b)

B. Nấm thân

c)

C. Lang ben

d)

D. Bạch biến

128.

Thuốc Griseofulvin có thể dùng để điều trị các bệnh sau. NGOẠI TRỪ:

a)

A. Bệnh lang ben

b)

B. Bệnh nấm chân

c)

C. Nấm móng

d)

D. Nấm bẹn

129.

Thương tổn MỤN NƯỚC TIẾN TRIỂN LY TÂM là thương tổn đặc trưng
của bệnh nào sau đây ?

a)

A. Chàm

b)

B. Vẩy nến

c)

C. Nấm da

d)

D. Mụn trứng cá

130.

Xét nghiệm nào sau đây thường dùng để chẩn đóan bệnh lậu cấp

a)

A. Nuôi cấy

b)

B. Soi trực tiếp

c)

C. Miễn dịch huỳnh quang

d)

D. Phản ứng cố định bổ thể

131.

Đường lây truyền nào có thể gặp trong bệnh lậu. NGOẠI TRỪ:

a)

A. Lây truyền qua đường tình dục

b)

B. Tiếp xúc trực tiếp với vật dụng cá nhân có chứa vi trùng lậu

c)

C. Nhau thai

d)

D. Da, niêm mạc

132.

Nghiệm pháp tái kích thích gặp trong bệnh:

a)

A. Lậu

b)

B. Giang mai

c)

C. Bệnh phong

d)

D. Bệnh zona

133.

Một bệnh nhân nam 30 tuổi bị tiểu mủ, có cảm giác khó chịu ở đường tiểu. Các tác nhân nào sau đây có thể gây bệnh?

a)

A. Neisseria gonococcus

b)

B. Mycoplasma

c)

C. Chlamydia Trachomatic

d)

D. Tất cả đều đúng

134.

Hình ảnh lậu cầu trên phết nhuộm Gram là:

a)

A. Song cầu trùng Gram âm hình hạt cà phê nằm ngoài bạch cầu đa nhân trung tính

b)

B. Song cầu trùng Gram âm hình hạt cà phê nằm trong bạch cầu đa nhân trung tính

c)

C. Song cầu trùng Gram dương hình hạt cà phê nằm trong bạch cầu đa nhân trung tính

d)

D. Song cầu trùng Gram dương hình hạt cà phê nằm trong bạch cầu đa nhân trung tính

135.

Tác nhân KHÔNG gây hội chứng tiết dịch niệu đạo là:

a)

A. Neisseria gonorrhoeae

b)

B. Chlamydia Trachomatic

c)

C. Varicella zoster

d)

D. Mycoplasma

136.

Sang thương nào sau đây khi lành không để lại sẹo:

a)

a. Vết loét

b)

b. Cục

c)

c. Vết xước

d)

d. Gôm

137.

Điểm khác biệt giữa thể ghẻ Na Uy so với ghẻ thông thường:

a)

a. Ngứa dữ dội, đặc biệt ngứa nhiều về đêm

b)

b. Sang thương đặc hiệu chẩn đoán bệnh là rãnh ghẻ

c)

c. Gặp ở cơ địa suy giảm miễn dịch

d)

d. Sang thương cơ bản: sẩn, mụn nước, sẩn cục

138.

Sang thương dát có thể gặp trong bệnh lý nào?

a)

a. Herpes zoster

b)

b. Lang ben

c)

c. Viêm da cơ địa

d)

d. Pemphigus

139.

Đặc điểm lâm sàng của vảy da, chọn câu đúng nhất:

a)

a. Là phiến thượng bì mỏng bong tróc

b)

b. Thứ phát ở bệnh da vảy cá

c)

c. Màu vàng nâu

d)

d.Gặp trong bệnh chốc, pemphigus

140.

Đặc điểm lâm sàng viêm da cơ địa người lớn là:

a)

a. Giới hạn rõ, ngứa ít

b)

b. Mảng hồng ban giới hạn rõ, có mụn nước vùng rìa

c)

c. Các sẩn/mảng, dày da, lichen hóa

d)

d. Tâm lý ít bị ảnh hưởng

141.

Sang thương bóng nước thường gặp trong bệnh lý nào sau đây?

a)

a. Tổ đĩa

b)

b.Herpes simplex

c)

c. Pemphigus

d)

d. Bệnh ghẻ ngứa

142.

Sang thương dạng hình bia có thể gặp trong bệnh lý nào?

a)

a. Nấm da

b)

b. Hồng ban đa dạng

c)

c. Vảy nến

d)

d. Mày đay

143.

Sang thương nào dưới đây là sang thương thứ phát?

a)

a. Mảng hồng ban

b)

b. Vết trợt

c)

c. Sẩn phù

d)

d. Bóng nước

144.

Sẩn sừng là tổn thương căn bản của bệnh nào sau đây?

a)

a. Vảy nến

b)

b. Mụn cóc

c)

c. Bệnh ghẻ

d)

d.Nấm da

145.

Hiện tượng Koebner có thể gặp trong bệnh lý nào sau đây, ngoại trừ:

a)

a. Vảy nến

b)

b. Mụn cóc phẳng

c)

c. Lichen phẳng

d)

d.Ghẻ ngứa

146.

Bệnh ghẻ có thể lây theo con đường nào, ngoại trừ?

a)

a. Dùng chung vật dụng với người mắc bệnh ghẻ

b)

b. Tiếp xúc với sang thương da của người mắc bệnh ghẻ

c)

c. Quan hệ tình dục

d)

d. Đường máu

147.

Một bé gái 3 tháng, xuất hiện mảng hồng ban bề mặt có mụn nước rải rác, rỉ dịch và ít mài vàng nhạt, vị trí hai bên gò má. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới:

a)

a. Chàm tiết bã

b)

b. Chàm thể tạng

c)

c. Chàm vi trùng

d)

d. Chốc

148.

Chàm nào sao đây thuộc chàm nội sinh?

a)

a. Viêm da tiếp xúc

b)

b. Chàm đồng tiền

c)

c. Chàm vi trùng

d)

d. Phát ban đa dạng do ánh sáng

149.

Biện pháp phòng ngừa tái phát cho bệnh nhân viêm da cơ địa, ngoại trừ:

a)

a. Bôi dưỡng ẩm 2-3 lần/ngày

b)

b. Tắm nước ấm

c)

c. Tránh tiếp xúc lông gia súc, gia cầm

d)

d. Mặc đồ có chất liệu bằng len, dạ

150.

Viêm da cơ địa có thể chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?

a)

a. Herpes simplex

b)

b.Ghẻ ngứa

c)

c. Lang ben

d)

d. Pemphigus

151.

Thể bệnh vảy nến nào liên quan đến Liên cầu ?

a)

A. Vảy nến thể mụn mủ

b)

B. Vảy nến thể khớp

c)

C. Vảy nến thể mảng

d)

D. Vảy nến thể giọt

152.

Tổn thương cơ bản trong bệnh vảy nến là:

a)

A. Sẩn, mảng, hb đỏ tươi, dễ tróc

b)

B. Vảy dạng phiến mỏng, dính, xếp chồng chất lên nhau

c)

C. HB tẩm nhuận có nhiều vảy trắng trên bề mặt hb

d)

D. Tất cả đều đúng

153.

Bệnh giang mai chiếm tỷ lệ cao nhất trong nhóm tuổi nào?

a)

A. 20-39

b)

B. 15-19

c)

C. 40-49

d)

D. Từ 50 trở lên

154.

Giang mai thời kỳ III có đặc điểm:

a)

A. Tần suất ngày càng nhiều

b)

B. Thương tổn dễ lây

c)

C. Thương tổn không lây và không chịu tác dụng của pennicillin

d)

D. Thương tổn không đối xứng và có khuynh hương hủy hoại

155.

Giang mai thời kỳ II có đặc tính nào sau đây, ngoại trừ :

a)

A. Rất lây lan do sự lan tràn của xoắn khuẩn

b)

B. Sang thương đơn dạng

c)

C. Phản ứng huyết thanh giang mai dương tính 90%

d)

D. B,C đúng

156.

Đặc điểm lâm sàng của Giang mai thời kỳ I là:

a)

A. Săng và ban đào GM

b)

B. Sẩn phì đại, hạch

c)

C. Săng và hạch

d)

D. Ban đào GM, mảng niêm mạc

157.

Lớp vảy của bệnh vảy nến có đặc trưng nào sau đây ?

a)

A. Màu trắng bẩn

b)

B. Cấu tạo bởi những phiến mỏng, liên kết với nhau khá lỏng lẻo

c)

C. Dày và khó tách

d)

D. Cấu tạo bởi những phiến dày, lk với nhau khá lỏng lẻo

158.

Xét nghiệm nào sau đây là phản ứng huyết thanh giang mai không đặc hiệu:

a)

A. RPR TPHA

b)

B. RPR, FTA

c)

C. TPHA, FTA

d)

D. RPR, VDRL

159.

Tổn thương nào sau đây là tổn thương căn bản nguyên phát?

a)

A. Rám má, tàn nhang

b)

B. Bệnh chàm mạn

c)

C. Sẹo phỏng

d)

D. Xơ cứng

160.

Thương tổn hồng ban, mụn nước nhỏ, giới hạn không rõ, không tẩm nhuận kèm theo ngứa là đặc trưng của bệnh nào:

a)

A. Bệnh chàm

b)

B. Vẩy nến mù

c)

C. Mụn trứng cá

d)

D. Thủy đậu

161.

Thương tổn thể đặc nằm sâu trong lớp bì và hạ bì, phát hiện được khi sờ nắn là đặc trưng của:

a)

A. Nang

b)

B. Cục

c)

C. Sẹo

d)

D. Vết trợt

162.

Thương tổn CỤC thường gặp trong bệnh nào sau đây:

a)

A. Vi nấm cạn

b)

B. Hồng ban nút

c)

C. Nhọt

d)

D. Săn giang mai

163.

Đặc điểm của thương tổn LOÉT:

a)

A. Là thương tổn nông của thượng bì

b)

B. Vừa là thương tổn nguyên phát vừa là thương tổn thứ phát

c)

C. Gặp trong bệnh Pemphigus

d)

D. Khi lành để lại sẹo

164.

Thương tổn của bệnh nào sau đây là thương tổn nguyên phát

a)

A. Sẹo mụn

b)

B. Sùi mào gà

c)

C. Loét lỗ đáo

d)

D. Chàm mạn

165.

Nhóm bệnh nào sau đây có thương tổn căn bản là mụn nước

a)

A. Chàm, herpes

b)

B. Pemphigus, Duhring

c)

C. Thuỷ đậu, Pemphigoid

d)

D. Pemphigus, chàm

166.

Thương tổn sắp xếp theo hình bản đồ là đặc trưng của bệnh nào sau đây

a)

A. Vẩy nến

b)

B. Lang ben

c)

C. Herpes

d)

D. Nấm da

167.

Thương tổn sắp xếp theo dây thần kinh đặc trưng của bệnh nào sau đây

a)

A. Vẫy nến

b)

B. Lang ben

c)

C. Herpes

d)

D. Zona

168.

Vị trí đặc hiệu của bệnh vảy nến là

a)

A. Vùng tỳ đè

b)

B. Vùng phơi bảy ánh sáng

c)

C. Bất kì vùng nào của cơ thể

d)

D. Vùng tiết bã

169.

Dấu hiệu Nikosky (+) gặp trong bệnh nào sau đây:

a)

A. Vẩy nến

b)

B. Pemphigus

c)

C. Pemphigoid

d)

D. Lichen phẳng

170.

Hiện tượng Kobner gặp trong nhóm bệnh nào sau đây:

a)

A. Vẩy nến và lichen phẳng

b)

B. Chàm và lupus đỏ

c)

C. Pemphigus và Duhring

d)

D. Zona và chốc

171.

Sang thương da hình tròn và nhiều vòng đồng tâm, trung tâm có mụn nước lớn, vùng rìa có mụn nước nhỏ là đặc trưng của thương tồn nào sau đây:

a)

A. Hồng ban sắc tố cố định tái phát

b)

B. Hồng ban đa dạng

c)

C. Nấm da

d)

D. Hồng ban dát sẩn

172.

Bệnh Chàm tiến triển qua ....... Giai đoạn

a)

A. 4 giai đoạn

b)

B. 6 giai đoạn

c)

C. 5 giai đoạn

d)

D. 7 giai đoạn

173.

Triệu chứng nào xuyên suốt, xuất hiện sớm nhất tồn tại dai dẳng nhất trong diễn tiến của bệnh chàm

a)

A. Mụn nước

b)

B. Hồng ban

c)

C. Ngứa

d)

D. Vẩy

174.

Chàm bán cấp tương ứng với giai đoạn nào trên lâm sàng?

a)

A. Hồng ban-mụn nước

b)

B. Mụn nước-rịn nước

c)

C. Rịn nước đóng mài-thượng bì láng nhẵn

d)

D. Thượng bì láng nhẫn-tróc vảy dày da

175.

Vị trí bệnh chàm:

a)

A. Vùng da non

b)

B. Bất kỳ vùng nào của cơ thể

c)

C. Vùng tỳ đè

d)

D. Vùng niêm mạc

176.

Trong bệnh chàm giai đoạn tróc vảy và giai đoạn dày da thuộc giai đoạn thứ mấy?

a)

A. Giai đoạn 1,2

b)

B. Giai đoạn 2,3

c)

C. Giai đoạn 3,4

d)

D. Giai đoạn 5,6

177.

CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT về bệnh chàm:

a)

A. Bệnh chàm dễ điều trị và khỏi hoàn toàn

b)

B. Bệnh chàm không ngứa và không lây

c)

C. Bệnh chàm khó điều trị và dễ tái phát

d)

D. Bệnh chàm rất ngửa và rất lây

178.

Nguyên tắc điều trị chàm là.

a)

A. Thường xuyên tắm rửa bằng xà bông và phơi nắng

b)

B. Giữ ẩm cho da, tránh các chất gây kích ứng da

c)

C. Tắm nước nóng, giữ da khô ráo

d)

D. Tất cả đều đúng

179.

Sarcoptes scabiei có đặc điểm:

a)

A. Con cái giao phối sau đó chết đi

b)

B. Con đực đào hầm

c)

C. Con cái ghẻ đào hầm tạo rãnh ghẻ

d)

D. Con đực chết khi rời khỏi ký chủ 3-4 ngày

180.

Mô bệnh học có hiện tượng xốp bào hay phủ gian bảo thường gặp trong bệnh nào sau đây:

a)

A. Mề đay

b)

B. Chàm

c)

C. Vẩy nến

d)

D. Lupus ban đỏ

181.

Cận lâm sàng có hiện tượng tiêu gai gặp trong bệnh nào sau đây

a)

A. Pemphigus

b)

B. Vẩy nến

c)

C. Lupus ban đỏ

d)

D. Trúng độc da do thuốc

182.

Bệnh lậu KHÔNG lây truyền đường nào:

a)

A. Lây truyền qua đường tình dục

b)

B. Tiếp xúc trực tiếp với vật dụng cá nhân có chứa vi trùng lậu

c)

C. Nhau thai

d)

D. Da, niêm mạc

183.

Một bệnh nhân nam 30 tuổi có tiền sử quan hệ không an toàn với gái quán Bar, sau 5 ngày bệnh nhân bị tiểu mủ, có cảm giác khó chịu ở đường tiểu. Tác nhân nào sau đây có thể gây bệnh?

a)

A. Neisseria gonococcus

b)

B. Mycoplasma

c)

C. Chlamydia Trachomatic

d)

D. Tất cả đều đúng

184.

Chẩn đoán xác định bệnh phong thể ít khuẩn dựa vào:

a)

A. Lâm sàng và giải phẫu bệnh lý

b)

B. Vi trùng học và giải phẫu bệnh lý

c)

C. Lâm sàng là chính

d)

D. Vi trùng học

185.

Những dấu hiệu lâm sàng chính giúp chẩn đoán bệnh phong:

a)

A. Vùng da thay đổi màu sắc kèm theo không bị mất cảm giác

b)

B. Vùng da thay đổi màu sắc kèm theo bị ngứa

c)

C. Vùng da thay đổi màu sắc kèm theo bị mất cảm giác và thần kinh ngoại biên to, yếu, teo cơ

d)

D. Thần kinh to

186.

Bóng nước trong bệnh Pemphigus có những đặc điểm sau:

a)

A. Có kích thước lớn, chùn và dễ vỡ

b)

B. Mọc thành chùm trên nền da thường

c)

C. Có kích thước lớn, căng khó vỡ

d)

D. Thường gặp ở trẻ em

187.

Điều trị chàm tiếp xúc truớc tiên phải:

a)

A. Dùng kháng sinh chống bội nhiễm

b)

B. Sử dụng corticoid đường toàn thân

c)

C. Loại bỏ nguyên nhân gây tiếp xúc

d)

D. Ngâm thuốc tím1/10.000

188.

Tổn thương mụn nước tiến triển ly tâm là biểu hiện của bệnh nào sau đây

a)

A. Bệnh chàm

b)

B. Bệnh lang ben

c)

C. Bệnh nấm thân

d)

D. Tất cả đều đúng

189.

Đặc tính ngứa trong bệnh CÁI GHẺ . CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT

a)

A. Ngứa cả ngày lẫn đêm

b)

B. Ngứa tại sang thương

c)

C. Chỉ có người bệnh bị ngứa

d)

D. Ngứa tồn tại 2 tuần sau khi điều trị

190.

Một bệnh nhân nữ 28 tuổi, vẽ mặt xanh xao trên người có nhiều mụn nước, vết tích mụn nước mặt duỗi 2 tay 2 chân, mảng da dày lichen hóa ở cổ chân,ngửa cả ngày lẫn đêm. Bệnh tái đi tái lại nhiều lần. Tiền sử gia đình có người bị ngứa tương tự. Chẩn đoán đúng nhất là:

a)

A. Viêm da thần kinh khu trú

b)

B. Chàm thể tạng

c)

C. Viêm da tiếp xúc dị ứng

d)

D. Ghẻ ngứa

191.

Đặc điểm bỏng nước của bệnh Pemphigus. CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT:

a)

A. Bóng nước lớn, chùng, nằm rời rạc trên nền da thường và dễ vỡ

b)

B. Bóng nước lớn, căng, nằm trên nền hồng ban hay da thường, khó vỡ

c)

C. Bóng nước nhỏ căng nổi trên nền hồng ban khó vỡ

d)

D. Bóng nước lớn, chùng kết thành chùm và khó vỡ

192.

Tỷ lệ mắc bệnh viêm da mủ cao nhất vào mùa nào:

a)

A. Mùa hè

b)

B. Mùa xuân

c)

C. Mùa mưa

d)

D. Mùa thu

193.

Viêm da mủ ngoài nang lông bao gồm các bệnh sau. NGOẠI TRỪ:

a)

A. Chốc

b)

B. Viêm mô tế bào

c)

C. Nhọt

d)

D. Viêm kẽ

194.

Sang thương mài vàng mật ong với viền mủ đặc trưng của bệnh nào sau đây

a)

A. Nhọt

b)

B. Viêm mô tế bào

c)

C. Chốc

d)

D. Viêm nang lông

195.

Thời gian ủ bệnh của Giang mai là:

a)

A. 3-5 ngày

b)

B. 9-90 tuần

c)

C. 3-7 tháng

d)

D. 9-90 ngày

196.

Đặc điểm nào sau đây là của săng giang mai:

a)

A. Nền cứng

b)

B. Bóp không đau

c)

C. Đáy nham nhở

d)

D. Vết loét sâu, giới hạn rõ

197.

Loại thuốc nào sau đây KHÔNG PHẢI dùng để điều trị bệnh Giang mai:

a)

A. Benzathin penixilin G

b)

B. Procain penixilin G

c)

C. Ceftriaxone

d)

D. Erythromycin

198.

Đặc điểm của Giang mai II gồm những triệu chứng sau.

a)

A. Mảng niêm mạc và ban đào

b)

B. Săng và hạch

c)

C. Ban đào và săng

d)

D. Mảng niêm mạc và cục

199.

Đặc tính của hạch giang mai 1: CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT

a)

A. Luôn luôn xuất hiện ở 2 bên

b)

B. Luôn luôn chỉ có 1 hạch duy nhất

c)

C. Mềm, không di động được

d)

D. Không viêm, không đau, không làm mủ

200.

Bệnh phong là bệnh. CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT

a)

A. Là bệnh nhiễm trùng mạn tính

b)

B. Là bệnh rất lây và lây nhanh

c)

C. Điều trị không khỏi hoàn toàn

d)

D. Là bệnh di truyền

201.

Nguyên nhân gây ra Bệnh phong

a)

A. Mycobacterium Leprae

b)

B. Neisseria gonococcus

c)

C. Mycoplasma

d)

D. Mycobacterium tuberculosis

202.

Dấu hiệu “bờ đôi” là đặc trưng của bệnh nào sau đây:

a)

A. Bệnh giang mai

b)

B. Bệnh hạ cam mềm

c)

C. Viêm niệu đạo do Chlamydia Trachomatic

d)

D. Mycobacterium Leprae

203.

huốc điều trị bệnh phong thể nhiều khuẩn liều uống hàng ngày.CHỌN
CÂU ĐÚNG NHẤT

a)

A. Dapson + Rifampicin

b)

B. Clofazimin + Rifampicin

c)

C. Dapson + Clofazimin

d)

D. Lampren + Rifampicin

204.

Thời gian điều trị của thể Phong nhiều khuẩn hiện nay là:

a)

A. 6 tháng

b)

B. 9 tháng

c)

C. 12 tháng

d)

D. 24 tháng

205.

Đặc điểm nào sau đây là của nhóm bệnh phong thể nhiều khuẩn (MB)

a)

A. Có từ 2 thương tổn da trở lên,tổn thương một dây thần kinh, xét nghiệm(-) kèm mất cảm giác da

b)

B. Chỉ có 1 thương tổn da , tổn thương 1 dây thần kinh, xét nghiệm (+), kèm rối loạn cảm giác

c)

C. Có từ 1-5 thương tổn da, tổn thương 1 dây thần kinh xét nghiệm(-), kèm mất cảm giác rõ ràng

d)

D. Có trên 5 thương tổn da, có 1 dây thần kinh, xét nghiệm (-), kèm mất cảm giác

206.

Đỏ da toàn thân mắc phải ở người lớn thường gặp nhất là do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

A. Bệnh chàm, vảy nến

b)

B. Do dị ứng thuốc

c)

C. Do bệnh máu ác tính

d)

D. Do vi nấm, kí sinh trùng

207.

Đặc điểm của Giang Mai loại 1 gồm những triệu chứng sau:

a)

A. Mảng niêm mạc

b)

B. Ban đào

c)

C. Săng

d)

D. Gôm giang mai

208.

Thương tổn của bệnh nào sau đây là thương tổn nguyên phát?

a)

A. Xơ cứng bì

b)

B. Seo mụn

c)

C. Chàm mạn

d)

D. Nang bã đậu

209.

Thương tổn sắp xếp theo hình bản đồ đặc trưng của bệnh nào sau đây

a)

A. Nấm da

b)

B. Lang ben

c)

C. Herpes

d)

D. Zona

210.

Vị trí đặc hiệu của bệnh Lupus ban đỏ là

a)

A. Vùng tỳ đề

b)

B. Vùng phơi bày ánh sáng

c)

C. Vùng da non

d)

D. Vùng tiết bã

211.

Thương tổn LOÉT là thương tổn

a)

A. Là thương tổn nông của lớp biểu bì

b)

B. Vừa là thương tổn nguyên phát vừa là thương tổn thủ phát

c)

C. Thường gặp trong bệnh chốc

d)

D. Khi lành để lại sẹo

212.

Thương tổn mảng thường gặp trong bệnh nào sau đây:

a)

A. Nấm sâu

b)

B. Hồng ban nút

c)

C. U mỡ

d)

D. Chàm

213.

Nhóm bệnh nào sau đây có thương tổn căn bản là mụn nước

a)

A. Duhring, thủy đậu, Zona

b)

B. Pemphigus, Duhring, thủy đậu

c)

C. Thủy đậu, Pemphigoid, Zona

d)

D. Chàm, nấm da, herpes

214.

Đặc điểm bóng nước của bệnh Pemphigus, CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

A. Bóng nước lớn, chùng, nằm rời rạc trên nền da thường và dễ vỡ

b)

B. Bóng nước lớn, căng, nằm trên nền hồng ban hay da thường, khó vỡ

c)

C. Bóng nước nhỏ căng nổi trên nền hồng ban khó vỡ

d)

D. Bóng nước lớn, chùng kết thành chum và khó vỡ

215.

Sarcoptes scabiei có đặc điểm

a)

A. Con cái ghẻ giao phối sau đó chết đi

b)

B. Con cái ghẻ đào hầm tạo rãnh ghẻ

c)

C. Con đực hoạt động về đêm gây ngứa

d)

D. Con đực chết khi rời khỏi ký chủ 3-4 ngày

216.

Các đặc điểm của bệnh chàm :

a)

A. Một bệnh hiếm gặp, phần lớn liên quan đến nghề nghiệp

b)

B. Là bệnh có nguyên nhân đơn gián, chủ yếu do tiếp xúc trực tiếp với dị ứng nguyên

c)

C. Là một hiện tượng viêm bì-thượng bì, do một quá trình phản ứng của da trên một cơ địa - đặc biệt dễ phản ứng với dị ứng nguyên ở trong hoặc ngoài cơ thể.

d)

D. Nguyên tắc điều trị bệnh chàm chủ yếu là sử dụng các loại thuốc bôi có
chứa Corticoid

217.

Tác nhân gây bệnh giang mai có tên là:

a)

A. Neisseria gonorrhoeae

b)

B. Treponema Pallidum

c)

C. Varicella zoster

d)

D. Mycobacterium leprae

218.

Tác nhân gây ra bệnh hạ cam mềm có tên là:

a)

A. Hemophilus Ducrevi

b)

B. Treponema Pallidum

c)

C. Mycoplasma

d)

D. Mycobacterium leprae

219.

Xét nghiệm nào sau đây thường dùng để chẩn đoan bệnh giang mai

a)

A. Nuôi cấy

b)

B. RPR/VDRL

c)

C. Miễn dịch huỳnh quang

d)

D. Phản ứng cố định bổ thể

220.

Dấu hiệu Nikosky gặp trọng bệnh nào sau đây?

a)

A. Viêm niệu đạo do lậu

b)

B. Bệnh Pemphigus

c)

C. Bệnh phong

d)

D. Bệnh giang mai

221.

Hiện tượng KOBNER(+) gặp trong bệnh nào sau đây?

a)

A. Duhring

b)

B. Pemphigus

c)

C. Vảy nến

d)

D. Bệnh phong

222.

Biến chứng thường gặp nhất trong bệnh vẩy nến là:

a)

A. Viêm khớp

b)

B. Viêm cầu thận cấp

c)

C. Hội chứng phỏng da do tụ cầu

d)

D. Chàm hóa

223.

Thương tổn cơ bản của bệnh chốc. CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT:

a)

A. Hồng ban,mụn nước mọc thành chùm trên nền hồng ban có trúc vậy, đóng mài vàng mật ong

b)

B. Mụn nước, bóng nước có quầng viêm đỏ xung quanh, nhanh chóng hóa mủ, rồi bể và khô đi, đóng mài vàng mật ong với viền mủ rất đặc trưng

c)

C. Trước khi nổi tổn thương, vùng da bệnh có cảm giác nóng rất rối nổi bóng nước thành chùm , nhanh chóng hóa mủ và đóng mải mật ong

d)

D. Hồng ban,mụn nước mọc thành chùm, có quầng viêm xung quanh,có viền vảy xung quanh đóng mài vàng

224.

Đặc điểm lâm sàng bệnh viêm da dạng Herpes.

a)

A. Thường xảy ra ở người lớn tuổi >60T, nhiều bóng nước nhỏ chùn dễ vỡ, dấu Nikolsky(+)

b)

B. Sang thương là các bóng nước lớn, căng nổi trên nền hồng ban hay da thưởng, khó vỡ.

c)

C. Mụn nước, bóng nước nhỏ cũng nổi trên nền hồng ban, kết hợp lại thành chùm hoặc vòng, dễ lành.

d)

D. Luôn có tổn thương niêm mạc

225.

Thương tổn cơ bản “hình bia” là đặc trưng của bệnh nào sau đây:

a)

A. Phát ban dạng dát sẵn trong bệnh vẫy

b)

B. Hồng ban đa dạng trong dị ứng thuốc

c)

C. Hồng ban sắc tố cố định tái phát trong dị ứng thuốc

d)

D. Hồng ban dạng đặt sẵn trong dị ứng thuốc

226.

Tổ thương da dạng mụn nước nhỏ thường gặp trong các bệnh nào sau:

a)

A. Bệnh Pemphigus và Pemphigoid

b)

B. Bệnh herpes và chàm cấp

c)

C. Bệnh vẩy nến và lupus ban đỏ

d)

D. Sùi mào gà và Duhring

227.

Các đặc điểm sau là của bệnh chốc.

a)

A. Bệnh nhiễm trùng da mạn tính.

b)

B. Bệnh có miễn dịch suốt đời.

c)

C. Bệnh rất dễ lây, không có miễn dịch

d)

D. Bệnh thường thấy ở người lớn ở thiểu định dưỡng thiếu vệ sinh

228.

Sang thương mài vàng mật ong với viền mủ đặc trưng của bệnh nào sau đây:

a)

A. Nhọt

b)

B. Viêm mô tế bào

c)

C. Chốc

d)

D. Viêm nang lông

229.

Đặc điểm nào sau đây là của săng giang mai :

a)

A. Đáy sạch, nền cứng, bóp không đau

b)

B. Đáy sạch, nền mềm, bóp đau

c)

C. Đáy dơ, bờ đôi, nền mềm

d)

D. Đáy nham nhở, nền cứng, bóp đau

230.

CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT về bệnh chàm:

a)

A. Bệnh chàm dễ điều trị và khỏi hoàn toàn

b)

B. Bệnh chàm không ngứa và không lây

c)

C. Bệnh chàm khó điều trị và dễ tái phát

d)

D. Bệnh chàm rất ngứa và rất lây

231.

Điều kiện lây lan của bệnh phong

a)

A. Bệnh dễ lây so với các bệnh nhiễm trùng khác

b)

B. Bệnh lây nhanh

c)

C. Là bệnh khó lây, lây ít, lây chậm

d)

D. Điều trị không khỏi hoàn toàn

232.

Thương tổn mụn mủ tại nang lông thường gặp trong các bệnh
sau. CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT

a)

A. Thủy đậu

b)

B. Vẩy nến mủ

c)

C. Mụn trứng cá

d)

D. Zona bội nhiễm

233.

Đặc điểm nào sau đây là của Hạ cam mềm:

a)

A. Nền cứng

b)

B. Bóp đau

c)

C. Đáy sạch

d)

D. Vết lỡ giới hạn rõ

234.

Đặc tính của hạch giang mai 1: CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT

a)

A. Xuất hiện cùng lúc với săng

b)

B. Luôn luôn chỉ có 1 hạch duy nhất

c)

C. Không di động được

d)

D. Xuất hiện khoảng 1 tuần sau khi có săng

235.

Bệnh phong là bệnh:

a)

A. Bệnh do vi trùng gây ra

b)

B. Bệnh vi nấm gây ra

c)

C. Bệnh do virus gây ra

d)

D. Bệnh do kí sinh trùng gây ra

236.

Thuốc điều trị bệnh phong thể ít khuẩn liều uống 1 lần hàng tháng
CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT

a)

A. Dapson + Clofazimin

b)

B. Dapson + Rifampicin

c)

C. Dapson

d)

D. Dapson + Lampren

237.

Thời gian điều trị của thể Phong ít khuẩn hiện nay là:

a)

A. 6 tháng

b)

B. 9 tháng

c)

C. 12 tháng

d)

D. 24 tháng