wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KÌ II KHTN6

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật?

a)

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

b)

Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

c)

Hầu hết nguyên sinh vật là có tế bào đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

d)

Hầu hết nguyên sinh vật là có tế bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn thấy rất rõ bằng mắt thường.

2.

Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh sốt rét?

a)

Mắc màn khi đi ngủ

b)

Diệt muỗi, diệt bọ gậy

c)

Phát quang bụi rậm

d)

Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt

3.

Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?

a)

Đường máu

b)

Đường hô hấp

c)

Đường tiếp xúc

d)

Đường tiêu hóa

4.

Bệnh nào sau đây do nguyên sinh vật gây nên?

a)

Bệnh kiết lị

b)

Chân tay miệng

c)

Sởi

d)

Viêm phổi

5.

Yếu tố nào góp phần vào sự lây lan của bệnh sốt rét?

a)

Muỗi Anopheles.

b)

Vi khuẩn Salmonella.

c)

Virus cúm.

d)

Giun sán.

6.

Nguyên sinh vật dưới đây có tên là

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Tảo lục

d)

Trùng biến hình

7.

Đặc điểm của động vật bị bệnh nấm da là xuất hiện:

a)

vết loét trên da hoặc da nhăn nheo, dày cộm, lông rụng từng đám.

b)

các mụn nước nhỏ li ti, gây ngứa.

c)

vùng da có dạng tròn, đóng vảy, có thể sưng đỏ và gây ngứa.

d)

những bọng nước lớn, không ngứa, không đau nhức và gây ngứa.

8.

Trong một buổi học về sinh học, An đã hỏi giáo viên của mình về các loại nấm. Giáo viên đã đưa ra bốn loại nấm khác nhau và yêu cầu các học sinh xác định loại nấm nào là nấm đơn bào.

a)

Nấm sợi

b)

Nấm hương

c)

Nấm men

d)

Nấm linh chi

9.

Người ta quan sát được một loại nấm gây ra sự ôi thiu của thức ăn, đó là loại nấm:

a)

Nấm men

b)

Nấm sợi

c)

Nấm mốc

d)

Nấm tai mèo

10.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:

a)

giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO₂.

b)

giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO₂ và O₂

c)

giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O₂

d)

giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO₂

11.

Trong các nhóm thực vật sau, nhóm nào thuộc ngành thực vật Hạt kín?

a)

Cây mít, cây nhãn, cây vải.

b)

Cây dương xỉ, cây rau bợ, lông culi

c)

Cây thông, cây vạn tuế, cây pơ mu.

d)

Rêu tường, rêu sừng, rêu tản.

12.

Đặc điểm giúp phân biệt ngành hạt kín?

a)

Đặc điểm môi trường sống

b)

Có mạch dẫn hay không

c)

Kích thước của hạt

d)

Màu sắc của lá

13.

Đâu không phải vai trò của thực vật:

a)

Góp phần giữ cân bằng hàm lượng khí oxygen và carbon dioxide trong không khí.

b)

Hiện tượng hô hấp ở nước và đất gây góp phần làm giảm nhiệt độ môi trường.

c)

Làm ô nhiễm môi trường.

d)

Thực vật góp phần chống xói mòn đất và bảo vệ nguồn nước.

14.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú.

c)

thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

d)

cá, chân khớp, bò sát, chim, thú.

15.

Động vật có thể gây ra tác hại gì?

a)

Nguồn thức ăn cho con người.

b)

Giúp cải tạo, tăng độ phì nhiêu cho đất.

c)

Sử dụng làm đồ mỹ nghệ, trang sức.

d)

Gây bệnh cho người và động vật.

16.

Động vật nào dưới đây có tác dụng giúp tiêu diệt sâu gây hại?

a)

Cá chép.

b)

Trâu.

c)

Chó.

d)

Chim ăn sâu.

17.

Nhóm gồm những động vật nào dưới đây thường được sử dụng làm dược phẩm?

a)

Con chó, lợn, gà, vịt, ngan.

b)

Con mèo, dê, cừu, cá sấu, bò.

c)

Con gấu, ong, trăn, cá mập.

d)

Con cá heo, ngựa, chó, mèo, chim.

18.

Động vật có vai trò gì trong việc cải tạo đất?

a)

Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống.

b)

Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức.

c)

Động vật giúp con người bảo vệ mùa màng.

d)

Động vật giúp thu phấn và phát tán hạt cây.

19.

Động vật nguy hiểm là những động vật có giá trị về:

a)

thực phẩm, dược liệu, mỹ nghệ.

b)

nguyên liệu công nghệ.

c)

khoa học, xuất khẩu.

d)

tác dụng cải tạo đất.

20.

Nhóm loài nào gồm các thiên địch diệt sâu bọ?

a)

Thằn lằn, cá đuối cờ, cóc, sáo.

b)

Thằn lằn, cát, cú, mèo rừng.

c)

Cá đuối cờ, cóc, sáo, cú.

d)

Cóc, cú, mèo rừng, cát.

21.

Động vật nào được dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu?

a)

Thỏ.

b)

Chó.

c)

Chuột bạch.

d)

Ếch.

22.

Muỗi có tác hại gì:

a)

Là vật trung gian truyền bệnh.

b)

Phá hoại đồ dùng trong gia đình, trường học, nhà máy,...

c)

Phá hoại mùa màng.

d)

Có độc nguy hiểm cho con người.

23.

Quan sát vòng đời phát triển của loài sâu bướm, cho biết giai đoạn nào ảnh hưởng đến năng suất cây trồng nhất?

a)

Bướm.

b)

Trứng.

c)

Ấu trùng.

d)

Nhộng.

24.

Đại diện thân mềm nào dưới đây gây hại cho cây trồng?

a)

Bạch tuộc.

b)

Ốc bươu vàng.

c)

Mực.

d)

Sò điệp.

25.

Hoạt động nào của cây xanh giúp bổ sung vào bầu khí quyển lượng khí oxygen mất đi do hô hấp và đốt cháy nhiên liệu?

a)

Quang hợp.

b)

Hô hấp.

c)

Trao đổi khoáng.

d)

Thoát hơi nước.

26.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của thực vật trong việc làm giảm ô nhiễm môi trường?

a)

Cân bằng lượng khí carbon dioxide và oxygen trong không khí.

b)

Một số cây tiết chất độc tiêu diệt một số vi khuẩn gây bệnh.

c)

Tán lá cây làm tăng nhiệt độ môi trường.

d)

Lá cây ngăn bụi và khí độc làm giảm ô nhiễm môi trường.

27.

Loài động vật lưỡng cư nào dưới đây có tuyến độc, nếu ăn phải có thể bị ngộ độc?

a)

Nhái.

b)

Ếch giun.

c)

Ếch đồng.

d)

Cóc nhà.