WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ 2 KHTN 8
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của khóa mở.
a)
Hình A
b)
Hình B
c)
Hình C
d)
Hình D
2.
Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của điôt phát quang.
a)
Hình A
b)
Hình B
c)
Hình C
d)
Hình D
3.
Cầu chì có tác dụng gì?
a)
Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.
b)
Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.
c)
Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.
d)
Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.
4.
Cầu dao có tác dụng gì?
a)
Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức
b)
Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức
c)
Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.
d)
Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.
5.
Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?
a)
Tác dụng sinh lý.
b)
Tác dụng phát sáng.
c)
Tác dụng hóa học.
d)
Tác dụng nhiệt.
6.
Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường?
a)
Máy bơm nước chạy điện
b)
Đèn báo của tivi
c)
Dây dẫn điện ở gia đình
d)
Công tắc
7.
Dòng điện có tác dụng nhiệt?
a)
Vì dòng điện có khả năng làm nóng bóng đèn bút thử điện.
b)
Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh.
c)
Vì dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện.
d)
Vì dòng điện có khả năng tách được đồng (copper) ra khỏi dung dịch copper (II) sulfate.
8.
Dòng điện có tác dụng hóa học?
a)
Vì dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện.
b)
Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh.
c)
Vì dòng điện có khả năng làm nóng vật dẫn điện.
d)
Vì dòng điện có khả năng tách được đồng (copper) ra khỏi dung dịch copper (II) sulfate.
9.
Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của dòng điện?
a)
Tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng
b)
Tác dụng hóa học
c)
Tác dụng sinh lí
d)
Tác dụng khúc xạ
10.
Đơn vị đo hiệu điện thế là
a)
newton (N).
b)
vôn (V).
c)
ampe (A).
d)
culong (C).
11.
Đơn vị đo cường độ dòng điện là
a)
ampe (A).
b)
vôn (V).
c)
newton (N).
d)
culong (C).
12.
Dụng cụ đo cường độ dòng điện là
a)
vôn kế.
b)
oát kế.
c)
ampe kế.
d)
lực kế.
13.
Dụng cụ đo hiệu điện thế là
a)
vôn kế.
b)
oát kế.
c)
ampe kế.
d)
lực kế.
14.
Cường độ dòng điện được kí hiệu là chữ:
a)
V
b)
A
c)
U
d)
I
15.
Hiệu điện thế được kí hiệu là chữ:
a)
V
b)
A
c)
U
d)
I
16.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một…………
a)
điện thế.
b)
hiệu điện thế.
c)
cường độ điện thế.
d)
cường độ dòng điện.
17.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Số chỉ của ......cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện và là giá trị của ....
a)
hiệu điện thế - vôn kế.
b)
vôn kế - hiệu điện thế.
c)
ampe kế - cường độ dòng điện.
d)
cường độ dòng điện – ampe kế.
18.
Nội năng của vật là
a)
tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
b)
hiệu động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
c)
tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
d)
tổng động năng và thế năng của các phân tử tạo nên vật.
19.
Năng lượng nhiệt là
a)
năng lượng vật có được do chuyển động nhiệt.
b)
năng lượng vật có được do nhiệt độ nên vật cao.
c)
năng lượng vật có được do chuyển động.
d)
năng lượng vật có được do nhiệt độ nên vật thấp.
20.
Đơn vị của năng lượng nhiệt là
a)
Jun (J).
b)
Độ C (°C).
c)
Niu Tơn (N)
d)
Oát (W).
21.
Các hình thức truyền nhiệt chủ yếu?
a)
dẫn nhiệt, tỏa nhiệt, bức xạ nhiệt.
b)
dẫn nhiệt, tỏa nhiệt, đối lưu.
c)
dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt.
d)
đối lưu, bức xạ nhiệt, tỏa nhiệt.
22.
Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng hình thức nào?
a)
Dẫn nhiệt qua không khí.
b)
Đối lưu.
c)
Bức xạ nhiệt.
d)
Chủ yếu là bức xạ nhiệt, một phần do dẫn nhiệt.
23.
Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người bằng cách nào?
a)
Dẫn nhiệt qua không khí.
b)
Đối lưu.
c)
Bức xạ nhiệt.
d)
Chủ yếu là bức xạ nhiệt, một phần do dẫn nhiệt.
24.
Trong các chất dưới đây chất nào có khả năng dẫn nhiệt tốt nhất?
a)
Len.
b)
Thép.
c)
Nhôm.
d)
Nước.
25.
Kết luận nào sau đây đúng khi nói về sự nở ra vì nhiệt của chất lỏng?
a)
Chất lỏng co lại khi nhiệt độ tăng, nở ra khi nhiệt độ giảm.
b)
Chất lỏng không thay đổi khi nhiệt độ thay đổi.
c)
Khối lượng riêng của chất lỏng tăng khi nhiệt độ tăng.
d)
Chất lỏng nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.
26.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Chất rắn … khi nóng lên, các chất khí khác nhau nở vì nhiệt….
a)
nở ra - khác nhau.
b)
co lại – giống nhau.
c)
co lại – khác nhau.
d)
nở ra – giống nhau.
27.
Hệ vận động của người có chức năng
a)
giúp con người vận động
b)
nâng đỡ và bảo vệ cơ thể.
c)
tạo ra hình dạng cơ thể.
d)
nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, tạo ra hình dạng, duy trì tư thế và giúp con người vận động
28.
Đâu là bệnh về tiêu hóa:
a)
Táo bón
b)
Viêm phổi
c)
Đái tháo đường
d)
Sỏi thận
29.
Trong ống tiêu hóa ở người, vai trò tiêu hóa và hấp thụ chất dinh dưỡng xảy ra chủ yếu ở đâu?
a)
Khoang miệng.
b)
Ruột non.
c)
Ruột già.
d)
Dạ dày.
30.
Đâu không phải bệnh về tiêu hóa
a)
A. Ngộ độc thực phẩm
b)
Tiêu chảy
c)
Sỏi thận
d)
Táo bón
31.
Người có nhóm máu B khi bị tai nạn cần truyền máu có thể nhận máu từ những người có nhóm máu nào sau đây:
a)
A, B.
b)
A, O.
c)
B, O.
d)
A, AB.
32.
Các chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
33.
Các chất rắn (lỏng, khí) nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. Các chất rắn (lỏng, khí) khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
34.
Chuông điện là thiết bị có tác dụng chỉ phát ra âm thanh khi nhà có khách.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
35.
Dòng điện chạy qua vật dẫn điện làm các vật dẫn nóng lên, đó là tác dụng nhiệt của dòng điện.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
36.
Dòng điện chạy qua dung dịch điện phân, có thể làm tách các chất ra khỏi dung dịch, đó là tác dụng hóa học của dòng điện.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
37.
Khi một vật được làm nóng, các phân tử của vật chuyển động nhanh hơn và nội năng của vật tăng. Ví dụ: Cho miếng đồng vào ly nước nóng, miếng đồng nóng lên, nội năng của miếng đồng tăng lên.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
38.
- Hình thức bức xạ nhiệt là các tia nhiệt mang năng lượng, truyền thẳng, bị phản xạ, không đi qua được các vật chắn sáng và có thể truyền được trong chân không.
- Hình thức dẫn nhiệt là sự truyền năng lượng trực tiếp từ các nguyên tử, phân tử có động năng lớn hơn sang các nguyên tử, phân tử có động năng nhỏ hơn thông qua va chạm.
- Hình thức đối lưu là các dòng chất lỏng (khí) nóng, lạnh di chuyển ngược chiều nhau trong khối chất lỏng (khí).
a)
ĐÚNG
b)
SAI
39.
Trong hiệu ứng nhà kính, Mặt Trời và Trái Đất truyền nhiệt bằng hình thức bức xạ nhiệt. Bầu khí quyển giữ lại các tia nhiệt bức xạ từ Trái Đất làm cho Trái Đất và không khí bao quanh nó nóng lên.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
40.
Hệ vận động ở người có cấu tạo gồm bộ xương và hệ cơ, có chức năng định hình cơ thể, bảo vệ nội quan, giúp cơ thể cử động và di chuyển.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
41.
Hệ tiêu hóa có chức năng biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể hấp thụ được và loại chất thải ra khỏi cơ thể.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
42.
Nguyên tắc lập khẩu phần thức ăn cho con người là đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể, cân đối thành phần các chất dinh dưỡng, cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
43.
Một số bệnh về đường tiêu hóa như bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng, tiêu chảy, gout, sâu răng, viêm gan,…
a)
ĐÚNG
b)
SAI
44.
Ngộ độc thực phẩm xảy ra chủ yếu là do ăn, uống thực phẩm không an toàn (Ví dụ như thực phẩm đã bị nhiễm khuẩn)
a)
ĐÚNG
b)
SAI
45.
Cách bảo quản, chế biến thực phẩm an toàn như: Bảo quản lạnh thịt, cá, rau củ; không để lẫn thực phẩm ăn sống với thực phẩm cần nấu chín; mở nắp thực phẩm sau khi đã nấu xong, không cần che đậy…
a)
ĐÚNG
b)
SAI
100 %
