wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

in,on,at 14/3

Total questions: 103

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   June

2.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   2025

3.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   spring

4.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   night /noon / midnight

5.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   weekend

6.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   Wednesday

7.

Giới từ "in" đứng trước loại thời gian nào?

a)

Tháng

(july)

b)

năm

(2000)

c)

mùa

(summer)

d)

Ngày

(Monday

8.

Giới từ "on" đứng trước loại thời gian nào?

a)

Mùa

(Summer)

b)

Ngày

(22nd December)

c)

Buổi trong ngày

(the morning)

d)

Ngày cụ thể

(BirthDay)

9.

Giới từ "at "đứng trước loại thời gian nào?

a)

bữa ăn (lunch)

b)

Các buổi ngắn trong ngày

(night, noon)

c)

Giờ

(10 o'clock)

d)

Ngày

(Monday evening)

10.

Giới từ nào dùng để chỉ các buổi trong ngày

a)

in

b)

on

c)

from

d)

at

11.

Giới từ nào dùng để chỉ mùa

a)

In

b)

On

c)

At

d)

To

12.

Giới từ nào dùng để chỉ tháng năm

a)

at

b)

on

c)

in

d)

to

13.

Đâu không phải là cụm giới từ chỉ thời gian

a)

At the moment

b)

At home

c)

At present

d)

At first

14.

Cụm từ nào mang nghĩa là đúng giờ

a)

At time

b)

In time

c)

On time

d)

By time

15.

Chọn cụm giới từ sai

a)

At night

b)

On my birthday

c)

In the world

d)

On midnight

16.

Ở trên là gì?

(a)  

17.

Ở dưới là gì?

(a)  

18.

Ở trong là gì?

(a)  

19.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

20.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

21.

UNDER

a)

Đằng trước

b)

Ở giữa

c)

Ở trong

d)

Bên dưới

22.

a)

IN

b)

IN FRONT

c)

UNDER

23.

In

a)

ở trên

b)

ở trong

c)

bên cạnh

d)

ở bên dưới

24.

Where is the ball?

a)

IN THE BOX

b)

ON THE BOX

c)

UNDER THE BOX

25.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

26.

The dog is (a)   the table

27.



(a)  

28.

1. Where is the bee? – The bee is____

a)

a. on the flower

b)

a. under the flower

c)

a. behind the box

d)

a. next to the box

29.

7. How many fruits are there in the picture?

a)

13

b)

2

c)

14

d)

15

30.

"on the train"

a)

đúng

b)

sai

31.

Giới từ "ON" được dùng khi

a)

trên bề mặt

b)

ở một đất nước

c)

ở một địa điểm nhỏ

d)

tất cả đều đúng

32.

Giới từ "ON" được dùng khi

a)

trên bề mặt

b)

phương tiện giao thông

c)

các phương tiện truyền thông

d)

tất cả đều đúng

33.

"on the train"

a)

đúng

b)

sai

34.

Điền giới từ:

" ___ the car"

a)

at

b)

on

c)

in

35.

Điền giới từ:

" (a)   the floor"

36.

Các phương tiện truyền thông đi với giới từ nào?

"___ the computer, ___ television"

a)

on

b)

in

c)

at

37.

Ở một đất nước, thành phố (địa điểm lớn) đi với giới từ nào?

(a)  

38.

"ở trong thành phố" tiếng Anh là gì?

a)

in the countryside

b)

in the country

c)

in the city centre

d)

in the city

39.

Điền giới từ:

"I live ___ Vietnam"

a)

on

b)

in

c)

at

d)

tất cả đều đúng

40.

"at" đi với địa điểm lớn

a)

đúng

b)

sai

41.

"at" đi với

a)

tất cả đều đúng

b)

địa điểm trung bình

c)

phương tiện giao thông

d)

địa điểm nhỏ, mốc thời gian

42.

"ON" dùng khi ở trên bề mặt, phương tiện giao thông, các phương tiện truyền thông

a)

Đúng

b)

Sai

43.

"IN" đi với đất nước. thành phố (địa điểm lớn)

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Điền giới từ:

"___ home"

a)

in

b)

at

c)

on

d)

tất cả đều đúng

45.

Điền giới từ:

He is ___ school. (Anh ấy đang ở trường)

a)

in

b)

on

c)

at

46.

Điền giới từ:

" (a)   the cinema"

47.

"Ở nhà hát" tiếng Anh là gì?

a)

at the cinema

b)

at the theater

c)

at home

d)

at school

48.

Đáp án nào điền đúng giới từ?

a)

in the car

b)

on the car

c)

at the car

49.

Đáp án nào điền đúng giới từ?

a)

in the bus

b)

on the bus

c)

at the bus

50.

Đáp án nào điền đúng giới từ?

a)

at London

b)

on London

c)

in London

51.

Điền giới từ:

" ___ the car"

a)

at

b)

on

c)

in

52.

Điền giới từ:

" (a)   the floor"

53.

Ở một đất nước, thành phố (địa điểm lớn) đi với giới từ nào?

(a)  

54.

Điền giới từ:

"I live ___ Vietnam"

a)

on

b)

in

c)

at

d)

tất cả đều đúng

55.

"IN" đi với đất nước. thành phố (địa điểm lớn)

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Điền giới từ:

"___ home"

a)

in

b)

at

c)

on

d)

tất cả đều đúng

57.

My birthday is ... the 25th of May.

a)

on

b)

in

c)

at

58.

We started the party ... 9 o' clock.

a)

on

b)

in

c)

at

59.

Her birthday is ... February.

a)

on

b)

in

c)

at

60.

They will play tennis ... Saturday afternoon.

a)

on

b)

in

c)

at

61.

We went to the bookstore ... noon.

a)

on

b)

in

c)

at

62.

She studies ... the evening.

a)

on

b)

in

c)

at

63.

She died ... January 26th, 2007.

a)

on

b)

in

c)

at

64.

We will play tennis ... the morning.

a)

on

b)

in

c)

at

65.

We will play tennis ... the morning.

a)

on

b)

in

c)

at

66.

They played football ... 4:15 pm.

a)

on

b)

in

c)

at

67.

Were you born ... 2008?

a)

on

b)

in

c)

at

68.

Giới từ nào dùng để chỉ các buổi trong ngày

a)

in

b)

on

c)

from

d)

at

69.

Giới từ nào dùng để chỉ mùa

a)

In

b)

On

c)

At

d)

To

70.

Giới từ nào dùng để chỉ tháng năm

a)

at

b)

on

c)

in

d)

to

71.

Giới từ nào thường đứng trước tên của một quốc gia

a)

At

b)

On

c)

In

d)

Up

72.

Giới từ nào thường đứng trước tên của một thành phố

a)

On

b)

In

c)

At

d)

Among

73.

Kim goes _________ school by bus.

a)

At

b)

To

c)

In

d)

On

74.

Can you come..........     Monday ?

a)

in

b)

on

c)

at

75.

It rains a lot... winter.

a)

in

b)

on

c)

at

76.

I usually get up..... half past eight.

a)

at

b)

on

c)

in

77.

I will meet her..... two months

a)

in

b)

on

c)

at

78.

We usually have lunch...........one

a)

on

b)

at

c)

in

79.

We got English.....Thursday.

a)

on

b)

at

c)

in

80.

My grandfather died....1987

a)

in

b)

at

c)

on

81.

Paul isn't here.....the moment

a)

at

b)

in

c)

on

82.

I'll be back......ten minutes

a)

in

b)

on

c)

at

83.

I'm going to Italy.... a week.

a)

in

b)

on

c)

at

84.

Come and see us ....Christmas Day

a)

on

b)

at

c)

in

85.

...winter

a)

in

b)

on

c)

at

86.

.....4th July, 1776

a)

on

b)

at

c)

in

87.

.....Tuesday

a)

on

b)

in

c)

at

88.

.....12 o'clock

a)

at

b)

on

c)

in

89.

....September

a)

in

b)

on

c)

at

90.

My lesson starts _____ five o'clock

a)

at

b)

in

c)

on

91.

My father usually buys a newspaper ____ the morning.

a)

in

b)

on

c)

at

92.

We wear warm clothes _____ winter

a)

in

b)

on

c)

at

93.

The film finishes ______ 9:30

a)

at

b)

in

c)

on

94.
Các thứ trong tuần
a)
in
b)
at
c)
on
95.
Các buổi trong ngày
a)
in
b)
on
c)
at
96.
Tháng/ mùa trong năm
a)
in
b)
on
c)
at
97.
_____ noon/ night
a)
in
b)
at
c)
on
98.
_____ weekends
a)
at
b)
in
c)
on
99.
Giờ giấc cụ thể
a)
in
b)
on
c)
at
100.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   2025

101.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   spring

102.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   Wednesday

103.

Giới từ "in" đứng trước loại thời gian nào?(Chọn 3 phương án)

a)

Tháng

(july)

b)

năm

(2000)

c)

mùa

(summer)

d)

Ngày

(Monday