WorksheetsBài tập trắc nghiệm Toán đề 1
Total questions: 26
Worksheet time: 14mins
Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:
Số bé = (tổng – hiệu) : 2
Số lớn = (tổng + hiệu) : 2
Cả A và B đều sai
Cả A và B đều đúng
Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.
185 và 160
186 và 159
187 và 158
185 và 188
Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.
Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.
Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.
Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.
Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.
Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....
Số lần lượt cần điền là:
12 và 38
38 và 12
76 và 24
24 và 76
Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:
48
52
28
156
647253-285749
1325
361504
1234
1357
241324x2
382648
13256
123467
13243
136204x4
544816
12567
1234677
11223
Chọn chữ cái thích hợp điền vào chỗ chấm:
( m + n ) + p = ... + ( n + p )
Lưu ý: Vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng
n
m
p
q
Những hình trên, hình nào là hình bình hành
a,b
b,c
a,c
a
Đặc điểm của hình bình hành là:
Hình bình hành có 2 cạnh đối diện song song và bằng nhau.
Hình bình hành có 2 cặp cạnh song song và bằng nhau.
Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện và song song nhau.
Trong một cuộc thi gấp sao, lớp 3A gấp được 1467 ngôi sao, lớp 3B gấp được gấp 3 lần lớp 3A. Hỏi lớp 3B gấp được bao nhiêu ngôi sao?
5401
4501
4523
4401
Một cửa hàng bán dầu, buổi sáng bán được 4000l dầu, buổi chiều bán được gấp 2 lần buổi sáng. Cả ngày cửa hàng bán được.... lít dầu.
13000
12000
5630
563
Hình vuông là hình:
Có 4 cạnh bằng nhau.
Có 4 góc vuông.
Có 4 cạnh và 4 góc vuông.
Có 4 cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông.
Năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm hai mươi ba được viết là:
51 723
5 017 032
5 017 023
5 001 723
Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:
50000
5000
500
50
Câu 9: Hình 2 có:
A. góc bẹt đỉnh B, cạnh BK, BI
B. góc tù đỉnh B, cạnh BK, BI
C. góc vuông đỉnh B, cạnh BK, BI
D. góc nhọn đỉnh B, cạnh BK, BI
tìm x biết: x : 3 = 12 321
4 107
417
36 963
36 663
Câu 1: Xem đồng hồ và chọn đáp án đúng:
A. 3 giờ 55 phút
B. 11 giờ 20 phút
C. 4 giờ kém 5 phút
D. A và C đúng
Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70
40
50
60
69
Chọn đáp án đúng:
Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XXI
Thế kỉ XVII
6tạ 50kg = ? kg
650kg
6050
6050kg
6500
Chọn đáp án đúng:
Số liền sau của số 999 999 là:
1 000 000
10 000 000
100 000
10 000
Chọn đáp án đúng:
Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:
5 000
500 000
50 000
5 000 000
Câu 7 : Giá trị của chữ số 6 trong số 8 365 927 là:
A. 6 000 000
B. 600 000
C. 60 000
D. 6000
Câu 6 : 8 tấn 8kg = ... kg.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 88
B. 808
C. 880
D. 8008
