Font size
WorksheetsÔn tập GK2 - Tin 12
Total questions: 75
Worksheet time: 28mins
Thành phần cơ bản của HTML gồm:
A. Thẻ và thuộc tính.
B. Thuộc tính.
C. Hộp thoại và thuộc tính.
D. Thẻ và hộp thoại.
Phần mở rộng của một tệp HTML là gì?
A. .doc.
B. .txt.
C. .css.
D. .html.
Thẻ HTML được viết trong cặp dấu nào sau đây?
A. > < .
B. { }.
C. << >>.
D. < >.
Ngôn ngữ nào được sử dụng để tạo nên cấu trúc của một trang web?
A. CSS.
B. HTML.
C. JavaScript.
D. Python.
Siêu văn bản (Hypertext) là gì?
A. Là văn bản nhiều trang chứa văn bản, hình ảnh được viết bằng tay.
B. Là siêu liên kết, một loại hình thức quảng cáo trực tuyến.
C. Là tài liệu điện tử đa phương tiện chứa duy nhất tệp văn bản.
D. Là tài liệu điện tử đa phương tiện chứa văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết.
Cặp thẻ nào sau đây dùng để định nghĩa phần nội dung chính của trang web?
A. <title> </title>.
B. <head> </head>.
C. <h1> </h1>.
D. <body> </body>.
Phần tử <!- - Nội dung - - > có ý nghĩa nào sau đây?
A. Là phần tử chú thích, nội dung không hiển thị khi duyệt web.
B. Là phần tử mà nội dung chỉ gồm một dòng.
C. Là phần tử khai báo kiểu tệp HTML.
D. Là phần tử bắt buộc có trong tệp HTML.
Để viết mã lệnh HTML, em có thể sử dụng trình soạn thảo văn bản nào?
A. Visual Studio Code.
B. Visual Code.
C. Visu Studio Code.
D. Studio Code.
Trong câu lệnh HTML: <body> <p> <b>Giới thiệu </b> </p> </body>
Thẻ <p> </p> và thẻ <b> </b> có ý nghĩa định dạng nào sau đây?
A. Dùng để định dạng chữ đậm cho tiêu đề của văn bản.
B. Dùng để định dạng chữ đậm cho toàn bộ đoạn văn bản.
C. Dùng để định dạng chữ đậm cho đoạn văn bản.
D. Dùng để định dạng chữ đậm cho đề mục của văn bản.
Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in đậm cho nội dung văn bản?
A. <b> và <strong>.
B. <i> và <u>.
C. <strong> và <i>.
D. <b> và <em>.
Phần tử <title> nằm trong phần tử nào sau đây?
A. <head>.
B. <h1>.
C. <body>.
D. <!DOCTYPE html>.
Mục đích chính của việc sử dụng thẻ <title> là gì?
A. Định dạng font chữ cho văn bản.
B. Hiển thị tiêu đề của trang web trên thanh tiêu đề của trình duyệt.
C. Tạo một liên kết đến một trang khác.
D. Tạo một tiêu đề cho một đoạn văn.
Phương án nào sau đây nêu đúng nội dung cần điền vào chỗ … trong câu lệnh để có kết quả như hình sau?
< …. > < … > Đoạn văn bản </….> </….>
Đoạn văn bản
A. strongs, p, p, strongs.
B. i, strong, i, strong.
C. p, strong, strong, p.
D. strongs, p, strong, p.
Cặp thẻ nào sau đây chứa toàn bộ nội dung trang web?
A. <html> </html>.
B. <body> </body>.
C. <title> </title>.
D. <head> </head>.
Thẻ nào sau đây không cùng loại với các thẻ khác?
A. <b>.
B. <br>.
C. <hr>.
D. <img>.
Để tạo danh sách không có thứ tự, ta sử dụng các thẻ nào?
A. <ol> và <li>.
B. <ul> và <li>.
C. <i> và <li>.
D. <u> và <li>.
Thẻ nào được sử dụng để gạch chân một đoạn văn?
A. <i>
B. <u>
C. <br>
D. <sup>
HTML sử dụng mấy thẻ h để định dạng đề mục?
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Để giữ nguyên định dạng văn bản trong HTML, ta dùng thẻ nào sau đây?
A. < u >.
B. < pre >.
C. < sub >.
D. < i >.
Thuộc tính nào của thẻ <a> được sử dụng để chỉ định địa chỉ URL của liên kết?
A. target.
B. href.
C. alt.
D. src.
Các thẻ h trong đề mục có gì khác nhau?
A. Số lượng chữ.
B. Kích thước
C. Nội dung văn bản.
D. Màu sắc.
Thẻ nào được sử dụng để tạo một đề mục cấp 1?
A. <h1>.
B. <div>.
C. <p>.
D. <h2>.
Khi sử dụng thẻ <a href=https://vnexpress.net/
target="_blank">Báo VnExpress</a>, tài liệu sẽ được mở ở đâu?
A. Ngay trên cửa sổ hiện tại.
B. Trên một trình duyệt mới.
C. Trên cửa sổ mới.
D. Trên trình duyệt khác với trình duyệt hiện tại.
Cho câu lệnh HTML: <p> <strong> This is a <i> paragraph.</i> </strong></p>. Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị của câu lệnh trên trình duyệt?
A. This is a paragraph.
B. This is a paragraph.
C. This is a paragraph.
D. This is a paragraph.
Trong câu lệnh HTML: <p><b> Xin chào </b></p>
thẻ <b></b> có ý nghĩa định dạng nào sau đây?
A. Chữ có bóng đổ cho chữ: Xin chào
B. Chữ nghiêng cho chữ: Xin chào
C. Chữ gạch chân cho chữ: Xin chào
D. Chữ đậm cho chữ: Xin chào
Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả cho hình sau:
A.
B.
C.
D.
Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả cho đoạn lệnh trên:
Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như hình sau?
This is a paragraph.
A. <p> <b> This is a <sub> paragraph. </sup> </b> </p>.
B. <p> <b> <sub> This is a paragraph. </sub> </b> </p>.
C. <p> <b> This is a <sub> paragraph. </sub> </b> </p>.
D. <p> <b> This is a <sup> paragraph. </sup> </b> </p>.
Thẻ nào được sử dụng để định nghĩa một hàng trong bảng HTML?
A. <th>.
B. <table>.
C. <tr>.
D. <td>.
Thẻ nào được sử dụng để nhúng một trang web khác vào trang web hiện tại?
A. <div>.
B. <embed>.
C. <table>.
D. <iframe>.
Trong thẻ <table>, thuộc tính nào dùng để định nghĩa khoảng cách giữa các ô?
A. border.
B. cellpadding.
C. cellspacing.
D. with.
Thẻ <td> trong HTML được sử dụng để làm gì?
A. Định nghĩa bảng.
B. Định nghĩa hàng trong bảng.
C. Định nghĩa ô tiêu đề.
D. Định nghĩa các ô dữ liệu.
Thẻ <iframe> không có thuộc tính nào sau đây?
A. src.
B. colspan.
C. height.
D. width.
Thuộc tính nào trong thẻ <iframe> chỉ định đường dẫn của trang web được nhúng?
A. src.
B. height.
C. width.
D. align.
Thẻ nào trong HTML dùng để trình bày nội dung dưới dạng bảng?
A. <td>.
B. <table>.
C. <th>.
D. <tr>.
Thẻ nào được sử dụng để định nghĩa một ô tiêu đề trong bảng HTML?
A. <td>.
B. <th>.
C. <tr>.
D. <table>.
Trong HTML, nếu một bảng có thuộc tính border="0", điều gì sẽ xảy ra?
A. Bảng hiển thị với đường viền mặc định.
B. Chỉ các tiêu đề (<th>) có đường viền.
C. Bảng hiển thị nhưng không có đường viền.
D. Bảng không hiển thị trên trang web.
Phướng án lệnh nào sau đây là đúng để cho kết quả như hình sau:
Để gộp nhiều ô thành 1 ô trên cùng một hàng, ta chọn thuộc tính gì?
A. cellpadding.
B. rowspan.
C. colspan.
D. cellspacing.
Để gộp nhiều ô trên cùng một cột, ta chọn thuộc tính gì?
A. cellpadding.
B. colspan.
C. cellspacing.
D. rowspan.
Trong bảng HTML, làm thế nào để một ô chiếm 3 cột?
A. <td merge="3">.
B. <td rowspan="3">.
C. <td colspan="3">.
D. <td span="3">.
Thuộc tính nào của thẻ <table> giúp tạo đường viền cho bảng?
A. spacing.
B. border.
C. width.
D. cellpadding.
Đoạn lệnh trên tạo ra bảng như thế nào:
A. Tạo ra bảng có 3 hàng, 6 cột.
B. Tạo ra bảng có 3 hàng, 2 cột.
C. Tạo ra bảng có 3 hàng, 3 cột.
D. Tạo ra bảng có 5 hàng, 6 cột.
Thẻ nào được sử dụng để thêm tệp ảnh vào trang web?
A. <picture>.
B. <audio>.
C. <video>.
D. <img>
Thẻ <img> có thẻ đóng hay không?
A. Có.
B. Tùy trường hợp.
C. Không.
D. Chỉ trong HTML5.
Thẻ <audio> dùng để làm gì?
A. Phát âm thanh.
B. Hiển thị hình ảnh.
C. Nhúng video.
D. Tạo bảng.
Để thêm video vào trang web, thẻ nào sau đây được sử dụng?
A. <source>.
B. <img>.
C. <video>.
D. <audio>.
Thuộc tính autoplay trong thẻ <video> có chức năng gì?
A. Phát video tự động khi tải trang.
B. Tắt âm thanh của video.
C. Chỉ hiển thị video khi được nhấp vào.
D. Lặp lại video.
Thuộc tính nào của thẻ <img> được sử dụng để chỉ định đường dẫn của tệp ảnh?
A. src.
B. width.
C. height.
D. alt.
Thuộc tính nào của thẻ <audio> giúp hiển thị nút điều khiển phát/tạm dừng?
A. muted.
B. controls.
C. loop.
D. autoplay
<img src="" title=" lớp 12a_" alt="Ảnh chân dung">
Dòng lệnh tren sẽ giúp trang web có hiển thị như thế nào?
A. Trên trang web hiển thị 2 dòng chữ “lớp 12a_” và “Ảnh chân dung”.
B. Trên trang web hiển thị hình ảnh và chữ “Ảnh chân dung”.
C. Trên trang web chỉ hiển thị dòng chữ “Ảnh chân dung”.
D. Trên trang web hiển thị dòng chữ “lớp 12a_”.
Thuộc tính nào giúp hiển thị một văn bản thay thế khi hình ảnh không tải được hoặc hỗ trợ SEO?
A. caption.
B. title.
C. alt.
D. description.
Lệnh nào trong các lệnh sau sẽ cho kết quả như hình trên?
Thuộc tính nào giúp điều chỉnh kích thước của hình ảnh trong thẻ <img>?
A. size.
B. width và height.
C. dimension.
D. length.
Thuộc tính title sẽ hiển thị thông tin gì trên trang web?
A. Chú thích khi người dùng di chuyển con trỏ chuột vào góc phải của trang web.
B. Chú thích khi người dùng di chuyển con trỏ chuột lên hình ảnh.
C. Chú thích khi người dùng di chuyển con trỏ chuột lên mục trang chủ.
D. Chú thích khi người dùng di chuyển con trỏ chuột lên đầu trang.
Phương thức gửi dữ liệu GET có đặc điểm gì?
trên thanh địa chỉ của trình duyệt.
A. Dữ liệu được gửi dưới dạng gói tin.
B. Dữ liệu được mã hóa trước khi gửi.
C. Dữ liệu không hiển thị trên thanh địa chỉ.
D. Dữ liệu hiển thị
Biểu mẫu web giúp người dùng làm gì?
A. Thay đổi giao diện trang web.
B. Tương tác với trang web.
C. Tải hình ảnh lên trang web.
D. Xem nội dung trang web.
Để tạo ô nhập liệu văn bản trong biểu mẫu, chúng ta sử dụng thẻ nào?
A. <form>.
B. <button>.
C. <input type="text">.
D. <textarea>.
Phương thức gửi dữ liệu POST có đặc điểm gì?
A. Dữ liệu được gửi dưới dạng gói tin.
B. Dữ liệu được đính kèm vào URL.
C. Dữ liệu hiển thị trên thanh địa chỉ.
D. Dữ liệu không được gửi.
Thuộc tính type="radio" của thẻ <input> tạo ra loại thành phần nào trong biểu mẫu?
A. Nút chọn nhiều.
B. Nút chọn một.
C. Hộp kiểm.
D. Hộp nhập liệu.
Thuộc tính nào của <form> quy định phương thức gửi dữ liệu?
A. method.
B. type.
C. target.
D. action.
Bạn cần tạo một ô nhập mật khẩu mà nội dung nhập vào bị ẩn, bạn sử dụng loại input nào?
A. <input type="text">.
B. <input type="password">.
C. <input type="secure">.
D. <input type="hidden">.
Bạn muốn tạo một biểu mẫu yêu cầu người dùng nhập địa chỉ email, bạn sẽ sử dụng phần tử nào?
A. <input type="password">.
B. <input type="email">.
C. <input type="text">.
D. <input type="number">.
Nếu thuộc tính action không được chỉ định trong thẻ <form>, dữ liệu sẽ được gửi đến đâu?
A. Trang chủ của website.
B. Trang hiện tại.
C. Một trang lỗi.
D. Trang web mặc định của trình duyệt.
Thẻ <textarea> thường được sử dụng để làm gì trong biểu mẫu?
A. Tạo nút nhấn.
B. Tạo hộp nhập liệu văn bản dài.
C. Tạo liên kết.
D. Tạo menu lựa chọn.
Sự khác biệt chính giữa phương thức GET và POST trong <form> là gì?
A. Không có sự khác biệt.
B. GET gửi dữ liệu qua URL, còn POST gửi dữ liệu ẩn trong yêu cầu HTTP.
C. POST nhanh hơn GET.
D. GET bảo mật hơn POST.
Câu 67: Thẻ nào dưới đây KHÔNG phải là một phần tử nhập dữ liệu trong <form>?
A. <button>.
B. <select>.
C. <table>.
D. <input>.
Một trang web hiển thị thư viện ảnh du lịch sử dụng thẻ <img> như sau:
<h2>Thư viện ảnh du lịch</h2>
<img src="hanoi.jpg" alt="Hồ Gươm - Hà Nội" width="300">
<img src="danang.jpg" alt="Bãi biển Đà Nẵng" width="300">
<img src="hochiminh.jpg" alt="Chợ Bến Thành - TP.HCM" width="300">
Em hãy cho biết các nhận định sau về đoạn mã trên là đúng hay sai:
a) Thuộc tính src của thẻ <img> dùng để chỉ định đường dẫn đến tệp hình ảnh.
b) Nếu thiếu thuộc tính alt, hình ảnh sẽ không hiển thị trên trình duyệt.
c) Thuộc tính width="300" giúp điều chỉnh kích thước chiều rộng của hình ảnh.
d) Nếu đường dẫn trong src không chính xác, trình duyệt sẽ hiển thị một hộp rỗng hoặc văn bản thay thế từ alt.
(a)
Một bạn học sinh viết đoạn mã HTML sau để hiển thị một đoạn văn bản:
<p>Chào mừng bạn đến với <b>Website Học Tập</b>!</p>
<p>Bạn có thể tìm thấy nhiều tài liệu hữu ích tại
<a href="https://example.com">đây</a>.</p>
<p><i>Chúng tôi luôn cố gắng cải thiện chất lượng nội dung.</i></p>
<p><u>Hãy theo dõi để không bỏ lỡ những cập nhật mới nhất!</u></p>
<p>Danh sách bài học mới: <br> - HTML cơ bản <br> - CSS nâng cao <br> - JavaScript từ A-Z</p>
Em hãy cho biết các nhận định sau về đoạn mã trên là đúng hay sai:
a) Thẻ <b> được sử dụng để in đậm văn bản "Website Học Tập".
b)Thẻ <i> giúp tạo hiệu ứng gạch chân cho văn bản "Chúng tôi luôn cố gắng cải thiện chất lượng nội dung".
c) Thẻ <br> dùng để xuống dòng mà không tạo một đoạn văn mới.
d) Khi nhấp vào liên kết "đây", trình duyệt sẽ mở trang https://example.com trên cửa sổ mới.
(a)
Một học sinh thiết kế một trang web hiển thị thực đơn của một nhà hàng với danh sách món ăn có thứ tự và không có thứ tự như sau:
Em hãy cho biết các nhận định sau về đoạn mã trên là đúng hay sai:
a) Thẻ <ul> được sử dụng để hiển thị danh sách các bước chuẩn bị món Bò Bít Tết theo thứ tự.
b) Thẻ <ol> hiển thị danh sách có đánh số thứ tự.
c) Mỗi mục trong danh sách chỉ cần dùng một thẻ <li> sẽ áp dụng được cho tất cả.
d) Danh sách trong <ul> sẽ luôn có ký hiệu dấu chấm tròn mặc định.
(a)
Giáo viên dạy Tin học lớp 12A đưa ra một đoạn mã HTML như bên dưới và yêu cầu HS dự đoán kết quả hiển thị của đoạn chương trình trên trình duyệt.
Các HS của lớp đã nêu các ý kiến sau:
a) Bảng có 2 hàng, 3 cột.
b) Hàng có nội dung “Cột A” và “Cột B” là dòng tiêu đề, có định dạng chữ đậm và màu nền xanh lá.
c) Hai ô chứa nội dung “3/2/2025” và “2/3/2025” được định dạng kiểu chữ in đậm và in nghiên.
d) Nếu thay các thẻ <td> thành thẻ <th> thì toàn bộn nội đung trong bảng sẽ được hiện thị dạng chữ đậm.
(a)
Một bạn HS ở trường THPT đã thiết kế biểu mẫu đơn giản để khách hàng chọn món ăn yêu thích trong HTML như sau:
Em hãy cho biết các nhận định sau về đoạn mã trên là đúng hay sai:
A. Thẻ <input type="radio"> cho phép người dùng chọn nhiều món ăn cùng lúc.
B. Tất cả các thẻ <input type="radio"> có cùng thuộc tính name thì chỉ có thể chọn một giá trị.
C. Có thể thay thế type= “radio” thành type=”checkbox” đều có tác dụng tương tự.
D. Nút <button type="submit"> giúp gửi lựa chọn của người dùng với phương thức gửi là GET.
(a)
Một học sinh của lớp 12A đã viết đoạn HTML để hiển thị thông tin về một sự kiện sắp diễn ra như sau:
<p><b>Sự kiện: Hội Thảo Công Nghệ 2025</b></p>
<p><i>Thời gian:</i> 08:00 AM - 17:00 PM, ngày 25/06/2025</p>
<p><i>Địa điểm:</i> Trung tâm Hội nghị Quốc gia</p>
<p><u>Nội dung chính:</u><br>
- Xu hướng công nghệ mới năm 2025<br>
- Ứng dụng AI trong giáo dục<br>
- Cơ hội nghề nghiệp trong ngành IT</p>
<p>Đăng ký tham gia ngay tại <a href="https://example.com">đây</a> để không bỏ lỡ cơ hội!</p>
Em hãy cho biết các nhận định sau về đoạn mã trên là đúng hay sai:
a) Thẻ <b> giúp làm nổi bật tên sự kiện "Hội Thảo Công Nghệ 2025" bằng cách in đậm cho chữ.
b)Thẻ <i> giúp hiển thị tất cả thông tin về thời gian và địa điểm chi tiết của sự kiện theo phong cách in nghiêng.
c) Thẻ <u> giúp tạo danh sách dạng không có thứ tự cho mục “Nội dung chính:” của sự kiện.
d) Thẻ <a> được sử dụng để tạo một liên kết đăng ký tham gia sự kiện.
(a)
Biểu mẫu web là một công cụ quan trọng trong việc tạo các trang web tương tác. Nó cho phép người dùng nhập dữ liệu, lựa chọn các tùy chọn và gửi thông tin đến máy chủ. Hình ảnh sau được viết dưới dạng form trong HTML
Có một số học sinh có các nhận định sau:
a) Để tạo được chữ “Tên đăng nhập” và ô nhập để nhập dữ liệu như trên, ta cần dùng cặp thẻ <label> và <button>.
b) Khi tạo các đối tượng trong form như hình thì các đối tượng sẽ tự động xuống hàng mà không cần dùng thẻ <br>.
c) Để hiển thị chữ Mật khẩu và ô nhập dữ liệu như hình , ta cần sử dụng các lệnh sau:
<label for= “mk”> Mật khẩu: </label> <br>
<input type= “password” id= “mk” name= “mk”>.
d) Để tạo ra nút “Đăng nhập” như hình trên, ta dùng thẻ <button> với thuộc tính type= “submit”.
(a)
Trong một tệp HTML có câu lệnh:
<audio src= “nhac.mp3” width = “150” controls> </audio>
Em hãy cho biết các nhận định sau về đoạn mã trên là đúng hay sai:
a) Thẻ <audio> được sử dụng để chèn video nhac.mp3 vào trang web.
b) Thuộc tính controls giúp hiển thị các nút điều khiển như phát, tạm dừng.
c) Với lệnh trên thì khi audio sẽ được phát ngay khi hiển thị trên trình duyệt.
d) Trình duyệt sẽ không tự phát lại khi âm thanh kết thúc nếu ta không thêm thuộc tính loop vào.
(a)
