wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN GK 2-11

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống cơ khí động lực gồm mấy bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Hệ thống cơ khí động lực bao gồm

a)

Nguồn động lực, hệ thống truyền động

b)

Nguồn động lực, hệ thống truyền động, máy công tác

c)

Nguồn động lực, máy công tác

d)

Máy công tác, hệ thống truyền động

3.

Đâu là máy công tác đơn giản?

a)

Máy phát điện

b)

Máy xay xát

c)

Bánh răng

d)

Chân vịt tàu thủy

4.

Thiết bị sau có tên gọi là gì?

a)

Truyền động bánh răng

b)

Truyền động đai

c)

Truyền động các đăng

d)

. Bánh đà

5.

Thiết bị sau có tên gọi là gì?

a)

Truyền động bánh răng

b)

Truyền động đai

c)

Truyền động các đăng

d)

Bánh đà

6.

Đâu không phải là bộ phận của hệ thống cơ khí động lực?

a)

Hệ thống biến đổi năng lượng.

b)

Nguồn động lực.

c)

Hệ thống truyền động.

d)

Máy công tác.

7.

Bộ phận nào trong hệ thống cơ khí động lực có vai trò sinh ra công suất và momen kéo máy công tác?

a)

Nguồn động lực.

b)

Hệ thống truyền động.

c)

Máy công tác.

d)

Nguồn công tác và hệ thống truyền động

8.

 Hệ thống truyền động nào thường dùng khi khoảng cách các cụm truyền xa nhau và có thể thay đổi vị trí, khoảng cách khi vận hành?

a)

Truyền động đai

b)

Truyền động bánh răng

c)

Truyền động các đăng.

d)

Truyền động điện.

9.

Hệ thống truyền động thường dùng khi cần truyền lực và momen lớn, khoảng cách các trục gần nhau ?

a)

Truyền động đai

b)

Truyền động bánh răng

c)

Truyền động các đăng.

d)

Truyền động điện.

10.

Vai trò của bộ phận hệ thống truyền động là

a)

cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

truyền và biến đổi số vòng quay, momen từ nguồn động lực đến máy công tác

c)

đảm bảo cho hệ thống làm việc ở các môi trường, điều kiện khác nhau.

d)

cung cấp năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

11.

Bộ phận nào có vai trò nhận năng lượng từ nguồn động lực thông qua hệ thống truyền động để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống cơ khí động lực ?

a)

Nguồn động lực

b)

Hệ thống truyền động.

c)

Máy công tác.

d)

Nguồn công tác và hệ thống truyền động.

12.

Máy móc nào sau đây thuộc lĩnh vực cơ khí động lực?

a)

Máy tính để bàn.

b)

Điện thoại.

c)

Điều hòa.

d)

Máy phát điện.

13.

Những công việc nào là của bảo dưỡng kỹ thuật ô tô?

a)

Phục hồi chi tiết

b)

Thay mới

c)

Sửa chữa

d)

Vệ sinh

14.

Gia công, chế tạo,…các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là các công việc của nhóm nghề nào?

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

b)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

c)

Chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

15.

Thực hiện lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh là các công việc của nhóm nghề nào?

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

b)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

c)

. Chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

16.

Điền từ còn thiếu vào dấu “...” trong câu sau

“ ............... là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức toán, khoa học, kĩ thuật vào việc thiết kế nguyên lí, tính toán các thông số của các bộ phận hoặc toàn bộ máy cơ khí động lực để đảm bảo yêu cầiu kinh tế - kĩ thuật đặt ra

a)

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực

b)

Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

c)

Vận hành máy cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực

17.

Điền từ còn thiếu vào dấu “...” trong câu sau

“..... là việc chế tạo các chi tiết hoặc cụm chi tiết và lắp ráp các chi tiết (cụm chi tiết) thành các sản phẩm hoàn chỉnh, kiểm tra đánh giá chất lượng sản phẩm trước khi xuất xưởng.

a)

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực

b)

Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

c)

Vận hành máy cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực

18.

Quan sát hình dưới đây là cho biết đây là công việc gì?

a)

Thiết kế nội thất

b)

Kiến trúc sư

c)

Thiết kế ô tô trên máy tính

d)

Thiết kế đồ họa

19.

Quan sát hình dưới đây là cho biết đây là công việc gì?

a)

Thiết kế ô tô và xe chuyên dụng

b)

Sản xuất tàu thủy

c)

Sản xuất xe đạp

d)

Hàn khung xe ô tô

20.

Quan sát hình dưới đây là cho biết đây là công việc gì?

a)

Thiết kế ô tô

b)

Lắp ráp ô tô

c)

Sản xuất tàu thủy

d)

Bảo dưỡng máy bay

21.

Quan sát hình dưới đây là cho biết đây là công việc gì?

a)

Thiết kế ô tô

b)

Bảo dưỡng ô tô

c)

Lắp ráp ô tô

d)

Bảo dưỡng máy bay

22.

Động cơ đốt trong là

a)

Động cơ nhiệt

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ rung

d)

Động cơ giảm tốc

23.

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh nhiệt và quá trình biến đổi nhiệt năng thành ..............diễn ra trong xi lanh của động cơ

a)

Điện năng

b)

Công cơ học

c)

Quang năng

d)

Năng lượng

24.

Động cơ đốt trong (ĐCĐT) là động cơ biến đổi nhiệt năng thành cơ năng

a)

xảy ra bên ngoài của xe .

b)

xảy ra bên ngoài của xilanh.

c)

 xảy ra bên trong của xilanh.

d)

xảy ra bên trong của xe.

25.

Dựa theo nhiên liệu sử dụng. Động cơ đốt trong được phân loại như thế nào?

a)

Động cơ xăng, động cơ Diesel và động cơ gas

b)

Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

Động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

Động cơ 1 xilanh, động cơ nhiều xilanh

26.

Phân loại theo số hành trình của pít tông có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt tron

27.

Phân loại theo cách bố trí xi lanh của động cơ có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt tron

28.

Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì,…là cách phân loại theo dấu hiệu đặc trưng nào của động cơ đốt trong?

a)

Theo số xi lanh.

b)

Theo nhiên liệu sử dụng.

c)

Theo chu trình công tác.

d)

Theo cách bố trí xilanh.

29.

Cấu tạo chung của động cơ đốt trong gồm mấy cơ cấu ?

a)

2 cơ cấu

b)

3 cơ cấu

c)

3 cơ cấu

d)

4 cơ cấu

30.

Trong cấu tạo của động cơ đốt trong, thân máy, nắp máy là

a)

nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

để dẫn động đến máy công tác

c)

để nạp khí nạp mới vào xilanh và thải khí đã cháy ra ngoài

d)

hệ thống nhiên liệu cung cấp nhiên liệu để duy trì hoạt động của động cơ

31.

Cấu tạo động cơ đốt trong gồm những cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu trục khuỷu thành truyền và cơ cấu tay quay con trượt

b)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu tay quay con trượt

c)

Cơ cấu trục khuỷu thành truyền và cơ cấu phối khí

d)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu phối khí

32.

Chọn câu đúng nhất: Cấu tạo động cơ đốt trong gồm những hệ thống nào?

a)

nhiên liệu, khởi động

b)

. làm mát, bôi trơn, khởi động

c)

nhiên liêu, làm mát, bôi trơn, khởi động

d)

. làm mát, bôi trơn

33.

Tỉ số nén của động cơ được tính bằng côngthức

a)
b)
c)
d)
34.

Trên nhãn hệu của các loại xe máy thường ghi 70, 100, 110 ,... Hãy giải thích các số liệu đó

a)

. Thể tích toàn phần: 70, 100, 110 cm3

b)

Thể tích buồng cháy: 70, 100, 110 cm3

c)

Thể tích công tác: 70, 100, 110 cm3

d)

. Khối lượng của xe máy: 70, 100, 110 cm3

35.

Khi nói đến xe máy có dung tích 100 phân khối là nói đến:

a)

Thể tích xilanh ĐC

b)

Thể tích buồng cháy

c)

Thể tích toàn phần

d)

Thể tích công tác

36.

Thể tích của xilanh khi pittông ở ĐCT được gọi là

a)

Thể tích công tác

b)

Thể tích buồng cháy

c)

Thể tích toàn phần

d)

Thể tích xilanh

37.

Thể tích của xilanh khi pittông ở ĐCD được gọi là

a)

Thể tích công tác

b)

Thể tích buồng cháy

c)

Thể tích toàn phần

d)

Thể tích xilanh

38.

Thể tích của xilanh giới hạn bởi xi lanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết được gọi là

a)

Thể tích công tác

b)

Thể tích buồng cháy

c)

Thể tích toàn phần

d)

Thể tích xilanh

39.

Mệnh đề sai khi nói về động cơ 2 kì :

a)

Trong một chu trình chỉ diễn ra 2 hành trình của pittông

b)

Có 3 cửa khí, pittông đóng mở chúng

c)

Thưc hiện các nhiệm vụ: nạp, nén, cháy-giãn nở, thải

d)

Không dùng xupáp

40.

Kì 2 (pittông từ ĐCD lên ĐCT) của động cơ xăng 2 kì, trong xilanh lần lượt diễn ra các quá trình :

a)

quét –thải khí ,‘lọt khí ’, nén hoà khí và đánh lửa

b)

cháy giãn nở, thải khí xả, quét –thải khí, nén khí

c)

cháy giãn nở, quét –thải khí, thải khí xả

d)

quét –thải khí, cháy giãn nở, lọt khí và nén khí và nén

41.

Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kì, ở đầu kì 1 diễn ra quá trình

a)

Cháy – giãn nở sinh công.

b)

Thải tự do.

c)

. Quét – thải khí.

d)

Đóng cửa nạp.

42.

Ở động cơ xăng 2 kì, hòa khí qua cửa nạp vào đâu?

a)

Vào xilanh

b)

Vào cacte

c)

Vào xilanh hoặc cacte

d)

Không xác định

43.

Ở kỳ 2 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “lọt khí” được diễn ra từ khi pít tông

a)

. mở cửa thải cho thới khi pít tông bắt đầu mở cửa quét

b)

đóng cửa quét cho tới khi pít tông đóng cửa thải

c)

mở cửa quét cho đến khi pit tông xuống tới ĐCD

d)

ở ĐCT cho đến khi pit tông bắt đầu mở cửa thải

44.

Kì 1 của động cơ xăng 2 kì (pittông từ ĐCT về ĐCD) ,trong xilanh lần lượt diễn ra các quá trình :

a)

Cháy giãn nở , quét –thải khí ,thải khí xả

b)

Cháy giãn nở, thải khí xả, quét –thải khí

c)

Quét –thải khí ,nén hoà khí và đánh lửa

d)

Quét –thải khí ,cháy giãn nở ,thải khí xả

45.

Động cơ Diêdel 2 kì thường hay bị bám muội than là do:

a)

Áp suất trong xi lanh cao

b)

Hòa khí hòa trộn không đều

c)

Quá trình cháy nhanh

d)

Nhiệt độ trong quá trình làm việc

46.

Trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì, có một kì sinh công là

a)

Kì 3

b)

kì 4,

c)

kì 2

d)

kì1

47.

Trong kì nạp của động cơ xăng 4 kì, khí được nạp vào động cơ là

a)

Hoà khí

b)

Không khí

c)

Nhiên liệu

d)

Hỗn hợp không khí và dầu điezen

48.

Ở động cơ Diêden 4 kỳ, pit-tông ở vị trí ĐCD tương ứng với thời điểm nào?

a)

Đầu kỳ nén

b)

. Cuối kỳ nạp và cháy

c)

Cuối kỳ nén

d)

Đầu kỳ nạp

49.

Đối với nguyên lí làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy – giản nở

d)

Kì thải

50.

Đối với động cơ Diesel 4 kì, kì số 2 có tên là gì?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy – giản nở

d)

kì thải

51.

Trong một chu trình làm việc của động cơ điêden 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?

a)

Xăng

b)

Hòa khí (Xăng và không khí

c)

Không khí

d)

Dầu điêden và không khí

52.

Mệnh đề sai khi nói về động cơ Diezen 4 kì là

a)

Cuối kì nén có hiện tượng phun nhiên liệu

b)

Kì nạp không khí được nạp vào động cơ

c)

Trong 1 chu trình làm việc có 4 kì làm việc

d)

Kì nạp không khí và nhiên liệu được nạp vào ĐC

53.

Đâu là trạng thái của xu páp nạp và xu páp thải ở kì nạp trong chu trình làm việc của động cơ Diesel 4 kì?

a)

Xu páp nạp và xu páp thải vẫn mở.

b)

Xu páp nạp đóng và xu páp thải mở.

c)

Xu páp nạp mở và xu páp thải đóng.

d)

Xu páp nạp và xu páp thải vẫn đóng.

54.

Cấu tạo của thân máy gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Cấu tạo của thân máy gồm

a)

thân xilanh và cácte

b)

cácte

c)

ống xả động cơ

d)

thanh truyền

56.

Chi tiết nào của động cơ có cấu tạo như cái li úp, phần thân có 2 lỗ ngang

a)

Con đội

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Pittông

57.

Trong động cơ phần được lắp trục khuỷu gọi là

a)

Xilanh

b)

Thân máy

c)

Nắp máy

d)

Cácte

58.

Chi tiết nào được lắp trong thân xilanh, có thể đúc liền hoặc đúc rời với thân xilanh?

a)

Xilanh

b)

Cánh tản nhiệt

c)

Cácte

d)

Pittông

59.

Bộ phận nào của động cơ có lắp “áo nước”?

a)

Thân xilanh và nắp máy

b)

ống dẫn nước

c)

két nước

d)

cácte

60.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền trong động cơ đốt trong không gồm chi tiết nào sau đây

a)

Pittông

b)

Xilanh

c)

Thanh truyền

d)

. Trục khuỷu

61.

Thanh truyền là chi tiết nối

a)

pít tông và xi lanh, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó

b)

pít tông và trục khuỷu, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó

c)

pít tông và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho trục khuỷu

d)

trục khuỷu và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho pít tông

62.

Đây là bộ phận nào trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Pittông

b)

Thanh truyền

c)

. Trục khuỷu

d)

. Bánh đá

63.

Đây là bộ phận nào trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Pittông

b)

Thanh truyền

c)

. Trục khuỷu

d)

. Bánh đá

64.

Đây là bộ phận nào trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Pittông

b)

Thanh truyền

c)

. Trục khuỷu

d)

. Bánh đá

65.

Đây là bộ phận nào trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Pittông

b)

Thanh truyền

c)

. Trục khuỷu

d)

. Bánh đá

66.

Xéc măng được lắp vào đâu?

a)

Thanh truyền

b)

Xilanh

c)

Pittông

d)

Cổ khuỷu

67.

Chi tiết nào có nhiệm vụ truyền mômen cho máy công tác và dẫn động các cơ cấu- hệ thống khác của động cơ:

a)

. Trục khuỷu

b)

Truyền động một chiều

c)

Trục cam

d)

Bánh đà

68.

Thân thanh truyền thường có tiết diện với hình dạng như thế nào?

a)

Tiết diện chữ I với kích thước tăng dần từ đầu nhỏ đến đầu to.

b)

Tiết diện chữ Y với kích thước tăng dần từ đầu nhỏ đến đầu to

c)

Tiết diện chữ O với kích thước tăng dần từ đầu nhỏ đến đầu to

d)

Tiết diện chữ H với kích thước tăng dần từ đầu nhỏ đến đầu to.

69.

Cơ cấu phân phối khí được phân thành

a)

cam-xupáp, pit tông, hỗn hợp

b)

xupáp treo và xupáp đặt

c)

cam-xupáp và pit tông

d)

xupáp và van trượt

70.

CCPPK loại nào có buồng cháy gọn , đảm bảo nạp đầy -thải sạch và dùng phổ biến:

a)

Cơ cấu phân phối khí không dùng xupáp

b)

Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp treo

c)

Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp đặt

d)

Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp

71.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt, chi tiết nào đóng vai trò van trượt

a)

. Xilanh

b)

Cửa khí

c)

Xupáp

d)

Pittông

72.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp đặt có xupáp được lắp ở đâu?

a)

Nắp máy

b)

Thân máy

c)

Đuôi máy

d)

Bất kì vị trí

73.

Đâu là bộ phận chính của hệ thống bôi trơn cưỡng bức?

a)

Cacte

b)

Bơm dầu

c)

Van khống chế

d)

Cả A và B đều đúng

74.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát

c)

Quạt gió

d)

Bơm

75.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

Quạt gió

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước

d)

Bầu lọc dầu

76.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?

a)

Van hằng nhiệt

b)

Két nước

c)

Bơm nước

d)

. Cả 3 đáp án trên

77.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

78.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

79.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem là quan trọng nhất?

a)

. Các chi tiết làm mát

b)

. Két làm mát

c)

Van hằng nhiệt

d)

Cánh tản nhiệt

80.

Hệ thống bôi trơn dùng bơm đẩy dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát được gọi là

a)

Bôi trơn bằng cách pha dầu vào nhiên liệu

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn vung té

d)

Bôi trơn tự nhiên

81.

Phương pháp bôi trơn bằng cách pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu thường ứng dụng ở động cơ nào:

a)

ĐC điezen 4 kì

b)

ĐC xăng 4 kì

c)

ĐC điezen 2 kì

d)

ĐC xăng 2 kì

82.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, trường hợp nhiệt độ dầu cao thì đường đi của dầu là :

a)

Cácte, bơm dầu, lọc dầu, két làm mát, các bề mặt ma sát, cacte

b)

Cácte, bơm dầu, lọc dầu, van 4, các bề mặt ma sát, cacte

c)

Cácte, bơm dầu , lọc dầu, van 6, các bề mặt ma sát

d)

Cácte, bơm dầu , lọc dầu, van 6, các bề mặt ma sát, cacte

83.

Bộ phận có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát là

a)

Cacte

b)

Bầu lọc dầu

c)

Bơm dầu

d)

Áo nước

84.

Dầu bôi trơn qua van an toàn khi

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Áp suất dầu trên đường ống quá cao

c)

Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao

d)

Cả 3 đáp án trên

85.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, trường hợp nào thì van an toàn bơm dầu mở ra?

a)

Nhiệt độ và áp suất dầu bình thường

b)

Nhiệt độ dầu cao

c)

Áp suất dầu cao

d)

Nhiệt độ dầu bình thường

86.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do gì?

a)

Dầu bôi trơn bị đông đặc.

b)

. Dầu bôi trơn bị loãng.

c)

Dầu bôi trơn bị cạn.

d)

Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm

87.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì

a)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

Van an toàn bơm dầu mở

d)

. Cả 3 đáp án đều đúng

88.

Để tăng tốc độ làm mát nước trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?

a)

Van hằng nhiệt.

b)

Bơm nước.

c)

Két nước.

d)

Quạt gió

89.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, trường hợp nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép thì nước lưu thông như sau :

a)

. Áo nước, van hằng nhiệt, đường tắt về bơm và két nước, bơm nước, áo nước

b)

Áo nước, van hằng nhiệt , két nước, bơm nước, áo nước

c)

Áo nước, van hằng nhiệt, đường tắt về bơm, bơm nước, áo nước

d)

Áo nước, van hằng nhiệt, đường tắt về bơm, áo nước

90.

Để làm mát tốt động cơ ,có nên tháo yếm xe máy khi sử dụng ?

a)

Nên tháo,vì yếm xe cản trở gió đến động cơ

b)

Nên tháo ,vì yếm xe làm gió đến động cơ không đều

c)

Không nên tháo ,vì yếm xe là bộ phận hướng gió đến ĐC

d)

Tuỳ ý ,vì yếm xe không liên quan đến hệ thống làm mát

91.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Vòi phun

92.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

93.

Trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí, nhiên liệu được lưu thông qua các bộ phận sau:

a)

Thùng xăng, bầu lọc xăng, bơm xăng, bộ điều chỉnh áp suất, vòi phun

b)

Thùng xăng, bơm xăng, bầu lọc xăng, bộ chế hoà khí

c)

Thùng xăng, bầu lọc xăng, bơm xăng, bộ chế hoà khí

d)

Thùng xăng, bầu lọc xăng, bơm chuyển nhiên liệu, bộ chế hoà khí

94.

Chi tiết nào có nhiệm vụ hoà trộn xăng và không khí với tỉ lệ thích hợp tuỳ chế độ làm việc của động cơ

a)

Vòi phun

b)

Bộ chế hoà khí

c)

Bộ điều chỉnh áp suất xăng

d)

Bộ điều khiển phun

95.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Thùng xăng

b)

Buồng phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc xăng

96.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại

a)

Buồng phao

b)

Thùng xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

. Đường ống nạp

97.

Theo hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

. Xi lanh

b)

Bơm xăng

c)

. Bộ chế hòa khí

d)

Bơm xăng và bộ chế hòa khí

98.

Trong hệ thống nhiên liệu của động cơ điêzen bộ phận quan trọng nhất là

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Vòi phun

c)

Bầu lọc tinh.

d)

. Bơm cao áp.

99.

Trong hệ thống phun xăng, đường tín hiệu điều khiển vòi phun qua các bộ phận sau :

a)

Các cảm biến, bộ điều khiển phun, vòi phun

b)

Các cảm biến, bơm xăng, bộ điều khiển phun, vòi phun

c)

Các cảm biến, bộ điều khiển phun, bộ điều khiển áp suất, vòi phun

d)

Các cảm biến, bộ điều khiển áp suất, bộ điều khiển phun, vòi phun

100.

Trong hệ thống phun xăng, nhiên liệu được lưu thông qua các bộ phận sau:

a)

Thùng xăng, bầu lọc xăng, bơm xăng, bộ điều chỉnh áp suất, vòi phun, đường ống nạp

b)

Thùng xăng, bầu lọc xăng, bơm xăng, bộ điều khiển phun,vòi phun, đường ống nạp

c)

Thùng xăng, các cảm biến, bộ điều khiển phun, vòi phun, đường ống nạp

d)

Thùng xăng, bầu lọc xăng, bơm xăng, bộ chế hoà khí,vòi phun, đường ống nạp

101.

Mệnh đề sai khi nói về hệ thống cung cấp không khí và nhiên liệu trong động cơ xăng :

a)

Hoà khí được tạo thành và đưa vào xi lanh trong kỳ nạp

b)

Hoà khí có số lượng và tỉ lệ phù hợp các chế độ làm việc

c)

Hệ thống phun xăng thì cung cấp khí cho xilanh vào kì nạp và cung cấp xăng vào cuối kì nén

d)

Có 2 loại là hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí và hệ thống phun xăng

102.

Trong ĐC điezen 4 kì, nhiên liệu được đưa vào ĐC ở kì nào

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Cuối kì nén

d)

Đầu kì nén

103.

Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của động cơ Điêzen, hòa khí được hình thành ở

a)

bầu lọc khí.

b)

xi lanh.

c)

vòi phun.

d)

đường ống nạp.

104.

Trong bộ chia điện của HTĐL điện tử không tiếp điểm, có những linh kiện nào?

a)

1 Điốt thường, 2 điốt điều khiển, 1 tụ điện

b)

1 Điốt thường, 2 điốt điều khiển, ma nhê tô

c)

2 Điốt thường, 1 điốt điều khiển, 1 tụ điện

d)

2 Điốt thường, 1 điốt điều khiển, ma nhê tô

105.

Bộ phận giúp phun nhiên liệu với áp suất cao, đúng thời điểm và lượng phù hợp với chế độ làm việc là

a)

Bầu lọc tinh

b)

Bơm cao áp

c)

Vòi phun

d)

Bơm chuyển nhiên liệu

106.

Hệ thống đánh lửa nào dùng phổ biến nhất?

a)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

107.

Máy biến áp đánh lửa có nhiệm vụ?

a)

Hạ điện áp để có thể đánh lửa qua bugi.

b)

Tăng điện áp để có thể đánh lửa qua bugi.

c)

Hạ tần số của dòng điện để có thể đánh lửa qua bugi.

d)

Tăng tần số của dòng điện để có thể đánh lửa qua bugi.

108.

Bugi nẹt tia lửa điện ở thời điểm nào ?

a)

Cuối kì nén khi pittông ở ĐCT

b)

Cuối kì nén khi pittông gần ĐCT

c)

. Cuối kì nạp

d)

Đầu kì cháy giãn nở

109.

Nhiệm vụ của biến áp đánh lửa là

a)

Biến đổi dòng điện có điện áp thấp thành dòng điện có điện áp cao

b)

Đánh lửa để châm cháy hoà khí

c)

Đánh lửa đúng thời điểm

d)

Tạo ra nguồn điện đánh lửa