Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 9 English 6

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Africa

a)

Châu Mỹ

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

2.

architect

a)

kiến trúc sư

b)

kĩ sư

c)

luật sư

d)

giáo viên

3.

Asia

a)

Châu Úc

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Châu Nam Cực

4.

Antarctica

a)

Châu Âu

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Phi

d)

châu Nam Cực

5.

award

a)

phần thưởng

b)

phần còn lại

c)

phần dư

d)

phần tử

6.

awful

a)

tuyệt vời

b)

thú vị

c)

khủng khiếp

d)

hào hứng

7.

common

a)

thông thường

b)

khác

c)

giống nhau

d)

phổ biến

8.

consist of

a)

ngoại trừ

b)

ngoại lệ

c)

bao gồm

d)

bao quát

9.

continent

a)

sa mạc

b)

quần đảo

c)

biên giới

d)

lục địa

10.

creature

a)

động vật

b)

thực vật

c)

cảnh vật

d)

sinh vật

11.

crowded

a)

thưa thớt

b)

đông đúc

c)

rải rác

d)

bận rộn

12.

dangerous

a)

an toàn

b)

may mắn

c)

ngon miệng

d)

nguy hiểm

13.

design

a)

tạo ra

b)

xây dựng

c)

thiết kế

d)

xóa bỏ

14.

famous for

a)

nổi tiếng về....

b)

hạn chế về .....

c)

thuận lợi về ....

d)

bất lợi về.....

15.

heritage

a)

văn hóa

b)

quà lưu niệm

c)

di sản

d)

cảnh đẹp

16.

historic

a)

có tính lịch sử

b)

lịch sử

c)

thuộc về văn hóa

d)

văn hóa

17.

journey

a)

địa điểm du lịch

b)

hành trình

c)

lịch trình

d)

di sản

18.

leisure activity

a)

hoạt động du lịch

b)

hoạt động giải trí

c)

hoạt động thể thao

d)

hoạt động ca hát

19.

peaceful

a)

ồn ào

b)

yên tĩnh

c)

yên bình

d)

náo nhiệt

20.

polluted

a)

trong lành

b)

sạch sẽ

c)

bẩn thỉu

d)

bị ô nhiễm

21.

purpose

a)

mục tiêu

b)

tài sản

c)

tài năng

d)

mục đích

22.

royal

a)

hoàng hôn

b)

hoàng gia

c)

hoàng tử

d)

hoàng thành

23.

safe

a)

nguy hiểm

b)

khẩn cấp

c)

an toàn

d)

cần thiết

24.

square

a)

quảng trường

b)

cung điện

c)

lâu đài

d)

nhà hát

25.

symbol

a)

biểu tượng

b)

mục tiêu

c)

triệu chứng

d)

dấu hiệu

26.

Temple of Literature

a)

biệt thự

b)

quảng trường

c)

văn miếu

d)

đền thờ

27.

well-known

a)

cần thiết

b)

quan trọng

c)

khẩn cấp

d)

nổi tiếng

28.

Cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành

a)

S + Vc3/ed

b)

S+ have/has + Vc3/ed

c)

S+ had + Vc3/ed

d)

S + Vc2/ed

29.

Dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành

a)

just, for, since, ago, last, yesterday

b)

just, for, since, already, yesterday, yet, recently

c)

just, for, since, already, lately, yet, recently

d)

just, for, since, already, last night, yet, recently

30.

He (just write) (a)   a letter

31.

Recently, they (build) (a)   a swimming pool in this area.

32.

She (not/ come) _____________ here for a long time.

a)

hasn't come

b)

hasn't came

c)

has come

d)

not has come

33.

(you/ finish) __________________ your project yet?

a)

have you finish

b)

have you finishing

c)

has you finished

d)

have you finished

34.

I (just/ decide) _________________ to start working next week.

a)

have just decode

b)

has just decided

c)

have decided just

d)

have just decided

35.
architect
a)
quảng trường
b)
biểu tượng
c)
kiến trúc
d)
quảng trường
e)
mục đích
36.
consist (of)
a)
bao gồm
b)
nơi/ điểm tham quan
c)
nhà viết kịch
d)
thanh bình
e)
tòa tháp
37.
egg-shaped building
a)
chuyến đi, hành trình
b)
thanh bình
c)
bưu thiếp
d)
tòa nhà hình quả trứng
e)
Văn Miếu
38.
exciting
a)
hứng thú, náo nhiệt
b)
mục đích
c)
nơi/ điểm tham quan
d)
di sản thế giới được UNESCO công nhận
e)
tòa tháp
39.
journey
a)
Nam Mỹ
b)
yên tĩnh
c)
toàn bộ
d)
chuyến đi, hành trình
e)
quảng trường
40.
lovely
a)
hoạt động giải trí
b)
nhà viết kịch
c)
đáng yêu
d)
quảng trường
e)
bị ô nhiễm
41.
merlion
a)
sư tử cá
b)
mục đích
c)
phổ biến
d)
nước Thụy Điển
e)
Nam Mỹ
42.
noisy
a)
ầm ĩ, ồn ào
b)
nơi/ điểm tham quan
c)
bưu thiếp
d)
biểu tượng
e)
tòa tháp
43.
North America
a)
ầm ĩ, ồn ào
b)
Bắc Mỹ
c)
sinh vật
d)
Văn Miếu
e)
di sản thế giới được UNESCO công nhận
44.
overall
a)
Bắc Mỹ
b)
toàn bộ
c)
đông đúc, chật ních
d)
tòa tháp
e)
trường đại học
45.
place of interest
a)
toàn bộ
b)
yên tĩnh
c)
lâu đài
d)
nơi/ điểm tham quan
e)
châu Âu
46.
playwright
a)
lâu đài
b)
bị ô nhiễm
c)
thanh bình
d)
nhà viết kịch
e)
hứng thú, náo nhiệt
47.
polluted
a)
bị ô nhiễm
b)
tòa nhà hình quả trứng
c)
nơi/ điểm tham quan
d)
Bắc Mỹ
e)
đắt đỏ
48.
postcard
a)
mục đích
b)
hứng thú, náo nhiệt
c)
bị ô nhiễm
d)
lâu đài
e)
bưu thiếp
49.
Sweden
a)
nước Thụy Điển
b)
tòa tháp
c)
thanh bình
d)
chuyến đi, hành trình
e)
nguy hiểm
50.
symbol
a)
lâu đài
b)
thành phố
c)
nơi/ điểm tham quan
d)
mốc bờ, giới hạn
e)
biểu tượng