wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 2 - ÔN TẬP GK2 ( PHẦN 3 )

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

2 x 4 = .................

a)

6

b)

8

c)

10

d)

4

2.

5 x 3 = ................

a)

15

b)

8

c)

12

d)

10

3.

Tìm thừa số x:

X x 5 = 20

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

4.

Tìm thừa số x:

X + 15 = 98 - 58

(a)  

5.

Phép nhân nào sau đây có kết quả là 10?

a)

2 x 6

b)

2 x 4

c)

3 x 2

d)

5 x 2

6.

Tích của 2 và 6 là:

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

7.

10 : 2 = .................

a)

2

b)

5

c)

4

d)

6

8.

25 : 5 = ..

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

9.

Số bị chia là 20, số chia là 5.

Thương là: (a)  

10.

Phép chia nào sau đây có thương là 2?

a)

10 : 2

b)

6 : 2

c)

8 : 2

d)

4 : 2

11.

Tìm X:

X : 2 = 7

a)

12

b)

15

c)

14

d)

13

12.

2 x 5 = ..................

a)

10

b)

6

c)

4

d)

2

13.

20 : 5 + 3 = .................

a)

8

b)

7

c)

4

d)

5

14.

Một hộp có 5 viên bi. Hỏi 4 hộp có bao nhiêu viên bi?

(a)  

15.

Có 10 bông hoa chia đều vào 2 bình. Mỗi bình có:

(a)  

16.

5 x ( 2 + 1 ) = ...........

a)

11

b)

10

c)

15

d)

9

17.

Hình nào có thể lăn và lăn tốt nhất?

a)

Hình lập phương

b)

Hình cầu

c)

Hình hộp

d)

Hình trụ

18.

Hình nào có mặt cong và 2 mặt phẳng tròn?

a)

Hình lập phương

b)

Hình cầu

c)

Hình trụ

d)

Hình hộp

19.

Hình cầu khác hình trụ ở điểm nào?

a)

Có mặt phẳng

b)

Có cạnh

c)

Không có cạnh, mặt cong

d)

Có đỉnh

20.

Hình trụ giống hình nào?

a)

Hình hộp

b)

Hình vuông

c)

Hình lon sữa

d)

Hình chóp

21.

Hình nào dưới đây không thể đứng vững?

a)

Hình hộp

b)

Hình trụ

c)

Hình cầu

d)

Hình lập phương

22.

Số gồm 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị là: (a)  

23.

Viết số: Bốn trăm linh tám

a)

408

b)

804

c)

480

d)

840

24.

Trong các số sau, số nào lớn nhất?

a)

345

b)

354

c)

435

d)

453

25.

600 + 50 + 9 = ?

a)

695

b)

659

c)

569

d)

956

26.

Số liền sau của 999 là:

a)

998

b)

1000

c)

1001

d)

1010

27.

Số nào lớn hơn 435?

a)

345

b)

543

c)

354

d)

453

28.

300 + 40 + 5 = ?

a)

435

b)

345

c)

354

d)

453

29.

Số nào nhỏ nhất trong các số sau: 876, 687, 768, 867

a)

687

b)

768

c)

867

d)

876

30.

700 + 20 + 8 = ?

a)

728

b)

782

c)

872

d)

278

31.

Sắp xếp tăng dần: 540, 504, 450, 405

a)

405, 450, 504, 540

b)

450, 405, 504, 540

c)

504, 450, 405, 540

d)

540, 504, 450, 405

32.

Viết số: Tám trăm linh bảy

a)

870

b)

807

c)

780

d)

708

33.

Số 953 gồm:

a)

3 chục

b)

9 đơn vị

c)

5 chục

d)

9 chục

34.

Phân tích số 845

a)

A. 800 + 4 + 5

b)

B. 800 + 40 + 5

c)

C. 80 + 40 + 5

d)

D. 800 + 50 + 4

35.

Tìm x: x + 200 = 950

a)

750

b)

850

c)

700

d)

900

36.

Số nào có chữ số hàng chục là 0?

a)

A. 283

b)

B. 230

c)

C. 320

d)

D. 302

37.

Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là:

a)

A. 110

b)

B. 100

c)

C. 120

d)

D. 101

38.

Trong các số sau, số nào là số tròn trăm?

a)

A. 300

b)

B. 310

c)

C. 301

d)

D. 390

39.

Số 620 có chữ số hàng chục là:

a)

A. 6

b)

B. 2

c)

C. 0

d)

D. Không xác định

40.

Số nào bằng 700 + 30 + 6?

a)

A. 736

b)

B. 763

c)

C. 367

d)

D. 673

41.

Số nào có chữ số hàng trăm lớn nhất?

a)

768

b)

876

c)

687

d)

786

42.

Số liền trước của 400 là:

a)

399

b)

401

c)

398

d)

390

43.

2 x 5 + 10 = ?

a)

10

b)

25

c)

20

d)

30

44.

Tìm X:

X x 2 = 18

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

45.

Tìm x:

X : 5 = 6

a)

35

b)

30

c)

25

d)

40

46.

Có 30 quả táo chia đều cho 5 bạn, mỗi bạn được: (a)   quả

47.

Hình nào có mặt cong duy nhất?

a)

Hình cầu

b)

Hình lập phương

c)

Hình trụ

d)

Hình hộp

48.

Trong số 875, chữ số hàng chục là:

a)

7

b)

8

c)

5

d)

0

49.

Viết số: Chín trăm năm mươi hai

a)

925

b)

952

c)

592

d)

259

50.

Tìm số lớn nhất trong các số: 682, 628, 862, 286

a)

682

b)

628

c)

862

d)

286

51.

Tính nhanh

28 + 27 + 22 + 23 = ……….

(a)  

52.

Tính nhanh

25 – 5 – 23 + 5 ……….

(a)  

53.

Tính nhanh

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = ……….

(a)  

54.

Tìm hai số có thương bằng 9 và có tổng bằng 50.

a)

4 VÀ 5

b)

45 VÀ 5

c)

18 VÀ 2

d)

35 VÀ 15

55.

Tìm hai số có tích bằng 0 và có tổng bằng 8.

a)

3 VÀ 5

b)

6 VÀ 2

c)

2 VÀ 4

d)

0 VÀ 8

56.

TÌM Y BIẾT:

5 x Y = 96 -71

(a)  

57.

TÌM Y BIẾT:

5 x Y = 15 + 25

(a)  

58.

TÌM X BIẾT:

98 - X = 21 + 36

(a)  

59.

TÌM X BIẾT:

x – 39 = 26 + 17

(a)  

60.

CÓ 10 CHỮ SỐ TỪ: 0, 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9

ĐÚNG HAY SAI ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI