wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Câu lệnh While trong Python

Total questions: 103

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước nào sau đây là đúng?

a)

while <điều kiện> to

b)

while <điều kiện> to do

c)

while <điều kiện> do:

d)

while <điều kiện>:

2.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, vòng lặp while kết thúc khi nào?

a)

Khi điều kiện sai.

b)

Khi đủ số vòng lặp.

c)

Khi tìm được output.

d)

Khi điều kiện đúng.

3.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, cấu trúc lặp với số lần không biết trước là

a)

while <Điều kiện>;

b)

while <Điều kiện>:

c)

for in range(m,n):

d)

for in range(m,n)

4.

Câu lệnh với số lần lặp không biết trước

a)

for.

b)

while.

c)

if.

d)

in.

5.

Đoạn lệnh sau, mỗi lần lặp giá trị của biến i trong câu lệnh sau sẽ tăng lên bao nhiêu đơn vị? while i<=10: i=i+3

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

6.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: x = 1 while (x <= 5): print("python") x = x + 1

a)

5 từ python.

b)

4 từ python.

c)

3 từ python.

d)

Không có kết quả.

7.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: x = 1 while (x <= 5): print("python") x = x + 1

a)

5 từ python.

b)

4 từ python.

c)

3 từ python.

d)

Không có kết quả.

8.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? i = 1 while i !=0: print(i, " ")

a)

Đưa ra màn hình một chữ số 0.

b)

Lặp vô hạn việc đưa ra màn hình số 1.

c)

Đưa ra màn hình một chữ số 2.

d)

Không đưa ra thông tin gì.

9.

Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của biến Tong bằng bao nhiêu?

a)

9.

b)

10.

c)

11.

d)

12.

10.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây a = 10 while a < 11: print(a)

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

Chương trình bị lặp vô tận.

11.

Cho đoạn chương trình sau, hãy cho biết đoạn chương trình thực hiện công việc gì? while M != N: if M > N: M = M - N else: N = N - M print(N)

a)

Tìm UCLN của M và N.

b)
12.

Cho đoạn chương trình sau, hãy cho biết đoạn chương trình thực hiện công việc gì? while M != N: if M > N: M = M - N else: N = N - M print(N)

a)

Tìm UCLN của M và N.

b)

Tìm BCNN của M và N.

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

13.

Kết quả của chương trình sau là gì? x = 8 y = 2 while y < x: x = x - 2 print(x, end = " ")

a)

8 6 4 2

b)

8 6 4

c)

6 4 2

d)

8 6 4 2 0

14.

Cho đoạn chương trình sau, cho biết giá trị của s sau khi thực hiện chương trình: s=0 i=1 while i<=3: s=s+2 i=i+1

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

15.

Em hãy cho biết câu lệnh while trong ngôn ngữ lập trình Python khi nào sẽ kết thúc vòng lặp?

4 lines
16.

Em hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dùng câu lệnh while tính tổng từ 1 đến 10?

4 lines
17.

Em hãy dùng ngôn ngữ lập trình Python, viết chương trình tìm ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương a,b nhập từ bàn phím.

4 lines
18.

Một bạn sau khi học câu lệnh lặp trong ngôn ngữ Python đã đưa ra những ý kiến.

a)

While là lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

For là lệnh lặp với số lần không xác định trước.

c)

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

19.

Bạn A lên mạng tình cờ đọc một đoạn chương trình sau, nhưng không biết U trong đoạn chương trình làm gì, nên đã đưa ra các ý kiến về tác dụng của U trong đoạn chương trình. S=M*N while M != N: if M > N: M = M - N else: N = N - M U=S/M

a)

Tìm UCLN của M và N.

b)

Tìm BCNN của M và N.

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

Tìm số nhỏ nhất mà đều chia hết M, N.

20.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']

a)

list.

b)

int.

c)

float.

d)

str.

21.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list tr

4 lines
22.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

list.

b)

int.

c)

float.

d)

str.

23.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs().

b)

link().

c)

append().

d)

add().

24.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau đây? A = [2, 3, 5, 6] A. append(4) del (A[2])

a)

[2, 3, 4, 5, 6, 4]

b)

[2, 3, 4, 5, 6]

c)

[2, 4, 5, 6]

d)

[2, 3, 6, 4]

25.

Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4.

b)

đông.

c)

hạ.

d)

3.

26.

Kết quả của chương trình sau đây là gì? A = [2, 3, 5, "python", 6] A.append(4) A.append(2) A.append("x") del(A[2]) print(len(A))

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

27.

Lệnh nào sau đây để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

for.

b)

while - for.

c)

for kết hợp với lệnh range().

d)

while kết hợp với lệnh range()..

28.

Trong python có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

29.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là lệnh nào sau đây?

a)

list.del(i).

b)

A. del(i).

c)

del A[i].

d)

A. del[i].

30.

Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp nào sau đây?

a)

< tên danh sách > ==[].

b)

< tên danh sách > = 0.

c)

< tên danh sách > = [].

d)

< tên danh sách > = [0].

31.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

a.[1].

b)

a[0].

c)

a.0.

d)

a[].

32.

Chương trình sau đây thực hiện công việc gì? >>> S = 0 >>> for i in range(len(A)): if A[i] > 0: S = S + A[i] >>> print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A.

b)

Tính tổng các phần tử trong A.

c)

Tính tổng các phần tử âm trong A.

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

33.

Kết quả của chương trình sau đây bằng bao nhiêu? A = [2, 3, 5, "python", 6] A.append(4) A.append(2) A.append("x") del(A[2]) print(len(A))

4 lines
34.

Câu 13. Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

4 lines
35.

Câu 14. Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']

4 lines
36.

Câu 15. Chương trình sau thực hiện công việc gì? >>> S = 0 >>> for i in range(len(A)): if A[i] > 0: S = S + A[i] >>> print(S)

4 lines
37.

Câu 1: Trong buổi thực hành tại phòng máy Hoa muốn xóa phần tử cuối cùng trong danh sách C = [5, 10, 15]. Hoa sử dụng lệnh del C[2]. Một bạn học sinh khác lại cho rằng:

a)

Lệnh del C[2] sẽ xóa phần tử cuối cùng trong danh sách C.

b)

Lệnh del C[2] sẽ xóa phần tử đầu tiên trong danh sách C.

c)

Chỉ số của phần tử cuối cùng trong danh sách là len(C) - 1.

d)

Hoa có thể sử dụng lệnh del C[len(C) - 1] để xóa phần tử cuối cùng.

38.

Câu 2: Buổi học lý thuyết thầy giáo gọi em Bình trả lời câu hỏi sau: Có hai danh sách X = [1, 2] và Y = [3, 4]. Em muốn ghép hai danh sách này thành một danh sách mới Z = [1, 2, 3, 4]. Em nên sử dụng lệnh nào cho phù hợp? Bình trả lời:

a)

Em sử dụng lệnh Z = X + Y.

b)

Lệnh Z = X + Y sẽ ghép hai danh sách X và Y thành danh sách Z.

c)

Phép toán + dùng để ghép hai danh sách.

d)

Lệnh Z = X + Y không hợp lệ trong Python.

39.

Câu 1. Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in.

b)

int.

c)

range.

d)

append.

40.

Câu 2. Lệnh nào sau đây xoá tất cả các phần tử trong danh sách?

a)

clear().

b)

exit().

c)

remove().

d)

del().

41.

Câu 3. Muốn gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

a.[1].

b)

a[0].

c)

a.0.

d)

a[].

42.

Câu 4. Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

a)

int.

b)

while.

c)

in

43.

h sách a ta dùng lệnh gì?

a)

a.[1].

b)

a[0].

c)

a.0.

d)

a[].

44.

Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

a)

int.

b)

while.

c)

in range.

d)

in.

45.

Lệnh nào sau đây xoá một phần tử trong danh sách?

a)

clear()

b)

exit()

c)

remove()

d)

insert()

46.

Lệnh nào sau đây chèn một phần tử vào danh sách?

a)

insert(vt chèn, giá trị cần chèn).

b)

exit().

c)

remove().

d)

del().

47.

Muốn thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào dưới đây?

a)

append().

b)

pop().

c)

clear().

d)

remove().

48.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng cú pháp:

a)

B = 1, 2, 3, 4, 5.

b)

B = (1, 2, 3, 4, 5).

c)

B = 1 .. 5.

d)

B = [1, 2, 3, 4, 5].

49.

Kết quả của chương trình sau là gì? A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5] for k in A: print(k, end = " ")

a)

1 2 3 4 5 6.

b)

1 2 3 4 5 6 5.

c)

1 2 3 4 5.

d)

2 3 4 5 6 5.

50.

Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 10 in A, 'a' in A

a)

True, False.

b)

True, False.

c)

False, True.

d)

False, False.

51.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào? >>> A = [1, 2, 3, 4, 5] A.remove(3) print(A)

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[2, 3, 4, 5]

c)

[1, 3, 4, 5]

d)

[1, 2, 4, 5]

52.

Cho đoạn chương trình: a=[1,2,3] a.insert(0,2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[0,1,2,3]

b)

a=[2,3]

c)

a=[2,1,2,3]

d)

a=[1,2,3,2]

53.

Muốn xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

del(2).

b)

del a(2).

c)

del a.

d)

remove(2).

54.

Giả sử A = ["0", "1", "01", "10"]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? a) 1 in A b) "01" in A

4 lines
55.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1,4,10,0] và [1,4,10,5,0]. Lệnh đã dùng gì?

4 lines
56.

Cho danh sách A=[1, 2, 2, 3, 4, 5, 5], viết lệnh chèn số 1 vào ngay sau giá trị 1 của dãy?

4 lines
57.

Cho đoạn chương trình: a=[2,4,6] for i in a: print(2*i) Trên màn hình sẽ có các giá trị:

4 lines
58.

1 vào ngay sau giá trị 1 của dãy?

a)

A.insert(1,1)

b)

Chèn số 1 vào ngay sau giá trị 1 của dãy

59.

Cho đoạn chương trình: a=[2,4,6] for i in a: print(2*i) Trên màn hình sẽ có các giá trị:

a)

4 8 12

b)

2 4 6

c)

0 0 0

d)

2 8 12

60.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì? Hoàn thành đoạn chương trình trên in ra danh sách [1, 3, 4, 5, 0]

a)

Lệnh đã dùng là lệnh insert (2, 4)

b)

Lệnh đã dùng là lệnh append(4)

c)

Lệnh đã dùng là lệnh remove(0)

d)

Lệnh đã dùng là lệnh pop(0)

61.

Viết chương trình nhập n từ bàn phím, tạo và in ra màn hình dãy số A bao gồm n số tự nhiên chẵn đầu tiên.

4 lines
62.

Trong Python, câu lệnh nào sau đây dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s).

b)

length(s).

c)

s.len().

d)

s. length().

63.

Những xâu kí tự sau đây có bao nhiêu xâu kí tự hợp lệ?

a)

5.

b)

6.

c)

4.

d)

3

64.

Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16.

b)

17.

c)

18.

d)

15.

65.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không cho phép thay đổi từng kí tự của một xâu.

66.

Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là như thế nào? s1 ="3986443" s2 = "" for ch in s1: if int(ch) % 2 == 0: s2 = s2 + ch print(s2)

a)

3986443.

b)

8644.

c)

39864.

d)

443.

67.

Biểu thức sau đây cho kết quả đúng hay sai? S1 = "12345" S2 = "3e4r45" S3 = "45" S3 in S1 S3 in S2

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

68.

Nếu s = "python1221". Kết quả của chương trình sau là gì? s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:") kq = False for i in range(len(s)-1): if s[i] == "2" and s[i+1] == "1": kq = True break print(kq)

a)

True.

b)

False.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

Vòng lặp vô hạn.

69.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? name = "Codelearn" print(name[0])

a)

"C".

b)

"o".

c)

"c".

d)

Câu lệnh bị lỗi.

70.

Cho chương trình sau: >>> s = "0123145" >>> s[0] = '8' >>> print(s[0]) Kết quả của chương trình trên là bao nhiêu?

a)

'8'.

b)

'0'.

c)

'1'.

d)

Chương trình bị lỗi.

71.

Cho chương trình sau: s = "" for i in range(10): s = s + str(i) print

4 lines
72.

Kết quả của chương trình trên là bao nhiêu?

a)

'8'.

b)

'0'.

c)

'1'.

d)

Chương trình bị lỗi.

73.

Chương trình trên giải quyết bài toán gì?

a)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.

b)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.

c)

In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.

d)

In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.

74.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

4 lines
75.

Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?

(a)  

76.

Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là:

(a)  

77.

Chuỗi sau được in ra mấy lần?

4 lines
78.

An đang học về xâu kí tự trong Python. An cho rằng xâu kí tự "Hello" giống với danh sách ["H", "e", "l", "l", "o"]. Nhưng nhóm bạn lại cho rằng:

a)

Xâu kí tự là một dãy các kí tự. ĐÚNG

b)

Có thể truy cập từng kí tự trong xâu kí tự thông qua chỉ số, giống như với danh sách. ĐÚNG

c)

An có thể sử dụng lệnh for để duyệt qua từng kí tự trong xâu "Hello". ĐÚNG

d)

Xâu kí tự và danh sách là hai kiểu dữ liệu hoàn toàn giống nhau. SAI

79.

Ở trường THPT Chu Văn An, trong buổi thực hành Lan muốn kiểm tra xem xâu s = "Python" có chứa kí tự 'o' hay không. Lan sử dụng lệnh 'o' in s. Một bạn học sinh khác lại cho rằng:

a)

Lệnh 'o' in s sẽ kiểm tra xem xâu s có chứa kí tự 'o' hay không. ĐÚNG

b)

Lệnh 'o' in s không hợp lệ trong Python. SAI

c)

Kết quả của lệnh 'o' in s là True. ĐÚNG

d)

Lan có thể sử dụng lệnh in để kiểm tra xem một xâu có chứa một xâu con nào đó hay không. ĐÚNG

80.

Biểu thức kiểm tra nằm trong là gì?

a)

in

b)

is

c)

and

d)

or

81.

Lệnh nào dùng để tìm vị trí đầu tiên của trong ?

a)

.find(, start)

b)

.find(, start)

c)

.find(, stop)

d)

.

82.

Lệnh nào dùng để tìm vị trí đầu tiên của trong ?

a)

.find(, start)

b)

.find(, start)

c)

.find(, stop)

d)

.find(, step)

83.

Lệnh .split() dùng để tách các

a)

kí tự trong thành các danh sách.

b)

từ trong thành các danh sách.

c)

kí tự trong thành các phần tử của danh sách.

d)

từ trong thành các phần tử của danh sách.

84.

Lệnh "kí tự nối".join() dùng để

a)

tách xâu thành danh sách các xâu.

b)

tách danh sách các xâu thành nhiều xâu.

c)

nối danh sách các xâu thành một xâu.

d)

nối các xâu thành danh sách.

85.

Lệnh "kí_tự_nối".join() dùng để

a)

tách xâu thành danh sách các xâu

b)

tách danh sách các xâu thành nhiều xâu

c)

nối danh sách các xâu thành một xâu

d)

nối các xâu thành danh sách

86.

Biểu thức logic nào đúng?

a)

"010" in "0011000"

b)

"010" in "0010100"

c)

"101" in "0011000"

d)

"011" in "0010100"

87.

Biểu thức logic nào SAI?

a)

"110" in "0011000"

b)

"010" in "0010100"

c)

"101" in "0011000"

d)

"011" in "0011000"

88.

Lệnh sau trả giá trị gì? s = "abababaaabbab" vt = s.find("ab", 6) print(vt)

a)

0

b)

6

c)

8

d)

-1

89.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "Trường THPT" A = S.split() print(len(A))

a)

0

b)

2

c)

10

d)

11

90.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "Trường THPT" A = S.split() A = "Lớp 10" + "+".join(A) print(A)

a)

'Lớp 10Trường+THPT'

b)

'Lớp 10 Trường+THPT'

c)

'Lớp 10Trường THPT'

d)

'Trường THPT Lớp 10'

91.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "Trường THPT" A = S.split() A = "Lớp 10 " + " ".join(A) print(A)

a)

'Lớp 10Trường+THPT'

b)

'Lớp 10 Trường+THPT'

c)

'Lớp 10Trường THPT'

d)

'Lớp 10 Trường THPT'

92.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "4 7 9 2 8" A = S.split() T = 0 for x in A: if int(x) % 2 == 0: T = T +int(x) print(T)

a)

30

b)

16

c)

14

d)

0

93.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "4 7 9 2 8" A = S.split() T = 0 for x in A: if int(x) % 2 == 1: T = T +int(x) print(T)

a)

30

b)

16

c)

14

94.

Câu 13. Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "4 7 9 2 8" A = S.split() T = 0 for x in A: if int(x) % 2 == 1: T = T +int(x) print(T)

a)

30

b)

16

c)

14

d)

0

95.

Câu 14. Đoạn chương trình sau in ra kết quả là?

a)

5

b)

['15', '13', '9', '3']

c)

4

d)

['8', '12', '10', '100', '500']

96.

Câu 15. Viết chương trình nhập vào một câu. Đếm xem câu vừa nhập có bao nhiều từ?

4 lines
97.

Câu 16. Viết chương trình nhập nhiều số nguyên từ bàn phím, các số cách nhau bởi dấu cách. Sau đó in ra màn hình tổng các số chăn đã nhập.

4 lines
98.

Câu 17. Viết chương trình nhập nhiều số nguyên từ bàn phím, các số cách nhau bởi dấu cách. Sau đó in ra màn hình tổng các chia hết cho 2 hoặc chia hết cho 3 đã nhập.

4 lines
99.

Câu 18. Viết chương trình nhập họ tên đầy đủ của người dùng, sau đó in thông báo TÊN và HỌ ĐỆM của người đó.

4 lines
100.

Câu 19. Viết chương trình nhập hai số nguyên dương, cách nhau bởi dấu cách và đưa ra kết quả là ước chung lớn nhất của hai số này.

4 lines
101.

Câu 20. Viết chương trình nhập hai số nguyên dương, cách nhau bởi dấu cách và đưa ra kết quả là bội chung nhỏ nhất của hai số này. (Biết BCNN = (A x B)/UCLN)

4 lines
102.

Câu 1: Trong ngôn ngữ python, cho xâu s có giá trị như sau: s = "Python is powerful" Một học sinh lớp 10 có nhận định về lệnh find như sau: a) s.find("o") sẽ trả về vị trí đầu tiên của "o". (Đúng) b) s.find("o", 5) sẽ tìm "o" từ vị trí thứ 5. (Đúng) c) s.find("x") sẽ trả về 0 nếu không tìm thấy "x". (Sai) d) s.find("is", 0, 6) sẽ trả về -1 vì "is" không nằm trong khoảng từ 0 đến 6. (Đúng)

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Đúng

103.

Câu 2: Nối danh sách thành chuỗi words = ["Python", "is", "fun"] Một học sinh lớp 10 có nhận định về lệnh join như sau: a) " ".join(words) trả về "Python is fun". (Đúng) b) ",".join(words) trả về "Python,is,fun". (Đúng) c) join() chỉ có thể dùng với danh sách chứa chuỗi. (Đúng) d) join() có thể dùng với danh sách chứa số nguyên. (Sai)

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Sai